Thép Hộp Đen Là Gì ? Giá Sắt Hộp Đen Mới Nhất Hiện Nay

Tôn Thép Vương Quân Khôi trân trọng gửi đến quý khách bảng giá mới nhất về thép hộp đen. Bảng giá được biên soạn tỉ mỉ và cập nhật đầy đủ thông tin chi tiết về các loại thép hộp đen và giá cả tương ứng. Chúng tôi hy vọng bảng giá thép hộp đen sẽ giúp quý khách hàng có cái nhìn tổng quan về thị trường và từ đó đưa ra quyết định mua hàng hiệu quả.

Đại lý thép hộp đen chính hãng, uy tín nhất Miền Nam - Vương Quân Khôi
Đại lý thép hộp đen chính hãng, uy tín nhất Miền Nam - Vương Quân Khôi

Đội ngũ chuyên viên tư vấn của nhà máy tôn Vương Quân Khôi luôn sẵn sàng hỗ trợ và tư vấn nhiệt tình cho quý khách hàng về các sản phẩm thép hộp đen. Chúng tôi cam kết mang đến dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp, giúp quý khách hàng lựa chọn được loại sản phẩm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và mục tiêu sử dụng của công trình.

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận bảng giá chi tiết và được hỗ trợ tư vấn một cách nhanh chóng và chính xác.

Báo giá thép hộp đen vuông, chữ nhật hôm nay 12/10/2026

Vương Quân Khôi trân trọng gửi đến quý khách bảng báo giá thép hộp đen vuông, chữ nhật mới nhất. Bảng báo giá thép hộp đen đã được cập nhật kỹ lưỡng để đáp ứng đầy đủ nhu cầu của quý khách hàng. Tại đây, quý khách có thể tìm thấy thông tin chi tiết về các loại thép hộp đen và giá cả tương ứng.

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận bảng báo giá chi tiết và nhận sự tư vấn hỗ trợ từ nhân viên tận tâm của Vương Quân Khôi.

Tham khảo giá thép hộp đen Hoà Phát hôm nay - gọi ngay chiết khấu 5-10%

1/ Bảng giá thép hộp đen vuông mới nhất

Cập nhật báo giá thép hộp đen vuông mới nhất 10/2026 đến khách hàng để tham khảo. Thông tin bảng giá thép hộp đen vuông bao gồm:

  • Độ dày: 1 ly - 4 ly
  • Độ dài: 6m
  • Đơn giá thép hộp đen vuông dao động từ 31.000 (đ/cây) đến 963.000 (đ/cây)
Thép hộp vuông đenĐộ dày (ly)Trọng lượng (kg)Hòa PhátHữu LiênÁnh Hòa
Thép hộp vuông 14 x 1412,4136.15033.74031.812
Thép hộp vuông 14 x 141,12,6339.45036.82034.716
Thép hộp vuông 14 x 141,22,8442.60039.76037.488
Thép hộp vuông 14 x 141,43,2548.75045.50042.900
Thép hộp vuông 16 x 1612,7941.85039.06036.828
Thép hộp vuông 16 x 161,13,0445.60042.56040.128
Thép hộp vuông 16 x 161,23,2949.35046.06043.428
Thép hộp vuông 16 x 161,43,7856.70052.92049.896
Thép hộp vuông 20 x 2013,5453.10049.56046.728
Thép hộp vuông 20 x 201,13,8758.05054.18051.084
Thép hộp vuông 20 x 201,24,263.00058.80055.440
Thép hộp vuông 20 x 201,44,8372.45067.62063.756
Thép hộp vuông 20 x 201,55,1477.10071.96067.848
Thép hộp vuông 20 x 201,86,0590.75084.70079.860
Thép hộp vuông 25 x 2514,4867.20062.72059.136
Thép hộp vuông 25 x 251,14,9173.65068.74064.812
Thép hộp vuông 25 x 251,25,3379.95074.62070.356
Thép hộp vuông 25 x 251,46,1592.25086.10081.180
Thép hộp vuông 25 x 251,56,5698.40091.84086.592
Thép hộp vuông 25 x 251,87,75116.250108.500102.300
Thép hộp vuông 25 x 2528,52127.800119.280112.464
Thép hộp vuông 30 x 3015,4381.45076.02071.676
Thép hộp vuông 30 x 301,15,9489.10083.16078.408
Thép hộp vuông 30 x 301,26,4696.90090.44085.272
Thép hộp vuông 30 x 301,47,47112.050104.58098.604
Thép hộp vuông 30 x 301,57,97119.550111.580105.204
Thép hộp vuông 30 x 301,89,44141.600132.160124.608
Thép hộp vuông 30 x 30210,4156.000145.600137.280
Thép hộp vuông 30 x 302,311,8177.000165.200155.760
Thép hộp vuông 30 x 302,512,72190.800178.080167.904
Thép hộp vuông 40 x 401,18,02120.300112.280105.864
Thép hộp vuông 40 x 401,28,72130.800122.080115.104
Thép hộp vuông 40 x 401,410,11151.650141.540133.452
Thép hộp vuông 40 x 401,510,8162.000151.200142.560
Thép hộp vuông 40 x 401,812,83192.450179.620169.356
Thép hộp vuông 40 x 40214,17212.550198.380187.044
Thép hộp vuông 40 x 402,316,14242.100225.960213.048
Thép hộp vuông 40 x 402,517,43261.450244.020230.076
Thép hộp vuông 40 x 402,819,33289.950270.620255.156
Thép hộp vuông 40 x 40320,57308.550287.980271.524
Thép hộp vuông 50 x 501,110,09151.350141.260133.188
Thép hộp vuông 50 x 501,210,98164.700153.720144.936
Thép hộp vuông 50 x 501,412,74191.100178.360168.168
Thép hộp vuông 50 x 501,513,62204.300190.680179.784
Thép hộp vuông 50 x 501,816,22243.300227.080214.104
Thép hộp vuông 50 x 502,017,94269.100251.160236.808
Thép hộp vuông 50 x 502,320,47307.050286.580270.204
Thép hộp vuông 50 x 502,522,14332.100309.960292.248
Thép hộp vuông 50 x 502,824,6369.000344.400324.720
Thép hộp vuông 50 x 50326,23393.450367.220346.236
Thép hộp vuông 50 x 503,227,83417.450389.620367.356
Thép hộp vuông 60 x 601,112,16182.400170.240160.512
Thép hộp vuông 60 x 601,213,24198.600185.360174.768
Thép hộp vuông 60 x 601,415,38230.700215.320203.016
Thép hộp vuông 60 x 601,516,45246.750230.300217.140
Thép hộp vuông 60 x 601,819,61294.150274.540258.852
Thép hộp vuông 60 x 60221,70325.500303.800286.440
Thép hộp vuông 60 x 602,324,80372.000347.200327.360
Thép hộp vuông 60 x 602,526,85402.750375.900354.420
Thép hộp vuông 60 x 602,829,88448.200418.320394.416
Thép hộp vuông 60 x 603,031,88478.200446.320420.816
Thép hộp vuông 60 x 603,233,86507.900474.040446.952
Thép hộp vuông 90 x 901,524,93373.950349.020329.076
Thép hộp vuông 90 x 901,829,79446.850417.060393.228
Thép hộp vuông 90 x 90233,01495.150462.140435.732
Thép hộp vuông 90 x 902,337,80567.000529.200498.960
Thép hộp vuông 90 x 902,540,98614.700573.720540.936
Thép hộp vuông 90 x 902,845,70685.500639.800603.240
Thép hộp vuông 90 x 90348,83732.450683.620644.556
Thép hộp vuông 90 x 903,251,94779.100727.160685.608
Thép hộp vuông 90 x 903,556,58848.700792.120746.856
Thép hộp vuông 90 x 903,861,17917.550856.380807.444
Thép hộp vuông 90 x 904,064,21963.150898.940847.572

2/ Bảng giá thép hộp đen chữ nhật mới nhất

Cập nhật báo giá thép hộp đen chữ nhật mới nhất 10/2026 đến khách hàng để tham khảo. Thông tin bảng giá thép hộp đen chữ nhật bao gồm:

  • Độ dày: 0.8  ly - 2 ly
  • Độ dài: 6m
  • Đơn giá thép hộp đen chữ nhật hiện nay dao động từ 33.000(đ/cây) đến 482.000 (đ/cây).
Quy cách x độ dàyTrọng lượng (Kg/Cây)Hòa PhátHữu LiênÁnh Hòa
13x26x0,82,537.50035.00033.000
13x26x0,92,943.50040.60038.280
13x26x1,03,248.00044.80042.240
13x26x1,13,654.00050.40047.520
13x26x1,23,857.00053.20050.160
20x40x0,8460.00056.00052.800
20x40x0,94,567.50063.00059.400
20x40x1,0575.00070.00066.000
20x40x1,15,481.00075.60071.280
20x40x1,2690.00084.00079.200
20x40x1,46,7100.50093.80088.440
20x40x1,78,5127.500119.000112.200
25x50x0,85,582.50077.00072.600
25x50x0,95,887.00081.20076.560
25x50x1,06,597.50091.00085.800
25x50x1,16,8102.00095.20089.760
25x50x1,27,6114.000106.400100.320
25x50x1,48,7130.500121.800114.840
30x60x0,86,394.50088.20083.160
30x60x0,96,8102.00095.20089.760
30x60x1,07,5112.500105.00099.000
30x60x1,18,4126.000117.600110.880
30x60x1,29,2138.000128.800121.440
30x60x1,410,4156.000145.600137.280
30x60x1,713195.000182.000171.600
30x60x2,015,6234.000218.400205.920
30x90x1,0511,2168.000156.800147.840
30x90x1,3514210.000196.000184.800
30x90x1,6517,2258.000240.800227.040
40x80x0,758,3124.500116.200109.560
40x80x0,859,3139.500130.200122.760
40x80x0,9510,2153.000142.800134.640
40x80x1,0511,5172.500161.000151.800
40x80x1,1512,5187.500175.000165.000
40x80x1,3514210.000196.000184.800
40x80x1,6517,5262.500245.000231.000
40x80x1,9521,5322.500301.000283.800
50x100x1,0514,5217.500203.000191.400
50x100x1,1515,5232.500217.000204.600
50x100x1,3517,5262.500245.000231.000
50x100x1,6522,5337.500315.000297.000
50x100x1,9526,3394.500368.200347.160
60x120x1,3521,5322.500301.000283.800
60x120x1,6527,5412.500385.000363.000
60x120x1,9532,17482.550450.380424.644

Lưu ý: Các bảng giá thép hộp vuông, chữ nhật đen trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết chính xác giá thép hộp, chữ nhật đen bạn cần mua. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để có báo giá thép hộp đen mới nhất và chính xác nhất.

Cập nhật báo giá thép hộp mạ kẽm hôm nay 12/10/2026 - ưu đãi 5-10%

Định nghĩa thép hộp đen

Thép hộp đen là loại thép hộp có bề mặt màu đen hoặc xanh đen do lớp oxit sắt hình thành sau quá trình cán phôi thép nóng và phun nước làm nguội. Có hai loại sắt hộp đen là vuông và chữ nhật với quy cách, độ dày đa dạng.

Công ty tôn thép Vương Quân Khôi cam kết cung cấp sản phẩm thép hộp đen chất lượng cao, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật và yêu cầu của khách hàng, góp phần xây dựng nền công nghiệp thép phát triển bền vững tại Việt Nam.

Thép hộp đen là loại thép hộp có màu xanh đen, không được phủ lớp mạ kẽm bên ngoài
Thép hộp đen là loại thép hộp có màu xanh đen, không được phủ lớp mạ kẽm bên ngoài

1/ Cấu tạo sắt hộp đen

Sắt hộp đen được cấu tạo từ thép carbon có độ cứng cao, kết cấu rỗng bên trong. Khác với thép hộp mạ kẽm, thép hộp đen không được tráng lớp mạ kẽm, nên bề mặt có màu sắc đặc trưng của thép.

2/ Các bước sản xuất thép hộp đen

  • Chuẩn bị nguyên liệu: Các vật liệu cơ bản để sản xuất thép hộp đen bao gồm tấm thép cuộn hoặc lá thép. Được cung cấp từ các nhà sản xuất thép hoặc nhà cung cấp vật liệu kim loại.
  • Cắt và căn chỉnh: Tấm thép được cắt và căn chỉnh theo kích thước cụ thể để tạo thành các mảnh thép hình chữ nhật hoặc vuông với chiều dài và chiều rộng mong muốn.
  • Hàn: Các mảnh thép được ghép lại và hàn với nhau để tạo thành các ống hộp. Quy trình hàn sử dụng nhiều phương pháp như hàn điện, hàn khí hoặc hàn nhiệt.
  • Cuộn thành hình: Các ống hộp sau khi được hàn sẽ được cuộn thành hình, làm cho cạnh của chúng gặp nhau và tạo thành hình chữ nhật hoặc vuông.· 
  • Kiểm tra chất lượng: Sau khi cuộn thành hình, các ống hộp sẽ được kiểm tra chất lượng để đảm bảo rằng chúng đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về kích thước, hình dạng và độ bền.
  • Hoàn thiện bề mặt: Thép hộp đen thường có bề mặt không được mạ kẽm, vì vậy quá trình hoàn thiện bề mặt chỉ đơn giản là làm sạch và loại bỏ các chất cặn bẩn, chất ăn mòn hoặc bất kỳ vật liệu không mong muốn nào.
  • Đóng gói và vận chuyển: Sau khi hoàn thiện, các sản phẩm thép hộp đen sẽ được đóng gói và vận chuyển đến các nhà khách hàng hoặc các đơn vị sử dụng cuối cùng.

3/ Ưu nhược điểm của sắt hộp đen

Ưu điểm

Sắt hộp đen là một vật liệu với khả năng chịu lực vượt trội, giúp ngăn chặn hiện tượng cong vênh hay biến dạng không mong muốn. Tính ứng dụng linh hoạt và đơn giản trong việc thi công, lắp đặt làm cho thép hộp đen trở thành lựa chọn hàng đầu trong nhiều ứng dụng khác nhau. Giá thành rẻ, thấp hơn thép hộp mạ kẽm là điểm mạnh của thép hộp đen, giúp người dùng tiết kiệm chi phí vật tư.

Nhược điểm

Thép hộp đen không được phủ lớp mạ kẽm, nên dễ xảy ra hiện tượng oxy hóa bề mặt khi sử dụng thời gian dài. Do vậy, trong các khu vực có điều kiện khí hậu khắc nghiệt hoặc gần biển, việc ứng dụng sắt hộp đen trong các công trình xây dựng cần được cân nhắc cẩn thận.

4/ Công dụng thép hộp đen

Ứng dụng sắt hộp đen làm khung mái hiên nhà
Ứng dụng sắt hộp đen làm khung mái hiên nhà
  • Xây dựng kết cấu: Thép hộp đen được sử dụng để xây dựng các kết cấu cho nhà dân dụng, nhà công nghiệp, và các công trình xây dựng khác nhau. Nó hỗ trợ tạo nên các khung kết cấu vững chắc, giúp xây dựng những công trình đáng tin cậy và bền vững.
  • Hệ thống ống dẫn nước và khí: Sử dụng trong lắp đặt hệ thống ống dẫn nước và khí, đảm bảo tính chắc chắn và độ bền của hệ thống.
  • Thiết bị công nghiệp: Chế tạo các bộ phận máy móc và thiết bị trong ngành công nghiệp, đáp ứng nhu cầu về độ bền và chịu lực.
  • Sản phẩm nội thất và kiến trúc: Được ứng dụng để tạo ra các sản phẩm nội thất và kiến trúc như cửa, cầu thang, hàng rào, cầu thang thép hộp, mang lại vẻ đẹp và tính thẩm mỹ cho không gian sống.· 
  • Khung kết cấu công trình: Thép hộp đen chịu lực tốt và có khả năng chống uốn cong, là lựa chọn lí tưởng để xây dựng khung kết cấu cho các công trình như nhà xưởng, kho hàng, cầu đường, cầu thang, cột trụ, và các công trình khác, tạo nên sự ổn định và an toàn cho các công trình này.

Sắt hộp đen có những loại nào?

Sắt hộp đen vuông có 2 loại: thép hộp đen vuông và thép hộp đen chữ nhật.

1/ Thép hộp vuông đen

Thép hộp vuông đen là một sản phẩm thép hộp vuông có kích thước chiều dài và chiều rộng bằng nhau, tạo thành hình dạng vuông. Quy cách sắt hộp vuông đen rất đa dạng như 10×10, 12×12, 14×14, 15×15, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90, 100×100, 120×120, 140×140, 150×150, 200×200,...

Thép hộp vuông được sử dụng trong nhiều ứng dụng như xây dựng khung mái, nhà tiền chế, công trình điện, đóng cốt pha, và sản xuất đồ dùng dân dụng,...

2/Thép hộp chữ nhật đen

Thép hộp chữ nhật đen là một loại thép hộp có kích thước chiều rộng ngắn hơn so với chiều dài, tạo thành mặt cắt có dạng hình chữ nhật. Sản phẩm thép hộp chữ nhật đen có các quy cách như 13×26, 20×40, 20×50, 25×50, 30×60, 30×90, 40×60, 40×80, 40×100, 50×100, 60×120, 100×150, 100×200. Độ dày của thép chữ nhật đen cũng đa dạng từ 0,7 mm đến 4,0 mm.

Sắt hộp chữ nhật đen thường được sử dụng cho các ứng dụng cần tính chịu lực và độ bền cao, như kết cấu dầm, dàn thép, khung sườn, lan can, và các công trình xây dựng khác.

Thông số kỹ thuật sắt hộp đen

Thông số kỹ thuật là một thông tin quan trọng để khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu thi công của công trình. Vì thế, Tôn Thép Vương Quân Khôi đã tổng hợp và cung cấp các thông số kỹ thuật về ống thép sắt hộp đen đầy đủ bên dưới. 

1/ Tiêu chuẩn sản xuất thép hộp đen

Quy cách đóng gói của thép hộp vuông:

  • Số lượng cây/1 bó là 100 với sắt hộp vuông quy cách từ 12mm - 30mm
  • Số lượng cây/ 1 bó là 25 với sắt hộp vuông quy cách từ 38mm - 90mm

Quy cách đóng bó của thép hộp chữ nhật:

  • Số lượng cây/ 1 bó là 50 với sắt hộp chữ nhật quy cách từ 10×20 đến 30x60mm
  • Số lượng cây/ 1 bó là 20 với sắt hộp chữ nhật quy cách từ 40×80 đến 45x90mm
  • Số lượng cây/ 1 bó là 18 với sắt hộp chữ nhật quy cách từ 50×100 đến 60x120mm

Barem kích thước thép hộp

2/ Một số kích thước sắt hộp đen thông dụng

Thép hộp đen đa dạng quy cách, kích thước và độ dày
Thép hộp đen đa dạng quy cách, kích thước và độ dày

Thép hộp vuông: 

  • Thép hộp vuông 12x12: Thường được sử dụng trong chế tạo đồ dùng gia đình, đồ trang trí với kích thước nhỏ và tiết kiệm chi phí. 
  • Thép hộp vuông 20x20: Sản phẩm vừa phải và phổ biến, được sử dụng trong gia công cơ khí, công nghiệp xây dựng và dân dụng. 
  • Thép hộp vuông 200x200: Kích thước lớn, thường được sử dụng trong xây dựng các công trình như nhà xưởng, nhà thép tiền chế, giao công cơ khí, cơ cấu máy móc, và nhiều ứng dụng khác.

Thép hộp chữ nhật: 

  • Thép hộp chữ nhật 25x50: Sản phẩm phổ biến trong xây dựng dân dụng và công nghiệp, dùng để làm lan can cầu thang, sản xuất đồ dùng nội thất và trang trí. 
  • Thép hộp 50x100: Sử dụng rộng rãi trong công nghiệp đóng tàu, xây dựng cầu đường, làm kết cấu dầm, dàn, khung sườn và nhiều ứng dụng khác. 
  • Thép hộp 100x200: Có kích thước lớn, dùng trong xây dựng cầu đường, nhà xưởng, ngành cơ khí, và nhiều ứng dụng khác.

3/ Công thức tính trọng lượng thép hộp đen các loại

Tính trọng lượng thép hộp đen vuông

P = [ 4 x T ( mm ) x A ( mm ) – X ] x X1

 Trong đó:

  • P: trọng lượng
  • T: độ dày
  • L: chiều dài
  • A: cạnh
  • X =  4 x T ( mm ) x T ( mm )
  • X1 =  tỷ trọng ( g / c3 ) x 0.001 x L ( m )

Tính trọng lượng thép hộp đen chữ nhật 

P = [ 2 x T ( mm ) x { A1 ( mm ) + A2 ( mm ) } – X ] x X1

Trong đó:

  • P: trọng lượng
  • T: độ dày
  • L: chiều dài
  • A: cạnh
  • A1: cạnh 1
  • A2: cạnh 2
  • X =  4 x T ( mm ) x T ( mm )
  • X1 =  tỷ trọng ( g / cm3 ) x 0.001 x L ( m )

4/ Bảng quy cách thép hộp đen Hòa Phát

Vương Quân Khôi cung cấp đến khách hàng quy cách thép hộp đen Hòa Phát đầy đủ bên dưới để bạn tham khảo và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Barem thép hộp đen vuông

Quy cáchĐộ dày (ly)Trọng lượng (kg/cây 6 mét)
Thép hộp 14×140.701.74
Thép hộp 14×140.801.97
Thép hộp 14×140.902.19
Thép hộp 14×141.002.41
Thép hộp 14×141.102.63
Thép hộp 14×141.202.84
Thép hộp 14×141.403.25
Thép hộp 14×141.503.45
Thép hộp 14×141.804.02
Thép hộp 14×142.004.37
Thép hộp 16×160.702.00
Thép hộp 16×160.802.27
Thép hộp 16×160.902.53
Thép hộp 16×161.002.79
Thép hộp 16×161.103.04
Thép hộp 16×161.203.29
Thép hộp 16×161.403.78
Thép hộp 16×161.504.01
Thép hộp 16×161.804.69
Thép hộp 16×162.005.12
Thép hộp 20×200.702.53
Thép hộp 20×200.802.87
Thép hộp 20×200.903.21
Thép hộp 20×201.003.54
Thép hộp 20×201.103.87
Thép hộp 20×201.204.20
Thép hộp 20×201.404.83
Thép hộp 20×201.806.05
Thép hộp 20×202.006.63
Thép hộp 25×250.703.19
Thép hộp 25×250.803.62
Thép hộp 25×250.904.06
Thép hộp 25×251.004.48
Thép hộp 25×251.104.91
Thép hộp 25×251.205.33
Thép hộp 25×251.406.15
Thép hộp 25×251.807.75
Thép hộp 25×252.008.52
Thép hộp 30×300.703.85
Thép hộp 30×300.804.38
Thép hộp 30×300.904.90
Thép hộp 30×301.005.43
Thép hộp 30×301.105.94
Thép hộp 30×301.206.46
Thép hộp 30×301.407.47
Thép hộp 30×301.809.44
Thép hộp 30×302.0010.40
Thép hộp 30×302.3011.80
Thép hộp 30×302.5012.72
Thép hộp 30×303.0014.92
Thép hộp 40×400.906.60
Thép hộp 40×401.007.31
Thép hộp 40×401.1008.02
Thép hộp 40×401.208.72
Thép hộp 40×401.4010.11
Thép hộp 40×401.8012.83
Thép hộp 40×402.0014.17
Thép hộp 40×402.3016.14
Thép hộp 40×402.5017.43
Thép hộp 40×402.8019.33
Thép hộp 40×403.0020.57
Thép hộp 50×501.009.19
Thép hộp 50×501.1010.09
Thép hộp 50×501.2010.98
Thép hộp 50×501.4012.74
Thép hộp 50×501.8016.22
Thép hộp 50×502.0017.94
Thép hộp 50×502.3020.47
Thép hộp 50×502.5022.14
Thép hộp 50×502.8024.60
Thép hộp 50×503.0026.23
Thép hộp 50×503.2027.83
Thép hộp 50×503.5030.20
Thép hộp 50×504.0034.51
Thép hộp 60×601.0011.08
Thép hộp 60×601.1012.16
Thép hộp 60×601.2013.24
Thép hộp 60×601.4015.38
Thép hộp 60×601.8019.61
Thép hộp 60×602.0021.70
Thép hộp 60×602.3024.80
Thép hộp 60×602.5026.85
Thép hộp 60×602.8029.88
Thép hộp 60×603.0031.88
Thép hộp 60×603.2033.86
Thép hộp 60×603.5036.79
Thép hộp 60×604.0041.56
Thép hộp 75×751.4019.34
Thép hộp 75×751.8024.70
Thép hộp 75×752.0027.36
Thép hộp 75×752.3031.30
Thép hộp 75×752.5033.91
Thép hộp 75×752.8037.79
Thép hộp 75×753.0040.36
Thép hộp 75×753.2042.90
Thép hộp 75×753.5046.69
Thép hộp 75×754.0052.90
Thép hộp 90×901.4023.30
Thép hộp 90×901.8029.79
Thép hộp 90×902.0033.01
Thép hộp 90×902.3037.80
Thép hộp 90×902.5040.98
Thép hộp 90×902.8045.70
Thép hộp 90×903.0048.83
Thép hộp 90×903.2051.94
Thép hộp 90×903.5056.58
Thép hộp 90×904.0064.21
Thép hộp 100×1001.8033.18
Thép hộp 100×1002.0036.78
Thép hộp 100×1002.3042.14
Thép hộp 100×1002.5045.69
Thép hộp 100×1002.8050.98
Thép hộp 100×1003.0054.49
Thép hộp 100×1003.2057.97
Thép hộp 100×1003.5063.17
Thép hộp 100×1003.8068.33
Thép hộp 100×1004.0071.74
Thép hộp 100×1004.5080.20
Thép hộp 150×1501.8050.14
Thép hộp 150×1502.0055.62
Thép hộp 150×1502.5069.24
Thép hộp 150×1502.8077.36
Thép hộp 150×1503.0082.75
Thép hộp 150×1503.2088.12
Thép hộp 150×1503.5096.14
Thép hộp 150×1503.80104.12
Thép hộp 150×1504.00109.42
Thép hộp 150×1504.50122.59

Barem thép hộp đen chữ nhật

Quy cáchĐộ dày (ly)Trọng lượng (kg/cây 6 mét)
Thép hộp 13×260.702.46
Thép hộp 13×260.802.79
Thép hộp 13×260.903.12
Thép hộp 13×261.003.45
Thép hộp 13×261.103.77
Thép hộp 13×261.204.08
Thép hộp 13×261.404.70
Thép hộp 13×261.505.00
Thép hộp 20×400.703.85
Thép hộp 20×400.804.38
Thép hộp 20×400.904.90
Thép hộp 20×401.005.43
Thép hộp 20×401.105.94
Thép hộp 20×401.206.46
Thép hộp 20×401.407.47
Thép hộp 20×401.507.97
Thép hộp 20×401.809.44
Thép hộp 20×402.0010.40
Thép hộp 25×500.704.83
Thép hộp 25×500.805.51
Thép hộp 25×500.906.18
Thép hộp 25×501.006.84
Thép hộp 25×501.107.50
Thép hộp 25×501.208.15
Thép hộp 25×501.409.45
Thép hộp 25×501.5010.09
Thép hộp 25×501.8011.98
Thép hộp 25×502.0013.23
Thép hộp 30×600.907.45
Thép hộp 30×601.008.25
Thép hộp 30×601.109.05
Thép hộp 30×601.209.85
Thép hộp 30×601.4011.43
Thép hộp 30×601.5012.21
Thép hộp 30×601.8014.53
Thép hộp 30×602.0016.05
Thép hộp 30×602.3018.30
Thép hộp 30×602.5019.78
Thép hộp 30×603.0023.40
Thép hộp 40×801.0011.08
Thép hộp 40×801.1012.16
Thép hộp 40×801.2013.24
Thép hộp 40×801.4015.38
Thép hộp 40×801.8019.61
Thép hộp 40×802.0021.70
Thép hộp 40×802.3024.80
Thép hộp 40×802.5026.85
Thép hộp 40×802.8029.88
Thép hộp 40×803.0031.88
Thép hộp 40×803.2033.86
Thép hộp 40×803.5036.79
Thép hộp 40×804.0041.56
Thép hộp 50×1001.2016.63
Thép hộp 50×1001.4019.33
Thép hộp 50×1001.8024.69
Thép hộp 50×1002.0027.34
Thép hộp 50×1002.3031.29
Thép hộp 50×1002.5033.89
Thép hộp 50×1002.8037.77
Thép hộp 50×1003.0040.33
Thép hộp 50×1003.2042.87
Thép hộp 50×1003.5046.65
Thép hộp 50×1004.0052.90
Thép hộp 50×1004.5059.01
Thép hộp 50×1005.0068.30
Thép hộp 60×1201.4023.30
Thép hộp 60×1201.8029.79
Thép hộp 60×1202.0033.09
Thép hộp 60×1202.3037.80
Thép hộp 60×1202.5040.98
Thép hộp 60×1202.8045.70
Thép hộp 60×1203.0048.83
Thép hộp 60×1203.2051.94
Thép hộp 60×1203.5056.58
Thép hộp 60×1204.0064.21
Thép hộp 60×1204.5071.73
Thép hộp 60×1205.0079.13
Thép hộp 100×1502.0046.20
Thép hộp 100×1502.5057.46
Thép hộp 100×1502.8064.17
Thép hộp 100×1503.0068.62
Thép hộp 100×1503.2073.04
Thép hộp 100×1503.5079.66
Thép hộp 100×1503.8086.23
Thép hộp 100×1504.0090.58
Thép hộp 100×2002.0055.62
Thép hộp 100×2002.5069.24
Thép hộp 100×2002.8077.36
Thép hộp 100×2003.0082.75
Thép hộp 100×2003.2088.12
Thép hộp 100×2003.5096.14
Thép hộp 100×2003.80104.12
Thép hộp 100×2004.00109.42

Giải đáp thắc mắc liên quan đến thép hộp đen

1/ Vì sao nên chọn sắt hộp đen cho công trình ?

Sắt hộp đen là một vật liệu xây dựng quan trọng và được ưa chuộng trong cả các công trình lớn và nhỏ. Với những tính năng và tác dụng vượt trội, thép hộp đen đã trở thành lựa chọn hàng đầu trong thi công xây dựng. Khi xã hội ngày càng phát triển và hiện đại hơn, nhu cầu về các công trình xây dựng cũng được nâng cao lên một tiêu chuẩn chất lượng mới. 

Các công trình ngày nay được xây dựng với sự công phu và hiện đại, sử dụng những nguyên vật liệu chất lượng cao và đã được nghiên cứu kỹ càng hơn rất nhiều so với trước đây. Yêu cầu về tính thẩm mỹ, độ bền và an toàn của công trình càng được đặt lên hàng đầu. Chính vì thế mà sắt hộp đen ngày càng trở nên được ưa chuộng tại hầu hết các công trình.

2/ Điểm khác nhau giữa thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm

Tiêu chí Thép hộp đen Thép hộp mạ kẽm
Lớp mạ bề mặt Không Có lớp mạ kẽm
Khả năng chống gỉ, ăn mòn, oxy hóa Yếu Tốt
Giá thành Rẻ Cao
Tính thẩm mỹ Thấp Tốt
Tuổi thọ sử dụng từ 20 đến 25 năm ở điều kiện thường trên 50 năm ở điều kiện thường

3/ Các nhà máy sản xuất thép hộp đen tại Việt Nam

Tại Việt Nam có nhiều nhà máy sản xuất thép hộp uy tín như là Hoa Sen, Hòa Phát, Nam Kim, Tuấn Võ,... Trong đó, 3 nhà máy cung cấp thép hộp đen được ưa chuộng nhất là: 

Sắt hộp đen Hòa Phát được nhiều người lựa chọn nhờ độ bền cao, chất lượng tốt
Sắt hộp đen Hòa Phát được nhiều người lựa chọn nhờ độ bền cao, chất lượng tốt
  • Thép hộp đen Hòa Phát: Có độ bền vững và độ cứng cao chống ăn mòn cũng như rỉ sét tương đối tốt. Được sử dụng rộng rãi ở hầu hết các công trình xây dựng lớn nhỏ như làm nội ngoại thất ống đi dây, chế tạo cơ khí.
  • Thép hộp đen VinaOne: Có giá thấp hơn các thương hiệu khác nhưng vẫn đảm bảo về chất lượng, độ bền và khả năng chống gỉ sét. Chống lại sự khắc nghiệt của môi trường, bởi bên ngoài thép được phủ lớp kẽm giúp thép có tuổi thọ cao.
  • Thép hộp đen Hữu Liên: Rẻ nhất thị trường, miễn phí chuyên chở đến tận công trình cho quý khách, chất lượng sản phẩm được đánh giá cao bởi các nhà thầu, kỹ sư.

Tham khảo giá thép hộp một số nhà máy uy tín được ưa chuộng nhất hiện nay

Địa chỉ mua sắt hộp đen chính hãng, giá tốt – Vương Quân Khôi

Nếu bạn đang phân vân và không biết nơi nào để tìm mua thép hộp đen chính hãng, hãy thử lựa chọn Tôn Thép Vương Quân Khôi - một địa chỉ tuyệt vời dành cho bạn. Chúng tôi tự hào mang đến những điểm mạnh nổi bật sau đây:

  • Cam kết hàng chính hãng 100% từ nhà máy, kèm hoá đơn, chứng từ và CO-CQ nhà máy để đảm bảo tính xác thực và chất lượng của sản phẩm.
  • Đa dạng chủng loại, kích thước và màu sắc mang đến sự lựa chọn phong phú, đáp ứng mọi yêu cầu thi công và sử dụng của khách hàng.
  • Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp sẵn sàng tư vấn hỗ trợ, đáp ứng mọi yêu cầu và giúp bạn chọn lựa sản phẩm phù hợp nhất.
Vương Quân Khôi là địa chỉ bán sắt hộp đen chất lượng có hỗ trợ vận chuyển tận nơi
Vương Quân Khôi là địa chỉ bán sắt hộp đen chất lượng có hỗ trợ vận chuyển tận nơi

Nếu bạn còn bất kỳ thắc mắc gì về thép hộp đen Vương Quân Khôi, đừng ngần ngại liên hệ với Tôn Thép Vương Quân Khôi. Chúng tôi cam kết sẽ phản hồi chính xác và nhanh chóng nhất, đồng thời sẵn lòng hỗ trợ bạn một cách tốt nhất. Hãy tin tưởng và để chúng tôi đồng hành cùng bạn trong quá trình lựa chọn và sử dụng thép hộp đen chất lượng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0567 000 999
zalo
Chat Zalo
zalo
Chat Zalo