Sắt Cây, Sắt Phi Giá Rẻ - CK 5-10%

Sắt Cây

Sắt Phi 25

412,300₫

Sắt Cây

Sắt Phi 32

722,700₫

Sắt Cây

Sắt Phi 28

548,100₫

Sắt Cây

Sắt Phi 22

215,300₫

Sắt Cây

Sắt Phi 20

Sắt Cây

Sắt Phi 18

218,300₫

Sắt Cây

Sắt Phi 14

121,300₫

Sắt Cây

Sắt Phi 12

14,100₫

Sắt Cây

Sắt Phi 10

58,200₫
10,500₫

Sắt Cây

Sắt Phi 16

178,600₫

Nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi cung cấp cây sắt chính hãng, giá gốc cạnh tranh số 1 thị trường. Các loại thép cây đa dạng quy cách, kích thước, độ dày đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng. Quý khách cần báo thép cây vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn, báo giá sắt thép xây dựng ngay và có cơ hội nhận ưu đãi 5-10% trong hôm nay.

Cây sắt là gì?

Cây sắt là một loại vật liệu xây dựng được tạo thành từ các thanh thép dài, thường có dạng hình trụ
Cây sắt là một loại vật liệu xây dựng được tạo thành từ các thanh thép dài, thường có dạng hình trụ

Cây sắt còn gọi là thép thanh vằn, là một loại vật liệu xây dựng được tạo thành từ các thanh thép dài, thường có dạng hình trụ. Các thanh thép này thường có các vằn hoặc gân được đúc hoặc cuộn nổi trên bề mặt, giúp tăng cường tính bám dính với bê tông trong quá trình xây dựng.

1/ Sắt cây, sắt phi hay cây sắt có phải là cùng loại không ?

Sắt cây, sắt phi hay cây sắt thường được sử dụng để chỉ cùng một loại thép thanh vằn hoặc gân được đúc nổi trên bề mặt. Tuy nhiên, cụm từ này có thể được sử dụng một cách khác nhau tùy theo vùng và ngữ cảnh. 

Tại một số nơi, người ta có thể sử dụng cụm từ "cây sắt" hoặc "sắt cây" để ám chỉ cùng một loại vật liệu như "sắt phi". Tóm lại, dù có một số biến thể về cách gọi, nhưng cơ bản thì cây sắt, sắt cây và sắt phi đều thường chỉ đến cùng một loại vật liệu xây dựng.

Tìm hiểu thêm các loại sắt xây nhà thông dụng hiện nay

2/ Ứng dụng của các loại sắt thép cây trong xây dựng

Thép cây, một trong những vật liệu phổ biến, có ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Đặc trưng bởi khả năng chịu nhiệt, chịu lực tốt, độ cứng và bền cao, sắt cây thường được áp dụng trong đa dạng công trình xây dựng như cốt thép, nhà công nghiệp, nhà dân dụng, cao ốc, văn phòng, dự án thủy điện, và cả cầu đường.

3/ Thông số kỹ thuật thép thanh vằn

Bảng thông số kỹ thuật thép thanh vằn được Tôn thép Vương Quân Khôi tổng hợp như sau: 

Tiêu chuẩn Đường kính danh nghĩa Tiết diện ngang Đơn trọng (kg/m) Dung sai đơn trọng (%)
TCVN 1651-1:2008 Thép thanh vằn phi 6 28,3 0,222 ± 8
Thép thanh vằn phi 8 50,3 0,395
TCVN 1651-2:2018 Thép thanh vằn phi 10 78,5 0,617 ± 6
Thép thanh vằn phi 12 113 0,888
Thép thanh vằn phi 14 154 1,210 ± 5
Thép thanh vằn phi 16 201 1,580
Thép thanh vằn phi 18 254,5 2,000
Thép thanh vằn phi 20 314 2,470
Thép thanh vằn phi 22 380 2,980
Thép thanh vằn phi 25 491 3,850 ± 4
Thép thanh vằn phi 28 616 4,83
Thép thanh vằn phi 32 804 6,310
Thép thanh vằn phi 36 1018 7,99
JIS G 3112-2010 Thép thanh vằn phi 10 71,33 0,560 ± 6
Thép thanh vằn phi 13 126,7 0,995
Thép thanh vằn phi 16 198,6 1,56 ± 5
Thép thanh vằn phi 19 286,5 2,25
Thép thanh vằn phi 22 387,1 3,04
Thép thanh vằn phi 25 506,7 3,98
Thép thanh vằn phi 29 642,4 5,04 ± 4
Thép thanh vằn phi 32 794,2 6,23
ASTM A615 /A615M-20 Thép thanh vằn phi 10 71 0,560 ± 6
Thép thanh vằn phi 13 129 0,994
Thép thanh vằn phi 16 199 1,552
Thép thanh vằn phi 19 284 1,235
Thép thanh vằn phi 22 387 3,042
Thép thanh vằn phi 25 510 3,973
Thép thanh vằn phi 29 645 5,060
Thép thanh vằn phi 32 819 6,404
BS 4449:1997 Thép thanh vằn phi 6 28,3 0,222 ± 9
Thép thanh vằn phi 8 50,3 0,395 ± 6.5
Thép thanh vằn phi 10 78,5 0,616
Thép thanh vằn phi 12 113,1 0,888 ± 4.5
Thép thanh vằn phi 16 201,1 1,579
Thép thanh vằn phi 20 314,2 2,466
Thép thanh vằn phi 25 490,9 3,854
Thép thanh vằn phi 32 804,2 6,313
Tham khảo thêm bảng barem sắt xây dựng tiêu chuẩn mới nhất
0567 000 999
zalo
Chat Zalo
zalo
Chat Zalo