Báo Giá Thép Hộp TVP Mới Nhất hôm nay

Quý khách hàng đang tìm kiếm thông tin về giá thép hộp TVP để cân nhắc cho dự án của mình? Tôn Thép Vương Quân Khôi xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép hộp TVP mới nhất. Với tình hình thị trường liên tục biến đổi, chúng tôi luôn cung cấp thông tin cập nhật mới nhất và chi tiết nhất về giá cả và các thông số kỹ thuật liên quan đến các loại thép hộp TVP.

Nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi cam kết cung cấp sắt hộp TVP chính hãng, giá gốc cạnh tranh số 1 thị trường. Các loại sắt hộp TVP đa dạng quy cách, kích thước, độ dày đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng. Quý khách cần báo giá thép hộp TVP và giá thép hộp các thương hiệu uy tín nhất hiện nay, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn, báo giá ngay và có cơ hội nhận ưu đãi 5-10% trong hôm nay.

Đại lý Vương Quân Khôi bán thép hộp TVP chính hãng, giá tốt
Đại lý Vương Quân Khôi bán thép hộp TVP chính hãng, giá tốt

Bảng báo giá sắt hộp TVP mới nhất hôm nay 12/10/2026

Để giúp quý khách hàng nắm bắt được những thông tin chi tiết về giá thép hộp TVP, Vương Quân Khôi cung cấp các bảng báo giá sắt hộp TVP đen, mạ kẽm từng loại phía bên dưới để giúp khách hàng tham khảo một cách dễ dàng nhất. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng từ nhà máy với giá gốc cùng với ưu đãi từ 5 - 10% khi mua số lượng lớn.

1/ Bảng giá thép hộp TVP vuông mạ kẽm

Dưới đây là bảng giá thép hộp TVP vuông mạ kẽm tham khảo.

  • Kích thước: 14x14 mm - 90x90 mm.
  • Chiều dài: 6m/cây.
  • Độ dày: 0.9 mm - 2.2 mm.
  • Giá sắt hộp vuông TVP mạ kẽm dao động từ 27.900 VNĐ/Cây - 464.900 VNĐ/Cây.
Kích thước (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây)Đơn giá (VNĐ/Cây)
14×140.91.7627.900
14×141.002.0132.700
14×141.12.2535.500
14×141.22.540.300
14×141.32.7444.100
14×141.53.3252.600
16×160.902.0332.700
16×161.02.3237.400
16×161.12.6041.200
16×161.22.8846.000
16×161.33.1750.700
16×161.53.7359.300
20×200.92.5841.200
20×201.02.9447.900
20×201.13.2952.600
20×201.23.6558.300
20×201.304.0164.000
20×201.54.7375.400
25×250.93.2652.600
25×251.03.7159.300
25×251.14.1666.900
25×251.24.6173.500
25×251.305.0681.100
25×251.55.9795.400
30×301.04.5071.600
30×301.15.0081.100
30×301.25.6089.700
30×301.36.1098.200
30×301.46.70106.800
30×301.57.20116.300
30×302.09.40151.400
40×401.006.0397.500
40×401.16.78108.700
40×401.214.22229.300
40×401.16.76108.700
40×401.27.49120.100
40×401.48.96143.800
40×401.59.20147.600
40×401.59.70156.200
40×402.012.64203.700
40×402.214.25229.300
75×751.214.22229.300
75×751.315.61251.200
75×751.518.4296.800
75×752.023.98387.000
90×901.522.13356.600
90×902.028.84464.900

2/ Bảng giá thép hộp mạ kẽm TVP chữ nhật

Dưới đây là bảng giá thép hộp TVP chữ nhật mạ kẽm tham khảo.

  • Kích thước: 13x26 mm - 60x120 mm.
  • Chiều dài: 6m/cây.
  • Độ dày: 0.8 mm - 2.7 mm.
  • Giá sắt hộp chữ nhật TVP mạ kẽm dao động từ 34.600 VNĐ/Cây - 654.900 VNĐ/Cây.
Kích thước (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây)Đơn giá (VNĐ/Cây)
13×260.82.1634.600
13×260.92.5140.300
13×261.02.8646.000
13×261.13.2151.700
13×261.23.5657.400
13×261.33.9062.100
13×261.54.6073.500
20×400.93.9364.000
20×401.04.4871.600
20×401.105.0381.100
20×401.25.5789.700
20×401.36.1298.200
20×401.57.21116.300
25×500.94.9580.200
25×501.05.6490.600
25×501.16.33102.000
25×501.207.01112.500
25×501.37.70123.900
25×501.509.08145.700
30×601.06.80109.600
30×601.17.63122.900
30×601.28.46136.200
30×601.39.28149.500
30×601.410.11162.800
30×601.510.94176.100
30×602.014.26229.300
30×901.211.34182.800
30×901.312.45200.800
30×901.514.67236.000
30×902.019.12308.200
40×801.09.11146.700
40×801.110.23164.700
40×801.211.34182.800
40×801.312.45200.800
40×801.413.56218.900
40×801.514.67236.000
40×802.019.12308.200
40×802.221.34344.300
50×1001.214.22229.300
50×1001.315.61251.200
50×1001.417.01274.000
50×1001.518.4296.800
50×1002.223.98387.000
50×1002.733.74544.700
60×1201.522.13356.600
60×1202.028.84464.900
60×1202.232.19519.100
60×1202.740.58654.900

3/ Bảng giá sắt hộp TVP vuông đen

Dưới đây là bảng giá sắt hộp TVP vuông đen tham khảo.

  • Kích thước: 14x14 mm - 90x90 mm.
  • Chiều dài: 6m/cây.
  • Độ dày: 1.0 mm - 3.2 mm.
  • Giá sắt hộp vuông TVP đen dao động từ 33.900 VNĐ/Cây - 914.500 VNĐ/Cây.
Kích thước (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây)Đơn giá (VNĐ/cây)
14 x 141.02.4133.900
14 x 141.12.6337.000
14 x 141.22.8440.000
14 x 141.43.2545.900
16 x 161.02.7939.300
16 x 161.103.0442.900
16 x 161.23.2946.400
16 x 161.43.7853.400
20 x 201.03.5450.100
20 x 201.13.8754.600
20 x 201.24.259.400
20 x 201.44.8368.400
20 x 201.55.1472.800
20 x 201.806.0585.800
25 x 251.04.4863.400
25 x 251.14.9169.500
25 x 251.25.3375.500
25 x 251.46.1587.200
25 x 251.56.5693.000
25 x 251.87.75110.000
25 x 252.08.52121.000
30 x 301.05.4376.900
30 x 301.15.9484.200
30 x 301.26.4691.600
30 x 301.47.47106.000
30 x 301.57.97113.100
30 x 301.89.44134.100
30 x 302.010.4147.700
30 x 302.311.8167.700
30 x 302.512.72180.800
40 x 401.18.2113.800
40 x 401.28.72123.800
40 x 401.410.11143.600
40 x 401.510.8153.400
40 x 401.812.83182.400
40 x 402.014.17201.500
40 x 402.316.14229.500
40 x 402.517.43247.900
40 x 402.819.33274.000
40 x 403.020.57291.700
50 x 501.110.09143.300
50 x 501.210.98156.000
50 x 501.412.74182.000
50 x 501.513.62193.600
50 x 501.816.22230.700
50 x 502.017.94255.200
50 x 502.320.47291.200
50 x 502.522.14315.000
50 x 502.824.6350.100
50 x 503.026.23373.300
50 x 503.227.83396.100
60 x 601.112.16172.800
60 x 601.213.24188.200
60 x 601.415.38218.700
60 x 601.516.45234.000
60 x 601.819.61279.000
60 x 602.021.7308.800
60 x 602.324.8352.900
60 x 602.526.85382.200
60 x 602.829.88425.300
60 x 603.031.88453.800
60 x 603.233.86482.000
90 x 901.524.93354.700
90 x 901.0829.79424.100
90 x 902.033.01469.900
90 x 902.337.8538.200
90 x 902.540.98583.500
90 x 902.845.7650.800
90 x 903.048.83695.400
90 x 903.251.94739.700
90 x 903.556.58805.800
90 x 903.861.17871.200
90 x 904.064.21914.500

4/ Bảng giá sắt hộp đen TVP chữ nhật

Dưới đây là bảng giá sắt hộp TVP chữ nhật đen tham khảo.

  • Kích thước: 13x26 mm - 100x150 mm.
  • Chiều dài: 6m/cây.
  • Độ dày: 1.0 mm - 3.2 mm.
  • Giá sắt hộp chữ nhật TVP mạ kẽm dao động từ 33.900 VNĐ/Cây - 892.700 VNĐ/Cây.
Kích thước (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây)Đơn giá (VNĐ/cây)
13 x 261.02.4133.900
13 x 261.13.7753.200
13 x 261.204.0857.700
13 x 261.44.766.500
20 x 401.05.4376.900
20 x 401.15.9484.200
20 x 401.26.4691.600
20 x 401.47.47106.100
20 x 401.57.79110.600
20 x 401.89.44134.100
20 x 402.010.4147.800
20 x 402.311.8167.800
20 x 402.512.72180.800
25 x 501.06.8497.000
25 x 501.17.5106.400
25 x 501.28.15115.700
25 x 501.49.45134.200
25 x 501.510.09143.400
25 x 501.811.98170.300
25 x 502.013.23188.100
25 x 502.315.06214.100
25 x 502.516.25231.100
30 x 601.08.25117.100
30 x 601.109.05128.500
30 x 601.29.85139.900
30 x 601.411.43162.400
30 x 601.512.21173.500
30 x 601.814.53206.600
30 x 602.016.5228.300
30 x 602.318.3260.300
30 x 602.519.78281.400
30 x 602.821.97312.600
30 x 603.023.4333.100
40 x 801.112.16172.800
40 x 801.213.24188.200
40 x 801.415.38218.700
40 x 801.516.45234.000
40 x 801.819.61279.100
40 x 802.021.7308.800
40 x 802.324.8352.900
40 x 802.526.85382.200
40 x 802.829.88425.300
40 x 803.031.88453.800
40 x 803.233.86482.000
40 x 1001.519.27274.200
40 x 1001.823.01327.400
40 x 1002.025.47362.600
40 x 1002.329.14414.600
40 x 1002.531.56449.300
40 x 1002.835.15500.400
40 x 1003.037.53534.300
40 x 1003.238.39546.600
50 x 1001.419.33275.000
50 x 1001.520.68294.200
50 x 1001.824.69351.300
50 x 1002.027.34388.800
50 x 1002.331.29445.500
50 x 1002.533.89482.500
50 x 1002.837.77537.800
50 x 1003.040.3357.100
50 x 1003.242.87610.400
60 x 1201.829.79424.100
60 x 1202.033.01469.900
60 x 1202.0337.8538.200
60 x 1202.540.98583.500
60 x 1202.845.7650.800
60 x 1203.048.83695.500
60 x 1203.251.94739.700
60 x 1203.556.58805.800
60 x 1203.861.17871.200
60 x 1204.064.21914.500
100 x 1503.062.68892.700

Lưu ý khi tham khảo bảng giá thép hộp TVP

  • Giá thép hộp TVP đã bao gồm VAT.
  • Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng có số lượng lớn.
  • Chúng tôi cam kết cung cấp hàng mới 100% và đảm bảo số lượng hàng có sẵn.
  • Sản phẩm mà chúng tôi cung cấp là hàng chất lượng cao và sản xuất bởi các đơn vị uy tín tại Việt Nam.
  • Lưu ý rằng bảng giá có thể thay đổi theo yếu tố biến động trên thị trường và không cố định.

Bảng giá sắt hộp TVP trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, khách hàng nên liên hệ trực tiếp đến hotline của Tôn Thép Vương Quân Khôi để được hỗ trợ nhận bảng giá chính xác nhất.

Tham khảo giá thép hộp một số nhà máy uy tín được ưa chuộng nhất hiện nay

Thép hộp TVP là gì ?

Thép hộp TVP là sản phẩm của Công ty Cổ phần Thép TVP – một trong những đơn vị danh tiếng hàng đầu trong việc sản xuất tôn mạ kẽm, tôn màu chất lượng cao, thép tấm, thép lá và một loạt các sản phẩm thép hộp đa dạng như hình vuông, chữ nhật, ống tròn,...

Sắt hộp TVP đa dạng về kích thước, độ dày và tính năng, phục vụ cho mọi nhu cầu trong xây dựng và công nghiệp. Sản phẩm thép hộp TVP không chỉ đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật mà còn thể hiện sự chất lượng và độ bền theo thời gian. Hãy cùng tìm hiểu thêm về ưu điểm và ứng dụng của sắt hộp TVP trong các phạm vi công trình và dự án.

Thép hộp TVP được sản xuất tại nhà máy thép TVP, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng quốc tế
Thép hộp TVP được sản xuất tại nhà máy thép TVP, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng quốc tế

1/ Chất lượng sắt hộp TVP như thế nào? 

Công ty TVP luôn nhận thức rõ ràng chất lượng sản phẩm chính là trụ cột mang lại sự thành công. Vì vậy, họ liên tục đầu tư và nâng cấp dây chuyền sản xuất để tạo ra loại thép hộp TVP vượt trội về ưu điểm và giá cả phải chăng. Tất cả thiết bị trong quy trình sản xuất của TVP đều được nhập khẩu từ những tập đoàn hàng đầu thế giới như Tenova và Danieli của Ý.

Các sản phẩm thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm của TVP luôn được thị trường ưu chuọng và đánh giá cao.

Đội ngũ chuyên gia, nhân viên của TVP được đào tạo kỹ lưỡng, có kiến thức chuyên môn và tham gia các khóa học bồi dưỡng tay nghề do chuyên gia nước ngoài chỉ đạo. Điều này đã giúp cho quá trình sản xuất diễn ra suôn sẻ và chất lượng, từ những chi tiết nhỏ nhất đến tổng thể.

2/ Đặc điểm nổi trội của thép hộp TVP

Để mang đến cho người tiêu dùng sản phẩm tốt nhất, sắt hộp TVP trải qua quy trình kiểm tra nghiêm ngặt trước khi đến tay khách hàng. Vậy thép hộp TVP có những đặc điểm nổi bật nào? Đó chính là:

  • Đường hàn trên thép hộp đều đẹp, không bị tét hoặc biến dạng khi bị dập hoặc tạo hình.
  • Bề mặt sáng bóng và có độ bền cao, giúp tăng tuổi thọ của các công trình sử dụng.
  • Đa dạng chủng loại (bao gồm đen và mạ kẽm) cùng nhiều kích thước như vuông, tròn và chữ nhật, đáp ứng mọi yêu cầu đặt ra cho các công trình.
  • Quy cách tiêu chuẩn cho thép hộp là 6 mét mỗi cây, tuy nhiên chúng tôi cũng có khả năng sản xuất theo quy cách riêng của khách hàng.
Chất lượng thép hộp TVP được đánh giá cao về độ bền, khả năng chịu lực
Chất lượng thép hộp TVP được đánh giá cao về độ bền, khả năng chịu lực

3/ Ứng dụng sắt hộp TVP trong thực tế

Nhờ những ưu điểm vượt trội đã được đề cập ở trên, sắt hộp TVP trở thành sự lựa chọn phổ biến trong nhiều lĩnh vực cuộc sống. Thép hộp TVP được sử dụng rộng rãi trong:

Thông số kỹ thuật sắt hộp TVP

Thép hộp TVP không chỉ là một thành phần cơ bản trong ngành xây dựng và công nghiệp, mà còn là một phần của những giải pháp kiến trúc và kỹ thuật đa dạng. Bằng việc cung cấp những thông số kỹ thuật chính xác, chúng ta sẽ có cái nhìn tổng quan về cách mà sắt hộp TVP đáp ứng những yêu cầu cụ thể của từng dự án xây dựng.

1/ Bảng tra quy cách thép hộp TVP

Tôn thép Vương Quân Khôi cung cấp bảng tra cứu quy cách chi tiết về các loại thép hộp TVP để giúp bạn dễ dàng tìm hiểu và lựa chọn phù hợp cho các dự án xây dựng và công trình của mình.

Bảng quy cách thép hộp TVP vuông 

Dưới đây là bảng tra quy cách thép hộp vuông TVP với chiều dài là 6m.

Kích thước (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (Kg/cây)
14×140.91.76
14×141.02.01
14×141.12.25
14×141.22.5
14×141.32.74
14×141.53.32
16×160.92.03
16×161.02.32
16×161.12.60
16×161.22.88
16×161.33.17
16×161.53.73
20×200.92.58
20×201.02.94
20×201.13.29
20×201.23.65
20×201.34.01
20×201.54.73
25×250.93.26
25×251.03.71
25×251.14.16
25×251.24.61
25×251.35.06
25×251.55.97
30×301.04.50
30×301.15.00
30×301.25.60
30×301.36.10
30×301.46.70
30×301.57.20
30×302.09.40
40×401.06.03
40×401.16.78
40×401.214.22
40×401.16.76
40×401.27.49
40×401.48.96
40×401.59.20
40×401.59.70
40×402.012.64
40×402.214.25
75×751.214.22
75×751.315.61
75×751.518.4
75×752.023.98
90×901.522.13
90×902.028.84

Bảng quy cách thép TVP hộp chữ nhật

Dưới đây là bảng tra quy cách thép hộp chữ nhật TVP với chiều dài là 6m.

Kích thước (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây)
13×260.82.16
13×260.92.51
13×261.02.86
13×261.13.21
13×261.23.56
13×261.33.90
13×261.54.60
20×400.93.93
20×401.04.48
20×401.15.03
20×401.25.57
20×401.36.12
20×401.57.21
25×500.94.95
25×501.05.64
25×501.16.33
25×501.27.01
25×501.37.70
25×501.59.08
30×601.06.80
30×601.17.63
30×601.28.46
30×601.39.28
30×601.410.11
30×601.510.94
30×602.014.26
30×901.211.34
30×901.312.45
30×901.514.67
30×902.019.12
40×801.09.11
40×801.110.23
40×801.211.34
40×801.312.45
40×801.413.56
40×801.514.67
40×802.019.12
40×802.221.34
50×1001.214.22
50×1001.315.61
50×1001.417.01
50×1001.518.4
50×1002.223.98
50×1002.733.74
60×1201.522.13
60×1202.028.84
60×1202.232.19
60×1202.740.58

2/ Tiêu chuẩn sản xuất sắt hộp TVP

Thép hộp TVP thường tuân theo tiêu chuẩn sản xuất JIS của Nhật Bản, một tiêu chuẩn nổi tiếng với độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và oxi hóa đáng kể.

  • Các tiêu chuẩn sản xuất thông dụng cho thép hộp TVP bao gồm: JIS G3101, STK 400, và ASTM A500.
  • Thép hộp TVP có các chiều dài tiêu chuẩn là 6m và 12m.
  • Với các lựa chọn về chiều dày tiêu chuẩn, khách hàng có thể tùy chọn cho sản phẩm của mình, bao gồm các loại như 0.8mm, 0.9mm, 1.0mm, 1.1mm, 1.2mm, 1.4mm, 1.8mm, 2.0mm...

Bảng tra quy cách kích thước thép hộp mạ kẽm mới nhất hiện nay 2026

Nhà máy tôn thép VQK - Nhà cung cấp thép hộp TVP chất lượng

Nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi là đơn vị cung cấp thép hộp TVP được người tiêu dùng tin tưởng và lựa chọn. Khi sử dụng sản phẩm của Vương Quân Khôi, quý khách hàng có thể yên tâm với các ưu điểm sau:

  • Nhà máy Vương Quân Khôi đảm bảo phân phối các loại thép hộp chính hãng từ các nhà sản xuất hàng đầu trên thị trường.
  • Chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn, có tuổi thọ cao, giá thành phải chăng.
  • Các loại thép hộp được cung cấp đa dạng về kích thước và chủng loại.
  • Có khả năng cung ứng số lượng thép hộp lớn, đáp ứng tất cả các yêu cầu của khách hàng.
  • Quý khách hàng mua số lượng lớn sẽ nhận được nhiều ưu đãi hấp dẫn khác.
Vương Quân Khôi hỗ trợ vận chuyến sắt hộp TVP tận nơi, nhanh chóng
Vương Quân Khôi hỗ trợ vận chuyến sắt hộp TVP tận nơi, nhanh chóng

Hy vọng với những thông tin trên, quý khách hàng đã hiểu rõ hơn về sản phẩm thép hộp TVP và đưa ra được lựa chọn phù hợp nhất. Nếu quý khách hàng còn bất kỳ thắc mắc nào, vui lòng liên hệ với Nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi để được tư vấn và báo giá thép hộp TVP mới nhất với ưu đãi 5%

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0567 000 999
zalo
Chat Zalo
zalo
Chat Zalo