Cập Nhật Giá Tôn Mạ Kẽm 4 dem, 5 dem, 1 ly, 2 ly, 3 ly Chính Hãng

95,500₫
45,000₫

Tôn Mạ Kẽm

Tôn Lỗ Mạ Kẽm

67,000₫

Tôn Mạ Kẽm

Tôn Cuộn Mạ Kẽm

37,000₫

Tôn Mạ Kẽm

Tôn Mạ Kẽm Z275

59,900₫

Tôn Mạ Kẽm

Tôn Kẽm Hoa Sen

135,000₫

Các chủ xưởng cơ khí, nhà thầu xây dựng, đơn vị thi công nhà xưởng - kho bãi hay đội M&E khi mua tôn mạ kẽm thường gặp vài vấn đề quen thuộc.

  • Nhiều nơi giao hàng không đúng độ dày, màu không chuẩn hoặc không phải hàng chính hãng.
  • Giấy tờ CO, CQ và hóa đơn VAT đôi khi thiếu khiến hồ sơ nghiệm thu bị chậm.
  • Giá tôn mạ kẽm biến động hàng ngày, khách khó xác định đâu là giá chuẩn từ nhà máy.
  • Một số công trình cần gấp nhưng lại không có sẵn hàng để giao ngay trong ngày.
  • Nhiều dự án cần nhiều quy cách tôn mạ kẽm nhưng thiếu đơn vị có đủ hàng để giao 1 lần.
Cập nhật báo giá tôn mạ kẽm mới nhất tại Tôn Thép VQK
Cập nhật báo giá tôn mạ kẽm mới nhất tại Tôn Thép VQK

Nhà máy Tôn Thép Vương Quân Khôi là đơn vị phân phối tôn mạ kẽm uy tín, kho lớn luôn có sẵn đầy đủ quy cách. Báo giá nhanh, đúng giá gốc, cập nhật liên tục từ nhà máy. Giao trong ngày tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Vũng Tàu và các tỉnh lân cận, đầy đủ CO/CQ và hóa đơn VAT.

Bảng giá tôn mạ kẽm 4 dem, 5 dem, 1 ly, 2 ly, 3 ly, 4 ly, 5 ly, 6 ly, 7 ly mới cập nhật 10/2026

Bảng giá tôn mạ kẽm chi tiết từ các nhà máy Việt Nhật, Hoa Sen, Đông Á... được Tôn Thép VQK tổng hợp và gửi tới quý khách hàng, nhà thầu có nhu cầu:

Bảng giá tole kẽm 4 dem, 5 dem, 1 ly, 2 ly 

Bảng giá tôn mạ kẽm Việt Nhật:

Giá tôn mạ kẽm Việt Nhật theo quy cách sau:

  • Độ dày: 3.00 - 5.00 dem
  • Trọng lượng: 2.50 - 4.50 kg/m
  • Giá tôn mạ kẽm Việt Nhật dao động từ 79.000 - 108.000 VNĐ/m
Độ dày(đo thực tế) Trọng lượng(kg/m) Đơn giá(VNĐ/m)
3 dem 00 2.50 79.000
3 dem 50 3.00 80.000
4 dem 00 3.50 88.000
4 dem 50 3.95 98.500
5 dem 00 4.50 108.000

Bảng giá tôn kẽm Đông Á

Giá tôn kẽm Đông Á theo quy cách sau:

  • Độ dày: 3.00 - 5.00 dem
  • Trọng lượng: 2.50 - 4.50 kg/m
  • Giá tôn kẽm Đông Á dao động từ 59.000 - 104.000 VNĐ/m
Độ dày (đo thực tế) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (khổ 1.07m)
2 dem 80 2.50 59.000
3 dem 00 2.70 61.000
3 dem 20 2.90 62.000
3 dem 50 3.00 64.000
3 dem 80 3.25 69.000
4 dem 00 3.35 72.000
4 dem 30 3.65 75.000
4 dem 50 4.10 81.000
4 dem 80 4.25 85.000
5 dem 00 4.45 87.000
6 dem 00 5.40 104.000

Bảng giá tôn mạ kẽm Hoa Sen

Giá tôn mạ kẽm Hoa Sen theo quy cách sau:

  • Độ dày: 3.00 - 5.00 dem
  • Trọng lượng: 2.50 - 4.50 kg/m
  • Giá tôn mạ kẽm Hoa Sen dao động từ 58.000 - 109.000 VNĐ/m
Độ dày(đo thực tế) Trọng lượng(kg/m) Đơn giá(khổ 1.07m)
3 dem 00 2.50 58.000
3 dem 30 2.70 63.000
3 dem 50 3.00 67.000
3 dem 80 3.30 71.000
4 dem 00 3.40 73.000
4 dem 20 3.70 79.000
4 dem 50 3.90 84.000
4 dem 80 4.10 86.000
5 dem 00 4.45 109.000

Bảng giá tôn mạ kẽm Phương Nam

Giá tôn mạ kẽm Phương Nam theo quy cách sau:

  • Trọng lượng: 1.75 - 4.19 kg/m
  • Giá tôn mạ kẽm Phương Nam dao động từ 48.000 - 111.000 VNĐ/m
Độ dày (đo thực tế) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá mới (VNĐ/m)
0.20 x 1200 - C1/H1 1.75-1.84 48.000
0.22 x 1200 - C1/H1 1.99-2.1 51.000
0.23 x 1200 - C1/H1 2.03-2.15 55.000
0.24 x 1200 - C1/H1 2.1-2.20 56.000
0.25 x 1200 - C1/H1 2.25-2.35 57.000
0.26 x 1200 - C1/H1 2.30-2.40 58.000
0.26 x 1200 - C1/H1 1.91-2.07 49.000
0.2 x 1200 - C1/H1 2.44-2.60 62.000
0.30 x 1200 - C1/H1 2.72-2.80 65.000
0.32 x 1200 - C1/H1 2.88-2.98 70.000
0.33 x 1200 - C1/H1 2.91-3.07 73.000
0.35 x 1200 - C1/H1 3.18-3.24 76.000
0.38 x 1200 - C1/H1 3.38-3.54 81.000
0.40 x 1200 - C1/H1 3.59-3.75 85.000
0.43 x 1200 - C1/H1 3.86-4.02 91.000
0.45 x 1200 - C1/H1 4.03-4.19 93.000
0.48 x 1200 - C1/H1 4.30-4.46 101.000
0.53 x 1200 - C1/H1 4.75-4.95 111.000

Bảng giá tôn kẽm TVP

Giá tôn kẽm TVP theo quy cách sau:

  • Độ dày: 2.40 - 5.00 dem
  • Trọng lượng: 2.10 - 4.50 kg/m
  • Giá tôn kẽm TVP dao động từ 37.000 - 68.000 VNĐ/m
Độ dày (đo thực tế) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (VNĐ/m)
2 dem 40 2.1 37,000
2 dem 90 2.45 38,000
3 dem 20 2.6 41,000
3 dem 50 3.0 46,000
3 dem 80 3.25 46,000
4 dem 00 3.5 50,000
4 dem 30 3.8 57.000
4 dem 50 3.9 63.000
4 dem 80 4.1 65.000
5 dem 00 4.5 68.000

Bảng giá tôn mạ kẽm 1 ly, 2 ly, 3 ly, 4 ly, 5 ly, 6 ly

Bên cạnh việc xác định giá dựa trên thương hiệu, tôn mạ kẽm cũng được định giá dựa trên loại tôn, bao gồm tôn cuộn, tôn phẳng và tôn sóng.

Bảng giá tôn kẽm dạng cuộn

Giá tôn kẽm dạng cuộn theo quy cách sau:

  • Trọng lượng: 5.42 - 10.83 kg/m
  • Giá tôn kẽm dạng cuộn dao động từ 170,000 - 363,000 VNĐ/m
Quy cách (mm x mm) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (VND/m)
Tôn kẽm 0,58 x 1200 - Z8 5,47 170,000
Tôn kẽm 0,58 x 1200 - Z12 5,42 172,000
Tôn kẽm 0,58 x 1200 - Z275 5,42 183,000
Tôn kẽm 0,75 x 1200 - Z8 7,07 220,000
Tôn kẽm 0,75 x 1200 - Z12 7,08 218,000
Tôn kẽm 0,75 x 1200 - Z275 7,02 230,000
Tôn kẽm 0,95 x 1200 - Z8 8,95 272.000
Tôn kẽm 0,95 x 1200 - Z12 8,9 273,000
Tôn kẽm 0,95 x 1200 - Z275 8,9 558,000
Tôn kẽm 1,15 x 1200 - Z8 10,83 329,000
Tôn kẽm 1,15 x 1200 - Z12 10,79 236,000
Tôn kẽm 1,15 x 1200 - Z275 10,79 341,000
Tôn kẽm 1,9 x 1219 - Z275 - 363,000

Bảng giá tôn kẽm phẳng 1 ly, 2 ly, 3 ly, 4 ly, 5 ly, 6 ly, 7 ly, 10 ly, 12 ly, 14 ly, 16 ly, 18 ly, 20 ly, 22 ly, 25 ly

Tôn kẽm phẳng, còn được gọi là tôn tấm (thép tấm mạ kẽm), có sẵn với nhiều thương hiệu đa dạng. Loại tôn này thường được sử dụng rộng rãi trong các dự án sản xuất gia công, cũng như trong các sản phẩm thủ công mỹ nghệ. Các nhà sản xuất khác nhau cung cấp các loại tôn mạ kẽm với các thông số kỹ thuật và mức giá khác nhau.

Dưới đây là thông tin tham khảo về giá tôn kẽm dạng tấm:

Giá tôn kẽm phẳng theo quy cách sau:

  • Trọng lượng: 212 - 848 kg
  • Giá tôn kẽm phẳng dao động từ 9.000 - 11.000 VNĐ/m
Độ dày (ly) Quy cách Trọng lượng (kg) Đơn giá (VNĐ/m)
3 ly 1500*6000 212 11.000
3.5 ly 1500*6000 247 11.000
4 ly 1500*6000 283 11.000
5 ly 1500*6000 353 11.000
6 ly 1500*6000 424 11.000
7 ly 1500*6000 495 10.000
8 ly 1500*6000 564 10.000
9 ly 1500*6000 636 10.000
10 ly 1500*6000 707 10.000
12 ly 1500*6000 848 9.000

Lưu ý về bảng giá tôn mạ kẽm ở trên

Bảng giá tôn mạ kẽm 4 dem, 5 dem, 1 ly, 2 ly, 3 ly, 4 ly, 5 ly, 6 ly, 7 ly  chỉ mang tính chất tham khảo, giá thành có thể thay đổi dựa trên sự biến động về giá nguyên vật liệu trên thị trường. Liên hệ trực tiếp tới Tôn Thép Vương Quân Khôi để nhận báo giá và tư vấn chi tiết.

Vì sao khách hàng tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai và Bà Rịa - Vũng Tàu luôn chọn Tôn Thép VQK khi mua tôn mạ kẽm?

Khách hàng tin tưởng VQK vì chúng tôi có kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực tôn thép và luôn duy trì quy trình bán hàng minh bạch, chuyên nghiệp.

  • Hệ thống hơn 15 kho hàng tại TP.HCM và các tỉnh giúp hàng luôn sẵn số lượng lớn, đáp ứng nhanh mọi nhu cầu về tôn mạ kẽm cho công trình dân dụng đến công nghiệp.
  • Máy móc bốc xếp - vận chuyển đầy đủ, đảm bảo giao nhanh, không làm ảnh hưởng tiến độ thi công.
  • Đội ngũ tư vấn kỹ thuật am hiểu từng loại tôn mạ kẽm, hỗ trợ chọn đúng độ dày - đúng quy cách, giúp khách tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng.
  • VQK là đại lý phân phối chính hãng của nhiều thương hiệu lớn như Hoa Sen, Nam Kim, Hòa Phát…, nên khách luôn nhận được giá gốc tại kho, không qua trung gian.
Đại lý Tôn Thép VQK có hệ thống kho hàng lớn, gia công tôn theo yêu cầu chính xác
Đại lý Tôn Thép VQK có hệ thống kho hàng lớn, gia công tôn theo yêu cầu chính xác

Chúng tôi là đối tác quen thuộc của các nhà thầu, xưởng cơ khí, đơn vị M&E, công trình dân dụng và nhà xưởng tại TP.HCM - Bình Dương - Đồng Nai - Bà Rịa Vũng Tàu...

Hình ảnh giao hàng tôn mạ kẽm tại dự án của Tôn Thép VQK

 

Câu hỏi thường gặp khi mua tôn mạ kẽm tại Tôn Thép VQK

  • Bước 1: Khách hàng cung cấp loại tôn mạ kẽm cần dùng, độ dày, màu sắc, số lượng và địa điểm giao.
  • Bước 2: Bộ phận kinh doanh gửi báo giá mới nhất theo từng quy cách, kèm thời gian giao và ưu đãi hiện hành.
  • Bước 3: Hai bên xác nhận đơn hàng, chốt số lượng và tiến độ, sau đó khách đặt cọc để xuất kho.
  • Bước 4: VQK chuẩn bị tôn mạ kẽm chính hãng, đầy đủ CO CQ và tiến hành giao đến công trình.
  • Bước 5: Khách kiểm tra hàng, đối chiếu quy cách, nhận hóa đơn VAT và hoàn tất thanh toán.

  • Có, mọi đơn hàng tôn mạ kẽm đều được xuất hóa đơn VAT điện tử.
  • Hỗ trợ xuất ngay trong ngày hoặc theo thời điểm khách yêu cầu.
  • CO CQ theo đúng lô hàng luôn được cung cấp đầy đủ.

  • Phí vận chuyển được tính theo vị trí công trình và khối lượng giao.
  • Đơn hàng lớn tại TP.HCM thường được hỗ trợ giao miễn phí.
  • Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh và Bà Rịa - Vũng Tàu được hỗ trợ một phần phí tùy số lượng.

  • TP.HCM nhận hàng trong 2 đến 4 giờ sau khi chốt đơn.
  • Các tỉnh lân cận như Bình Dương và Đồng Nai được giao trong ngày.
  • Khu vực xa hơn nhận hàng trong 1 đến 2 ngày tùy vị trí và số lượng.
  • Đơn gấp được ưu tiên xe và xuất kho ngay để kịp tiến độ thi công.

  • Từ 500 kg đến 1 tấn có mức chiết khấu theo từng loại tôn và độ dày.
  • Đơn hàng lớn hoặc khách mua thường xuyên được ưu tiên chiết khấu cao hơn.
  • Chiết khấu được trừ trực tiếp vào tổng giá trị đơn hàng.

  • Có, dành cho nhà thầu, chủ xưởng và khách đang triển khai dự án dài hạn.
  • Thời hạn công nợ được thỏa thuận dựa trên sản lượng và tiến độ công trình.
  • Hồ sơ minh bạch, có đủ hóa đơn VAT, CO và CQ.

  • Hoàn toàn được. VQK hỗ trợ chia nhỏ số lượng để phù hợp từng giai đoạn thi công.
  • Kho luôn có sẵn hàng nên dễ dàng điều xe giao theo từng đợt khách yêu cầu.

Liên hệ hotline để nhận báo giá tôn mạ kẽm mới nhất và được hỗ trợ giao nhanh tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai và Bà Rịa - Vũng Tàu:

Khái niệm tôn mạ kẽm

Tôn mạ kẽm (hay còn gọi là thép mạ kẽm) là loại vật liệu kim loại được phủ một lớp mạ kẽm lên bề mặt với độ dày thích hợp, nhằm gia tăng tuổi thọ và cải thiện vẻ đẹp của sản phẩm. Cách thức mạ kẽm có thể là mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân, tùy theo mục đích sử dụng của khách hàng.

Tôn mạ kẽm được phủ một lớp mạ kẽm lên bề mặt với độ dày thích hợp
Tôn mạ kẽm được phủ một lớp mạ kẽm lên bề mặt với độ dày thích hợp

Ưu điểm tôn trắng mạ kẽm

Tôn mạ kẽm đã được nhiều khách hàng lựa chọn cho công trình của họ nhờ những tính năng vượt trội sau:

  • Khả năng chống gỉ và chống oxy hóa mạnh mẽ.
  • Tôn kẽm nhẹ, dễ dàng vận chuyển và lắp đặt.
  • Tuổi thọ cao, có thể kéo dài tới 30 năm trong môi trường trung bình và 10 năm trong môi trường phơi nhiễm nước.
  • Giá thành hợp lý.
  • Bề mặt mịn màng, tạo đẳng cấp về thẩm mỹ.
  • Tiện lợi trong việc tháo lắp và tái sử dụng.

Tấm lợp mạ kẽm dùng để làm gì?

Tấm lợp mạ kẽm thường được ứng dụng để:

  • Lợp mái nhà ở, nhà xưởng
  • Làm chuồng trại chăn nuôi
  • Gia công đồ gia dụng nội ngoại thất
  • Lót nền cho công trình
  • Gia công xà gồ, thanh treo...
  • Lợp mái các công trình công cộng như bệnh viện, trường học...
  • Làm tấm thu năng lượng mặt trời

Quy cách tôn mạ kẽm xây dựng

Quy cách sản xuất tôn mạ kẽm tại nhà máy bao gồm các thông số sau:

Thuộc tính Giá trị
Công suất thiết bị 300.000 tấn / năm
Công nghệ NOF, mạ nhúng nóng với công nghệ dao gió, skinpass ướt
Tiêu chuẩn JIS G3302 (Nhật Bản), ASTM A653 (Mỹ), AS1397 (Úc), BS EN 10346 (Châu Âu)
Độ dày 0.16 ÷ 1.6 mm
Bề rộng 750÷1219mm
Trọng lượng cuộn Tối đa 10 tấn
Đường kính trong 508 mm
Khả năng mạ 60 ÷ 300 g/m2

Phân loại tôn mạ kẽm

Tôn mạ kẽm có thể được phân loại dựa trên hình dạng thành ba loại chính: tôn kẽm sóng vuông, tôn kẽm cuộn và tôn kẽm phẳng.

Tôn mạ kẽm dạng cuộn

Tấm thép mạ kẽm dạng cuộn còn được gọi là thép cuộn mạ kẽm nhúng nóng, thuộc loại SGHC và SGCC, có kích thước từ 320 mm đến 660 mm chiều rộng và độ dày từ 0.6 mm đến 3.15 mm. Sản phẩm này tuân theo tiêu chuẩn JIS G 3302:2010 và đã được Trung tâm chứng nhận phù hợp (Quacert - Tổng cục đo lường chất lượng) cấp chứng nhận vào ngày 13/07/2012.

Tôn mạ kẽm dạng cuộn
Tôn mạ kẽm dạng cuộn

Tôn mạ kẽm dạng tấm phẳng

Tấm thép có thể được phân thành hai loại chính: tấm phẳng (hay còn gọi là tấm kẽm phẳng) và tấm sóng. Tấm kẽm phẳng thường được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực công nghiệp và sản xuất máy móc, trong khi tấm sóng thường được áp dụng trong ngành xây dựng và thi công.

Tôn mạ kẽm dạng tấm
Tôn mạ kẽm dạng tấm

Tấm kẽm phẳng có nhiều ứng dụng khác nhau, từ việc sản xuất các sản phẩm điện tử công nghiệp, thiết bị gia dụng, đến việc sử dụng trong các hệ thống cách nhiệt, cách âm, thông gió, và thoát nước. Trong lĩnh vực cơ khí, máy móc và thiết bị, tấm kẽm phẳng đóng vai trò quan trọng trong quá trình sản xuất các thiết bị điện tử như tivi, máy tính, tủ lạnh, và các đồ dùng gia đình như nồi cơm điện, bếp ga và bếp từ.

Tôn mạ kẽm cán sóng

Tương tự với tấm thép cuộn, tấm thép mạ kẽm trong trường hợp này không còn mặt bóng mịn, mà sẽ được cán thành các sóng gợn trên bề mặt.

Trong quá trình sản xuất, tấm thép mạ kẽm dạng sóng thường có các kiểu dáng chuẩn như: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng và 13 sóng.

Tôn mạ kẽm cán sóng
Tôn mạ kẽm cán sóng

Dưới đây là quy cách của một số tấm thép sóng mạ kẽm:

  • Tấm lợp 5 sóng vuông - bề rộng 1,10m
  • Tấm lợp 7 sóng vuông - bề rộng 0,82m
  • Tấm lợp 9 sóng vuông - bề rộng 1,07m
  • Tấm lợp 13 sóng tròn, vuông - bề rộng 1,10m: Thường được sử dụng để làm la phông.
  • Độ dày tấm thép mạ kẽm: Từ 0.16 đến 1.2mm.

Một số nhà máy sản xuất tôn mạ kẽm uy tín

Trên thị trường hiện nay không thiếu các nhà máy sản xuất tôn mạ kẽm uy tín, chất lượng, được đông đảo nhà thầu và khách hàng tin cậy. Trong đó, các thương hiệu hàng đầu như Hòa Phát, Hoa Sen, TVP... Quý khách có thể tham khảo thông tin và bảng giá chi tiết sau đây:

Mua tôn mạ kẽm giá rẻ, chính hãng TPHCM tại Tôn Thép Vương Quân Khôi

Tôn mạ kẽm thật sự là một vật liệu quan trọng đối với nhiều công trình, không chỉ đem lại độ bền chắc, tuổi thọ cao, an toàn tuyệt đối mà còn tiết kiệm khá nhiều chi phí bảo trì, sửa chữa. Hiện nay, tôn mạ kẽm được phân phối rộng rãi ở nhiều đại lý, cửa hàng sắt thép trên toàn quốc, rất dễ dàng để tìm mua để sử dụng. Tuy nhiên, cần lựa chọn những đại lý uy tín, được khách hàng tin tưởng và đánh giá cao.

Mua tôn mạ kẽm chính hãng tại Vương Quân Khôi
Mua tôn mạ kẽm chính hãng tại Vương Quân Khôi

Tôn Thép Vương Quân Khôi tự hào là một trong những đơn vị cung cấp tôn mạ kẽm uy tín số 1 TPHCM. Ngoài sản phẩm chất lượng được nhập trực tiếp từ nhà máy, có giấy tờ, chứng từ rõ ràng, chúng tôi còn có nhiều ưu đãi, chiết khấu hấp dẫn. 

Còn chần chừ gì mà không liên hệ ngay với Vương Quân Khôi để được nhân viên tư vấn và báo giá tôn mạ kẽm mới nhất nhận chiết khấu 5% ngay hôm nay.

0567 000 999
zalo
Chat Zalo
zalo
Chat Zalo