Nhà máy Tôn Thép Vương Quân Khôi xin trân trọng gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép hộp Nam Hưng mới nhất với chương trình ưu đãi 5% ngay trong hôm nay. Quý khách có thể tham khảo để có được thông tin mới nhất và cân nhắc dự toán ngân sách chính xác nhất.
Nhà máy Vương Quân Khôi là đại lý uy tín cung cấp thép hộp Nam Hưng chính hãng, giá gốc tốt nhất, cam kết chất lượng, bảo hành chính hãng, đa dạng quy cách đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng. Quý khách cần báo giá sắt hộp Nam Hưng vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn và báo giá ngay hôm nay.

Báo giá thép hộp Nam Hưng mạ kẽm vuông, chữ nhật 12/10/2026
Tôn Thép Vương Quân Khôi xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá thép hộp Nam Hưng mới nhất, sản phẩm đang được ưa chuộng tại Tôn thép Vương Quân Khôi. Thông tin luôn được chúng tôi cập nhật liên tục để khách hàng tham khảo và tính toán chi phí tốt nhất.
Chúng tôi cung cấp đa dạng sản phẩm bao gồm thép hộp Nam Hưng mạ kẽm vuông và chữ nhật cũng như sắt ống mạ kẽm các loại. Cam kết mang đến cho khách hàng chất lượng uy tín và giá cả hợp lý.
1/ Bảng giá sắt hộp Nam Hưng vuông mạ kẽm
Bên dưới là bảng giá sắt hộp Nam Hưng mạ kẽm vuông tham khảo.
- Kích thước sắt hộp: 14x14mm - 90x90mm.
- Chiều dài: 6m/Cây
- Độ dày: 7dem - 3.0mm.
- Giá sắt hộp Nam Hưng mạ kẽm vuông dao động từ 22.000 VND/cây - 678.100 VND/cây
| Quy cách (mm) | Độ dày | Trọng lượng (Kg/Cây) | Đơn giá (VNĐ/Kg) |
|---|---|---|---|
| Thép hộp 14x14 | 7 dem | 1.60 | 22.000 |
| Thép hộp 14x14 | 8 dem | 1.91 | 26.300 |
| Thép hộp 14x14 | 9 dem | 2.05 | 28.300 |
| Thép hộp 14x14 | 1 li 0 | 2.25 | 31.100 |
| Thép hộp 14x14 | 1 li 1 | 2.48 | 24.300 |
| Thép hộp 14x14 | 1 li 2 | 2.75 | 38.000 |
| Thép hộp 14x14 | 1 li 3 | 3.05 | 42.200 |
| Thép hộp 16x16 | 8 dem | 2.13 | 29.400 |
| Thép hộp 16x16 | 9 dem | 2.27 | 31.400 |
| Thép hộp 16x16 | 1 li 0 | 2.65 | 36.600 |
| Thép hộp 16x16 | 1 li 1 | 2.9 | 40.100 |
| Thép hộp 16x16 | 1 li 2 | 3.15 | 43.600 |
| Thép hộp 20x20 | 7 dem | 2.45 | 33.900 |
| Thép hộp 20x20 | 8 dem | 2.84 | 39.300 |
| Thép hộp 20x20 | 9 dem | 3.00 | 41.500 |
| Thép hộp 20x20 | 1 li 0 | 3.35 | 46.400 |
| Thép hộp 20x20 | 1 li 1 | 3.77 | 52.200 |
| Thép hộp 20x20 | 1 li 2 | 3.95 | 54.700 |
| Thép hộp 20x20 | 1 li 3 | 4.32 | 59.800 |
| Thép hộp 20x20 | 1 li 4 | 4.60 | 63.700 |
| Thép hộp 20x20 | 1 li 7 | 5.25 | 72.800 |
| Thép hộp 20x20 | 1 li 8 | 5.65 | 78.300 |
| Thép hộp 20x20 | 2 li 0 | 6.50 | 90.200 |
| Thép hộp 25x25 | 7 dem | 2.90 | 40.100 |
| Thép hộp 25x25 | 8 dem | 3.61 | 50.000 |
| Thép hộp 25x25 | 9 dem | 3.75 | 51.900 |
| Thép hộp 25x25 | 1 li 0 | 4.20 | 58.200 |
| Thép hộp 25x25 | 1 li 1 | 4.65 | 64.400 |
| Thép hộp 25x25 | 1 li 2 | 5.31 | 73.600 |
| Thép hộp 25x25 | 1 li 3 | 5.55 | 76.900 |
| Thép hộp 25x25 | 1 li 4 | 5.80 | 80.400 |
| Thép hộp 25x25 | 1 li 7 | 7.25 | 100.600 |
| Thép hộp 25x25 | 1 li 8 | 7.55 | 104.700 |
| Thép hộp 25x25 | 2 li 0 | 8.50 | 118.000 |
| Thép hộp 30x30 | 7 dem | 3.70 | 51.200 |
| Thép hộp 30x30 | 8 dem | 4.10 | 56.800 |
| Thép hộp 30x30 | 9 dem | 4.60 | 63.700 |
| Thép hộp 30x30 | 1 li 0 | 5.25 | 72.800 |
| Thép hộp 30x30 | 1 li 1 | 5.65 | 78.300 |
| Thép hộp 30x30 | 1 li 2 | 6.10 | 84.600 |
| Thép hộp 30x30 | 1 li 3 | 6.65 | 92.200 |
| Thép hộp 30x30 | 1 li 4 | 7.20 | 99.900 |
| Thép hộp 30x30 | 1 li 8 | 9.25 | 128.400 |
| Thép hộp 30x30 | 2 li 0 | 10.4 | 144.400 |
| Thép hộp 30x30 | 2 li 5 | 12.75 | 177.000 |
| Thép hộp 40x40 | 8 dem | 5.00 | 69.300 |
| Thép hộp 40x40 | 9 dem | 6.10 | 84.600 |
| Thép hộp 40x40 | 1 li 0 | 7.00 | 97.100 |
| Thép hộp 40x40 | 1 li 1 | 7.55 | 104.700 |
| Thép hộp 40x40 | 1 li 2 | 8.20 | 113.800 |
| Thép hộp 40x40 | 1 li 3 | 09.05 | 125.600 |
| Thép hộp 40x40 | 1 li 4 | 9.60 | 133.200 |
| Thép hộp 40x40 | 1 li 5 | 10.3 | 143.000 |
| Thép hộp 40x40 | 1 li 7 | 11.7 | 162.400 |
| Thép hộp 40x40 | 1 li 8 | 12.57 | 174.500 |
| Thép hộp 40x40 | 2 li 0 | 13.88 | 192.700 |
| Thép hộp 40x40 | 2 li 5 | 17.4 | 241.700 |
| Thép hộp 40x40 | 3 li 0 | 20.5 | 284.800 |
| Thép hộp 50x50 | 1 li 1 | 9.30 | 129.100 |
| Thép hộp 50x50 | 1 li 2 | 10.5 | 145.800 |
| Thép hộp 50x50 | 1 li 3 | 11.3 | 156.900 |
| Thép hộp 50x50 | 1 li 4 | 12.00 | 166.600 |
| Thép hộp 50x50 | 1 li 5 | 13.14 | 182.400 |
| Thép hộp 50x50 | 1 li 7 | 15.00 | 208.300 |
| Thép hộp 50x50 | 1 li 8 | 15.80 | 219.400 |
| Thép hộp 50x50 | 2 li 0 | 17.94 | 249.200 |
| Thép hộp 50x50 | 2 li 5 | 21.70 | 301.400 |
| Thép hộp 50x50 | 3 li 0 | 25.70 | 357.000 |
| Thép hộp 75x75 | 1 li 1 | 14.60 | 202.700 |
| Thép hộp 75x75 | 1 li 2 | 16.00 | 222.200 |
| Thép hộp 75x75 | 1 li 3 | 17.20 | 238.900 |
| Thép hộp 75x75 | 1 li 4 | 18.40 | 255.600 |
| Thép hộp 75x75 | 1 li 7 | 22.50 | 312.600 |
| Thép hộp 75x75 | 1 li 8 | 23.50 | 326.500 |
| Thép hộp 75x75 | 2 li 0 | 26.80 | 372.300 |
| Thép hộp 75x75 | 2 li 5 | 33.67 | 467.800 |
| Thép hộp 75x75 | 3 li 0 | 40.00 | 555.800 |
| Thép hộp 90x90 | 1 li 3 | 20.50 | 284.800 |
| Thép hộp 90x90 | 1 li 4 | 22.00 | 305.600 |
| Thép hộp 90x90 | 1 li 7 | 27.20 | 377.900 |
| Thép hộp 90x90 | 1 li 8 | 28.60 | 397.300 |
| Thép hộp 90x90 | 2 li 0 | 32.14 | 446.500 |
| Thép hộp 90x90 | 2 li 5 | 40.49 | 562.600 |
| Thép hộp 90x90 | 3 li 0 | 48.80 | 678.100 |
2/ Bảng giá thép hộp mạ kẽm Nam Hưng chữ nhật
Bên dưới là bảng giá thép hộp Nam Hưng mạ kẽm chữ nhật tham khảo.
- Kích thước sắt hộp: 10x20mm - 60x120mm.
- Chiều dài: 6m/Cây.
- Độ dày: 7dem - 3.0mm.
- Giá sắt hộp Nam Hưng mạ kẽm chữ nhật dao động từ 24.200 VND/cây - 678.100 VND/cây
| Quy cách (mm) | Độ dày | Trọng lượng (Kg/Cây) | Đơn giá (VNĐ/Kg) |
|---|---|---|---|
| Sắt hộp 10x20 | 7 dem | 1.75 | 24.200 |
| Sắt hộp 10x20 | 8 dem | 2.12 | 29.300 |
| Sắt hộp 10x20 | 9 dem | 2.25 | 31.100 |
| Sắt hộp 10x20 | 1 li 0 | 2.50 | 34.600 |
| Sắt hộp 10x20 | 1 li 1 | 2.80 | 38.700 |
| Sắt hộp 10x20 | 1 li 2 | 3.10 | 42.900 |
| Sắt hộp 13x26 | 7 dem | 2.45 | 33.900 |
| Sắt hộp 13x26 | 8 dem | 2.75 | 38.000 |
| Sắt hộp 13x26 | 9 dem | 3.00 | 41.500 |
| Sắt hộp 13x26 | 1 li 0 | 3.35 | 46.400 |
| Sắt hộp 13x26 | 1 li 1 | 3.73 | 51.600 |
| Sắt hộp 13x26 | 1 li 2 | 3.95 | 54.700 |
| Sắt hộp 13x26 | 1 li 3 | 4.32 | 59.800 |
| Sắt hộp 13x26 | 1 li 4 | 4.60 | 63.700 |
| Sắt hộp 20x40 | 7 dem | 3.70 | 51.200 |
| Sắt hộp 20x40 | 8 dem | 4.10 | 56.800 |
| Sắt hộp 20x40 | 9 dem | 4.60 | 63.700 |
| Sắt hộp 20x40 | 1 li 0 | 5.25 | 72.800 |
| Sắt hộp 20x40 | 1 li 1 | 5.65 | 78.300 |
| Sắt hộp 20x40 | 1 li 2 | 6.10 | 84.600 |
| Sắt hộp 20x40 | 1 li 3 | 6.65 | 92.200 |
| Sắt hộp 20x40 | 1 li 4 | 7.20 | 99.900 |
| Sắt hộp 20x40 | 1 li 5 | 7.70 | 106.800 |
| Sắt hộp 20x40 | 1 li 7 | 8.60 | 119.300 |
| Sắt hộp 20x40 | 1 li 8 | 9.00 | 124.900 |
| Sắt hộp 20x40 | 2 li 0 | 10.4 | 144.400 |
| Sắt hộp 25x50 | 7 dem | 4.50 | 62.400 |
| Sắt hộp 25x50 | 8 dem | 5.25 | 72.800 |
| Sắt hộp 25x50 | 9 dem | 5.80 | 80.400 |
| Sắt hộp 25x50 | 1 li 0 | 6.40 | 88.800 |
| Sắt hộp 25x50 | 1 li 1 | 07.05 | 97.800 |
| Sắt hộp 25x50 | 1 li 2 | 7.65 | 106.100 |
| Sắt hộp 25x50 | 1 li 3 | 8.40 | 116.600 |
| Sắt hộp 25x50 | 1 li 4 | 9.00 | 124.900 |
| Sắt hộp 25x50 | 1 li 5 | 9.70 | 134.600 |
| Sắt hộp 25x50 | 1 li 7 | 10.9 | 151.300 |
| Sắt hộp 25x50 | 1 li 8 | 11.65 | 161.700 |
| Sắt hộp 25x50 | 2 li 0 | 12.97 | 180.100 |
| Sắt hộp 30x90 | 1 li 1 | 11.3 | 156.900 |
| Sắt hộp 30x90 | 1 li 2 | 12.6 | 174.900 |
| Sắt hộp 30x90 | 1 li 3 | 13.6 | 188.800 |
| Sắt hộp 30x90 | 1 li 7 | 18.0 | 250.000 |
| Sắt hộp 30x90 | 1 li 8 | 18.8 | 261.100 |
| Sắt hộp 30x60 | 7 dem | 5.75 | 79.700 |
| Sắt hộp 30x60 | 8 dem | 6.55 | 90.800 |
| Sắt hộp 30x60 | 9 dem | 6.90 | 95.700 |
| Sắt hộp 30x60 | 1 li 0 | 7.73 | 107.200 |
| Sắt hộp 30x60 | 1 li 1 | 8.55 | 118.600 |
| Sắt hộp 30x60 | 1 li 2 | 9.25 | 128.400 |
| Sắt hộp 30x60 | 1 li 3 | 10.2 | 141.600 |
| Sắt hộp 30x60 | 1 li 4 | 10.72 | 148.800 |
| Sắt hộp 30x60 | 1 li 5 | 11.7 | 162.400 |
| Sắt hộp 30x60 | 1 li 7 | 13.4 | 186.100 |
| Sắt hộp 30x60 | 1 li 8 | 14.1 | 195.800 |
| Sắt hộp 30x60 | 2 li 0 | 15.5 | 215.300 |
| Sắt hộp 30x60 | 2 li 5 | 19.59 | 272.100 |
| Sắt hộp 30x60 | 3 li 0 | 23.24 | 322.800 |
| Sắt hộp 40x80 | 8 dem | 8.80 | 122.100 |
| Sắt hộp 40x80 | 9 dem | 10.0 | 138.800 |
| Sắt hộp 40x80 | 1 li 0 | 10.5 | 145.800 |
| Sắt hộp 40x80 | 1 li 1 | 11.5 | 159.700 |
| Sắt hộp 40x80 | 1 li 2 | 12.6 | 174.900 |
| Sắt hộp 40x80 | 1 li 3 | 13.6 | 188.800 |
| Sắt hộp 40x80 | 1 li 4 | 14.55 | 202.000 |
| Sắt hộp 40x80 | 1 li 5 | 15.8 | 219.400 |
| Sắt hộp 40x80 | 1 li 7 | 18.0 | 250.000 |
| Sắt hộp 40x80 | 1 li 8 | 18.8 | 261.100 |
| Sắt hộp 40x80 | 2 li 0 | 21.7 | 301.400 |
| Sắt hộp 40x80 | 2 li 5 | 26.45 | 367.500 |
| Sắt hộp 40x80 | 3 li 0 | 31.25 | 434.200 |
| Sắt hộp 50x100 | 1 li 1 | 14.0 | 202.700 |
| Sắt hộp 50x100 | 1 li 2 | 16.0 | 222.200 |
| Sắt hộp 50x100 | 1 li 3 | 17.2 | 238.900 |
| Sắt hộp 50x100 | 1 li 4 | 18.4 | 255.600 |
| Sắt hộp 50x100 | 1 li 5 | 19.8 | 275.000 |
| Sắt hộp 50x100 | 1 li 7 | 22.5 | 312.600 |
| Sắt hộp 50x100 | 1 li 8 | 23.5 | 326.500 |
| Sắt hộp 50x100 | 2 li 0 | 27.34 | 379.800 |
| Sắt hộp 50x100 | 2 li 5 | 33.67 | 467.800 |
| Sắt hộp 50x100 | 3 li 0 | 40.0 | 555.800 |
| Sắt hộp 60x120 | 1 li 3 | 20.5 | 284.800 |
| Sắt hộp 60x120 | 1 li 4 | 22.0 | 305.600 |
| Sắt hộp 60x120 | 1 li 7 | 27.2 | 377.900 |
| Sắt hộp 60x120 | 1 li 8 | 28.6 | 397.300 |
| Sắt hộp 60x120 | 2 li 0 | 32.14 | 446.500 |
| Sắt hộp 60x120 | 2 li 5 | 40.49 | 562.800 |
| Sắt hộp 60x120 | 3 li 0 | 48.8 | 678.100 |
3/ Bảng giá sắt ống mạ kẽm Nam Hưng
Bên dưới là bảng giá sắt ống mạ kẽm Nam Hưng tham khảo.
- Kích thước thép ống: 21Ø - 114Ø
- Độ dày: 0.9mm - 2.0mm
- Giá sắt ống mạ kẽm Nam Hưng dao động từ 37.000 VNĐ/Cây - 556.000 VNĐ/Cây.
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/Cây) | Đơn giá (VNĐ/Cây) |
|---|---|---|---|
| Ø 21 | 0.9 | 2.15 | 37.000 |
| Ø 21 | 1.0 | 2.45 | 42.000 |
| Ø 21 | 1.1 | 2.75 | 47.000 |
| Ø 21 | 1.2 | 03.05 | 52.000 |
| Ø 21 | 1.3 | 3.34 | 57.000 |
| Ø 21 | 1.4 | 3.73 | 63.000 |
| Ø 21 | 1.8 | 4.62 | 79.000 |
| Ø 27 | 0.9 | 2.77 | 47.000 |
| Ø 27 | 1.0 | 3.15 | 54.000 |
| Ø 27 | 1.1 | 3.54 | 60.000 |
| Ø 27 | 1.2 | 3.92 | 67.000 |
| Ø 27 | 1.3 | 4.3 | 73.000 |
| Ø 27 | 1.4 | 4.8 | 82.000 |
| Ø 27 | 1.8 | 5.95 | 101.000 |
| Ø 34 | 0.9 | 3.52 | 60.000 |
| Ø 34 | 1.0 | 4.1 | 69.000 |
| Ø 34 | 1.1 | 4.49 | 76.000 |
| Ø 34 | 1.2 | 4.98 | 85.000 |
| Ø 34 | 1.3 | 5.47 | 93.000 |
| Ø 34 | 1.4 | 6.1 | 104.000 |
| Ø 34 | 1.8 | 7.56 | 129.000 |
| Ø 34 | 2.0 | 8.49 | 144.000 |
| Ø 34 | 2.0 | 9.46 | 161.000 |
| Ø 42 | 1.0 | 05.03 | 86.000 |
| Ø 42 | 1.1 | 5.64 | 96.000 |
| Ø 42 | 1.2 | 6.25 | 106.000 |
| Ø 42 | 1.3 | 6.86 | 117.000 |
| Ø 42 | 1.4 | 7.65 | 130.000 |
| Ø 42 | 1.8 | 9.48 | 161.000 |
| Ø 42 | 2.0 | 10.64 | 181.000 |
| Ø 42 | 2.0 | 11.86 | 202.000 |
| Ø 49 | 1.2 | 7.31 | 124.000 |
| Ø 49 | 1.3 | 08.02 | 136.000 |
| Ø 49 | 1.4 | 8.95 | 152.000 |
| Ø 49 | 1.8 | 11.09 | 188.000 |
| Ø 49 | 2.0 | 12.44 | 212.000 |
| Ø 49 | 2.0 | 13.87 | 236.000 |
| Ø 60 | 1.2 | 8.93 | 152.000 |
| Ø 60 | 1.3 | 9.8 | 167.000 |
| Ø 60 | 1.4 | 10.93 | 186.000 |
| Ø 60 | 1.8 | 13.54 | 230.000 |
| Ø 60 | 2.0 | 15.19 | 258.000 |
| Ø 60 | 2.0 | 16.93 | 288.000 |
| Ø 76 | 1.3 | 12.5 | 212.000 |
| Ø 76 | 1.4 | 13.94 | 237.000 |
| Ø 76 | 1.8 | 17.27 | 294.000 |
| Ø 76 | 2.0 | 19.39 | 330.000 |
| Ø 76 | 2.0 | 21.72 | 369.000 |
| Ø 90 | 1.4 | 16.65 | 283.000 |
| Ø 90 | 1.8 | 20.62 | 351.000 |
| Ø 90 | 2.0 | 23.14 | 393.000 |
| Ø 90 | 2.0 | 25.92 | 441.000 |
| Ø 114 | 1.4 | 21.15 | 360.000 |
| Ø 114 | 1.8 | 26.18 | 445.000 |
| Ø 114 | 2.0 | 29.37 | 499.000 |
| Ø 114 | 2.0 | 32.73 | 556.000 |
4/ Lưu ý báo giá sắt hộp Nam Hưng mạ kẽm trên
Bảng giá sắt hộp Nam Hưng mạ kẽm vuông, chữ nhật và sắt ống mạ kẽm trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, khách hàng nên liên hệ trực tiếp đến hotline của Tôn Thép Vương Quân Khôi để được hỗ trợ nhận bảng giá chính xác nhất.
Một số lưu ý:
- Cam kết sản phẩm chính hãng, chứng chỉ CO và CQ rõ ràng.
- Giá thép hộp Nam Hưng đã bao gồm thuế VAT.
- Đối với đơn hàng có số lượng lớn, được miễn phí vận chuyển.
- Đảm bảo hàng mới 100%, có sẵn số lượng hàng theo yêu cầu.
Tham khảo giá sắt hộp mới nhất 12/10/2026 - ưu đãi 5-10% tại đại lý hôm nay
Tìm hiểu thép hộp Nam Hưng
Thép hộp đang ngày càng được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng công trình từ nhà ở, cầu đường đến các công trình công nghiệp lớn. Trong số những thương hiệu nổi tiếng cung cấp thép hộp, Nam Hưng là một trong những cái tên được biết đến và tin dùng.
Thép hộp Nam Hưng nổi tiếng với độ bền vững và tính ổn định trong quá trình sử dụng. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp vật liệu xây dựng, công ty thép Nam Hưng đã tạo dựng được danh tiếng của mình như một thương hiệu tin cậy và chất lượng. Vậy chúng ta hãy cùng tìm hiểu sâu hơn về thép hộp Nam Hưng ngay bên dưới nhé!
1/ Sắt hộp Nam Hưng là gì?

Sắt hộp Nam Hưng cũng được sản xuất tương tự như các nhà máy khác trên thị trường, là sản phẩm của quá trình cán nguội tấm thép, qua đó tạo ra các hình dạng hộp đa dạng.
- Thép hộp đen Nam Hưng: Sau quá trình cán, sản phẩm vẫn duy trì màu đen nguyên bản của thép nên đặc tính và độ bền chắc ban đầu của thép được giữ nguyên.
- Thép hộp mạ kẽm Nam Hưng: Sau khi gia công, sản phẩm sẽ trải qua một công đoạn mạ kẽm bề mặt bên ngoài giúp tạo ra một lớp mạ kẽm mỏng, đem lại khả năng chống ăn mòn và tăng cường độ bền chắc cho khối thép.
2/ Thép hộp Nam Hưng có ưu nhược điểm gì?
Thép hộp Nam Hưng có các ưu và nhược điểm sau:
Ưu điểm:
- Đa dạng mẫu mã và kích thước.
- Chất lượng cao với khả năng chống ăn mòn gần như tuyệt đối, sắt hộp Nam Hưng đảm bảo tính bền bỉ và độ tin cậy trong môi trường sử dụng khắc nghiệt.
- Giá cả hợp lý so với các sản phẩm tương tự trên thị trường.
- Hệ thống phân phối rộng rãi.
- Có ứng dụng đa dạng, từ các công trình nhà ở, thương mại đến các công trình công nghiệp.
Nhược điểm:
- Thương hiệu còn mới, ra mắt từ năm 2013, uy tín của sắt hộp Nam Hưng có thể chưa đạt đến mức cao như các đối thủ lâu đời khác trên thị trường.
- Sự xuất hiện của hàng giả, hàng nhái là một thách thức mà Nam Hưng cần đối mặt và giải quyết để bảo vệ danh tiếng và chất lượng sản phẩm.
3/ Đặc tính cơ lý thép hộp Nam Hưng
Thép hộp Nam Hưng qua quá trình kéo và uốn ở nhiệt độ phòng để xác định các thông số quan trọng như giới hạn chảy, giới hạn đứt và độ bền. Cuối cùng thu được các kết quả đều đáp ứng đầy đủ yêu cầu về chất lượng, được trình bày trong bảng thông tin dưới đây:
| Tiêu chuẩn | Mô tả |
| Mác thép | SS 400 |
| Giới hạn chảy | 235 - 245 (N/mm2) |
| Giới hạn đứt | 400 - 510 (N/mm2) |
| Độ giãn dài tương đối | 20 - 24% |
4/ Sắt hộp Nam Hưng có tốt không?
Mặc dù sự xuất hiện của thép hộp Nam Hưng trên thị trường còn khá mới mẻ, kể từ năm 2013, thương hiệu này đã trở thành một lựa chọn mới trong lĩnh vực thép hộp xây dựng. Tuy nhiên, với chất lượng sản phẩm vượt trội, thép hộp Nam Hưng vẫn được tin dùng và đánh giá cao trong thời điểm hiện tại.
- Sử dụng dây chuyền sản xuất hiện đại đạt tiêu chuẩn quốc tế và không ngừng cải tiến, nâng cao hiệu suất.
- Thép hộp Nam Hưng có sự đa dạng mẫu mã và kích thước, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng và phù hợp với mọi loại công trình xây dựng.
- Nguyên liệu sản xuất được nhập khẩu từ các nước hàng đầu trong lĩnh vực sắt thép như Đài Loan và Nhật Bản.
- Sản phẩm có ưu điểm về khả năng chống ăn mòn, độ cứng và độ bền.
- Qua quy trình kiểm định nghiêm ngặt, thép hộp Nam Hưng đảm bảo chất lượng và đến tay người tiêu dùng với mức giá vô cùng hợp lý.

Thép hộp Nam Hưng đang nhận được đánh giá vô cùng tích cực về chất lượng và giá trị. Việc lựa chọn sản phẩm sắt hộp Nam Hưng cho các dự án xây dựng là một quyết định hết sức hợp lý.
5/ Barem kích thước, trọng lượng thép hộp Nam Hưng
Bên dưới là barem kích thước và trọng lượng tương ứng chiều dài cây 6m của thép hộp vuông Nam Hưng để khách hàng tham khảo.
| Quy cách | Độ dày | Trọng lượng (Kg/Cây) |
|---|---|---|
| Thép hộp 14×14 | 7 dem | 1.60 |
| Thép hộp 14×14 | 8 dem | 1.91 |
| Thép hộp 14×14 | 9 dem | 2.05 |
| Thép hộp 14×14 | 1 li 0 | 2.25 |
| Thép hộp 14×14 | 1 li 1 | 2.48 |
| Thép hộp 14×14 | 1 li 2 | 2.75 |
| Thép hộp 14×14 | 1 li 3 | 3.05 |
| Thép hộp 16×16 | 8 dem | 2.13 |
| Thép hộp 16×16 | 9 dem | 2.27 |
| Thép hộp 16×16 | 1 li 0 | 2.65 |
| Thép hộp 16×16 | 1 li 1 | 2.9 |
| Thép hộp 16×16 | 1 li 2 | 3.15 |
| Thép hộp 20×20 | 7 dem | 2.45 |
| Thép hộp 20×20 | 8 dem | 2.84 |
| Thép hộp 20×20 | 9 dem | 3.00 |
| Thép hộp 20×20 | 1 li 0 | 3.35 |
| Thép hộp 20×20 | 1 li 1 | 3.77 |
| Thép hộp 20×20 | 1 li 2 | 3.95 |
| Thép hộp 20×20 | 1 li 3 | 4.32 |
| Thép hộp 20×20 | 1 li 4 | 4.60 |
| Thép hộp 20×20 | 1 li 7 | 5.25 |
| Thép hộp 20×20 | 1 li 8 | 5.65 |
| Thép hộp 20×20 | 2 li 0 | 6.50 |
| Thép hộp 25×25 | 7 dem | 2.90 |
| Thép hộp 25×25 | 8 dem | 3.61 |
| Thép hộp 25×25 | 9 dem | 3.75 |
| Thép hộp 25×25 | 1 li 0 | 4.20 |
| Thép hộp 25×25 | 1 li 1 | 4.65 |
| Thép hộp 25×25 | 1 li 2 | 5.31 |
| Thép hộp 25×25 | 1 li 3 | 5.55 |
| Thép hộp 25×25 | 1 li 4 | 5.80 |
| Thép hộp 25×25 | 1 li 7 | 7.25 |
| Thép hộp 25×25 | 1 li 8 | 7.55 |
| Thép hộp 25×25 | 2 li 0 | 8.50 |
| Thép hộp 30×30 | 7 dem | 3.70 |
| Thép hộp 30×30 | 8 dem | 4.10 |
| Thép hộp 30×30 | 9 dem | 4.60 |
| Thép hộp 30×30 | 1 li 0 | 5.25 |
| Thép hộp 30×30 | 1 li 1 | 5.65 |
| Thép hộp 30×30 | 1 li 2 | 6.10 |
| Thép hộp 30×30 | 1 li 3 | 6.65 |
| Thép hộp 30×30 | 1 li 4 | 7.20 |
| Thép hộp 30×30 | 1 li 8 | 9.25 |
| Thép hộp 30×30 | 2 li 0 | 10.4 |
| Thép hộp 30×30 | 2 li 5 | 12.75 |
| Thép hộp 40×40 | 8 dem | 5.00 |
| Thép hộp 40×40 | 9 dem | 6.10 |
| Thép hộp 40×40 | 1 li 0 | 7.00 |
| Thép hộp 40×40 | 1 li 1 | 7.55 |
| Thép hộp 40×40 | 1 li 2 | 8.20 |
| Thép hộp 40×40 | 1 li 3 | 09.05 |
| Thép hộp 40×40 | 1 li 4 | 9.60 |
| Thép hộp 40×40 | 1 li 5 | 10.3 |
| Thép hộp 40×40 | 1 li 7 | 11.7 |
| Thép hộp 40×40 | 1 li 8 | 12.57 |
| Thép hộp 40×40 | 2 li 0 | 13.88 |
| Thép hộp 40×40 | 2 li 5 | 17.4 |
| Thép hộp 40×40 | 3 li 0 | 20.5 |
| Thép hộp 50×50 | 1 li 1 | 9.30 |
| Thép hộp 50×50 | 1 li 2 | 10.5 |
| Thép hộp 50×50 | 1 li 3 | 11.3 |
| Thép hộp 50×50 | 1 li 4 | 12.00 |
| Thép hộp 50×50 | 1 li 5 | 13.14 |
| Thép hộp 50×50 | 1 li 7 | 15.00 |
| Thép hộp 50×50 | 1 li 8 | 15.80 |
| Thép hộp 50×50 | 2 li 0 | 17.94 |
| Thép hộp 50×50 | 2 li 5 | 21.70 |
| Thép hộp 50×50 | 3 li 0 | 25.70 |
| Thép hộp 75×75 | 1 li 1 | 14.60 |
| Thép hộp 75×75 | 1 li 2 | 16.00 |
| Thép hộp 75×75 | 1 li 3 | 17.20 |
| Thép hộp 75×75 | 1 li 4 | 18.40 |
| Thép hộp 75×75 | 1 li 7 | 22.50 |
| Thép hộp 75×75 | 1 li 8 | 23.50 |
| Thép hộp 75×75 | 2 li 0 | 26.80 |
| Thép hộp 75×75 | 2 li 5 | 33.67 |
| Thép hộp 75×75 | 3 li 0 | 40.00 |
| Thép hộp 90×90 | 1 li 3 | 20.50 |
| Thép hộp 90×90 | 1 li 4 | 22.00 |
| Thép hộp 90×90 | 1 li 7 | 27.20 |
| Thép hộp 90×90 | 1 li 8 | 28.60 |
| Thép hộp 90×90 | 2 li 0 | 32.14 |
| Thép hộp 90×90 | 2 li 5 | 40.49 |
| Thép hộp 90×90 | 3 li 0 | 48.80 |
Bên dưới là barem kích thước và trọng lượng thép hộp chữ nhật Nam Hưng tương ứng chiều dài cây 6m để khách hàng tham khảo.
| Quy cách | Độ dày | Trọng lượng (Kg/Cây) |
|---|---|---|
| Thép hộp 10×20 | 7 dem | 1.75 |
| Thép hộp 10×20 | 8 dem | 2.12 |
| Thép hộp 10×20 | 9 dem | 2.25 |
| Thép hộp 10×20 | 1 li 0 | 2.50 |
| Thép hộp 10×20 | 1 li 1 | 2.80 |
| Thép hộp 10×20 | 1 li 2 | 3.10 |
| Thép hộp 13×26 | 7 dem | 2.45 |
| Thép hộp 13×26 | 8 dem | 2.75 |
| Thép hộp 13×26 | 9 dem | 3.00 |
| Thép hộp 13×26 | 1 li 0 | 3.35 |
| Thép hộp 13×26 | 1 li 1 | 3.73 |
| Thép hộp 13×26 | 1 li 2 | 3.95 |
| Thép hộp 13×26 | 1 li 3 | 4.32 |
| Thép hộp 13×26 | 1 li 4 | 4.60 |
| Thép hộp 20×40 | 7 dem | 3.70 |
| Thép hộp 20×40 | 8 dem | 4.10 |
| Thép hộp 20×40 | 9 dem | 4.60 |
| Thép hộp 20×40 | 1 li 0 | 5.25 |
| Thép hộp 20×40 | 1 li 1 | 5.65 |
| Thép hộp 20×40 | 1 li 2 | 6.10 |
| Thép hộp 20×40 | 1 li 3 | 6.65 |
| Thép hộp 20×40 | 1 li 4 | 7.20 |
| Thép hộp 20×40 | 1 li 5 | 7.70 |
| Thép hộp 20×40 | 1 li 7 | 8.60 |
| Thép hộp 20×40 | 1 li 8 | 9.00 |
| Thép hộp 20×40 | 2 li 0 | 10.4 |
| Thép hộp 25×50 | 7 dem | 4.50 |
| Thép hộp 25×50 | 8 dem | 5.25 |
| Thép hộp 25×50 | 9 dem | 5.80 |
| Thép hộp 25×50 | 1 li 0 | 6.40 |
| Thép hộp 25×50 | 1 li 1 | 7.05 |
| Thép hộp 25×50 | 1 li 2 | 7.65 |
| Thép hộp 25×50 | 1 li 3 | 8.40 |
| Thép hộp 25×50 | 1 li 4 | 9.00 |
| Thép hộp 25×50 | 1 li 5 | 9.70 |
| Thép hộp 25×50 | 1 li 7 | 10.9 |
| Thép hộp 25×50 | 1 li 8 | 11.65 |
| Thép hộp 25×50 | 2 li 0 | 12.97 |
| Thép hộp 30×90 | 1 li 1 | 11.3 |
| Thép hộp 30×90 | 1 li 2 | 12.6 |
| Thép hộp 30×90 | 1 li 3 | 13.6 |
| Thép hộp 30×90 | 1 li 7 | 18.0 |
| Thép hộp 30×90 | 1 li 8 | 18.8 |
| Thép hộp 30×60 | 7 dem | 5.75 |
| Thép hộp 30×60 | 8 dem | 6.55 |
| Thép hộp 30×60 | 9 dem | 6.90 |
| Thép hộp 30×60 | 1 li 0 | 7.73 |
| Thép hộp 30×60 | 1 li 1 | 8.55 |
| Thép hộp 30×60 | 1 li 2 | 9.25 |
| Thép hộp 30×60 | 1 li 3 | 10.2 |
| Thép hộp 30×60 | 1 li 4 | 10.72 |
| Thép hộp 30×60 | 1 li 5 | 11.7 |
| Thép hộp 30×60 | 1 li 7 | 13.4 |
| Thép hộp 30×60 | 1 li 8 | 14.1 |
| Thép hộp 30×60 | 2 li 0 | 15.5 |
| Thép hộp 30×60 | 2 li 5 | 19.59 |
| Thép hộp 30×60 | 3 li 0 | 23.24 |
| Thép hộp 40×80 | 8 dem | 8.80 |
| Thép hộp 40×80 | 9 dem | 10.0 |
| Thép hộp 40×80 | 1 li 0 | 10.5 |
| Thép hộp 40×80 | 1 li 1 | 11.5 |
| Thép hộp 40×80 | 1 li 2 | 12.6 |
| Thép hộp 40×80 | 1 li 3 | 13.6 |
| Thép hộp 40×80 | 1 li 4 | 14.55 |
| Thép hộp 40×80 | 1 li 5 | 15.8 |
| Thép hộp 40×80 | 1 li 7 | 18.0 |
| Thép hộp 40×80 | 1 li 8 | 18.8 |
| Thép hộp 40×80 | 2 li 0 | 21.7 |
| Thép hộp 40×80 | 2 li 5 | 26.45 |
| Thép hộp 40×80 | 3 li 0 | 31.25 |
| Thép hộp 50×100 | 1 li 1 | 14.0 |
| Thép hộp 50×100 | 1 li 2 | 16.0 |
| Thép hộp 50×100 | 1 li 3 | 17.2 |
| Thép hộp 50×100 | 1 li 4 | 18.4 |
| Thép hộp 50×100 | 1 li 5 | 19.8 |
| Thép hộp 50×100 | 1 li 7 | 22.5 |
| Thép hộp 50×100 | 1 li 8 | 23.5 |
| Thép hộp 50×100 | 2 li 0 | 27.34 |
| Thép hộp 50×100 | 2 li 5 | 33.67 |
| Thép hộp 50×100 | 3 li 0 | 40.0 |
| Thép hộp 60×120 | 1 li 3 | 20.5 |
| Thép hộp 60×120 | 1 li 4 | 22.0 |
| Thép hộp 60×120 | 1 li 7 | 27.2 |
| Thép hộp 60×120 | 1 li 8 | 28.6 |
| Thép hộp 60×120 | 2 li 0 | 32.14 |
| Thép hộp 60×120 | 2 li 5 | 40.49 |
| Thép hộp 60×120 | 3 li 0 | 48.8 |
Các loại sắt hộp Nam Hưng trên thị trường
Khi nói đến các loại sắt hộp Nam Hưng, một điểm nổi bật và đáng chú ý là sự đa dạng về kích thước và độ dài cây thép. Mỗi loại thép hộp được điều chỉnh chính xác theo các tiêu chuẩn chất lượng, tạo nên sự phù hợp vượt trội với nhiều dạng công trình khác nhau. Thép hộp Nam Hưng gồm có các loại chính sau đây:

1/ Sắt hộp Nam Hưng vuông
Sắt hộp Nam Hưng vuông gồm các thông số sau:
- Kích thước:
-
- 12×12 mm 14×14 mm, 20×20 mm, 25×25 mm
- 30×30 mm, 40×40 mm, 50×50 mm
- 75×75 mm, 90×90 mm, 100×100 mm
- Độ dày: 0.7mm đến 3mm
- Tiêu chuẩn: Sản xuất và tuân thủ theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), Nhật Bản (JIS) và Mỹ (ASTM)
- Trọng lượng: Từ 2kg đến 50kg/cây (phụ thuộc vào độ dày)
- Chiều dài: Tiêu chuẩn là 6 mét/cây (hoặc cắt theo kích thước yêu cầu)
Tìm hiểu chi tiết về thép hộp vuông
2/ Sắt hộp Nam Hưng chữ nhật mạ kẽm
Sắt hộp Nam Hưng chữ nhật mạ kẽm cũng được sản xuất dựa trên dây chuyền giống thép vuông. Tuy nhiên, kích thước 2 cạnh thanh thép khác nhau, dựa vào tính chất công trình mà nhà thầu chọn thép hộp có kích thước lớn hay nhỏ.
Các thông số thép hộp Nam Hưng chữ nhật mạ kẽm:
- Kích thước: 13x26 mm đến 60x120 mm
- Độ dày: 0.7mm đến 3mm
- Tiêu chuẩn: Sản xuất và tuân thủ theo tiêu chuẩn công nghệ Nhật Bản (JIS) và Mỹ (ASTM)
- Trọng lượng: Từ 1,75 đến 41 kg/cây (phụ thuộc vào độ dày)
- Chiều dài: Tiêu chuẩn là 6 mét/cây (hoặc cắt theo kích thước yêu cầu)
3/ Ống thép Nam Hưng
Ống thép Nam Hưng gồm các thông số sau:
- Đường kính (mm)
-
- Ø 21, Ø 27, Ø 34, Ø 42, Ø 49
- Ø 60, Ø 76, Ø 89, Ø 114
- Độ dày: 0,8 đến 3 mm
- Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS) và Mỹ (ASTM)
- Trọng lượng: 3kg đến 30 kg/ cây (tùy theo độ dày ống thép)
Địa chỉ mua thép hộp Nam Hưng uy tín. giá tốt
Mỗi loại thép hộp Nam Hưng đều mang các đặc tính riêng. Để mua đúng sản phẩm chính hãng và đảm bảo tiêu chuẩn công trình bạn cần:
- Chọn nhà phân phối uy tín, đảm bảo đối tác có danh tiếng tốt.
- Xác định thông số và tiêu chuẩn kỹ thuật, chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu dự án.
- Yêu cầu giấy tờ chứng minh nguồn gốc, đảm bảo nguồn cung cấp đáng tin cậy.

Tôn thép Vương Quân Khôi tự hào là nhà phân phối hàng đầu các sản phẩm thép hộp Nam Hưng chính hãng với giá tốt nhất. Chọn lựa mua hàng tại Tôn Thép Vương Quân Khôi, khách hàng sẽ nhận được những ưu đãi:
- Giá gốc đại lý, không qua trung gian, chiết khấu cao lên đến 5%.
- Hàng luôn có sẵn trong kho, hỗ trợ giao hàng trong ngày tận công trình, chi nhánh ở nhiều khu vực đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
- Bảng giá cập nhật liên tục, cam kết bán đúng giá, không phát sinh chi phí.
- Nguồn gốc sắt minh bạch, có chứng từ chứng minh.
- Chính sách mua hàng giá ưu đãi dành cho đơn hàng lớn.
- Hỗ trợ tư vấn, giải đáp thắc mắc 24/7 cho khách hàng liên hệ qua hotline.
Nếu có bất cứ thắc mắc nào về sản phẩm, khách hàng có thể liên hệ ngay đến Tôn Thép Vương Quân Khôi để được tư vấn và báo giá thép hộp Nam Hưng mới nhất với ưu đãi 5% ngay hôm nay.





