Giá Thép Tấm Cường Độ Cao Mới Nhất - Thép Tấm Cường Độ Cao Chất Lượng
Thép Tấm Cường Độ Cao
Thép Tấm Cường Độ Cao
Thép Tấm Cường Độ Cao
Thép Tấm Cường Độ Cao
Thép Tấm Cường Độ Cao
Thép cường tấm độ cao được sản xuất bằng công nghệ hàng đầu trên thế giới, tuân thủ các tiêu chuẩn thi công cho nhiều loại dự án khác nhau. Với khả năng chịu lực mạnh mẽ và độ bền theo thời gian, thép tấm cường độ cao được áp dụng rộng rãi từ các dự án lớn đến những dự án nhỏ.
Tôn thép Vương Quân Khôi cung cấp đa dạng các kích thước thép tấm cường độ cao như 3mm, 5mm, 7mm… với các mác thép phổ biến hiện nay. Chúng tôi cam kết cung cấp hàng chính hãng từ Posco Vina, Nippon,... hoặc nhập khẩu từ các nước như Nga, Trung Quốc, Nhật Bản,... Quý khách cần báo giá thép cường độ cao vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn, báo giá ngay và có cơ hội nhận ưu đãi 5-10% trong hôm nay.
Thép tấm cường độ cao là loại gì?

Thép tấm cường độ cao được phân vào nhóm thép xây dựng có khả năng chịu lực, chống cháy và chịu nhiệt vượt trội hơn so với thép xây dựng thông thường. Thường được sử dụng trong việc sản xuất các sản phẩm cao cấp, đòi hỏi độ bền và khả năng chịu lực tối ưu nhất như khung ô tô, đóng tàu, nhà xưởng, dầm thép cầu đường.
1/ Ưu điểm của thép cường độ cao
Thép cường độ cao có những ưu điểm sau:
- Thép cường độ cao có khả năng chịu lực ưu việt hơn so với các loại thép truyền thống.
- Khả năng chịu nhiệt, lửa, áp suất, va đập và chống ăn mòn, là lựa chọn tốt cho các công trình đòi hỏi tính chất kỹ thuật cao.
- Mặc dù có chi phí cao hơn so với thép truyền thống, việc thi công với thép cường độ cao thường nhanh hơn, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí nhân công.
- Thép cường độ cao đáp ứng các tiêu chuẩn và yêu cầu cao nhất cho vật liệu thép trên thị trường hiện nay.
- Các công trình yêu cầu khả năng chịu lực, áp suất lớn thường cần sử dụng thép cường độ cao, không thể thay thế bằng các loại thép thông thường.
2/ Thép cường độ cao thường dùng để làm gì ?
Thép cường độ cao được áp dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp, bao gồm xây dựng, sản xuất phương tiện giao thông và các công trình dân dụng. Các lĩnh vực quan trọng bao gồm:
Ngành xây dựng:
- Xây dựng nhà xưởng, dự án nhà ở, và cầu đường, đòi hỏi khả năng chịu lực và độ bền cao, chống lại thời tiết và môi trường.
- Thiết kế giàn khoan dầu trên biển, bồn chứa xăng dầu, khí đốt với mức an toàn cao.
Ngành giao thông vận tải:
- Sử dụng trong khung sườn đóng tàu thuyền, sửa chữa các phương tiện trên biển và các container nặng.
- Được dùng cho các công trình giao thông đường bộ như cầu cảng, khung sườn ô tô, xe máy, và tường bao.
Ngành công nghiệp:
- Được ưa chuộng trong sản xuất máy móc chịu lực như nồi hơi đốt.
- Sản xuất các công cụ cho ngành khai thác than đá, dầu khí, và bã mía.
- Các sản phẩm phổ biến khác bao gồm ống hơi, lò hơi, dụng cụ nén khí, và bình khí.
Các loại thép tấm đóng tàu trên thị trường hiện nay
Thông số kỹ thuật thép tấm cường độ cao

Thông số kỹ thuật và đặc tính của thép cường độ cao để đánh giá chất lượng và xác định sự phù hợp cho dự án xây dựng. Khi mua, cần so sánh với mác thép thực tế để đảm bảo tính chính hãng. Dưới đây là thông số cơ bản của sắt tấm cường độ cao như sau.
1/ Các mác thép cường độ cao thông dụng
Ngày nay, trên thị trường có nhiều dạng thép cường độ cao được sản xuất với các mác và chủng loại đa dạng. Sắt tấm cường độ cao thường được phân loại dựa trên mác thép sử dụng để sản xuất. Dưới đây là một số mác thép tấm cường độ cao phổ biến hiện nay như:
- S355JR, S355J0, S355J2
- EH32, EH36
- A572Gr50, A572Gr65
- AH32, AH36, AH40
- Q345A, Q345B, Q345C, Q345D, Q345E...
- DH32, DH36
- SM490A, SM490B, SM490YA, SM490YB, SM570
- A515, A516, thép tấm (Gr. 50, 55, 60, 65, 70)...
2/ Thông số kỹ thuật của thép tấm cường độ cao
Thép cường độ cao cần đáp ứng các tiêu chuẩn cơ bản như sau:
- Mác thép bao gồm: S355JR, S355J0, A572Gr50, A572Gr.65, SM490A, SM490YA, SM490YB, SM570, Q345A, Q345B, Q345C, Q345D, Q345E...
- Tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật như: EN 10025-2, ASTM, GB/T 3274, JIS G3106...
- Nguồn gốc xuất xứ từ các quốc gia như Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Châu Âu.
- Quy cách kích thước bao gồm độ dày từ 5.0 mm đến 120 mm, chiều rộng từ 1500 mm đến 3500 mm, và chiều dài thông thường là 6 mét hoặc 12 mét.
3/ Bảng tra quy cách trọng lượng thép tấm cường độ cao
Tại nhà máy sản xuất thép cường độ cao với nhiều kích cỡ khác nhau, phụ thuộc vào chiều dài và độ dày. Trọng lượng của các tấm này thay đổi trong khoảng từ 282,6 đến 9420 kg mỗi tấm.

Báo giá thép cường độ cao hôm nay 12/10/2026

Dưới đây là bảng giá thép cường độ cao mới nhất tại Tôn thép Vương Quân Khôi mà nhà thầu và khách hàng có thể tham khảo:
1/ Bảng giá thép tấm cường độ cao Q345B
Giá thép tấm cường độ cao Q345B theo quy cách sau đây:
- Độ dày: 3 mm – 300 mm
- Chiều rộng: 1500 – 3000 mm
- Chiều dài: 6000mm – 12000 mm
- Tùy thuộc vào kích thước, độ dày, quy cách, giá thép tấm cường độ cao Q345B dao động từ 18.700 - 19.200 VNĐ/kg (vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá).
| Quy cách | Chiều dài (mét) | Đơn giá VNĐ/kg |
|---|---|---|
| 4 x 1500 mm | 6/12 m | 19.000 |
| 5 x 1500 mm | 6/12 m | 19.000 |
| 6 x 1500 mm | 6/12 m | 19.000 |
| 8 x 1500 mm | 6/12 m | 19.000 |
| 10 x 1500 mm | 6/12 m | 19.000 |
| 12 x 1500 mm | 6/12 m | 19.000 |
| 6 x 2000 mm | 6/12 m | 19.200 |
| 8 x 2000 mm | 6/12 m | 19.200 |
| 10 x 2000 mm | 6/12 m | 19.200 |
| 12 x 2000 mm | 6/12 m | 18.700 |
| 14 x 2000 mm | 6/12 m | 18.700 |
| 16 x 2000 mm | 6/12 m | 18.700 |
| 18 x 2000 mm | 6/12 m | 18.700 |
| 20 x 2000 mm | 6/12 m | 18.700 |
| 22 x 2000 mm | 6/12 m | 18.700 |
| 24 x 2000 mm | 6/12 m | 18.700 |
| 25 x 2000 mm | 6/12 m | 18.700 |
| 26 x 2000 mm | 6/12 m | 18.700 |
| 28 x 2000 mm | 6/12 m | 18.700 |
| 30 x 2000 mm | 6/12 m | 18.700 |
| 32 x 2000 mm | 6/12 m | 18.700 |
| 35 x 2000 mm | 6/12 m | 18.700 |
| 40 x 2000 mm | 6/12 m | 18.700 |
| 50 x 2000 mm | 6/12 m | 18.700 |
| 60 x 2000 mm | 6/12 m | 19.000 |
| 70 x 2000 mm | 6/12 m | 19.000 |
| 80 x 2000 mm | 6/12 m | 19.000 |
| 90 x 2000 mm | 6/12 m | 19.000 |
| 100 x 2000 mm | 6/12 m | 19.000 |
| 110 x 2000 mm | 6/12 m | 19.000 |
2/ Bảng giá thép tấm cường độ cao A572
Giá thép tấm cường độ cao A572 được xác định theo quy cách sau đây:
- Độ dày: 3 mm – 300 mm
- Chiều rộng: 1500 – 3000 mm
- Chiều dài: 6000mm – 12000 mm (6 mét đến 12 mét)
- Tùy thuộc vào kích thước, độ dày, quy cách, giá thép tấm cường độ cao A572 dao động từ 19.100 - 19.500 VNĐ/kg (vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá).
| Quy cách | Chiều dài (mét) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|
| 4 x 1500 mm | 6/12 m | 19.400 |
| 5 x 1500 mm | 6/12 m | 19.400 |
| 6 x 1500 mm | 6/12 m | 19.400 |
| 8 x 1500 mm | 6/12 m | 19.400 |
| 10 x 1500 mm | 6/12 m | 19.400 |
| 12 x 1500 mm | 6/12 m | 19.400 |
| 6 x 2000 mm | 6/12 m | 19.500 |
| 8 x 2000 mm | 6/12 m | 19.500 |
| 10 x 2000 mm | 6/12 m | 19.500 |
| 12 x 2000 mm | 6/12 m | 19.100 |
| 14 x 2000 mm | 6/12 m | 19.100 |
| 16 x 2000 mm | 6/12 m | 19.100 |
| 18 x 2000 mm | 6/12 m | 19.100 |
| 20 x 2000 mm | 6/12 m | 19.100 |
| 22 x 2000 mm | 6/12 m | 19.100 |
| 24 x 2000 mm | 6/12 m | 19.100 |
| 25 x 2000 mm | 6/12 m | 19.100 |
| 26 x 2000 mm | 6/12 m | 19.100 |
| 28 x 2000 mm | 6/12 m | 19.100 |
| 30 x 2000 mm | 6/12 m | 19.100 |
| 32 x 2000 mm | 6/12 m | 19.100 |
| 35 x 2000 mm | 6/12 m | 19.100 |
| 40 x 2000 mm | 6/12 m | 19.100 |
| 50 x 2000 mm | 6/12 m | 19.100 |
| 60 x 2000 mm | 6/12 m | 19.400 |
| 70 x 2000 mm | 6/12 m | 19.400 |
| 80 x 2000 mm | 6/12 m | 19.400 |
| 90 x 2000 mm | 6/12 m | 19.400 |
| 100 x 2000 mm | 6/12 m | 19.400 |
| 110 x 2000 mm | 6/12 m | 19.400 |
Lưu ý: Giá thép cường độ cao chỉ mang tính chất tham khảo, có thể biến đổi dựa trên tình hình thị trường thực tế. Để biết thông tin báo giá mới nhất về thép tấm cường độ cao, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp với hotline 24/7 của Tôn thép Vương Quân Khôi.
Tham khảo giá thép tấm cập nhật hôm nay 12/10/2026
Các loại thép cường độ cao thông dụng
Có nhiều loại thép cường độ cao thông dụng, mỗi loại được sản xuất khác nhau để đáp ứng các yêu cầu cụ thể của các dự án xây dựng. Dưới đây là một số loại thép cường độ cao thông dụng:
1/ Thép tấm cường độ cao
Thép tấm cường độ cao là loại thép có khả năng chịu lực và độ bền vượt trội so với các loại thép truyền thống.
Thường được sử dụng trong các công trình và ứng dụng đòi hỏi tính chất cơ học cao và khả năng chịu lực tối ưu như xây dựng cầu, nhà xưởng, đóng tàu, kết cấu nhà tiền chế, và nhiều ứng dụng công nghiệp khác.
2/ Thép hình cường độ cao
Thép hình cường độ cao có nhiều dạng hình U, I, V, H tùy thuộc vào yêu cầu của từng công trình. Loại thép này được ứng dụng trong các lĩnh vực sau:
- Xây dựng kết cấu công trình, kết cấu kỹ thuật và kết cấu nhà tiền chế.
- Sử dụng làm đòn cân, tháp truyền thanh, cầu nâng vận chuyển máy móc.
- Xây dựng cầu đường và nhà xưởng.
- Ngành công nghiệp đóng tàu.
- Làm khung container, kệ kho chứa hàng hóa, lò hơi công nghiệp và nhiều ứng dụng khác.
3/ Lưới thép cường độ cao
Lưới thép cường độ cao là một dạng sản phẩm thép sợi có kết cấu mạnh mẽ với độ cường cao. Có nhiều ứng dụng đa dạng trong các lĩnh vực như:
- Kết cấu sàn treo, tường nhà, mái và móng nhà.
- Kết cấu nền xưởng, nhà ga, bãi xe và các công trình tương tự.
- Kết cấu hồ bơi, mương nước, cống rãnh và các công trình liên quan.
- Hệ thống lưới gia cố nóc của các hầm khai thác khoáng sản.
- Kết cấu bê tông trong việc xây dựng đường băng cho sân bay, cảng biển và các cơ sở tương tự.
4/ Thép hộp cường độ cao
Thép hộp cường độ cao hiện nay có hai dạng chính: thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm. Thép hộp mạ kẽm được bao phủ bởi một lớp kẽm nên có độ bền cao và tuổi thọ kéo dài. Hai loại thép hộp này có các ứng dụng cụ thể như sau:
- Thép hộp đen: được sử dụng trong việc làm trụ, giàn giáo, nhà xưởng; cũng như trong thiết kế và thi công nội ngoại thất, và chế tạo cơ khí.
- Thép hộp mạ kẽm: với độ bền cao hơn, thường được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng gần biển và các môi trường khắc nghiệt khác.
5/ Thép thanh cường độ cao
Thép thanh cường độ cao có cấu trúc đặc biệt với vằn phía ngoài. Mỗi thanh thép thường được khắc các ký hiệu là mác thép như CB400 hoặc SD390. Các loại thép thanh cường độ cao thường được sử dụng, chẳng hạn như CB400 hoặc SD390, trong kết cấu bê tông cốt thép của các tòa nhà từ 7 tầng trở lên, để đảm bảo khả năng chịu lực cần thiết.
Được sử dụng trong các ứng dụng cần tính chất cơ học cao và khả năng chịu lực tốt như trong kết cấu bê tông cốt thép của các tòa nhà, cầu đường,...
Mua thép cường độ cao chính hãng, giá gốc, tiết kiệm 5-10% tại nhà máy thép VQK

Khi lựa chọn mua thép cường độ cao tại Tôn thép Vương Quân Khôi, quý khách hàng sẽ hài lòng với chất lượng xuất sắc và giá cả phải chăng. Chúng tôi cam kết:
- Cung cấp thép tấm cường độ cao có đa dạng kích thước, bề mặt dày dặn và tính ứng dụng vượt trội.
- Nhập hàng trực tiếp từ các nhà máy hàng đầu như Posco Vina, Formosa, đảm bảo chất lượng chính hãng 100%.
- Luôn cập nhật giá và hỗ trợ chiết khấu lên đến 5%.
- Đảm bảo giao hàng đúng nơi, đúng thời gian, đồng thời đảm bảo tiến độ thi công.
- Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, nhiệt tình, sẵn sàng đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng.
- Hỗ trợ cắt thép theo kích thước mong muốn tại dự án.
Còn chần chừ gì mà không liên hệ ngay với Vương Quân Khôi để được nhân viên tư vấn và báo giá thép cường độ cao mới nhất nhận chiết khấu 5% ngay hôm nay.

