Chúng tôi cung cấp thép hộp Hòa Phát phục vụ đa dạng khách hàng:
- Cơ khí – sản xuất chi tiết kim loại
- Xây dựng – nhà xưởng – cơ sở hạ tầng
- Nội thất – cửa – quảng cáo
- Cơ điện (M&E)
- Các dự án công & KCN
- Công trình dân dụng
Tôn thép Vương Quân Khôi tự hào là nhà phân phối thép hộp Hòa Phát chính hãng, giá gốc tốt nhất khu vực TPHCM, Bình Dương, Tây Ninh, Long An, Đồng Nai, Vũng Tàu, Tiền Giang, Bến Tre, giao hàng toàn Miền Nam.

Bảng giá sắt hộp Hòa Phát cập nhật 12/10/2026
Vương Quân Khôi xin gửi đến quý khách hàng báo giá sắt hộp Hòa Phát cập nhật mới nhất hôm nay 12/10/2026, bao gồm bảng giá thép hộp các loại đen, mạ kẽm Hòa Phát đầy đủ quy cách.
1/ Bảng giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát
- Sản phẩm: Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát
- Kích thước: vuông và chữ nhật: 14x14, 16x16, 20x20, 25x25, 30x30,... 75x75; 13x26, 20x40, 25x50, 30x60,... 60x120.
- Chiều dài cây thép: 6m
- Đơn giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát là 19.000 VNĐ/kg.
Bảng giá áp dụng từ ngày 12/10/2026 và cho tất cả khu vực như TPHCM, Bình Dương, Tây Ninh, Long An, Đồng Nai, Vũng Tàu, Tiền Giang, Bến Tre và toàn Miền Nam.
| Sản phẩm (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng cây (Kg/cây) | Giá thành (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| Hộp mạ kẽm 13 x 26 | 1 | 3.45 | 65.600 |
| Hộp mạ kẽm 13 x 26 | 1.1 | 3.77 | 71.600 |
| Hộp mạ kẽm 13 x 26 | 1.2 | 4.08 | 77.500 |
| Hộp mạ kẽm 13 x 26 | 1.4 | 4.7 | 89.300 |
| Hộp mạ kẽm 14 x 14 | 1 | 2.41 | 45.800 |
| Hộp mạ kẽm 14 x 14 | 1.1 | 2.63 | 50.000 |
| Hộp mạ kẽm 14 x 14 | 1.2 | 2.84 | 54.000 |
| Hộp mạ kẽm 14 x 14 | 1.4 | 3.25 | 61.800 |
| Hộp mạ kẽm 16 x 16 | 1 | 2.79 | 53.000 |
| Hộp mạ kẽm 16 x 16 | 1.1 | 3.4 | 64.600 |
| Hộp mạ kẽm 16 x 16 | 1.2 | 3.29 | 62.500 |
| Hộp mạ kẽm 16 x 16 | 1.4 | 3.78 | 71.800 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 | 1 | 3.54 | 67.300 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 | 1.1 | 3.87 | 73.500 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 | 1.2 | 4.2 | 79.800 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 | 1.4 | 4.83 | 91.800 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 | 1.5 | 5.14 | 97.700 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 | 1.8 | 6.05 | 115.000 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 | 1 | 5.43 | 103.200 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 | 1.1 | 5.94 | 112.900 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 | 1.2 | 6.46 | 122.700 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 | 1.4 | 7.47 | 141.900 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 | 1.5 | 7.97 | 151.400 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 | 1.8 | 9.44 | 179.400 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 | 2 | 10.4 | 197.600 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 | 2.3 | 11.8 | 224.200 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 | 2.5 | 12.72 | 241.700 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 | 1 | 4.48 | 85.100 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 | 1.1 | 4.91 | 93.300 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 | 1.2 | 5.33 | 101.300 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 | 1.4 | 6.15 | 116.900 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 | 1.5 | 6.56 | 124.600 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 | 1.8 | 7.75 | 147.300 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 | 2 | 8.52 | 161.900 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 | 1 | 6.84 | 130.000 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 | 1.1 | 7.5 | 142.500 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 | 1.2 | 8.15 | 154.900 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 | 1.4 | 9.45 | 179.600 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 | 1.5 | 10.09 | 191.700 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 | 1.8 | 11.98 | 227.600 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 | 2 | 13.23 | 251.400 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 | 2.3 | 15.06 | 286.100 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 | 2.5 | 16.25 | 308.800 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 | 1 | 5.43 | 103.200 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 | 1.1 | 5.94 | 112.900 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 | 1.2 | 6.46 | 122.700 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 | 1.4 | 7.47 | 141.900 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 | 1.5 | 7.97 | 151.400 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 | 1.8 | 9.44 | 179.400 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 | 2 | 10.4 | 197.600 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 | 2.3 | 11.8 | 224.200 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 | 2.5 | 12.72 | 241.700 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 | 1 | 8.25 | 156.800 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 | 1.1 | 09.05 | 172.000 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 | 1.2 | 9.85 | 187.200 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 | 1.4 | 11.43 | 217.200 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 | 1.5 | 12.21 | 232.000 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 | 1.8 | 14.53 | 276.100 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 | 2 | 16.05 | 305.000 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 | 2.3 | 18.3 | 347.700 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 | 2.5 | 19.78 | 375.800 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 | 2.8 | 21.79 | 414.000 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 | 3 | 23.4 | 444.600 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 | 0.8 | 5.88 | 111.700 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 | 1 | 7.31 | 138.900 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 | 1.1 | 08.02 | 152.400 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 | 1.2 | 8.72 | 165.700 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 | 1.4 | 10.11 | 192.100 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 | 1.5 | 10.8 | 205.200 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 | 1.8 | 12.83 | 243.800 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 | 2 | 14.17 | 269.200 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 | 2.3 | 16.14 | 306.700 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 | 2.5 | 17.43 | 331.200 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 | 2.8 | 19.33 | 367.300 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 | 3 | 20.57 | 390.800 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 | 1.1 | 12.16 | 231.000 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 | 1.2 | 13.24 | 251.600 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 | 1.4 | 15.38 | 292.200 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 | 1.5 | 16.45 | 312.600 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 | 1.8 | 19.61 | 372.600 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 | 2 | 21.7 | 412.300 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 | 2.3 | 24.8 | 471.200 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 | 2.5 | 26.85 | 510.200 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 | 2.8 | 29.88 | 567.700 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 | 3 | 31.88 | 605.700 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 | 3.2 | 33.86 | 643.300 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 | 1.4 | 16.02 | 304.400 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 | 1.5 | 19.27 | 366.100 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 | 1.8 | 23.01 | 437.200 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 | 2 | 25.47 | 483.900 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 | 2.3 | 29.14 | 553.700 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 | 2.5 | 31.56 | 599.600 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 | 2.8 | 35.15 | 667.900 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 | 3 | 37.35 | 709.700 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 | 3.2 | 38.39 | 729.400 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 | 1.1 | 10.09 | 191.700 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 | 1.2 | 10.98 | 208.600 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 | 1.4 | 12.74 | 242.100 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 | 1.5 | 13.62 | 258.800 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 | 1.8 | 16.22 | 308.200 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 | 2 | 17.94 | 340.900 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 | 2.3 | 20.47 | 388.900 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 | 2.5 | 22.14 | 420.700 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 | 2.8 | 24.6 | 467.400 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 | 3.0 | 26.23 | 498.400 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 | 3.2 | 27.83 | 528.800 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 | 1.4 | 19.33 | 367.300 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 | 1.5 | 20.68 | 392.900 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 | 1.8 | 24.69 | 469.100 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 | 2 | 27.34 | 519.500 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 | 2.3 | 31.29 | 594.500 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 | 2.5 | 33.89 | 643.900 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 | 2.8 | 37.77 | 717.600 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 | 3 | 40.33 | 766.300 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 | 3.2 | 42.87 | 814.500 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 | 1.1 | 12.16 | 231.000 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 | 1.2 | 13.24 | 251.600 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 | 1.4 | 15.38 | 292.200 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 | 1.5 | 16.45 | 312.600 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 | 1.8 | 19.61 | 372.600 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 | 1.1 | 21.7 | 412.300 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 | 1.2 | 24.8 | 471.200 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 | 2.5 | 26.85 | 510.200 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 | 2.8 | 29.88 | 567.700 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 | 3 | 31.88 | 605.700 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 | 3.2 | 33.86 | 643.300 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 | 1.5 | 20.68 | 392.900 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 | 1.8 | 24.69 | 469.100 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 | 1.1 | 27.34 | 519.500 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 | 1.1 | 31.29 | 594.500 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 | 2.5 | 33.89 | 643.900 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 | 2.8 | 37.77 | 717.600 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 | 3 | 40.33 | 766.300 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 | 3.2 | 42.87 | 814.500 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 | 1.5 | 24.93 | 473.700 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 | 1.8 | 29.79 | 566.000 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 | 1.1 | 33.01 | 627.200 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 | 1.1 | 37.8 | 718.200 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 | 2.5 | 40.98 | 778.600 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 | 2.8 | 45.7 | 868.300 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 | 3 | 48.83 | 927.800 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 | 3.2 | 51.94 | 986.900 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 | 3.5 | 56.58 | 1.075.000 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 | 3.8 | 61.17 | 1.162.200 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 | 4.0 | 64.21 | 1.220.000 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 | 1.8 | 29.79 | 566.000 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 | 2 | 33.01 | 627.200 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 | 2.3 | 37.8 | 718.200 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 | 2.5 | 40.98 | 778.600 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 | 2.8 | 45.7 | 868.300 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 | 3.0 | 48.83 | 927.800 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 | 3.2 | 51.94 | 986.900 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 | 3.5 | 56.58 | 1.075.000 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 | 3.8 | 61.17 | 1.162.200 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 | 4.0 | 64.21 | 1.220.000 |
Tìm hiểu giá thép hộp mạ kẽm 40x80 Hòa Phát
2/ Bảng giá sắt hộp đen Hòa Phát
- Sản phẩm: Sắt hộp đen Hòa Phát
- Kích thước: 14x14, 16x16, 20x20, 25x25, 30x30,... 200x200; 13x26, 20x40, 25x50, 30x60,... 150x200.
- Chiều dài: 6m
- Đơn giá sắt hộp đen Hòa Phát là 16.500 VNĐ/kg
Bảng giá thép hộp đen Hòa Phát áp dụng từ ngày 12/10/2026 và cho tất cả khu vực như TPHCM, Bình Dương, Tây Ninh, Long An, Đồng Nai, Vũng Tàu, Tiền Giang, Bến Tre và toàn Miền Nam.
| Sản phẩm (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/cây) | Giá thành (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| Hộp đen 13 x 26 | 1.0 | 2.41 | 39.800 |
| Hộp đen 13 x 26 | 1.1 | 3.77 | 62.200 |
| Hộp đen 13 x 26 | 1.2 | 4.08 | 67.300 |
| Hộp đen 13 x 26 | 1.4 | 4.7 | 77.600 |
| Hộp đen 14 x 14 | 1.0 | 2.41 | 39.800 |
| Hộp đen 14 x 14 | 1.1 | 2.63 | 43.400 |
| Hộp đen 14 x 14 | 1.2 | 2.84 | 46.900 |
| Hộp đen 14 x 14 | 1.4 | 3.25 | 53.600 |
| Hộp đen 16 x 16 | 1.0 | 2.79 | 46.000 |
| Hộp đen 16 x 16 | 1.1 | 3.4 | 56.100 |
| Hộp đen 16 x 16 | 1.2 | 3.29 | 54.300 |
| Hộp đen 16 x 16 | 1.4 | 3.78 | 62.400 |
| Hộp đen 20 x 20 | 1.0 | 3.54 | 58.400 |
| Hộp đen 20 x 20 | 1.1 | 3.87 | 63.900 |
| Hộp đen 20 x 20 | 1.2 | 4.2 | 69.300 |
| Hộp đen 20 x 20 | 1.4 | 4.83 | 79.700 |
| Hộp đen 20 x 20 | 1.5 | 5.14 | 84.800 |
| Hộp đen 20 x 20 | 1.8 | 6.05 | 99.800 |
| Hộp đen 20 x 40 | 1.0 | 5.43 | 89.600 |
| Hộp đen 20 x 40 | 1.1 | 5.94 | 98.000 |
| Hộp đen 20 x 40 | 1.2 | 6.46 | 106.600 |
| Hộp đen 20 x 40 | 1.4 | 7.47 | 123.300 |
| Hộp đen 20 x 40 | 1.5 | 7.79 | 128.500 |
| Hộp đen 20 x 40 | 1.8 | 9.44 | 155.800 |
| Hộp đen 20 x 40 | 2.0 | 10.4 | 171.600 |
| Hộp đen 20 x 40 | 2.3 | 11.8 | 194.700 |
| Hộp đen 20 x 40 | 2.5 | 12.72 | 209.900 |
| Hộp đen 25 x 25 | 1.0 | 4.48 | 73.900 |
| Hộp đen 25 x 25 | 1.1 | 4.91 | 81.000 |
| Hộp đen 25 x 25 | 1.2 | 5.33 | 87.900 |
| Hộp đen 25 x 25 | 1.4 | 6.15 | 101.500 |
| Hộp đen 25 x 25 | 1.5 | 6.56 | 108.200 |
| Hộp đen 25 x 25 | 1.8 | 7.75 | 127.900 |
| Hộp đen 25 x 25 | 2.0 | 8.52 | 140.600 |
| Hộp đen 25 x 50 | 1.0 | 6.84 | 112.900 |
| Hộp đen 25 x 50 | 1.1 | 7.5 | 123.800 |
| Hộp đen 25 x 50 | 1.2 | 8.15 | 134.500 |
| Hộp đen 25 x 50 | 1.4 | 9.45 | 155.900 |
| Hộp đen 25 x 50 | 1.5 | 10.09 | 166.500 |
| Hộp đen 25 x 50 | 1.8 | 11.98 | 197.700 |
| Hộp đen 25 x 50 | 2.0 | 13.23 | 218.300 |
| Hộp đen 25 x 50 | 2.3 | 15.06 | 248.500 |
| Hộp đen 25 x 50 | 2.5 | 16.25 | 268.100 |
| Hộp đen 30 x 30 | 1.0 | 5.43 | 89.600 |
| Hộp đen 30 x 30 | 1.1 | 5.94 | 98.000 |
| Hộp đen 30 x 30 | 1.2 | 6.46 | 106.600 |
| Hộp đen 30 x 30 | 1.4 | 7.47 | 123.300 |
| Hộp đen 30 x 30 | 1.5 | 7.97 | 131.500 |
| Hộp đen 30 x 30 | 1.8 | 9.44 | 155.800 |
| Hộp đen 30 x 30 | 2.0 | 10.4 | 171.600 |
| Hộp đen 30 x 30 | 2.3 | 11.8 | 194.700 |
| Hộp đen 30 x 30 | 2.5 | 12.72 | 209.900 |
| Hộp đen 30 x 60 | 1.0 | 8.25 | 136.100 |
| Hộp đen 30 x 60 | 1.1 | 9.05 | 149.300 |
| Hộp đen 30 x 60 | 1.2 | 9.85 | 162.500 |
| Hộp đen 30 x 60 | 1.4 | 11.43 | 188.600 |
| Hộp đen 30 x 60 | 1.5 | 12.21 | 201.500 |
| Hộp đen 30 x 60 | 1.8 | 14.53 | 239.700 |
| Hộp đen 30 x 60 | 2.0 | 16.05 | 264.800 |
| Hộp đen 30 x 60 | 2.3 | 18.3 | 302.000 |
| Hộp đen 30 x 60 | 2.5 | 19.78 | 326.400 |
| Hộp đen 30 x 60 | 2.8 | 21.97 | 362.500 |
| Hộp đen 30 x 60 | 3.0 | 23.4 | 386.100 |
| Hộp đen 40 x 40 | 1.1 | 8.02 | 132.300 |
| Hộp đen 40 x 40 | 1.2 | 8.72 | 143.900 |
| Hộp đen 40 x 40 | 1.4 | 10.11 | 166.800 |
| Hộp đen 40 x 40 | 1.5 | 10.8 | 178.200 |
| Hộp đen 40 x 40 | 1.8 | 12.83 | 211.700 |
| Hộp đen 40 x 40 | 2 | 14.17 | 233.800 |
| Hộp đen 40 x 40 | 2.3 | 16.14 | 266.300 |
| Hộp đen 40 x 40 | 2.5 | 17.43 | 287.600 |
| Hộp đen 40 x 40 | 2.8 | 19.33 | 318.900 |
| Hộp đen 40 x 40 | 3 | 20.57 | 339.400 |
| Hộp đen 40 x 80 | 1.1 | 12.16 | 200.600 |
| Hộp đen 40 x 80 | 1.2 | 13.24 | 218.500 |
| Hộp đen 40 x 80 | 1.4 | 15.38 | 253.800 |
| Hộp đen 40 x 80 | 3.2 | 33.86 | 558.700 |
| Hộp đen 40 x 80 | 3 | 31.88 | 526.000 |
| Hộp đen 40 x 80 | 2.8 | 29.88 | 493.000 |
| Hộp đen 40 x 80 | 2.5 | 26.85 | 443.000 |
| Hộp đen 40 x 80 | 2.3 | 24.8 | 409.200 |
| Hộp đen 40 x 80 | 2 | 21.7 | 358.100 |
| Hộp đen 40 x 80 | 1.8 | 19.61 | 323.600 |
| Hộp đen 40 x 80 | 1.5 | 16.45 | 271.400 |
| Hộp đen 40 x 100 | 1.5 | 19.27 | 318.000 |
| Hộp đen 40 x 100 | 1.8 | 23.01 | 379.700 |
| Hộp đen 40 x 100 | 2 | 25.47 | 420.300 |
| Hộp đen 40 x 100 | 2.3 | 29.14 | 480.800 |
| Hộp đen 40 x 100 | 2.5 | 31.56 | 520.700 |
| Hộp đen 40 x 100 | 2.8 | 35.15 | 580.000 |
| Hộp đen 40 x 100 | 3 | 37.53 | 619.200 |
| Hộp đen 40 x 100 | 3.2 | 38.39 | 633.400 |
| Hộp đen 50 x 50 | 1 | 10.09 | 166.500 |
| Hộp đen 50 x 50 | 1.1 | 10.98 | 181.200 |
| Hộp đen 50 x 50 | 1.2 | 12.74 | 210.200 |
| Hộp đen 50 x 50 | 3.2 | 27.83 | 459.200 |
| Hộp đen 50 x 50 | 3 | 26.23 | 432.800 |
| Hộp đen 50 x 50 | 2.8 | 24.6 | 405.900 |
| Hộp đen 50 x 50 | 2.5 | 22.14 | 365.300 |
| Hộp đen 50 x 50 | 2.3 | 20.47 | 337.800 |
| Hộp đen 50 x 50 | 2.0 | 17.94 | 296.000 |
| Hộp đen 50 x 50 | 1.8 | 16.22 | 267.600 |
| Hộp đen 50 x 50 | 1.5 | 13.62 | 224.700 |
| Hộp đen 50 x 100 | 1.4 | 19.33 | 318.900 |
| Hộp đen 50 x 100 | 1.5 | 20.68 | 341.200 |
| Hộp đen 50 x 100 | 1.8 | 24.69 | 407.400 |
| Hộp đen 50 x 100 | 2 | 27.34 | 451.100 |
| Hộp đen 50 x 100 | 2.3 | 31.29 | 516.300 |
| Hộp đen 50 x 100 | 2.5 | 33.89 | 559.200 |
| Hộp đen 50 x 100 | 2.8 | 37.77 | 623.200 |
| Hộp đen 50 x 100 | 3 | 40.33 | 665.400 |
| Hộp đen 50 x 100 | 3.2 | 42.87 | 707.400 |
| Hộp đen 60 x 60 | 1 | 12.16 | 200.600 |
| Hộp đen 60 x 60 | 1.2 | 13.24 | 218.500 |
| Hộp đen 60 x 60 | 1.4 | 15.38 | 253.800 |
| Hộp đen 60 x 60 | 1.5 | 16.45 | 271.400 |
| Hộp đen 60 x 60 | 1.8 | 19.61 | 323.600 |
| Hộp đen 60 x 60 | 2 | 21.7 | 358.100 |
| Hộp đen 60 x 60 | 2.3 | 24.8 | 409.200 |
| Hộp đen 60 x 60 | 2.5 | 26.85 | 443.000 |
| Hộp đen 60 x 60 | 2.8 | 29.88 | 493.000 |
| Hộp đen 60 x 60 | 3 | 31.88 | 526.000 |
| Hộp đen 60 x 60 | 3.2 | 33.86 | 558.700 |
| Hộp đen 90 x 90 | 1.5 | 24.93 | 411.300 |
| Hộp đen 90 x 90 | 1.8 | 29.79 | 491.500 |
| Hộp đen 90 x 90 | 2 | 33.01 | 544.700 |
| Hộp đen 90 x 90 | 2.3 | 37.8 | 623.700 |
| Hộp đen 90 x 90 | 2.5 | 40.98 | 676.200 |
| Hộp đen 90 x 90 | 2.8 | 45.7 | 754.100 |
| Hộp đen 90 x 90 | 3 | 48.83 | 805.700 |
| Hộp đen 90 x 90 | 3.2 | 51.94 | 857.000 |
| Hộp đen 90 x 90 | 3.5 | 56.58 | 933.600 |
| Hộp đen 90 x 90 | 3.8 | 61.17 | 1.009.300 |
| Hộp đen 90 x 90 | 4 | 64.21 | 1.059.500 |
| Hộp đen 60 x 120 | 1.8 | 29.79 | 491.500 |
| Hộp đen 60 x 120 | 2 | 33.01 | 544.700 |
| Hộp đen 60 x 120 | 2.3 | 37.8 | 623.700 |
| Hộp đen 60 x 120 | 2.5 | 40.98 | 676.200 |
| Hộp đen 60 x 120 | 2.8 | 45.7 | 754.100 |
| Hộp đen 60 x 120 | 3 | 48.83 | 805.700 |
| Hộp đen 60 x 120 | 3.2 | 51.94 | 857.000 |
| Hộp đen 60 x 120 | 3.5 | 56.58 | 933.600 |
| Hộp đen 60 x 120 | 3.8 | 61.17 | 1.009.300 |
| Hộp đen 60 x 120 | 4 | 64.21 | 1.059.500 |
| Hộp đen 100 x 150 | 3.0 | 62.68 | 1.034.200 |
| Hộp đen 200 x 200 | 5 | 182.75 | 3.015.400 |
Xin lưu ý: báo giá sắt hộp Hòa Phát có thể không cố định và phụ thuộc vào các yếu số như thời điểm mua, số lượng mua, loại sản phẩm và vị trí giao hàng, … vv. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để có báo giá sắt hộp Hòa Phát mới nhất và chính xác nhất.
NHẬN BÁO GIÁ THÉP HỘP HÒA PHÁT TỐT NHẤT - Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo, chúng tôi sẽ các chuyên gia gọi lại ngay cho quý khách !!!
Tham khảo giá thép hộp mới nhất 12/10/2026 - ưu đãi 5-10% tại đại lý hôm nay
Vì sao chọn Tôn thép Vương Quân Khôi khi cần mua thép hộp Hòa Phát?

Với kinh nghiệm hơn 15 năm cung cấp thép cho dự án, công trình, nhà thầu trên toàn Miền Nam, Tôn Thép Vương Quân Khôi là một trong những địa chỉ uy tín cung cấp thép hộp Hòa Phát chính hãng với:
- Hệ thống hơn 15 kho hàng tại TP.HCM và các tỉnh, luôn có sẵn hàng, giao siêu nhanh.
- Xe cẩu, xe tải đầy đủ, chủ động vận chuyển mọi đơn hàng lớn nhỏ.
- Đội ngũ chuyên môn cao, tư vấn đúng loại, đúng quy cách, tiết kiệm tối đa chi phí cho khách.
- Đại lý phân phối hàng cấp 1 của nhà máy thép Hòa Phát hơn 15 năm qua.
- Giá gốc tại đại lý, không qua trung gian, chiết khấu tốt cho công trình.
- Đối tác quen thuộc của hàng nghìn chủ đầu tư, dự án, nhà thầu, nhà xưởng, nhà thép tiền chế tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh, Vũng Tàu…
- Báo giá nhanh, chính xác theo từng đơn hàng, cập nhật liên tục theo thị trường.
- Nhiều chính sách ưu đãi, hỗ trợ chi phí vận chuyển và công nợ cho dự án.
Ngoài ra, chúng tôi cam kết với khách hàng:
- Giao nhanh đúng tiến độ, có đội xe chủ động 24/7.
- Cung cấp thép hộp Hòa Phát chính hãng, mạ kẽm chuẩn, nguồn gốc minh bạch.
- Hàng đúng quy cách, đủ ly, đúng số lượng, không giao thiếu, không giao sai size.
- Đa dạng quy cách, nhận giao nhiều kích thước trong một đơn hàng.
- Đầy đủ hóa đơn VAT, chứng từ CO – CQ, đáp ứng yêu cầu mọi công trình và khu công nghiệp.
- Hàng mới 100%, không cong vênh, không trầy xước, lưu kho tiêu chuẩn.
Hình ảnh giao thép hộp Hòa Phát của Tôn Thép Vương Quân Khôi












HỖ TRỢ 50% PHÍ VẬN CHUYỂN KHI MUA THÉP HỘP HÒA PHÁT SỐ LƯỢNG LỚN - Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo, chúng tôi sẽ các chuyên gia gọi lại ngay cho quý khách !!!
Câu hỏi thường gặp khi mua thép hộp Hòa Phát tại Tôn Thép VQK
Bước 1: Liên hệ và yêu cầu báo giá
Khách hàng liên hệ hotline và cung cấp thông tin về thép hộp Hòa Phát cần mua như kích thước, độ dày, số lượng, địa điểm giao.
Bước 2: Gửi báo giá
Tôn thép VQK gửi bảng giá theo từng quy cách, kèm chiết khấu (nếu có) và thời gian giao cụ thể.
Bước 3: Xác nhận đơn hàng và đặt cọc
Hai bên chốt số lượng, quy cách, giá cả, hình thức thanh toán và thời gian giao. Khách hàng cọc trước 30% tổng giá trị đơn hàng.
Bước 4: Xuất kho & giao hàng tận nơi
Chuẩn bị thép đúng theo quy cách, CO/CQ và giao nhanh đến công trình.
Bước 5: Nhận hàng và thanh toán
Thanh toán linh hoạt, nhận hóa đơn VAT và được hỗ trợ kiểm tra/đối chiếu hàng sau giao.
Có. Tôn Thép Vương Quân Khôi xuất đầy đủ hóa đơn VAT cho mọi đơn hàng thép hộp Hòa Phát và các loại thép khác.
- Xuất hóa đơn đỏ điện tử ngay trong ngày hoặc theo yêu cầu.
- Hỗ trợ xuất hóa đơn cho công trình, dự án, doanh nghiệp, nhà thầu.
- Kèm đầy đủ CO, CQ và chứng từ liên quan nếu công trình cần đối chiếu.
Phí vận chuyển được tính theo quãng đường từ kho đến điểm nhận hàng. Với đơn hàng từ 10 tấn trở lên sẽ được:
- Miễn phí vận chuyển đến các quận huyện TP.HCM.
- Hỗ trợ 50% chi phí vận chuyển cho các tỉnh xa hơn như Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh, Vũng Tàu, Tiền Giang, Bến Tre,...
Thời gian giao hàng tại Tôn Thép Vương Quân Khôi được tối ưu để đảm bảo công trình không bị chậm tiến độ:
- TP.HCM: giao trong 2-4 giờ sau khi chốt đơn.
- Các tỉnh lân cận (Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh…): giao trong ngày.
- Các tỉnh xa hơn: giao 1-2 ngày, tùy vị trí và số lượng.
- Với đơn gấp, VQK có thể ưu tiên xuất kho ngay và điều xe giao nhanh theo yêu cầu.
Tại Tôn Thép Vương Quân Khôi, đơn hàng từ 10 tấn trở lên sẽ được nhận chiết khấu từ 5 - 10% tùy đơn hàng (mua cho dự án dài hạn hoặc ký hợp đồng thường xuyên sẽ được chiết khấu cao hơn).
Có. Tôn Thép Vương Quân Khôi hỗ trợ thanh toán theo hình thức công nợ cho các khách hàng dự án, chủ đầu tư và nhà thầu uy tín.
- Thời hạn công nợ linh hoạt tùy thỏa thuận hai bên và khối lượng đơn hàng.
- Áp dụng cho các đơn hàng số lượng lớn hoặc dự án liên tục.
- Mọi thủ tục công nợ minh bạch, đi kèm hóa đơn VAT, CO, CQ đầy đủ.
Có. Tôn Thép Vương Quân Khôi hỗ trợ giao hàng nhiều đợt cho cùng một đơn hàng theo nhu cầu công trình hoặc dự án. Khách hàng có thể chia nhỏ số lượng để nhận hàng theo tiến độ thi công.
CẦN MUA THÉP HỘP HÒA PHÁT VỚI GIÁ GỐC, RẺ HƠN 5 - 10%. Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo hoặc yêu cầu báo giá, chúng tôi sẽ gọi lại ngay!!!
Một số thông tin cần biết về thép hộp Hoà Phát
- Chứng chỉ thép Hòa Phát
- Download catalogue thép hộp Hòa Phát
- Bảng tra thông số, kích thước, barem thép hộp Hòa Phát
Giới thiệu công ty thép Hòa Phát
Thép Hòa Phát từ lâu đã trở thành cái tên nổi bật trong ngành sắt thép Việt Nam. Với quy trình, công nghệ hiện đại, chất lượng vượt trội, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế, công ty thép Hòa Phát xứng đáng là lựa chọn hàng đầu, là đơn vị uy tín bật nhất ngành thép Việt Nam.
1/ Sơ lược công ty thép Hòa Phát
Công ty thép Hòa Phát thành lập vào năm 2008, là một trong các tên tuổi nổi bật trong ngành công nghiệp thép tại Việt Nam. Thép Hòa Phát cam kết đóng góp vào sự phát triển bền vững của đất nước thông qua việc sản xuất sản phẩm thép chất lượng cao, cải tiến công nghệ sản xuất và tạo ra nhiều cơ hội việc làm.

Thép Hòa Phát hoạt động trong nhiều lĩnh vực khác nhau, bao gồm sản xuất quặng sắt, sản xuất thép nguội và thép cán nóng, sản xuất thép xây dựng, sản xuất ống thép, sản xuất dây cáp điện, sản xuất ô tô và các sản phẩm công nghiệp khác. Các nhà máy sản xuất lớn của công ty tại Hải Dương, Kỳ Anh, và Dung Quất, cùng với một số cơ sở sản xuất khác, tạo ra một quy mô sản xuất lớn và có khả năng cạnh tranh mạnh mẽ trong thị trường khu vực.
2/ Nhận biết sản phẩm ống thép Hòa Phát
Do được ưa chuộng nhiều, hiện nay xuất hiện một số sản phẩm làm nhái sản phẩm ống thép Hòa Phát. Tôn thép Vương Quân Khôi xin gửi đến quý khách hàng một số cách nhận biết sản phẩm ống thép Hòa Phát như sau:
Nhận biết sản phẩm ống thép Hòa Phát qua hình dạng thanh thép
- Đầu ống gọn gàng, ống cỡ lớn được vét phẳng đầu.
- Đầu bó thép có dán tem nhãn hàng hóa, trên tem có mã vạch cung cấp thông tin nguồn gốc bó thép.
Nhận biết sản phẩm ống thép Hòa Phát qua chữ in trên cây thép
- Ghi đầy đủ thông tin chủng loại, kích thước, chiều dài và độ dày ống
- Chữ in ở cạnh nhỏ, lệch về một đầu ống, khi bó có thể nhìn thấy từ hai bên bó thép.
- Ống cỡ lớn in mực trắng, các loại ống còn lại in mực đen.

Nhận biết sản phẩm ống thép Hòa Phát qua đóng gói dây đai, khóa đai
- Ống thép Hòa Phát được đóng gói bằng 4 đai (với bó nguyên) hoặc 3 đai (với bó lẻ).
- Ống thép mạ kẽm Hòa Phát dùng dây đai xanh lá, bản 25mm.
- Ống thép đen dùng dây đai đen bản 20mm hoặc 25mm tùy kích thước.
- Ống thép Hòa Phát cỡ lớn dùng dây đai đen hoặc tôn mạ kẽm bản 32mm.
- Với ống thép mạ kẽm Hòa Phát, mỗi thanh thép được bọc hai đầu bằng nút màu xanh lá. Thép nhúng kẽm nóng có ren ở đầu cũng được bịt bằng nút nhựa để hạn chế rỉ sét.
- Khóa đai dập chữ nổi, trên khóa đai có hai cặp vết ngoàm để lại.
Sắt hộp Hòa Phát là gì?
Sắt hộp Hòa Phát là sản phẩm phổ biến của công ty thép Hòa Phát. Sản phẩm có hình hộp đặc trưng, thường dài 6 hoặc 12m và được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực, đặc biệt là công nghiệp xây dựng và cơ khí.
1/ Ưu điểm, nhược điểm thép hộp Hòa Phát
Thép hộp Hòa Phát có nhiều ưu điểm nổi bật như chất lượng vượt trội, linh hoạt trong ứng dụng và khả năng tùy biến,... nên được nhiều chủ đầu tư, người tiêu dùng tin tưởng lựa chọn. Dưới đây là một số ưu điểm, nhược điểm thép hộp Hòa Phát điển hình:
Ưu điểm:
- Chất lượng vượt trội: Nhờ quy trình và công nghệ sản xuất hiện đại, thép hộp Hòa Phát có chất lượng cao, đảm bảo độ bền cho công trình.
- Đa dạng sản phẩm: Hiện nay, thép hộp Hòa Phát cung cấp đủ mọi chủng loại, kích thước sắt hộp phổ biến trên thị trường
- Quy mô sản xuất lớn: Nhờ quy mô sản xuất lớn, thép hộp Hòa Phát đủ khả năng đáp ứng gần như mọi nhu cầu của khách hàng về số lượng, chất lượng và các tùy chỉnh về kích thước, độ dày,...
- Dễ gia công: Hình dạng đơn giản của thép hộp Hòa Phát làm cho việc cắt, hàn và gia công trở nên dễ dàng, giúp tiết kiệm thời gian và công sức trong quá trình xây dựng và sản xuất.

Nhược điểm: Điểm hạn chế lớn nhất của thép hộp Hòa Phát là giá thành. Giá sắt hộp Hòa Phát tương đối cao, điều này làm tăng gánh nặng đầu tư ban đầu. Tuy nhiên, nhờ chất lượng cao, tuổi thọ dài, quý khách hàng có thể tiết kiệm được chi phí bảo trì và hiệu quả về mặt lâu dài.
2/ Ứng dụng sắt hộp Hòa Phát
Nhờ vào các ưu điểm nổi trội, thép hộp Hòa Phát được tin dùng trong nhiều lĩnh vực. Một số ứng dụng sắt hộp Hòa Phát có thể kể đến như:
- Sắt hộp Hòa Phát có thể dùng để xây dựng kết cấu sắt thép cho các công trình xây dựng như nhà ở, nhà xưởng, tòa nhà, cầu đường, bậc cầu thang, và cấu trúc khác.
- Nhờ độ bền cao và khả năng chịu lực tốt, thép hộp Hòa Phát được dùng nhiều trong xây dựng cầu, bậc cầu thang, làm thang sắt hộp.
- Trong ngành cơ khí, sắt hộp Hòa Phát có thể được sử dụng để sản xuất các bộ phận máy móc, thiết bị và cấu trúc cơ khí khác.
- Thép hộp Hòa Phát có thể được sử dụng trong việc xây dựng các cột điện, cột viễn thông, và các cấu trúc hỗ trợ liên quan đến ngành điện và viễn thông.
- Ngoài ra, sắt hộp Hòa Phát có thể được sử dụng trong các sản phẩm sáng tạo, DIY (tự làm),...

3/ Kích thước thép hộp Hòa Phát
Hiện, thép hộp Hòa Phát cung cấp đa dạng các kích thước thép hộp Hòa Phát nhằm đáp ứng tối đa các nhu cầu của khách hàng.
- Tiêu chuẩn sản xuất: Tiêu chuẩn Hoa Kỳ – ASTM A500, tiêu chuẩn Anh – BS EN 10255: 2004 và tiêu chuẩn Việt Nam - TCVN
- Kích thước: 14x14, 16x16, 20x20, 25x25, 30x30,... 150x150.
- Bề dày: 1 - 4 mm
- Chiều dài: 6 m
- Trọng lượng: 2.41 - 122.59 kg/cây
Quý khách hàng có thể tham khảo thêm về barem thép hộp Hòa Phát hoặc liên hệ trực tiếp với tôn thép Vương Quân Khôi để được tư vấn chi tiết.
Các loại thép hộp Hòa Phát hiện nay
Thép hộp Hòa Phát được sản xuất đa dạng chủng loại. Trong đó, các loại thép hộp Hòa Phát phổ biến là sắt hộp đen Hòa Phát và thép hộp mạ kẽm Hòa Phát.
1/ Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát được xử lý bằng quá trình mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân nhằm tạo ra một lớp bảo vệ, chống ăn mòn và hạn chế oxy hóa. Nhờ lớp mạ kẽm bảo vệ, hộp kẽm Hòa Phát thích nghi tốt với các công trình ngoài trời, chịu tác động trực tiếp từ môi trường. Bên cạnh đó, nhờ màu sắc sáng bóng, thép hộp mạ kẽm Hòa Phát còn có thể được ứng dụng trong thẩm mỹ, nội ngoại thất.
2/ Sắt hộp đen Hòa Phát
Sắt hộp đen Hòa Phát là sản phẩm sắt hộp sau khi tạo hình chỉ được làm sạch mà không được xử lý mạ kẽm. Tuy không có lớp mạ kẽm nhưng nhờ công nghệ hiện đại với các tiêu chuẩn gắt gao, sắt hộp đen Hòa Phát vẫn khá bền, cùng với khả năng chịu lực, chống uốn tốt. Bên cạnh đó, giá sắt hộp đen Hòa Phát cũng tương đối thấp hơn nên sẽ là lựa chọn lý tưởng cho các công trình ít chịu ăn mòn.
Đại lý phân phối sắt hộp Hòa Phát chính hãng
Với chất lượng vượt trội, sắt hộp Hòa Phát là vật liệu phổ biến được tin dùng trong nhiều lĩnh vực. Hiện nay có nhiều nhà phân phối sắt hộp Hòa Phát trên thị trường. Tuy nhiên, để đảm bảo chất lượng, góp phần nâng cao tuổi thọ công trình và tiết kiệm chi phí, quý khách hàng cần lựa chọn nhà cung cấp uy tín.

Tôn thép Vương Quân Khôi tự hào là đại lý phân phối thép hộp Hòa Phát chính hãng với giá cả cạnh tranh nhất trên thị trường. Chúng tôi cam kết 100% sản phẩm được nhập chính hãng từ công ty thép Hòa Phát với đầy đủ giấy tờ, chứng từ. Nếu có nhu cầu tư vấn hoặc đang tìm mua thép hộp Hòa Phát, quý khách hàng hãy liên hệ với chúng tôi để nhận ngay bảng giá sắt hộp Hòa Phát hôm nay.





