Báo Giá Thép Hộp Nam Hưng Mới Nhất

Nhà máy Tôn Thép Vương Quân Khôi xin trân trọng gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép hộp Nam Hưng mới nhất với chương trình ưu đãi 5% ngay trong hôm nay. Quý khách có thể tham khảo để có được thông tin mới nhất và cân nhắc dự toán ngân sách chính xác nhất.

Nhà máy Vương Quân Khôi là đại lý uy tín cung cấp thép hộp Nam Hưng chính hãng, giá gốc tốt nhất, cam kết chất lượng, bảo hành chính hãng, đa dạng quy cách đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng. Quý khách cần báo giá sắt hộp Nam Hưng vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn và báo giá ngay hôm nay.

Địa chỉ mua thép hộp Nam Hưng giá tốt, đảm bảo chất lượng - Tôn Thép Vương Quân Khôi
Địa chỉ mua thép hộp Nam Hưng giá tốt, đảm bảo chất lượng - Tôn Thép Vương Quân Khôi

Báo giá thép hộp Nam Hưng mạ kẽm vuông, chữ nhật 12/10/2026

Tôn Thép Vương Quân Khôi xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá thép hộp Nam Hưng  mới nhất, sản phẩm đang được ưa chuộng tại Tôn thép Vương Quân Khôi. Thông tin luôn được chúng tôi cập nhật liên tục để khách hàng tham khảo và tính toán chi phí tốt nhất.

Chúng tôi cung cấp đa dạng sản phẩm bao gồm thép hộp Nam Hưng mạ kẽm vuông và chữ nhật cũng như sắt ống mạ kẽm các loại. Cam kết mang đến cho khách hàng chất lượng uy tín và giá cả hợp lý.

1/ Bảng giá sắt hộp Nam Hưng vuông mạ kẽm

Bên dưới là bảng giá sắt hộp Nam Hưng mạ kẽm vuông tham khảo.

  • Kích thước sắt hộp: 14x14mm - 90x90mm.
  • Chiều dài: 6m/Cây
  • Độ dày: 7dem - 3.0mm.
  • Giá sắt hộp Nam Hưng mạ kẽm vuông dao động từ 22.000 VND/cây - 678.100 VND/cây
Quy cách (mm)Độ dàyTrọng lượng (Kg/Cây)Đơn giá (VNĐ/Kg)
Thép hộp 14x147 dem1.6022.000
Thép hộp 14x148 dem1.9126.300
Thép hộp 14x149 dem2.0528.300
Thép hộp 14x141 li 02.2531.100
Thép hộp 14x141 li 12.4824.300
Thép hộp 14x141 li 22.7538.000
Thép hộp 14x141 li 33.0542.200
Thép hộp 16x168 dem2.1329.400
Thép hộp 16x169 dem2.2731.400
Thép hộp 16x161 li 02.6536.600
Thép hộp 16x161 li 12.940.100
Thép hộp 16x161 li 23.1543.600
Thép hộp 20x207 dem2.4533.900
Thép hộp 20x208 dem2.8439.300
Thép hộp 20x209 dem3.0041.500
Thép hộp 20x201 li 03.3546.400
Thép hộp 20x201 li 13.7752.200
Thép hộp 20x201 li 23.9554.700
Thép hộp 20x201 li 34.3259.800
Thép hộp 20x201 li 44.6063.700
Thép hộp 20x201 li 75.2572.800
Thép hộp 20x201 li 85.6578.300
Thép hộp 20x202 li 06.5090.200
Thép hộp 25x257 dem2.9040.100
Thép hộp 25x258 dem3.6150.000
Thép hộp 25x259 dem3.7551.900
Thép hộp 25x251 li 04.2058.200
Thép hộp 25x251 li 14.6564.400
Thép hộp 25x251 li 25.3173.600
Thép hộp 25x251 li 35.5576.900
Thép hộp 25x251 li 45.8080.400
Thép hộp 25x251 li 77.25100.600
Thép hộp 25x251 li 87.55104.700
Thép hộp 25x252 li 08.50118.000
Thép hộp 30x307 dem3.7051.200
Thép hộp 30x308 dem4.1056.800
Thép hộp 30x309 dem4.6063.700
Thép hộp 30x301 li 05.2572.800
Thép hộp 30x301 li 15.6578.300
Thép hộp 30x301 li 26.1084.600
Thép hộp 30x301 li 36.6592.200
Thép hộp 30x301 li 47.2099.900
Thép hộp 30x301 li 89.25128.400
Thép hộp 30x302 li 010.4144.400
Thép hộp 30x302 li 512.75177.000
Thép hộp 40x408 dem5.0069.300
Thép hộp 40x409 dem6.1084.600
Thép hộp 40x401 li 07.0097.100
Thép hộp 40x401 li 17.55104.700
Thép hộp 40x401 li 28.20113.800
Thép hộp 40x401 li 309.05125.600
Thép hộp 40x401 li 49.60133.200
Thép hộp 40x401 li 510.3143.000
Thép hộp 40x401 li 711.7162.400
Thép hộp 40x401 li 812.57174.500
Thép hộp 40x402 li 013.88192.700
Thép hộp 40x402 li 517.4241.700
Thép hộp 40x403 li 020.5284.800
Thép hộp 50x501 li 19.30129.100
Thép hộp 50x501 li 210.5145.800
Thép hộp 50x501 li 311.3156.900
Thép hộp 50x501 li 412.00166.600
Thép hộp 50x501 li 513.14182.400
Thép hộp 50x501 li 715.00208.300
Thép hộp 50x501 li 815.80219.400
Thép hộp 50x502 li 017.94249.200
Thép hộp 50x502 li 521.70301.400
Thép hộp 50x503 li 025.70357.000
Thép hộp 75x751 li 114.60202.700
Thép hộp 75x751 li 216.00222.200
Thép hộp 75x751 li 317.20238.900
Thép hộp 75x751 li 418.40255.600
Thép hộp 75x751 li 722.50312.600
Thép hộp 75x751 li 823.50326.500
Thép hộp 75x752 li 026.80372.300
Thép hộp 75x752 li 533.67467.800
Thép hộp 75x753 li 040.00555.800
Thép hộp 90x901 li 320.50284.800
Thép hộp 90x901 li 422.00305.600
Thép hộp 90x901 li 727.20377.900
Thép hộp 90x901 li 828.60397.300
Thép hộp 90x902 li 032.14446.500
Thép hộp 90x902 li 540.49562.600
Thép hộp 90x903 li 048.80678.100

2/ Bảng giá thép hộp mạ kẽm Nam Hưng chữ nhật

Bên dưới là bảng giá thép hộp Nam Hưng mạ kẽm chữ nhật tham khảo.

  • Kích thước sắt hộp: 10x20mm - 60x120mm.
  • Chiều dài: 6m/Cây.
  • Độ dày: 7dem - 3.0mm.
  • Giá sắt hộp Nam Hưng mạ kẽm chữ nhật dao động từ 24.200 VND/cây - 678.100 VND/cây
Quy cách (mm)Độ dàyTrọng lượng (Kg/Cây)Đơn giá (VNĐ/Kg)
Sắt hộp 10x207 dem1.7524.200
Sắt hộp 10x208 dem2.1229.300
Sắt hộp 10x209 dem2.2531.100
Sắt hộp 10x201 li 02.5034.600
Sắt hộp 10x201 li 12.8038.700
Sắt hộp 10x201 li 23.1042.900
Sắt hộp 13x267 dem2.4533.900
Sắt hộp 13x268 dem2.7538.000
Sắt hộp 13x269 dem3.0041.500
Sắt hộp 13x261 li 03.3546.400
Sắt hộp 13x261 li 13.7351.600
Sắt hộp 13x261 li 23.9554.700
Sắt hộp 13x261 li 34.3259.800
Sắt hộp 13x261 li 44.6063.700
Sắt hộp 20x407 dem3.7051.200
Sắt hộp 20x408 dem4.1056.800
Sắt hộp 20x409 dem4.6063.700
Sắt hộp 20x401 li 05.2572.800
Sắt hộp 20x401 li 15.6578.300
Sắt hộp 20x401 li 26.1084.600
Sắt hộp 20x401 li 36.6592.200
Sắt hộp 20x401 li 47.2099.900
Sắt hộp 20x401 li 57.70106.800
Sắt hộp 20x401 li 78.60119.300
Sắt hộp 20x401 li 89.00124.900
Sắt hộp 20x402 li 010.4144.400
Sắt hộp 25x507 dem4.5062.400
Sắt hộp 25x508 dem5.2572.800
Sắt hộp 25x509 dem5.8080.400
Sắt hộp 25x501 li 06.4088.800
Sắt hộp 25x501 li 107.0597.800
Sắt hộp 25x501 li 27.65106.100
Sắt hộp 25x501 li 38.40116.600
Sắt hộp 25x501 li 49.00124.900
Sắt hộp 25x501 li 59.70134.600
Sắt hộp 25x501 li 710.9151.300
Sắt hộp 25x501 li 811.65161.700
Sắt hộp 25x502 li 012.97180.100
Sắt hộp 30x901 li 111.3156.900
Sắt hộp 30x901 li 212.6174.900
Sắt hộp 30x901 li 313.6188.800
Sắt hộp 30x901 li 718.0250.000
Sắt hộp 30x901 li 818.8261.100
Sắt hộp 30x607 dem5.7579.700
Sắt hộp 30x608 dem6.5590.800
Sắt hộp 30x609 dem6.9095.700
Sắt hộp 30x601 li 07.73107.200
Sắt hộp 30x601 li 18.55118.600
Sắt hộp 30x601 li 29.25128.400
Sắt hộp 30x601 li 310.2141.600
Sắt hộp 30x601 li 410.72148.800
Sắt hộp 30x601 li 511.7162.400
Sắt hộp 30x601 li 713.4186.100
Sắt hộp 30x601 li 814.1195.800
Sắt hộp 30x602 li 015.5215.300
Sắt hộp 30x602 li 519.59272.100
Sắt hộp 30x603 li 023.24322.800
Sắt hộp 40x808 dem8.80122.100
Sắt hộp 40x809 dem10.0138.800
Sắt hộp 40x801 li 010.5145.800
Sắt hộp 40x801 li 111.5159.700
Sắt hộp 40x801 li 212.6174.900
Sắt hộp 40x801 li 313.6188.800
Sắt hộp 40x801 li 414.55202.000
Sắt hộp 40x801 li 515.8219.400
Sắt hộp 40x801 li 718.0250.000
Sắt hộp 40x801 li 818.8261.100
Sắt hộp 40x802 li 021.7301.400
Sắt hộp 40x802 li 526.45367.500
Sắt hộp 40x803 li 031.25434.200
Sắt hộp 50x1001 li 114.0202.700
Sắt hộp 50x1001 li 216.0222.200
Sắt hộp 50x1001 li 317.2238.900
Sắt hộp 50x1001 li 418.4255.600
Sắt hộp 50x1001 li 519.8275.000
Sắt hộp 50x1001 li 722.5312.600
Sắt hộp 50x1001 li 823.5326.500
Sắt hộp 50x1002 li 027.34379.800
Sắt hộp 50x1002 li 533.67467.800
Sắt hộp 50x1003 li 040.0555.800
Sắt hộp 60x1201 li 320.5284.800
Sắt hộp 60x1201 li 422.0305.600
Sắt hộp 60x1201 li 727.2377.900
Sắt hộp 60x1201 li 828.6397.300
Sắt hộp 60x1202 li 032.14446.500
Sắt hộp 60x1202 li 540.49562.800
Sắt hộp 60x1203 li 048.8678.100

3/ Bảng giá sắt ống mạ kẽm Nam Hưng

Bên dưới là bảng giá sắt ống mạ kẽm Nam Hưng tham khảo.

  • Kích thước thép ống: 21Ø - 114Ø
  • Độ dày: 0.9mm - 2.0mm
  • Giá sắt ống mạ kẽm Nam Hưng dao động từ 37.000 VNĐ/Cây - 556.000 VNĐ/Cây.
Quy cách (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (Kg/Cây)Đơn giá (VNĐ/Cây)
Ø 210.92.1537.000
Ø 211.02.4542.000
Ø 211.12.7547.000
Ø 211.203.0552.000
Ø 211.33.3457.000
Ø 211.43.7363.000
Ø 211.84.6279.000
Ø 270.92.7747.000
Ø 271.03.1554.000
Ø 271.13.5460.000
Ø 271.23.9267.000
Ø 271.34.373.000
Ø 271.44.882.000
Ø 271.85.95101.000
Ø 340.93.5260.000
Ø 341.04.169.000
Ø 341.14.4976.000
Ø 341.24.9885.000
Ø 341.35.4793.000
Ø 341.46.1104.000
Ø 341.87.56129.000
Ø 342.08.49144.000
Ø 342.09.46161.000
Ø 421.005.0386.000
Ø 421.15.6496.000
Ø 421.26.25106.000
Ø 421.36.86117.000
Ø 421.47.65130.000
Ø 421.89.48161.000
Ø 422.010.64181.000
Ø 422.011.86202.000
Ø 491.27.31124.000
Ø 491.308.02136.000
Ø 491.48.95152.000
Ø 491.811.09188.000
Ø 492.012.44212.000
Ø 492.013.87236.000
Ø 601.28.93152.000
Ø 601.39.8167.000
Ø 601.410.93186.000
Ø 601.813.54230.000
Ø 602.015.19258.000
Ø 602.016.93288.000
Ø 761.312.5212.000
Ø 761.413.94237.000
Ø 761.817.27294.000
Ø 762.019.39330.000
Ø 762.021.72369.000
Ø 901.416.65283.000
Ø 901.820.62351.000
Ø 902.023.14393.000
Ø 902.025.92441.000
Ø 1141.421.15360.000
Ø 1141.826.18445.000
Ø 1142.029.37499.000
Ø 1142.032.73556.000

4/ Lưu ý báo giá sắt hộp Nam Hưng mạ kẽm trên

Bảng giá sắt hộp Nam Hưng mạ kẽm vuông, chữ nhật và sắt ống mạ kẽm trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, khách hàng nên liên hệ trực tiếp đến hotline của Tôn Thép Vương Quân Khôi để được hỗ trợ nhận bảng giá chính xác nhất. 

Một số lưu ý:

  • Cam kết sản phẩm chính hãng, chứng chỉ CO và CQ rõ ràng.
  • Giá thép hộp Nam Hưng đã bao gồm thuế VAT.
  • Đối với đơn hàng có số lượng lớn, được miễn phí vận chuyển.
  • Đảm bảo hàng mới 100%, có sẵn số lượng hàng theo yêu cầu.

Tham khảo giá sắt hộp mới nhất 12/10/2026 - ưu đãi 5-10% tại đại lý hôm nay

Tìm hiểu thép hộp Nam Hưng

Thép hộp đang ngày càng được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng công trình từ nhà ở, cầu đường đến các công trình công nghiệp lớn. Trong số những thương hiệu nổi tiếng cung cấp thép hộp, Nam Hưng là một trong những cái tên được biết đến và tin dùng.

Thép hộp Nam Hưng nổi tiếng với độ bền vững và tính ổn định trong quá trình sử dụng. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp vật liệu xây dựng, công ty thép Nam Hưng đã tạo dựng được danh tiếng của mình như một thương hiệu tin cậy và chất lượng. Vậy chúng ta hãy cùng tìm hiểu sâu hơn về thép hộp Nam Hưng ngay bên dưới nhé!

1/ Sắt hộp Nam Hưng là gì?

Thép hộp Nam Hưng được sản xuất tại nhà máy thép Nam Hưng, trang bị công nghệ, dây chuyền hiện đại
Thép hộp Nam Hưng được sản xuất tại nhà máy thép Nam Hưng, trang bị công nghệ, dây chuyền hiện đại

Sắt hộp Nam Hưng cũng được sản xuất tương tự như các nhà máy khác trên thị trường, là sản phẩm của quá trình cán nguội tấm thép, qua đó tạo ra các hình dạng hộp đa dạng.

  • Thép hộp đen Nam Hưng: Sau quá trình cán, sản phẩm vẫn duy trì màu đen nguyên bản của thép nên đặc tính và độ bền chắc ban đầu của thép được giữ nguyên.
  • Thép hộp mạ kẽm Nam Hưng: Sau khi gia công, sản phẩm sẽ trải qua một công đoạn mạ kẽm bề mặt bên ngoài giúp tạo ra một lớp mạ kẽm mỏng, đem lại khả năng chống ăn mòn và tăng cường độ bền chắc cho khối thép.

2/ Thép hộp Nam Hưng có ưu nhược điểm gì?

Thép hộp Nam Hưng có các ưu và nhược điểm sau:

Ưu điểm:

  • Đa dạng mẫu mã và kích thước.
  • Chất lượng cao với khả năng chống ăn mòn gần như tuyệt đối, sắt hộp Nam Hưng đảm bảo tính bền bỉ và độ tin cậy trong môi trường sử dụng khắc nghiệt.
  • Giá cả hợp lý so với các sản phẩm tương tự trên thị trường.
  • Hệ thống phân phối rộng rãi.
  • Có ứng dụng đa dạng, từ các công trình nhà ở, thương mại đến các công trình công nghiệp.

Nhược điểm:

  • Thương hiệu còn mới, ra mắt từ năm 2013, uy tín của sắt hộp Nam Hưng có thể chưa đạt đến mức cao như các đối thủ lâu đời khác trên thị trường.
  • Sự xuất hiện của hàng giả, hàng nhái là một thách thức mà Nam Hưng cần đối mặt và giải quyết để bảo vệ danh tiếng và chất lượng sản phẩm.

3/ Đặc tính cơ lý thép hộp Nam Hưng

Thép hộp Nam Hưng qua quá trình kéo và uốn ở nhiệt độ phòng để xác định các thông số quan trọng như giới hạn chảy, giới hạn đứt và độ bền. Cuối cùng thu được các kết quả đều đáp ứng đầy đủ yêu cầu về chất lượng, được trình bày trong bảng thông tin dưới đây:

Tiêu chuẩn Mô tả
Mác thép SS 400
Giới hạn chảy 235 - 245 (N/mm2)
Giới hạn đứt 400 - 510 (N/mm2)
Độ giãn dài tương đối 20 - 24%

4/ Sắt hộp Nam Hưng có tốt không?

Mặc dù sự xuất hiện của thép hộp Nam Hưng trên thị trường còn khá mới mẻ, kể từ năm 2013, thương hiệu này đã trở thành một lựa chọn mới trong lĩnh vực thép hộp xây dựng. Tuy nhiên, với chất lượng sản phẩm vượt trội, thép hộp Nam Hưng vẫn được tin dùng và đánh giá cao trong thời điểm hiện tại.

  • Sử dụng dây chuyền sản xuất hiện đại đạt tiêu chuẩn quốc tế và không ngừng cải tiến, nâng cao hiệu suất.
  • Thép hộp Nam Hưng có sự đa dạng mẫu mã và kích thước, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng và phù hợp với mọi loại công trình xây dựng.
  • Nguyên liệu sản xuất được nhập khẩu từ các nước hàng đầu trong lĩnh vực sắt thép như Đài Loan và Nhật Bản.
  • Sản phẩm có ưu điểm về khả năng chống ăn mòn, độ cứng và độ bền.
  • Qua quy trình kiểm định nghiêm ngặt, thép hộp Nam Hưng đảm bảo chất lượng và đến tay người tiêu dùng với mức giá vô cùng hợp lý.
Sắt hộp Nam Hưng rất bền bỉ, cứng cáp, chịu lực tốt, độ bền cao
Sắt hộp Nam Hưng rất bền bỉ, cứng cáp, chịu lực tốt, độ bền cao

Thép hộp Nam Hưng đang nhận được đánh giá vô cùng tích cực về chất lượng và giá trị. Việc lựa chọn sản phẩm sắt hộp Nam Hưng cho các dự án xây dựng là một quyết định hết sức hợp lý.

5/ Barem kích thước, trọng lượng thép hộp Nam Hưng

Bên dưới là barem kích thước và trọng lượng tương ứng chiều dài cây 6m của thép hộp vuông Nam Hưng để khách hàng tham khảo.

Quy cáchĐộ dàyTrọng lượng (Kg/Cây)
Thép hộp 14×147 dem1.60
Thép hộp 14×148 dem1.91
Thép hộp 14×149 dem2.05
Thép hộp 14×141 li 02.25
Thép hộp 14×141 li 12.48
Thép hộp 14×141 li 22.75
Thép hộp 14×141 li 33.05
Thép hộp 16×168 dem2.13
Thép hộp 16×169 dem2.27
Thép hộp 16×161 li 02.65
Thép hộp 16×161 li 12.9
Thép hộp 16×161 li 23.15
Thép hộp 20×207 dem2.45
Thép hộp 20×208 dem2.84
Thép hộp 20×209 dem3.00
Thép hộp 20×201 li 03.35
Thép hộp 20×201 li 13.77
Thép hộp 20×201 li 23.95
Thép hộp 20×201 li 34.32
Thép hộp 20×201 li 44.60
Thép hộp 20×201 li 75.25
Thép hộp 20×201 li 85.65
Thép hộp 20×202 li 06.50
Thép hộp 25×257 dem2.90
Thép hộp 25×258 dem3.61
Thép hộp 25×259 dem3.75
Thép hộp 25×251 li 04.20
Thép hộp 25×251 li 14.65
Thép hộp 25×251 li 25.31
Thép hộp 25×251 li 35.55
Thép hộp 25×251 li 45.80
Thép hộp 25×251 li 77.25
Thép hộp 25×251 li 87.55
Thép hộp 25×252 li 08.50
Thép hộp 30×307 dem3.70
Thép hộp 30×308 dem4.10
Thép hộp 30×309 dem4.60
Thép hộp 30×301 li 05.25
Thép hộp 30×301 li 15.65
Thép hộp 30×301 li 26.10
Thép hộp 30×301 li 36.65
Thép hộp 30×301 li 47.20
Thép hộp 30×301 li 89.25
Thép hộp 30×302 li 010.4
Thép hộp 30×302 li 512.75
Thép hộp 40×408 dem5.00
Thép hộp 40×409 dem6.10
Thép hộp 40×401 li 07.00
Thép hộp 40×401 li 17.55
Thép hộp 40×401 li 28.20
Thép hộp 40×401 li 309.05
Thép hộp 40×401 li 49.60
Thép hộp 40×401 li 510.3
Thép hộp 40×401 li 711.7
Thép hộp 40×401 li 812.57
Thép hộp 40×402 li 013.88
Thép hộp 40×402 li 517.4
Thép hộp 40×403 li 020.5
Thép hộp 50×501 li 19.30
Thép hộp 50×501 li 210.5
Thép hộp 50×501 li 311.3
Thép hộp 50×501 li 412.00
Thép hộp 50×501 li 513.14
Thép hộp 50×501 li 715.00
Thép hộp 50×501 li 815.80
Thép hộp 50×502 li 017.94
Thép hộp 50×502 li 521.70
Thép hộp 50×503 li 025.70
Thép hộp 75×751 li 114.60
Thép hộp 75×751 li 216.00
Thép hộp 75×751 li 317.20
Thép hộp 75×751 li 418.40
Thép hộp 75×751 li 722.50
Thép hộp 75×751 li 823.50
Thép hộp 75×752 li 026.80
Thép hộp 75×752 li 533.67
Thép hộp 75×753 li 040.00
Thép hộp 90×901 li 320.50
Thép hộp 90×901 li 422.00
Thép hộp 90×901 li 727.20
Thép hộp 90×901 li 828.60
Thép hộp 90×902 li 032.14
Thép hộp 90×902 li 540.49
Thép hộp 90×903 li 048.80

Bên dưới là barem kích thước và trọng lượng thép hộp chữ nhật Nam Hưng tương ứng chiều dài cây 6m để khách hàng tham khảo.

Quy cáchĐộ dàyTrọng lượng (Kg/Cây)
Thép hộp 10×207 dem1.75
Thép hộp 10×208 dem2.12
Thép hộp 10×209 dem2.25
Thép hộp 10×201 li 02.50
Thép hộp 10×201 li 12.80
Thép hộp 10×201 li 23.10
Thép hộp 13×267 dem2.45
Thép hộp 13×268 dem2.75
Thép hộp 13×269 dem3.00
Thép hộp 13×261 li 03.35
Thép hộp 13×261 li 13.73
Thép hộp 13×261 li 23.95
Thép hộp 13×261 li 34.32
Thép hộp 13×261 li 44.60
Thép hộp 20×407 dem3.70
Thép hộp 20×408 dem4.10
Thép hộp 20×409 dem4.60
Thép hộp 20×401 li 05.25
Thép hộp 20×401 li 15.65
Thép hộp 20×401 li 26.10
Thép hộp 20×401 li 36.65
Thép hộp 20×401 li 47.20
Thép hộp 20×401 li 57.70
Thép hộp 20×401 li 78.60
Thép hộp 20×401 li 89.00
Thép hộp 20×402 li 010.4
Thép hộp 25×507 dem4.50
Thép hộp 25×508 dem5.25
Thép hộp 25×509 dem5.80
Thép hộp 25×501 li 06.40
Thép hộp 25×501 li 17.05
Thép hộp 25×501 li 27.65
Thép hộp 25×501 li 38.40
Thép hộp 25×501 li 49.00
Thép hộp 25×501 li 59.70
Thép hộp 25×501 li 710.9
Thép hộp 25×501 li 811.65
Thép hộp 25×502 li 012.97
Thép hộp 30×901 li 111.3
Thép hộp 30×901 li 212.6
Thép hộp 30×901 li 313.6
Thép hộp 30×901 li 718.0
Thép hộp 30×901 li 818.8
Thép hộp 30×607 dem5.75
Thép hộp 30×608 dem6.55
Thép hộp 30×609 dem6.90
Thép hộp 30×601 li 07.73
Thép hộp 30×601 li 18.55
Thép hộp 30×601 li 29.25
Thép hộp 30×601 li 310.2
Thép hộp 30×601 li 410.72
Thép hộp 30×601 li 511.7
Thép hộp 30×601 li 713.4
Thép hộp 30×601 li 814.1
Thép hộp 30×602 li 015.5
Thép hộp 30×602 li 519.59
Thép hộp 30×603 li 023.24
Thép hộp 40×808 dem8.80
Thép hộp 40×809 dem10.0
Thép hộp 40×801 li 010.5
Thép hộp 40×801 li 111.5
Thép hộp 40×801 li 212.6
Thép hộp 40×801 li 313.6
Thép hộp 40×801 li 414.55
Thép hộp 40×801 li 515.8
Thép hộp 40×801 li 718.0
Thép hộp 40×801 li 818.8
Thép hộp 40×802 li 021.7
Thép hộp 40×802 li 526.45
Thép hộp 40×803 li 031.25
Thép hộp 50×1001 li 114.0
Thép hộp 50×1001 li 216.0
Thép hộp 50×1001 li 317.2
Thép hộp 50×1001 li 418.4
Thép hộp 50×1001 li 519.8
Thép hộp 50×1001 li 722.5
Thép hộp 50×1001 li 823.5
Thép hộp 50×1002 li 027.34
Thép hộp 50×1002 li 533.67
Thép hộp 50×1003 li 040.0
Thép hộp 60×1201 li 320.5
Thép hộp 60×1201 li 422.0
Thép hộp 60×1201 li 727.2
Thép hộp 60×1201 li 828.6
Thép hộp 60×1202 li 032.14
Thép hộp 60×1202 li 540.49
Thép hộp 60×1203 li 048.8

Các loại sắt hộp Nam Hưng trên thị trường

Khi nói đến các loại sắt hộp Nam Hưng, một điểm nổi bật và đáng chú ý là sự đa dạng về kích thước và độ dài cây thép. Mỗi loại thép hộp được điều chỉnh chính xác theo các tiêu chuẩn chất lượng, tạo nên sự phù hợp vượt trội với nhiều dạng công trình khác nhau. Thép hộp Nam Hưng gồm có các loại chính sau đây:

Thép hộp vuông, chữ nhật, ống tròn là các loại thép hộp Nam Hưng phổ biến
Thép hộp vuông, chữ nhật, ống tròn là các loại thép hộp Nam Hưng phổ biến

1/ Sắt hộp Nam Hưng vuông

Sắt hộp Nam Hưng vuông gồm các thông số sau:

  • Kích thước:
    • 12×12 mm 14×14 mm, 20×20 mm, 25×25 mm
    • 30×30 mm, 40×40 mm, 50×50 mm
    • 75×75 mm, 90×90 mm, 100×100 mm
  • Độ dày: 0.7mm đến 3mm
  • Tiêu chuẩn: Sản xuất và tuân thủ theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), Nhật Bản (JIS) và Mỹ (ASTM)
  • Trọng lượng: Từ 2kg đến 50kg/cây (phụ thuộc vào độ dày)
  • Chiều dài: Tiêu chuẩn là 6 mét/cây (hoặc cắt theo kích thước yêu cầu)

Tìm hiểu chi tiết về thép hộp vuông

2/ Sắt hộp Nam Hưng chữ nhật mạ kẽm

Sắt hộp Nam Hưng chữ nhật mạ kẽm cũng được sản xuất dựa trên dây chuyền giống thép vuông. Tuy nhiên, kích thước 2 cạnh thanh thép khác nhau, dựa vào tính chất công trình mà nhà thầu chọn thép hộp có kích thước lớn hay nhỏ.

Các thông số thép hộp Nam Hưng chữ nhật mạ kẽm:

  • Kích thước: 13x26 mm đến 60x120 mm
  • Độ dày: 0.7mm đến 3mm
  • Tiêu chuẩn: Sản xuất và tuân thủ theo tiêu chuẩn công nghệ Nhật Bản (JIS) và Mỹ (ASTM)
  • Trọng lượng: Từ 1,75 đến 41 kg/cây (phụ thuộc vào độ dày)
  • Chiều dài: Tiêu chuẩn là 6 mét/cây (hoặc cắt theo kích thước yêu cầu)

3/ Ống thép Nam Hưng

Ống thép Nam Hưng gồm các thông số sau:

  • Đường kính (mm)
    • Ø 21, Ø 27, Ø 34, Ø 42, Ø 49
    • Ø 60, Ø 76, Ø 89, Ø 114
  • Độ dày: 0,8 đến 3 mm
  • Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS) và Mỹ (ASTM)
  • Trọng lượng: 3kg đến 30 kg/ cây (tùy theo độ dày ống thép)

Địa chỉ mua thép hộp Nam Hưng uy tín. giá tốt

Mỗi loại thép hộp Nam Hưng đều mang các đặc tính riêng. Để mua đúng sản phẩm chính hãng và đảm bảo tiêu chuẩn công trình bạn cần:

  • Chọn nhà phân phối uy tín, đảm bảo đối tác có danh tiếng tốt.
  • Xác định thông số và tiêu chuẩn kỹ thuật, chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu dự án.
  • Yêu cầu giấy tờ chứng minh nguồn gốc, đảm bảo nguồn cung cấp đáng tin cậy.
Thép hộp Nam Hưng được phân phối chính hãng tại Đại lý Tôn Thép Vương Quân Khôi
Thép hộp Nam Hưng được phân phối chính hãng tại Đại lý Tôn Thép Vương Quân Khôi

Tôn thép Vương Quân Khôi tự hào là nhà phân phối hàng đầu các sản phẩm thép hộp Nam Hưng chính hãng với giá tốt nhất. Chọn lựa mua hàng tại Tôn Thép Vương Quân Khôi, khách hàng sẽ nhận được những ưu đãi:

  • Giá gốc đại lý, không qua trung gian, chiết khấu cao lên đến 5%.
  • Hàng luôn có sẵn trong kho, hỗ trợ giao hàng trong ngày tận công trình, chi nhánh ở nhiều khu vực đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
  • Bảng giá cập nhật liên tục, cam kết bán đúng giá, không phát sinh chi phí.
  • Nguồn gốc sắt minh bạch, có chứng từ chứng minh.
  • Chính sách mua hàng giá ưu đãi dành cho đơn hàng lớn.
  • Hỗ trợ tư vấn, giải đáp thắc mắc 24/7 cho khách hàng liên hệ qua hotline.

Nếu có bất cứ thắc mắc nào về sản phẩm, khách hàng có thể liên hệ ngay đến Tôn Thép Vương Quân Khôi để được tư vấn và báo giá thép hộp Nam Hưng mới nhất với ưu đãi 5% ngay hôm nay.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0567 000 999
zalo
Chat Zalo
zalo
Chat Zalo