Có. Khi mua tôn lạnh, khách hàng được xuất hóa đơn VAT đầy đủ theo quy định.
NHẬN BÁO GIÁ TÔN LẠNH MỚI NHẤT, ƯU ĐÃI CHO ĐƠN HÀNG LỚN - Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo, chúng tôi sẽ các chuyên gia gọi lại ngay cho quý khách !!!
Tôn Lạnh
Tôn Lạnh
Tôn Lạnh
Tôn Lạnh
Tôn Lạnh
Tôn Thép Vương Quân Khôi cung cấp đến khách hàng là nhà thầu xây dựng, chủ nhà dân dụng, chủ đầu tư nhà xưởng – nhà trọ, các đơn vị thi công mái trên toàn miền Nam các sản phẩm tôn lạnh với:
Với hệ thống kho hàng lớn và đội xe giao hàng chủ động, Tôn Thép Vương Quân Khôi đáp ứng tốt khách hàng tại TPHCM, Bình Dương, Tây Ninh, Long An, Đồng Nai, Vũng Tàu, Tiền Giang, Bến Tre và toàn Miền Nam, giao nhanh trong ngày, cắt - cán theo kích thước yêu cầu, kiểm tra kỹ trước xuất kho, cùng đội ngũ tư vấn giàu kinh nghiệm giúp khách chọn đúng loại tôn lạnh phù hợp công trình và tối ưu chi phí.

Nhà máy tôn Vương Quân Khôi xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá tôn lạnh cập nhật mới nhất 12/10/2026 để quý khách tham khảo.
Báo giá tôn lạnh Việt Nhật dựa trên quy cách sau:
| Độ dày (dem) | Trọng lượng | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 2.5 | 2 | 41.800 |
| 3 | 2.6 | 48.500 |
| 3.6 | 3 | 52.300 |
| 4 | 3.3 | 59.900 |
| 4.2 | 3.6 | 62.700 |
| 4.5 | 3.9 | 65.600 |
| 4.8 | 4.2 | 71.300 |
| 5 | 4.35 | 73.200 |
Tôn lạnh không màu Hoa Sen
Báo giá tôn lạnh không màu Hoa Sen dựa trên các quy cách sau:
| Độ dày (dem) | Trọng lượng | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 2.8 | 2.4 | 43.700 |
| 3 | 2.6 | 45.600 |
| 3.2 | 2.8 | 46.600 |
| 3.5 | 3 | 48.500 |
| 3.8 | 3.25 | 53.200 |
| 4 | 3.35 | 55.100 |
| 4.3 | 3.65 | 59.900 |
| 4.5 | 4 | 62.700 |
| 4.8 | 4.25 | 67.500 |
| 5 | 4.45 | 69.400 |
| 6 | 5.4 | 85.500 |
Báo giá tôn lạnh Đông Á được niêm yết theo quy cách:
| Độ dày | Trọng lượng | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 3 dem | 2.3 | 50.400 |
| 3.5 dem | 2.7 | 61.800 |
| 4 dem | 3.4 | 71.300 |
| 4.5 dem | 3.9 | 79.800 |
| 5 dem | 4.4 | 90.300 |
Báo giá tôn lạnh Phương Nam có niêm yết:
| Độ dày (dem) | Trọng lượng | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 2.8 | 2.4 | 42.800 |
| 3 | 2.6 | 45.600 |
| 3.2 | 2.8 | 46.600 |
| 3.5 | 3 | 47.500 |
| 3.8 | 3.25 | 52.300 |
| 4 | 3.35 | 55.100 |
| 4.3 | 3.65 | 59.900 |
| 4.5 | 4 | 62.700 |
| 4.8 | 4.25 | 67.500 |
| 5 | 4.45 | 69.400 |
| 6 | 5.4 | 85.500 |
Báo giá tôn lạnh Zacs dựa trên quy cách sau:
| Độ dày | Trọng lượng | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 2.8 dem | 2.4 | 44.700 |
| 3 dem | 2.6 | 46.600 |
| 3.2 dem | 2.8 | 47.500 |
| 3.5 dem | 3 | 49.400 |
| 3.8 dem | 3.25 | 54.200 |
| 4 dem | 3.35 | 56.100 |
| 4.3 dem | 3.65 | 60.800 |
| 4.5 dem | 4 | 63.700 |
| 4.8 dem | 4.25 | 68.400 |
| 5 dem | 4.45 | 70.300 |
| 6 dem | 5.4 | 86.500 |
Báo giá tôn lạnh Hòa Phát có niêm yết:
| Độ dày | Trọng lượng | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 3.0 dem | 2.5 | 59.900 |
| 3.5 dem | 3 | 64.600 |
| 4.0 dem | 3.5 | 78.900 |
| 4.5 dem | 3.9 | 87.900 |
| 5.0 dem | 4.4 | 96.900 |
Xin lưu ý: báo giá tôn lạnh có thể không cố định và phụ thuộc vào các yếu số như thời điểm mua, số lượng mua, loại sản phẩm và vị trí giao hàng, … vv. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để có báo giá tôn lạnh mới nhất và chính xác nhất.
Tham khảo các bảng giá tôn khác trên thị trường
Nhà máy tôn Vương Quân Khôi xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá tôn lạnh theo số lớp cập nhật mới nhất 12/10/2026 để quý khách tham khảo.
Báo giá tôn lạnh 1 lớp niêm yết dựa trên quy cách sau:

| Độ dày | Trọng lượng | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 2.7 dem | 2.2 | 45.600 |
| 3 dem | 2.4 | 47.500 |
| 3.2 dem | 2.65 | 50.400 |
| 3.5 dem | 2.8 | 53.200 |
| 3.7 dem | 3.1 | 57.000 |
| 4 dem | 3.3 | 59.900 |
| 4.2 dem | 3.6 | 61.800 |
| 4.5 dem | 3.8 | 66.500 |
Báo giá tôn lạnh 3 lớp dựa trên các quy cách sau:

| Độ dày | Trọng lượng | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 3.5 dem | 2.8 | 131.100 |
| 4 dem | 3.3 | 136.800 |
| 4.5 dem | 3.8 | 150.100 |
Xin lưu ý: báo giá tôn lạnh theo số lớp có thể không cố định và phụ thuộc vào các yếu số như thời điểm mua, số lượng mua, loại sản phẩm và vị trí giao hàng, … vv. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để có báo giá tôn lạnh theo số lớp mới nhất và chính xác nhất.
NHẬN BÁO GIÁ TÔN LẠNH MỚI NHẤT, ƯU ĐÃI CHO ĐƠN HÀNG LỚN - Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo, chúng tôi sẽ các chuyên gia gọi lại ngay cho quý khách !!!
Tôn Thép Vương Quân Khôi là một trong những đại lý tôn thép được nhiều nhà thầu tin tưởng nhờ sự ổn định về chất lượng sản phẩm – tiến độ giao hàng – mức giá cạnh tranh. Chúng tôi cung cấp đầy đủ các dòng tôn lạnh, tôn lạnh màu từ nhiều thương hiệu uy tín như Hoa Sen, Đông Á, Nam Kim, Việt Nhật SSSC, Pomina,.... luôn có sẵn nhiều độ dày – nhiều màu sắc và được kiểm tra kỹ trước khi xuất kho.

Lý do nhà thầu chọn Tôn Thép Vương Quân Khôi đó là vì:









HỖ TRỢ 50% PHÍ VẬN CHUYỂN KHI MUA TÔN LẠNH SỐ LƯỢNG LỚN - Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo, chúng tôi sẽ các chuyên gia gọi lại ngay cho quý khách !!!
Bước 1: Gửi thông tin nhu cầu
Khách hàng liên hệ hotline và cung cấp loại tôn cần dùng, độ dày mong muốn, màu sắc, chiều dài tấm, khối lượng và vị trí công trình. Bộ phận kỹ thuật sẽ tư vấn nhanh loại tôn phù hợp điều kiện nắng nóng, môi trường và mục đích sử dụng.
Bước 2: Nhận báo giá & phương án giao hàng
Dựa trên yêu cầu thực tế, chúng tôi lập báo giá chi tiết, kèm theo giải pháp vận chuyển tối ưu, thời gian giao dự kiến và chính sách ưu đãi theo từng mức số lượng.
Bước 3: Chốt đơn hàng
Khách xác nhận quy cách, màu – độ dày – chiều dài. Khách hàng đặt cọc 30% tổng giá trị đơn hàng để xác nhận đặt hàng. đơn hàng.
Bước 4: Sản xuất – xuất kho – vận chuyển
Tôn được cắt theo kích thước đã chốt, kiểm tra độ phẳng, độ dày và màu sắc trước khi đóng kiện. Đội xe của VQK điều phối giao đến công trình theo đúng khung giờ đã hẹn.
Bước 5: Kiểm hàng – hoàn tất thanh toán
Khách kiểm tra tôn tại công trình: ly, kích thước, màu, bề mặt, số lượng. Nếu mọi thứ đều đúng, khách thanh toán phần còn lại. Chúng tôi hỗ trợ xử lý ngay nếu có phát sinh sai quy cách.
Chi phí giao hàng được tính theo số km vận chuyển và khối lượng tôn trong đơn. Với đơn từ 2.000m trở lên, khách được hưởng nhiều ưu đãi:
Đối với đơn lớn hoặc nhiều quy cách, chúng tôi sẽ bố trí chuyến riêng, tối ưu chi phí giao mỗi lần cho khách hàng.
CẦN MUA TÔN LẠNH VỚI GIÁ GỐC, RẺ HƠN 5 - 10%. Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo hoặc yêu cầu báo giá, chúng tôi sẽ gọi lại ngay!!!

So sánh tôn lạnh và tôn thường:
| Ưu điểm | Tôn lạnh | Tôn thường |
| Chống ăn mòn và gỉ sét | Khả năng chống ăn mòn và gỉ sét của tôn lạnh cao hơn gấp 4 lần so với tôn mạ kẽm trong cùng điều kiện sử dụng. | So với tôn lạnh, tôn thường có khả năng chống ăn mòn và gỉ sét không tốt. |
| Cách nhiệt và phản xạ nhiệt | Phản xạ nhiệt từ ánh sáng mặt trời, tốt, ít hấp thu nhiệt, giúp giảm nhiệt độ bên trong | Không cách nhiệt và phản xạ nhiệt tốt như tôn lạnh |
| Trọng lượng | Trọng lượng nhẹ hơn, tiết kiệm chi phí và thời gian thi công kết cấu thép và công trình hỗ trợ | Trọng lượng cũng tương đối nhẹ, tuy không bằng tôn lạnh |
| Thời gian sử dụng | Tuổi thọ cao, khoảng trên 10 năm tùy thuộc vào chất lượng, tiêu chuẩn sản xuất tôn lạnh | Tuổi thọ cũng dao từ 10 năm trở lên và phụ thuộc vào chất lượng tôn thường |
| Khả năng thoát nước | Không thấm nước, khả năng dẫn nước ra nhanh chóng, không để đọng nước trên mái tôn | Có khả năng dẫn nước ra, nhưng không nhanh bằng tôn lạnh |
| Mẫu mã đa dạng | Thiết kế đa dạng về màu sắc, mẫu mã, ứng dụng phù hợp với nhiều loại công trình | Có nhiều mẫu thiết kế và phạm vi ứng dụng rộng rãi cho nhiều loại công trình khác nhau |
Tôn lạnh có sự ứng dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực, bao gồm:
Các thông số kỹ thuật của tôn lạnh bao gồm:
Trên thị trường, có nhiều loại tôn lạnh được cung cấp để phục vụ các mục đích và yêu cầu khác nhau. Dưới đây là một số loại tôn lạnh phổ biến:

Các thương hiệu nổi bật đang được ưa chuộng trên thị trường sản xuất tôn lạnh lớn, chất lượng và uy tín hàng đầu tại Việt Nam:
Tôn lạnh có thể được phân chia thành các loại với nhiều lớp khác nhau như sau:
Cấu trúc của tôn lạnh cách nhiệt 3 lớp bao gồm nhôm, kẽm và silicon (Al: 55%, Zn: 43.5%, Si: 1.5%). Sản phẩm được sản xuất từ thép cán mỏng thông qua quá trình mạ hợp kim sử dụng công nghệ NOF - một công nghệ tiên tiến và hiện đại nhất hiện nay.
Mái lợp tôn lạnh có nhiều mẫu mã thiết kế khác nhau, và việc chọn loại tôn phù hợp cho công trình là điều rất quan trọng. Tôn Thép Vương Quân Khôi đã tập hợp và cung cấp một loạt mẫu tôn lạnh phổ biến cho quý khách hàng, bao gồm cả hình ảnh thực tế từ các dự án đã hoàn thành, giúp khách hàng dễ dàng tham khảo và lựa chọn mẫu tôn phù hợp nhất.



Tôn Thép Vương Quân Khôi là một đối tác chuyên nghiệp chuyên cung cấp các sản phẩm chất lượng hàng đầu, được tin dùng, đặc biệt là sản phẩm tôn lạnh. Chúng tôi mang đến những giải pháp độc đáo và hấp dẫn, cùng với sự tư vấn cụ thể và những ưu đãi đặc biệt như:

Tôn lạnh có tính ứng dụng vượt trội, giá thành phải chăng nên thích hợp cho mọi công trình. Quý khách hàng có nhu cầu mua hãy liên hệ ngay tới Tôn Thép Vương Quân Khôi để được hỗ trợ. Nhân viên KD của chúng tôi sẽ cung cấp báo giá tôn lạnh Hoa Sen, Việt Nhật, Đông Á mới nhất cho quý khách hàng.