Thép hộp Nam Kim được sản xuất và phân phối tại nhà máy của Công ty Cổ phần thép Nam Kim. Đây là doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực công nghiệp của nước ta. Hiện nay thép hộp Nam Kim đã chiếm thị phần lớn trên thị trường và thu hút được sự quan tâm của đông đảo khách hàng.
Tôn Thép Vương Quân Khôi - Đại lý phân phối trực tiếp thép hộp Nam Kim với giá thành ưu đãi nhất thị trường. Cập nhật báo giá tôn thép Nam Kim mới nhất với chiết khấu lên đến 5%. Liên hệ ngay với Tôn Thép Vương Quân Khôi để được tư vấn và báo giá thép hộp Nam Kim sớm nhất.

Cập nhật giá sắt hộp hôm nay 12/10/2026 - đặc biệt ưu đãi 5-10% từ đại lý
Báo giá sắt hộp Nam Kim hôm nay 12/10/2026
Báo giá sắt hộp Nam Kim mới nhất được Vương Quân Khôi cập nhật chi tiết. Dưới đây là thông tin giá sắt hộp Nam Kim vuông đen, vuông mạ kẽm, chữ nhật đen, chữ nhật mạ kẽm và ống tròn mạ kẽm cập nhật mới nhất để cung cấp đến quý khách hàng.
1/ Bảng giá thép hộp Nam Kim vuông mạ kẽm
- Độ dày: 0.9 ly - 2.2 ly
- Chiều dài cây: 6 mét
- Giá thép hộp Nam Kim vuông mạ kẽm hiện nay dao động từ 31.000 - 491.000 VNĐ/cây
| Quy cách (mm) | Chiều dài (m) | Độ dày (mm) | Giá tiền (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| Hộp vuông mạ kẽm 14×14 | 6 | 0.9 | 31.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 14×14 | 6 | 1.0 | 36.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 14×14 | 6 | 1.1 | 39.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 14×14 | 6 | 1.2 | 44.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 14×14 | 6 | 1.3 | 48.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 14×14 | 6 | 1.5 | 57.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 16×16 | 6 | 0.9 | 36.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 16×16 | 6 | 1.0 | 41.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 16×16 | 6 | 1.1 | 45.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 16×16 | 6 | 1.2 | 50.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 16×16 | 6 | 1.3 | 55.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 16×16 | 6 | 1.5 | 64.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 20×20 | 6 | 0.9 | 45.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 20×20 | 6 | 1.0 | 52.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 20×20 | 6 | 1.1 | 57.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 20×20 | 6 | 1.2 | 63.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 20×20 | 6 | 1.3 | 70.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 20×20 | 6 | 1.5 | 81.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 25×25 | 6 | 0.9 | 57.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 25×25 | 6 | 1.0 | 64.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 25×25 | 6 | 1.1 | 72.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 25×25 | 6 | 1.2 | 79.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 25×25 | 6 | 1.3 | 87.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 25×25 | 6 | 1.5 | 102.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 30×30 | 6 | 1.0 | 77.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 30×30 | 6 | 1.1 | 87.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 30×30 | 6 | 1.2 | 96.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 30×30 | 6 | 1.3 | 105.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 30×30 | 6 | 1.4 | 114.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 30×30 | 6 | 1.5 | 124.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 30×30 | 6 | 2.0 | 161.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 40×40 | 6 | 1.0 | 104.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 40×40 | 6 | 1.1 | 116.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 40×40 | 6 | 1.2 | 243.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 40×40 | 6 | 1.1 | 116.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 40×40 | 6 | 1.2 | 128.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 40×40 | 6 | 1.4 | 153.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 40×40 | 6 | 1.5 | 157.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 40×40 | 6 | 1.5 | 166.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 40×40 | 6 | 2.0 | 216.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 40×40 | 6 | 02.02 | 243.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 75×75 | 6 | 1.2 | 243.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 75×75 | 6 | 1.3 | 266.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 75×75 | 6 | 1.5 | 314.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 75×75 | 6 | 2.0 | 409.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 90×90 | 6 | 1.5 | 377.000 |
| Hộp vuông mạ kẽm 90×90 | 6 | 2.0 | 491.000 |
2/ Bảng giá sắt hộp Nam Kim mạ kẽm chữ nhật
- Độ dày: 0.8 ly - 2.7 ly
- Chiều dài cây: 6 mét
- Giá sắt hộp Nam Kim mạ kẽm chữ nhật hiện nay dao động từ 38.000 - 691.000 VNĐ/cây
| Quy cách (mm) | Chiều dài (m/cây) | Độ dày (mm) | Giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 13×26 | 6 | 0.8 | 38.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 13×26 | 6 | 0.9 | 44.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 13×26 | 6 | 1.0 | 50.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 13×26 | 6 | 1.1 | 56.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 13×26 | 6 | 1.2 | 62.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 13×26 | 6 | 1.3 | 67.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 13×26 | 6 | 1.5 | 79.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 20×40 | 6 | 0.9 | 69.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 20×40 | 6 | 1.0 | 77.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 20×40 | 6 | 1.1 | 87.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 20×40 | 6 | 1.2 | 96.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 20×40 | 6 | 1.3 | 105.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 20×40 | 6 | 1.5 | 124.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 25×50 | 6 | 0.9 | 86.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 25×50 | 6 | 1.0 | 97.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 25×50 | 6 | 1.1 | 109.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 25×50 | 6 | 1.2 | 120.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 25×50 | 6 | 1.3 | 132.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 25×50 | 6 | 1.5 | 155.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 30×60 | 6 | 1.0 | 117.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 30×60 | 6 | 1.1 | 131.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 30×60 | 6 | 1.2 | 145.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 30×60 | 6 | 1.3 | 159.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 30×60 | 6 | 1.4 | 173.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 30×60 | 6 | 1.5 | 187.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 30×60 | 6 | 2.0 | 243.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 30×90 | 6 | 1.2 | 194.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 30×90 | 6 | 1.3 | 213.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 30×90 | 6 | 1.5 | 250.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 30×90 | 6 | 2.0 | 326.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 40×80 | 6 | 1.0 | 156.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 40×80 | 6 | 1.1 | 175.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 40×80 | 6 | 1.2 | 194.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 40×80 | 6 | 1.3 | 213.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 40×80 | 6 | 1.4 | 232.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 40×80 | 6 | 1.5 | 250.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 40×80 | 6 | 2.0 | 326.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 40×80 | 6 | 2.2 | 364.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 50×100 | 6 | 1.2 | 243.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 50×100 | 6 | 1.3 | 266.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 50×100 | 6 | 01.04 | 290.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 50×100 | 6 | 1.5 | 314.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 50×100 | 6 | 2.2 | 409.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 50×100 | 6 | 2.7 | 575.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 60×120 | 6 | 1.5 | 377.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 60×120 | 6 | 2.0 | 491.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 60×120 | 6 | 2.2 | 548.000 |
| Hộp chữ nhật mạ kẽm 60×120 | 6 | 2.7 | 691.000 |
3/ Bảng giá thép hộp vuông Nam Kim đen
- Độ dày: 1.0 ly - 4.0 ly
- Chiều dài cây: 6 mét
- Giá thép hộp vuông Nam Kim đen hiện nay dao động từ 28.000 - 430.000 VNĐ/cây
| Quy cách (mm) | Chiều dài (m/cây) | Độ dày (mm) | Giá (VNĐ/ cây) |
|---|---|---|---|
| Hộp vuông đen 14 x 14 | 6 | 1.0 | 28.000 |
| Hộp vuông đen 14 x 14 | 6 | 1.1 | 31.000 |
| Hộp vuông đen 14 x 14 | 6 | 1.2 | 33.000 |
| Hộp vuông đen 14 x 14 | 6 | 1.4 | 35.000 |
| Hộp vuông đen 16 x 16 | 6 | 1.0 | 43.000 |
| Hộp vuông đen 16 x 16 | 6 | 1.1 | 46.000 |
| Hộp vuông đen 16 x 16 | 6 | 1.2 | 50.000 |
| Hộp vuông đen 16 x 16 | 6 | 1.4 | 52.000 |
| Hộp vuông đen 20 x 20 | 6 | 1.0 | 54.000 |
| Hộp vuông đen 20 x 20 | 6 | 1.1 | 57.000 |
| Hộp vuông đen 20 x 20 | 6 | 1.2 | 61.000 |
| Hộp vuông đen 20 x 20 | 6 | 1.4 | 63.000 |
| Hộp vuông đen 20 x 20 | 6 | 1.5 | 67.000 |
| Hộp vuông đen 20 x 20 | 6 | 1.8 | 72.000 |
| Hộp vuông đen 25 x 25 | 6 | 1.0 | 73.000 |
| Hộp vuông đen 25 x 25 | 6 | 1.1 | 74.000 |
| Hộp vuông đen 25 x 25 | 6 | 1.2 | 78.000 |
| Hộp vuông đen 25 x 25 | 6 | 1.4 | 81.000 |
| Hộp vuông đen 25 x 25 | 6 | 1.5 | 85.000 |
| Hộp vuông đen 25 x 25 | 6 | 1.8 | 96.000 |
| Hộp vuông đen 25 x 25 | 6 | 2.0 | 105.000 |
| Hộp vuông đen 30 x 30 | 6 | 1.0 | 107.000 |
| Hộp vuông đen 30 x 30 | 6 | 1.1 | 111.000 |
| Hộp vuông đen 30 x 30 | 6 | 1.2 | 112.000 |
| Hộp vuông đen 30 x 30 | 6 | 1.4 | 113.000 |
| Hộp vuông đen 30 x 30 | 6 | 1.5 | 120.000 |
| Hộp vuông đen 30 x 30 | 6 | 1.8 | 129.000 |
| Hộp vuông đen 30 x 30 | 6 | 2.0 | 134.000 |
| Hộp vuông đen 30 x 30 | 6 | 2.3 | 140.000 |
| Hộp vuông đen 30 x 30 | 6 | 2.5 | 145.000 |
| Hộp vuông đen 40 x 40 | 6 | 1.1 | 147.000 |
| Hộp vuông đen 40 x 40 | 6 | 1.2 | 149.000 |
| Hộp vuông đen 40 x 40 | 6 | 1.4 | 152.000 |
| Hộp vuông đen 40 x 40 | 6 | 1.5 | 163.000 |
| Hộp vuông đen 40 x 40 | 6 | 1.8 | 168.000 |
| Hộp vuông đen 40 x 40 | 6 | 2.0 | 175.000 |
| Hộp vuông đen 40 x 40 | 6 | 2.3 | 182.000 |
| Hộp vuông đen 40 x 40 | 6 | 2.5 | 189.000 |
| Hộp vuông đen 40 x 40 | 6 | 2.8 | 195.000 |
| Hộp vuông đen 40 x 40 | 6 | 3.0 | 206.000 |
| Hộp vuông đen 50 x 50 | 6 | 1.01 | 210.000 |
| Hộp vuông đen 50 x 50 | 6 | 1.2 | 215.000 |
| Hộp vuông đen 50 x 50 | 6 | 1.4 | 219.000 |
| Hộp vuông đen 50 x 50 | 6 | 1.5 | 223.000 |
| Hộp vuông đen 50 x 50 | 6 | 1.8 | 244.000 |
| Hộp vuông đen 50 x 50 | 6 | 2.0 | 250.000 |
| Hộp vuông đen 50 x 50 | 6 | 2.3 | 259.000 |
| Hộp vuông đen 50 x 50 | 6 | 2.5 | 262.000 |
| Hộp vuông đen 50 x 50 | 6 | 2.8 | 267.000 |
| Hộp vuông đen 50 x 50 | 6 | 3.0 | 271.000 |
| Hộp vuông đen 50 x 50 | 6 | 3.2 | 275.000 |
| Hộp vuông đen 60 x 60 | 6 | 1.1 | 283.000 |
| Hộp vuông đen 60 x 60 | 6 | 1.2 | 287.000 |
| Hộp vuông đen 60 x 60 | 6 | 1.4 | 295.000 |
| Hộp vuông đen 60 x 60 | 6 | 1.5 | 299.000 |
| Hộp vuông đen 60 x 60 | 6 | 1.8 | 302.000 |
| Hộp vuông đen 60 x 60 | 6 | 2.0 | 310.000 |
| Hộp vuông đen 60 x 60 | 6 | 2.3 | 316.000 |
| Hộp vuông đen 60 x 60 | 6 | 2.5 | 320.000 |
| Hộp vuông đen 60 x 60 | 6 | 2.8 | 327.000 |
| Hộp vuông đen 60 x 60 | 6 | 3.0 | 333.000 |
| Hộp vuông đen 60 x 60 | 6 | 3.2 | 338.000 |
| Hộp vuông đen 90 x 90 | 6 | 1.5 | 345.000 |
| Hộp vuông đen 90 x 90 | 6 | 1.08 | 351.000 |
| Hộp vuông đen 90 x 90 | 6 | 2.0 | 358.000 |
| Hộp vuông đen 90 x 90 | 6 | 2.3 | 368.000 |
| Hộp vuông đen 90 x 90 | 6 | 2.5 | 372.000 |
| Hộp vuông đen 90 x 90 | 6 | 2.8 | 379.000 |
| Hộp vuông đen 90 x 90 | 6 | 3.0 | 384.000 |
| Hộp vuông đen 90 x 90 | 6 | 3.2 | 388.000 |
| Hộp vuông đen 90 x 90 | 6 | 3.5 | 405.000 |
| Hộp vuông đen 90 x 90 | 6 | 3.8 | 420.000 |
| Hộp vuông đen 90 x 90 | 6 | 4.0 | 430.000 |
4/ Bảng giá thép hộp chữ nhật Nam Kim đen
- Độ dày: 1.0 ly - 4.0 ly
- Chiều dài cây: 6 mét
- Giá thép hộp chữ nhật Nam Kim đen hiện nay dao động từ 37.500 - 962.000 VNĐ/cây
| Quy cách (mm) | Chiều dài (m/cây) | Độ dày (mm) | Giá (VNĐ/ cây) |
|---|---|---|---|
| Hộp đen chữ nhật 13 x 26 | 6 | 1.0 | 37.500 |
| Hộp đen chữ nhật 13 x 26 | 6 | 1.1 | 57.500 |
| Hộp đen chữ nhật 13 x 26 | 6 | 1.2 | 62.500 |
| Hộp đen chữ nhật 13 x 26 | 6 | 1.4 | 71.500 |
| Hộp đen chữ nhật 20 x 40 | 6 | 1.0 | 82.000 |
| Hộp đen chữ nhật 20 x 40 | 6 | 1.1 | 90.000 |
| Hộp đen chữ nhật 20 x 40 | 6 | 1.2 | 98.000 |
| Hộp đen chữ nhật 20 x 40 | 6 | 1.4 | 113.000 |
| Hộp đen chữ nhật 20 x 40 | 6 | 1.5 | 118.000 |
| Hộp đen chữ nhật 20 x 40 | 6 | 1.8 | 142.000 |
| Hộp đen chữ nhật 20 x 40 | 6 | 2.0 | 157.000 |
| Hộp đen chữ nhật 20 x 40 | 6 | 2.3 | 178.000 |
| Hộp đen chữ nhật 20 x 40 | 6 | 2.5 | 192.000 |
| Hộp đen chữ nhật 25 x 50 | 6 | 1.0 | 103.000 |
| Hộp đen chữ nhật 25 x 50 | 6 | 1.1 | 113.000 |
| Hộp đen chữ nhật 25 x 50 | 6 | 1.2 | 123.000 |
| Hộp đen chữ nhật 25 x 50 | 6 | 1.4 | 143.000 |
| Hộp đen chữ nhật 25 x 50 | 6 | 1.5 | 152.000 |
| Hộp đen chữ nhật 25 x 50 | 6 | 1.8 | 181.000 |
| Hộp đen chữ nhật 25 x 50 | 6 | 2.0 | 199.000 |
| Hộp đen chữ nhật 25 x 50 | 6 | 2.3 | 227.000 |
| Hộp đen chữ nhật 25 x 50 | 6 | 2.5 | 245.000 |
| Hộp đen chữ nhật 30 x 60 | 6 | 1.0 | 125.000 |
| Hộp đen chữ nhật 30 x 60 | 6 | 1.1 | 137.000 |
| Hộp đen chữ nhật 30 x 60 | 6 | 1.2 | 149.000 |
| Hộp đen chữ nhật 30 x 60 | 6 | 1.4 | 172.000 |
| Hộp đen chữ nhật 30 x 60 | 6 | 1.5 | 184.000 |
| Hộp đen chữ nhật 30 x 60 | 6 | 1.8 | 219.000 |
| Hộp đen chữ nhật 30 x 60 | 6 | 2.0 | 242.000 |
| Hộp đen chữ nhật 30 x 60 | 6 | 2.3 | 275.000 |
| Hộp đen chữ nhật 30 x 60 | 6 | 2.5 | 298.000 |
| Hộp đen chữ nhật 30 x 60 | 6 | 2.8 | 330.000 |
| Hộp đen chữ nhật 30 x 60 | 6 | 3.0 | 352.000 |
| Hộp đen chữ nhật 40 x 80 | 6 | 1.1 | 183.000 |
| Hộp đen chữ nhật 40 x 80 | 6 | 1.2 | 199.000 |
| Hộp đen chữ nhật 40 x 80 | 6 | 1.4 | 232.000 |
| Hộp đen chữ nhật 40 x 80 | 6 | 1.5 | 248.000 |
| Hộp đen chữ nhật 40 x 80 | 6 | 1.8 | 295.000 |
| Hộp đen chữ nhật 40 x 80 | 6 | 2.0 | 326.000 |
| Hộp đen chữ nhật 40 x 80 | 6 | 2.3 | 373.000 |
| Hộp đen chữ nhật 40 x 80 | 6 | 2.05 | 404.000 |
| Hộp đen chữ nhật 40 x 80 | 6 | 2.8 | 449.000 |
| Hộp đen chữ nhật 40 x 80 | 6 | 3.0 | 479.000 |
| Hộp đen chữ nhật 40 x 80 | 6 | 3.2 | 509.000 |
| Hộp đen chữ nhật 40 x 100 | 6 | 1.5 | 290.000 |
| Hộp đen chữ nhật 40 x 100 | 6 | 1.8 | 346.000 |
| Hộp đen chữ nhật 40 x 100 | 6 | 2.0 | 383.000 |
| Hộp đen chữ nhật 40 x 100 | 6 | 2.3 | 438.000 |
| Hộp đen chữ nhật 40 x 100 | 6 | 2.5 | 474.000 |
| Hộp đen chữ nhật 40 x 100 | 6 | 2.8 | 528.000 |
| Hộp đen chữ nhật 40 x 100 | 6 | 3.0 | 564.000 |
| Hộp đen chữ nhật 40 x 100 | 6 | 3.2 | 577.000 |
| Hộp đen chữ nhật 50 x 100 | 6 | 1.4 | 291.000 |
| Hộp đen chữ nhật 50 x 100 | 6 | 1.5 | 311.000 |
| Hộp đen chữ nhật 50 x 100 | 6 | 1.8 | 371.000 |
| Hộp đen chữ nhật 50 x 100 | 6 | 2.0 | 411.000 |
| Hộp đen chữ nhật 50 x 100 | 6 | 2.3 | 470.000 |
| Hộp đen chữ nhật 50 x 100 | 6 | 2.5 | 509.000 |
| Hộp đen chữ nhật 50 x 100 | 6 | 2.8 | 567.000 |
| Hộp đen chữ nhật 50 x 100 | 6 | 3.0 | 630.000 |
| Hộp đen chữ nhật 50 x 100 | 6 | 3.2 | 644.000 |
| Hộp đen chữ nhật 60 x 120 | 6 | 1.8 | 448.000 |
| Hộp đen chữ nhật 60 x 120 | 6 | 2.0 | 496.000 |
| Hộp đen chữ nhật 60 x 120 | 6 | 2.03 | 568.000 |
| Hộp đen chữ nhật 60 x 120 | 6 | 2.5 | 616.000 |
| Hộp đen chữ nhật 60 x 120 | 6 | 2.8 | 686.000 |
| Hộp đen chữ nhật 60 x 120 | 6 | 3.0 | 733.000 |
| Hộp đen chữ nhật 60 x 120 | 6 | 3.2 | 780.000 |
| Hộp đen chữ nhật 60 x 120 | 6 | 3.5 | 850.000 |
| Hộp đen chữ nhật 60 x 120 | 6 | 3.8 | 918.000 |
| Hộp đen chữ nhật 60 x 120 | 6 | 4.0 | 964.000 |
| Hộp đen chữ nhật 100 x 150 | 6 | 3.0 | 941.000 |
| Hộp đen chữ nhật 100 x 150 | 6 | 4.0 | 962.000 |
5/ Bảng giá thép ống tròn mạ kẽm Nam Kim
- Độ dày: 1.0 ly - 3.2 ly
- Chiều dài cây: 6 mét
- Giá thép ống tròn mạ kẽm Nam Kim hiện nay dao động từ 30.000 - 914.000 VNĐ/cây
| Tên sản phẩm | Trọng lượng (Kg/Cây) | Thành tiền (vnđ/cây) |
|---|---|---|
| Ống mạ kẽm D12.7 x 1.0 | 1.73 | 30.000 |
| Ống mạ kẽm D12.7 x 1.1 | 1.89 | 33.000 |
| Ống mạ kẽm D12.7 x 1.2 | 2.04 | 36.000 |
| Ống mạ kẽm D15.9 x 1.0 | 2.2 | 39.000 |
| Ống mạ kẽm D15.9 x 1.1 | 2.41 | 42.000 |
| Ống mạ kẽm D15.9 x 1.2 | 2.61 | 46.000 |
| Ống mạ kẽm D15.9 x 1.4 | 3.00 | 53.000 |
| Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5 | 3.2 | 56.000 |
| Ống mạ kẽm D15.9 x 1.8 | 3.76 | 66.000 |
| Ống mạ kẽm D21.2 x 1.0 | 2.99 | 52.000 |
| Ống mạ kẽm D21.2 x 1.1 | 3.27 | 57.000 |
| Ống mạ kẽm D21.2 x 1.2 | 3.55 | 62.000 |
| Ống mạ kẽm D21.2 x 1.4 | 4.1 | 72.000 |
| Ống mạ kẽm D21.2 x 1.5 | 4.37 | 76.000 |
| Ống mạ kẽm D21.2 x 1.8 | 5.17 | 90.000 |
| Ống mạ kẽm D21.2 x 2.0 | 5.68 | 99.000 |
| Ống mạ kẽm D21.2 x 2.3 | 6.43 | 113.000 |
| Ống mạ kẽm D21.2 x 2.5 | 6.92 | 121.000 |
| Ống mạ kẽm D26.65 x 1.0 | 3.8 | 67.000 |
| Ống mạ kẽm D26.65 x 1.1 | 4.16 | 73.000 |
| Ống mạ kẽm D26.65 x 1.2 | 4.52 | 79.000 |
| Ống mạ kẽm D26.65 x 1.4 | 5.23 | 92.000 |
| Ống mạ kẽm D26.65 x 1.5 | 5.58 | 98.000 |
| Ống mạ kẽm D26.65 x 1.8 | 6.62 | 116.000 |
| Ống mạ kẽm D26.65 x 2.0 | 7.29 | 128.000 |
| Ống mạ kẽm D26.65 x 2.3 | 8.29 | 145.000 |
| Ống mạ kẽm D26.65 x 2.5 | 8.93 | 156.000 |
| Ống mạ kẽm D33.5 x 1.0 | 4.81 | 84.000 |
| Ống mạ kẽm D33.5 x 1.1 | 5.27 | 92.000 |
| Ống mạ kẽm D33.5 x 1.2 | 5.74 | 100.000 |
| Ống mạ kẽm D33.5 x 1.4 | 6.65 | 116.000 |
| Ống mạ kẽm D33.5 x 1.5 | 7.1 | 124.000 |
| Ống mạ kẽm D33.5 x 1.8 | 8.44 | 148.000 |
| Ống mạ kẽm D33.5 x 2.0 | 9.32 | 163.000 |
| Ống mạ kẽm D33.5 x 2.3 | 10.62 | 186.000 |
| Ống mạ kẽm D33.5 x 2.5 | 11.47 | 201.000 |
| Ống mạ kẽm D33.5 x 2.8 | 12.72 | 223.000 |
| Ống mạ kẽm D33.5 x 3.0 | 13.54 | 237.000 |
| Ống mạ kẽm D33.5 x 3.2 | 14.35 | 251.000 |
| Ống mạ kẽm D38.1 x 1.0 | 5.49 | 96.000 |
| Ống mạ kẽm D38.1 x 1.1 | 6.02 | 105.000 |
| Ống mạ kẽm D38.1 x 1.2 | 6.55 | 115.000 |
| Ống mạ kẽm D38.1 x 1.4 | 7.6 | 133.000 |
| Ống mạ kẽm D38.1 x 1.5 | 8.12 | 142.000 |
| Ống mạ kẽm D38.1 x 1.8 | 9.67 | 169.000 |
| Ống mạ kẽm D38.1 x 2.0 | 10.68 | 187.000 |
| Ống mạ kẽm D38.1 x 2.3 | 12.18 | 213.000 |
| Ống mạ kẽm D38.1 x 2.5 | 13.17 | 230.000 |
| Ống mạ kẽm D38.1 x 2.8 | 14.63 | 256.000 |
| Ống mạ kẽm D38.1 x 3.0 | 15.58 | 273.000 |
| Ống mạ kẽm D38.1 x 3.2 | 16.53 | 289.000 |
| Ống mạ kẽm D42.2 x 1.1 | 6.69 | 117.000 |
| Ống mạ kẽm D42.2 x 1.2 | 7.28 | 127.000 |
| Ống mạ kẽm D42.2 x 1.4 | 8.45 | 148.000 |
| Ống mạ kẽm D42.2 x 1.5 | 9.03 | 158.000 |
| Ống mạ kẽm D42.2 x 1.8 | 10.76 | 188.000 |
| Ống mạ kẽm D42.2 x 2.0 | 11.9 | 208.000 |
| Ống mạ kẽm D42.2 x 2.3 | 13.58 | 238.000 |
| Ống mạ kẽm D42.2 x 2.5 | 14.69 | 257.000 |
| Ống mạ kẽm D42.2 x 2.8 | 16.32 | 286.000 |
| Ống mạ kẽm D42.2 x 3.0 | 17.4 | 305.000 |
| Ống mạ kẽm D42.2 x 3.2 | 18.47 | 323.000 |
| Ống mạ kẽm D48.1 x 1.2 | 8.33 | 146.000 |
| Ống mạ kẽm D48.1 x 1.4 | 9.67 | 169.000 |
| Ống mạ kẽm D48.1 x 1.5 | 10.34 | 181.000 |
| Ống mạ kẽm D48.1 x 1.8 | 12.33 | 216.000 |
| Ống mạ kẽm D48.1 x 2.0 | 13.64 | 239.000 |
| Ống mạ kẽm D48.1 x 2.3 | 15.59 | 273.000 |
| Ống mạ kẽm D48.1 x 2.5 | 16.87 | 295.000 |
| Ống mạ kẽm D48.1 x 2.8 | 18.77 | 328.000 |
| Ống mạ kẽm D48.1 x 3.0 | 20.02 | 350.000 |
| Ống mạ kẽm D48.1 x 3.2 | 21.26 | 372.000 |
| Ống mạ kẽm D59.9 x 1.4 | 12.12 | 212.000 |
| Ống mạ kẽm D59.9 x 1.5 | 12.96 | 227.000 |
| Ống mạ kẽm D59.9 x 1.8 | 15.47 | 271.000 |
| Ống mạ kẽm D59.9 x 2.0 | 17.13 | 300.000 |
| Ống mạ kẽm D59.9 x 2.3 | 19.6 | 343.000 |
| Ống mạ kẽm D59.9 x 2.5 | 21.23 | 372.000 |
| Ống mạ kẽm D59.9 x 2.8 | 23.66 | 414.000 |
| Ống mạ kẽm D59.9 x 3.0 | 25.26 | 442.000 |
| Ống mạ kẽm D59.9 x 3.2 | 26.85 | 470.000 |
| Ống mạ kẽm D75.6 x 1.5 | 16.45 | 288.000 |
| Ống mạ kẽm D75.6 x 1.8 | 19.66 | 344.000 |
| Ống mạ kẽm D75.6 x 2.0 | 21.78 | 381.000 |
| Ống mạ kẽm D75.6 x 2.3 | 24.95 | 437.000 |
| Ống mạ kẽm D75.6 x 2.5 | 27.04 | 473.000 |
| Ống mạ kẽm D75.6 x 2.8 | 30.16 | 528.000 |
| Ống mạ kẽm D75.6 x 3.0 | 32.23 | 564.000 |
| Ống mạ kẽm D75.6 x 3.2 | 34.28 | 600.000 |
| Ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 | 19.27 | 337.000 |
| Ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 | 23.04 | 403.000 |
| Ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 | 25.54 | 447.000 |
| Ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 | 29.27 | 512.000 |
| Ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 | 31.74 | 555.000 |
| Ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 | 35.42 | 620.000 |
| Ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 | 37.87 | 663.000 |
| Ống mạ kẽm D88.3 x 3.2 | 40.3 | 705.000 |
| Ống mạ kẽm D108.0 x 1.8 | 28.29 | 495.000 |
| Ống mạ kẽm D108.0 x 2.0 | 31.37 | 549.000 |
| Ống mạ kẽm D108.0 x 2.3 | 35.97 | 629.000 |
| Ống mạ kẽm D108.0 x 2.5 | 39.03 | 683.000 |
| Ống mạ kẽm D108.0 x 2.8 | 43.59 | 763.000 |
| Ống mạ kẽm D108.0 x 3.0 | 46.61 | 816.000 |
| Ống mạ kẽm D108.0 x 3.2 | 49.62 | 868.000 |
| Ống mạ kẽm D113.5 x 1.8 | 29.75 | 521.000 |
| Ống mạ kẽm D113.5 x 2.0 | 33 | 578.000 |
| Ống mạ kẽm D113.5 x 2.3 | 37.84 | 662.000 |
| Ống mạ kẽm D113.5 x 2.5 | 41.06 | 719.000 |
| Ống mạ kẽm D113.5 x 2.8 | 45.86 | 803.000 |
| Ống mạ kẽm D113.5 x 3.0 | 49.05 | 858.000 |
| Ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 | 52.23 | 914.000 |
| Ống mạ kẽm D126.8 x 1.8 | 33.29 | 583.000 |
| Ống mạ kẽm D126.8 x 2.0 | 36.93 | 646.000 |
| Ống mạ kẽm D126.8 x 2.3 | 42.37 | 741.000 |
| Ống mạ kẽm D126.8 x 2.5 | 45.98 | 805.000 |
| Ống mạ kẽm D126.8 x 2.8 | 51.37 | 899.000 |
| Ống mạ kẽm D126.8 x 3.0 | 54.96 | 962.000 |
| Ống mạ kẽm D126.8 x 3.2 | 58.52 | 1.024.000 |
| Ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 | 52.23 | 914.000 |
Lưu ý: Các bảng giá thép hộp Nam Kim vuông đen, vuông mạ kẽm, chữ nhật đen, chữ nhật mạ kẽm và ống mạ kẽm trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết chính xác giá thép hộp Nam Kim vuông đen, vuông mạ kẽm, chữ nhật đen, chữ nhật mạ kẽm và ống mạ kẽm bạn cần mua, hãy liên hệ trực tiếp với Tôn Thép Vương Quân Khôi. Nhân viên sẽ tư vấn và báo giá chính xác nhanh trong ngày.
Tham khảo giá thép hộp một số nhà máy uy tín được ưa chuộng nhất hiện nay
Bảng tra trọng lượng, quy cách thép hộp Nam Kim
Thép hộp Nam Kim vuông, chữ nhật và ống tròn được sản xuất theo quy cách như sau:
1/ Barem thép hộp vuông Nam Kim

2/ Barem thép hộp chữ nhật Nam Kim

3/ Barem thép ống tròn Nam Kim

Thép hộp Nam Kim và những thông tin liên quan
Dưới đây là các thông tin tổng hợp về thép hộp Nam Kim để quý khách hàng có thể tham khảo và có cái nhìn toàn diện về sản phẩm sắt hộp của công ty Nam Kim.
1/ Sơ lược công ty Cổ phần thép Nam Kim
Nam Kim hiện nay đang là một trong những thương hiệu sản xuất sắt thép các loại uy tín nhất thị trường nước ta. Không chỉ vậy sản phẩm của doanh nghiệp này còn được xuất khẩu ra thị trường quốc tế.
Công ty cổ phần thép Nam Kim được thành lập từ năm 2002 tại Bình Dương, lúc bấy giờ Nam Kim là nhà máy sản xuất đầu tiên tại nước ta có dây chuyền sản xuất mạ kim loại công nghệ NOF. Đến năm 2011 chính thức niêm yết trên sàn chứng khoán và phát triển mạnh mẽ cho đến nay.

| Tên công ty | CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP NAM KIM |
| Tên quốc tế | NAM KIM STEEL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | NAKISCO |
| Địa chỉ thuế | Lô A1, đường Đ2, Khu công nghiệp Đồng An 2, Phường Hoà Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam |
| Mã số thuế | 3700477019 |
| Ngày cấp phép | 23/12/2002 |
| Người đại diện | VÕ HOÀNG VŨ |
| Sản lượng sản xuất | Thép ống: ước tính khoảng 120.000 tấn/năm
Tẩy cán: ước tính khoảng 800.000 tấn/năm Mạ kim loại: ước tính khoảng 1.000.000 tấn/năm |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần, niêm yết trên sàn chứng khoán |
2/ Ngành nghề kinh doanh công ty thép Nam Kim
| Mã | Ngành nghề | Mô tả |
| 2410 | Sản xuất gang, sắt, thép | Sản xuất thép ống, thép hộp, thép hình và các sản phẩm từ thép cuộn, thép cán nguội, thép mạ kẽm, băng thép đen, băng thép mạ kẽm. |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | Lưu ý: trừ xử lý và tráng phủ kim loại và không gia công tại địa điểm trụ sở chính. |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân loại | Sản xuất các loại tôn thép: tôn mạ kẽm, tôn mạ hợp kim nhôm kẽm (tôn lạnh), tôn mạ hợp kim nhôm kẽm phủ sơn, tôn mạ kẽm phủ sơn. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | Bán buôn sắt, thép các loại. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân loại | Mua bán phế liệu (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế tại trụ sở chính). |
3/ Ứng dụng sắt hộp Nam Kim vào các ngành nghề
Sắt hộp Nam Kim được ứng dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực đời sống hiện nay:
- Xây dựng nhà ở, các công trình dân dụng, căn hộ, dự án, cầu đường, sắt hộp lan can sắt, khung cửa, khung nhà tiền chế,...
- Điều chỉnh thiết kế để làm đồ nội - ngoại thất như bàn ghế, lan can, cầu thang, tủ, giường, hàng rào…
- Trong lĩnh vực cơ khí, thép hộp Nam Kim được sử dụng để chế tạo khung xe máy, ô tô, gầm xe tải, các thiết bị cơ khí máy móc khác.
Ngoài ra, thép hộp Nam Kim còn được ứng dụng trong nông nghiệp, cơ điện tử, điện tử viễn thông,... và nhiều ngành nghề cốt lõi khác.
4/ Thép hộp Nam Kim có gì đặc biệt?

Một số ưu điểm nổi bật của thép hộp Nam Kim:
- Độ bền chắc, chịu lực tốt, ứng dụng vào công trình được tuổi thọ 60 năm.
- Khả năng chống ăn mòn bởi hóa chất, axit, không khí oxi hóa.
- Dễ dàng thi công, kiểm tra, gia công thành hình dạng khác để
- Giá thép hộp Nam Kim, cạnh tranh tốt với nhiều thương hiệu thép nội địa.
- Dễ mua do nhiều đại lý phân phối trên phạm vi toàn quốc.
5/ Các loại sắt hộp Nam Kim trên thị trường? Loại nào được sử dụng nhiều nhất?
Sắt hộp Nam Kim có 2 loại chính bao gồm thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật. Trong đó các loại này lại được chia thành các dạng theo bề mặt lớp mạ là thép hộp đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng.

Sản phẩm thép hộp vuông Nam Kim
Thép hộp vuông Nam Kim là sản phẩm có tiết diện cắt ngang là hình vuông với các kích thước cạnh vô cùng đa dạng từ 14×14 - 90×90 mm. Thép hộp Nam Kim vuông hiện nay được sử dụng phổ biến bao gồm thép hộp vuông đen Nam Kim, thép hộp vuông mạ kẽm Nam Kim.
Bảng quy cách thép hộp vuông:
| Thông số | Mô tả |
| Tên sản phẩm | Thép hộp vuông Nam Kim |
| Tiêu chuẩn Sx | ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản), BS (Anh), DIN (Đức),… |
| Hình dạng (tiết diện cắt ngang) | Hình vuông |
| Kích thước (cạnh x cạnh) | 14×14; 16×16; 20×20; 25×25; 30×30; 40×40; 50×50; 75×75; 90×90 mm |
| Độ dày thành hộp | Từ 0,7 đến 2.5 mm |
| T.Lượng mỗi cây | Từ 1,52kg – 15,81kg |
| Chiều dài (L) | 3m, 6m, 9m, 12m… |
| Bề mặt | Đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng |
| Ứng dụng | Xây dựng, đường xá, sản xuất cơ khí, đóng tàu, nông nghiệp,… |
Sản phẩm thép hộp chữ nhật Nam Kim
Thép hộp chữ nhật Nam Kim là sản phẩm có tiết diện cắt ngang là hình chữ nhật với các kích thước cạnh vô cùng đa dạng từ 13×26 - 60×120 mm. Thép hộp Nam Kim chữ nhật được sử dụng phổ biến bao gồm thép hộp chữ nhật đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng Nam Kim. Các sản phẩm có ứng dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Bảng quy cách thép hộp chữ nhật
| Thông số | Mô tả |
| Tên sản phẩm | Thép hộp chữ nhật Nam Kim |
| Tiêu chuẩn Sx | ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản), BS (Anh), DIN (Đức)… |
| Hình dạng (tiết diện cắt ngang) | Hình chữ nhật |
| Kích thước (cạnh x cạnh) | 13×26, 16×36; 20×40, 25×50, 30×60, 30×90, 40×80, 50×100, 60×120, mm |
| Độ dày thành hộp | Từ 0,7 mm đến 2.5 mm |
| Trọng lượng mỗi cây | Từ 2,33 – 30,84 kg |
| Chiều dài (m) | 3m, 6m, 9m, 12m,… |
| Bề mặt | Đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng |
| Ứng dụng | Xây dựng, đường xá, sản xuất cơ khí, đóng tàu, nông nghiệp,… |
Tìm hiểu chi tiết về các loại thép hộp thông dụng hiện nay
Download catalogue thép hộp Nam Kim
Tôn Thép Vương Quân Khôi cung cấp đến khách hàng Catalogue thép hộp Nam Kim, giúp bạn có cái nhìn tổng quan về kích thước, trọng lượng sắt hộp Nam Kim.
Tìm kiếm đại lý phân phối thép hộp Nam Kim uy tín hiện nay

Nếu bạn đang tìm nơi uy tín và chất lượng cung cấp thép hộp Nam Kim với giá cả hợp lý, thì Tôn Thép Vương Quân Khôi là sự lựa chọn không thể bỏ qua. Chúng tôi cam kết mang đến những ưu điểm sau đáp ứng tốt nhu cầu của khách hàng:
- Thép hộp Nam Kim chính hãng 100% từ nhà máy, có đầy đủ hoá đơn chứng từ.
- Có sẵn số lượng lớn, đảm bảo giao hàng nhanh chóng để hỗ trợ tiến độ công trình của bạn.
- Chương trình ưu đãi, chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng thân thiết, mua thép hộp Nam Kim số lượng lớn.
- Đội ngũ tư vấn sẵn sàng hỗ trợ và hoàn toàn miễn phí.
Hãy liên hệ ngay với Tôn Thép Vương Quân Khôi để nhận bảng giá thép hộp Nam Kim mới nhất, đáp ứng đầy đủ nhu cầu của bạn.






Liên hệ đặt hàng