Báo Giá Xà Gồ C, Z Mới Nhất + Liên hệ mua ngay CK 5 - 10%
Để giúp quý khách hàng dễ dàng lựa chọn loại xà gồ phù hợp cho dự án xây dựng của mình, Tôn Thép Vương Quân Khôi đã cập nhật thông tin về giá xà gồ mạ kẽm mới nhất. Sản phẩm xà gồ có hai loại chính là xà gồ Z và xà gồ C, được sản xuất với đa dạng độ dày để đáp ứng các yêu cầu khác nhau. Các thương hiệu xà gồ mạ kẽm C, Z nổi tiếng như Hoa Sen, Hòa Phát... với chất lượng vượt trội đang được ưa chuộng mạnh mẽ trong thời điểm hiện tại.

Vương Quân Khôi tự hào là địa chỉ hàng đầu về chất lượng với mạng lưới đại lý phân phối xà gồ đa dạng. Chúng tôi nhập khẩu xà gồ mạ kẽm C, Z từ các nhà máy lớn, đảm bảo nguồn gốc 100% chính hãng. Đội ngũ sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ quý khách hàng với tinh thần nhiệt tình. Hãy liên hệ với Vương Quân Khôi ngay để nhận được sự hỗ trợ tốt nhất.
Báo giá xà gồ mạ kẽm C, Z mới nhất 12/10/2026
Thị trường tiêu thụ xà gồ ngày càng lớn, và giá cả ngày càng tăng. Điều làm bạn băn khoăn trong những ngày qua là giá xà gồ mạ kẽm C, Z mới nhất hiện nay. Hãy cùng Tôn Thép Vương Quân Khôi tìm hiểu thông tin dưới đây để biết thêm về giá xà gồ ngay bên dưới.
1/ Bảng báo giá xà gồ thép C mới nhất 12/10/2026
Dưới đây là bảng giá xà gồ C đen, mạ kẽm chi tiết mới nhất hiện nay.

1.1/ Bảng giá xà gồ thép C mạ kẽm
- Độ dày: 1.5 - 2.4mm
- Giá xà gồ thép C mạ kẽm hiện nay dao động từ 28.000 - 114.000 VNĐ/m.
| Quy cách
xà gồ C |
Độ dày (ly) | |||
| 1,5 | 1,8 | 2 | 2,4 | |
| C 40 × 80 | 28.000 | 33.000 | 36.000 | 39.000 |
| C 50 × 100 | 36.000 | 42.000 | 46.000 | 61.000 |
| C 50 × 125 | 40.000 | 46.000 | 52.000 | 66.000 |
| C 50 × 150 | 45.000 | 52.000 | 59.000 | 76.000 |
| C 150 × 65 | 55.000 | 64.000 | 70.000 | 87.000 |
| C 180 × 50 | 49.000 | 60.000 | 66.000 | 87.000 |
| C 180 × 65 | 58.000 | 71.000 | 78.000 | 94.000 |
| C 200 × 50 | 54.000 | 64.000 | 82.000 | 92.000 |
| C 200 × 65 | 61.000 | 75.000 | 88.000 | 100.000 |
| C 65 × 250 | 65.000 | 84.000 | 96.000 | 114.000 |
1.2/ Bảng giá xà gồ C đen
- Độ dày: 1.5 - 3.0mm
- Giá xà gồ C đen hiện nay dao động từ 40.000 - 70.000 VNĐ/m.
| Quy cách (mm) | Đơn giá (VNĐ/m) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|
| C120 x 50 x 20 x 1.5mm | 3.02 | 40.000 |
| C120 x 50 x 20 x 1.8mm | 3.4 | 45.000 |
| C120 x 50 x 20 x 2.0mm | 3.77 | 50.000 |
| C120 x 50 x 20 x 2.3mm | 4.34 | 58.000 |
| C120 x 50 x 20 x 2.5mm | 4.71 | 63.000 |
| C120 x 50 x 20 x 2.8mm | 5.28 | 70.000 |
| C120 x 50 x 20 x 3.0mm | 5.65 | 75.000 |
| C125 x 50 x 20 x 1.5mm | 3.0 | 40.000 |
| C125 x 50 x 20 x 1.6mm | 3.2 | 43.000 |
| C125 x 50 x 20 x 1.8mm | 3.6 | 48.000 |
| C125 x 50 x 20 x 2.0mm | 4.0 | 53.000 |
| C125 x 50 x 20 x 2.3mm | 4.6 | 61.000 |
| C125 x 50 x 20 x 2.5mm | 5.0 | 67.000 |
| C125 x 50 x 20 x 2.8mm | 5.6 | 74.000 |
| C125 x 50 x 20 x 3.0mm | 6.0 | 80.000 |
| C150 x 50 x 20 x 1.5mm | 3.3 | 44.000 |
| C150 x 50 x 20 x 1.6mm | 3.52 | 47.000 |
| C150 x 50 x 20 x 1.8mm | 3.96 | 53.000 |
| C150 x 50 x 20 x 2.0mm | 4.4 | 59.000 |
| C150 x 50 x 20 x 2.3mm | 5.06 | 67.000 |
| C150 x 50 x 20 x 2.5mm | 5.5 | 73.000 |
| C150 x 50 x 20 x 2.8mm | 6.15 | 82.000 |
| C150 x 50 x 20 x 3.0mm | 6.59 | 88.000 |
| C175 x 50 x 20 x 1.5mm | 3.59 | 48.000 |
| C175 x 50 x 20 x 1.6mm | 3.83 | 51.000 |
| C175 x 50 x 20 x 1.8mm | 4.31 | 57.000 |
| C175 x 50 x 20 x 2.0mm | 4.79 | 64.000 |
| C175 x 50 x 20 x 2.3mm | 5.5 | 73.000 |
| C175 x 50 x 20 x 2.5mm | 5.98 | 79.000 |
| C175 x 50 x 20 x 2.8mm | 6.7 | 89.000 |
| C175 x 50 x 20 x 3.0mm | 7.18 | 95.000 |
| C180 x 50 x 20 x 1.6mm | 3.89 | 52.000 |
| C180 x 50 x 20 x 1.8mm | 4.38 | 58.000 |
| C180 x 50 x 20 x 2.0mm | 4.86 | 65.000 |
| C180 x 50 x 20 x 2.3mm | 5.59 | 88.000 |
| C180 x 50 x 20 x 2.5mm | 6.08 | 81.000 |
| C180 x 50 x 20 x 2.8mm | 6.81 | 90.000 |
| C180 x 50 x 20 x 3.0mm | 7.29 | 70.000 |
Lưu ý: Các bảng giá xà gồ thép C đen, mạ kẽm trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết chính xác giá xà gồ thép C đen, mạ kẽm bạn cần mua, hãy liên hệ trực tiếp với Tôn Thép Vương Quân Khôi. Nhân viên sẽ tư vấn và báo giá chính xác nhanh trong ngày.
2/ Bảng báo giá xà gồ Z mới nhất 12/10/2026
Dưới đây là bảng giá xà gồ Z chi tiết mới nhất hiện nay

2.1/ Bảng giá xà gồ Z mạ kẽm
- Độ dày: 1.5 - 3.0mm
- Giá xà gồ Z mạ kẽm hiện nay dao động từ 67.000 - 283.000 VNĐ/m.
| Quy cách x Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| Z100 x 50 x 52 x 15 x 1.5mm | 2.61 | 67.000 |
| Z100 x 50 x 52 x 15 x 1.6mm | 2.78 | 70.000 |
| Z100 x 50 x 52 x 15 x 1.8mm | 3.13 | 79.000 |
| Z100 x 50 x 52 x 15 x 2.0mm | 3.48 | 88.000 |
| Z100 x 50 x 52 x 15 x 2.3mm | 4.00 | 101.000 |
| Z100 x 50 x 52 x 15 x 2.5mm | 4.35 | 109.000 |
| Z100 x 50 x 52 x 15 x 2.8mm | 4.87 | 122.000 |
| Z100 x 50 x 52 x 15 x 3.0mm | 5.22 | 131.000 |
| Z125 x 50 x 52 x 15 x 1.5mm | 2.90 | 73.000 |
| Z125 x 50 x 52 x 15 x 1.6mm | 3.9 | 78.000 |
| Z125 x 50 x 52 x 15 x 1.8mm | 3.48 | 88.000 |
| Z125 x 50 x 52 x 15 x 2.0mm | 3.87 | 97.000 |
| Z125 x 50 x 52 x 15 x 2.3mm | 4.45 | 112.000 |
| Z125 x 50 x 52 x 15 x 2.5mm | 4.83 | 121.000 |
| Z125 x 50 x 52 x 15 x 2.8mm | 5.41 | 136.000 |
| Z125 x 50 x 52 x 15 x 3.0mm | 5.80 | 146.000 |
| Z150 x 50 x 52 x 15 x 1.5mm | 3.20 | 81.000 |
| Z150 x 50 x 52 x 15 x 1.6mm | 3.41 | 85.000 |
| Z150 x 50 x 52 x 15 x 1.8mm | 3.84 | 97.000 |
| Z150 x 50 x 52 x 15 x 2.0mm | 4.27 | 107.000 |
| Z150 x 50 x 52 x 15 x 2.3mm | 4.91 | 123.000 |
| Z150 x 50 x 52 x 15 x 2.5mm | 5.33 | 134.000 |
| Z150 x 50 x 52 x 15 x 2.8mm | 5.97 | 150.000 |
| Z150 x 50 x 52 x 15 x 3.0mm | 6.40 | 161.000 |
| Z150 x 52 x 58 x 15 x 1.5mm | 3.15 | 80.000 |
| Z150 x 52 x 58 x 15 x 1.6mm | 3.36 | 85.000 |
| Z150 x 52 x 58 x 15 x 1.8mm | 3.78 | 95.000 |
| Z150 x 52 x 58 x 15 x 2.0mm | 4.20 | 106.000 |
| Z150 x 52 x 58 x 15 x 2.3mm | 4.83 | 121.000 |
| Z150 x 52 x 58 x 15 x 2.5mm | 5.25 | 132.000 |
| Z150 x 52 x 58 x 15 x 2.8mm | 5.88 | 147.000 |
| Z150 x 52 x 58 x 15 x 3.0mm | 6.30 | 158.000 |
| Z175 x 52 x 58 x 15 x 1.5mm | 3.60 | 91.000 |
| Z175 x 52 x 58 x 15 x 1.6mm | 3.84 | 97.000 |
| Z175 x 52 x 58 x 15 x 1.8mm | 4.32 | 109.000 |
| Z175 x 52 x 58 x 15 x 2.0mm | 4.80 | 121.000 |
| Z175 x 52 x 58 x 15 x 2.3mm | 5.52 | 139.000 |
| Z175 x 52 x 58 x 15 x 2.5mm | 6.00 | 151.000 |
| Z175 x 52 x 58 x 15 x 2.8mm | 6.72 | 169.000 |
| Z175 x 52 x 58 x 15 x 3.0mm | 7.20 | 181.000 |
| Z175 x 60 x 68 x 15 x 1.5mm | 3.80 | 96.000 |
| Z175 x 60 x 68 x 15 x 1.6mm | 04.05 | 102.000 |
| Z175 x 60 x 68 x 15 x 1.8mm | 4.56 | 116.000 |
| Z175 x 60 x 68 x 15 x 2.0mm | 05.07 | 127.000 |
| Z175 x 60 x 68 x 15 x 2.3mm | 5.83 | 146.000 |
| Z175 x 60 x 68 x 15 x 5.5mm | 6.33 | 159.000 |
| Z175 x 60 x 68 x 15 x 2.8mm | 07.09 | 178.000 |
| Z175 x 60 x 68 x 15 x 3.0mm | 7.60 | 191.000 |
| Z175 x 72 x 78 x 20 x 1.6mm | 4.33 | 109.000 |
| Z175 x 72 x 78 x 20 x 1.8mm | 4.87 | 122.000 |
| Z175 x 72 x 78 x 20 x 2.0mm | 5.41 | 136.000 |
| Z175 x 72 x 78 x 20 x 2.3mm | 6.22 | 156.000 |
| Z175 x 72 x 78 x 20 x 2.5mm | 6.77 | 170.000 |
| Z175 x 72 x 78 x 20 x 2.8mm | 7.58 | 190.000 |
| Z175 x 72 x 78 x 20 x 3.0mm | 8.12 | 203.000 |
| Z200 x 62 x 68 x 20 x 1.6mm | 4.52 | 114.000 |
| Z200 x 62 x 68 x 20 x 1.8mm | 05.09 | 128.000 |
| Z200 x 62 x 68 x 20 x 2.0mm | 5.65 | 142.000 |
| Z200 x 62 x 68 x 20 x 2.3mm | 6.50 | 163.000 |
| Z200 x 62 x 68 x 20 x 2.5mm | 7.6 | 177.000 |
| Z200 x 62 x 68 x 20 x 2.8mm | 7.91 | 198.000 |
| Z200 x 62 x 68 x 20 x 3.0mm | 9.49 | 238.000 |
| Z200 x 72 x 78 x 20 x 1.6mm | 4.77 | 120.000 |
| Z200 x 72 x 78 x 20 x 1.8mm | 5.37 | 135.000 |
| Z200 x 72 x 78 x 20 x 2.0mm | 5.96 | 150.000 |
| Z200 x 72 x 78 x 20 x 2.3mm | 6.86 | 172.000 |
| Z200 x 72 x 78 x 20 x 2.5mm | 7.45 | 187.000 |
| Z200 x 72 x 78 x 20 x 2.8mm | 8.35 | 209.000 |
| Z200 x 72 x 78 x 20 x 3.0mm | 8.94 | 224.000 |
| Z250 x 62 x 68 x 20 x 1.6mm | 5.15 | 129.000 |
| Z250 x 62 x 68 x 20 x 1.8mm | 5.79 | 145.000 |
| Z250 x 62 x 68 x 20 x 2.0mm | 6.44 | 161.000 |
| Z250 x 62 x 68 x 20 x 2.3mm | 7.40 | 186.000 |
| Z250 x 62 x 68 x 20 x 2.5mm | 8.5 | 202.000 |
| Z250 x 62 x 68 x 20 x 2.8mm | 9.1 | 226.000 |
| Z250 x 62 x 68 x 20 x 3.0mm | 9.66 | 242.000 |
| Z250 x 72 x 78 x 20 x 1.6mm | 5.40 | 136.000 |
| Z250 x 72 x 78 x 20 x 1.8mm | 06.08 | 152.000 |
| Z250 x 72 x 78 x 20 x 2.0mm | 6.75 | 169.000 |
| Z250 x 72 x 78 x 20 x 2.3mm | 7.76 | 195.000 |
| Z250 x 72 x 78 x 20 x 2.5mm | 8.44 | 211.000 |
| Z250 x 72 x 78 x 20 x 2.8mm | 9.45 | 237.000 |
| Z250 x 72 x 78 x 20 x 3.0mm | 10.13 | 254.000 |
| Z300 x 62 x 68 x 20 x 1.6mm | 5.77 | 145.000 |
| Z300 x 62 x 68 x 20 x 1.8mm | 6.49 | 163.000 |
| Z300 x 62 x 68 x 20 x 2.0mm | 7.21 | 181.000 |
| Z300 x 62 x 68 x 20 x 2.3mm | 8.29 | 208.000 |
| Z300 x 62 x 68 x 20 x 2.5mm | 9.2 | 226.000 |
| Z300 x 62 x 68 x 20 x 2.8mm | 10.10 | 253.000 |
| Z300 x 62 x 68 x 20 x 3.0mm | 10.82 | 271.000 |
| Z300 x 72 x 78 x 20 x 1.6mm | 06.03 | 151.000 |
| Z300 x 72 x 78 x 20 x 1.8mm | 6.78 | 170.000 |
| Z300 x 72 x 78 x 20 x 2.0mm | 7.54 | 189.000 |
| Z300 x 72 x 78 x 20 x 2.3mm | 8.67 | 217.000 |
| Z300 x 72 x 78 x 20 x 2.5mm | 9.42 | 236.000 |
| Z300 x 72 x 78 x 20 x 2.8mm | 10.55 | 264.000 |
| Z300 x 72 x 78 x 20 x 3.0mm | 11.31 | 283.000 |
2.2/ Bảng giá xà gồ Z đen
- Độ dày: 1.5 - 3.0mm
- Giá xà gồ Z đen hiện nay dao động từ 36.000 - 151.000 VNĐ/m.
| Quy cách | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| Z100 x 50 x 52 x 15 x 1.5mm | 2.61 | 36.000 |
| Z100 x 50 x 52 x 15 x 1.6mm | 2.78 | 38.000 |
| Z100 x 50 x 52 x 15 x 1.8mm | 3.13 | 43.000 |
| Z100 x 50 x 52 x 15 x 2.0mm | 3.48 | 48.000 |
| Z100 x 50 x 52 x 15 x 2.3mm | 4.00 | 55.000 |
| Z100 x 50 x 52 x 15 x 2.5mm | 4.35 | 57.000 |
| Z100 x 50 x 52 x 15 x 2.8mm | 4.87 | 66.000 |
| Z100 x 50 x 52 x 15 x 3.0mm | 5.22 | 71.000 |
| Z125 x 50 x 52 x 15 x 1.5mm | 2.90 | 40.000 |
| Z125 x 50 x 52 x 15 x 1.6mm | 3.9 | 43.000 |
| Z125 x 50 x 52 x 15 x 1.8mm | 3.48 | 48.000 |
| Z125 x 50 x 52 x 15 x 2.0mm | 3.87 | 53.000 |
| Z125 x 50 x 52 x 15 x 2.3mm | 4.45 | 61.000 |
| Z125 x 50 x 52 x 15 x 2.5mm | 4.83 | 66.000 |
| Z125 x 50 x 52 x 15 x 2.8mm | 5.41 | 73.000 |
| Z125 x 50 x 52 x 15 x 3.0mm | 5.80 | 79.000 |
| Z150 x 50 x 52 x 15 x 1.5mm | 3.20 | 44.000 |
| Z150 x 50 x 52 x 15 x 1.6mm | 3.41 | 47.000 |
| Z150 x 50 x 52 x 15 x 1.8mm | 3.84 | 53.000 |
| Z150 x 50 x 52 x 15 x 2.0mm | 4.27 | 58.000 |
| Z150 x 50 x 52 x 15 x 2.3mm | 4.91 | 67.000 |
| Z150 x 50 x 52 x 15 x 2.5mm | 5.33 | 72.000 |
| Z150 x 50 x 52 x 15 x 2.8mm | 5.97 | 81.000 |
| Z150 x 50 x 52 x 15 x 3.0mm | 6.40 | 86.000 |
| Z150 x 52 x 58 x 15 x 1.5mm | 3.15 | 44.000 |
| Z150 x 52 x 58 x 15 x 1.6mm | 3.36 | 46.000 |
| Z150 x 52 x 58 x 15 x 1.8mm | 3.78 | 52.000 |
| Z150 x 52 x 58 x 15 x 2.0mm | 4.20 | 57.000 |
| Z150 x 52 x 58 x 15 x 2.3mm | 4.83 | 66.000 |
| Z150 x 52 x 58 x 15 x 2.5mm | 5.25 | 71.000 |
| Z150 x 52 x 58 x 15 x 2.8mm | 5.88 | 80.000 |
| Z150 x 52 x 58 x 15 x 3.0mm | 6.30 | 85.000 |
| Z175 x 52 x 58 x 15 x 1.5mm | 3.60 | 50.000 |
| Z175 x 52 x 58 x 15 x 1.6mm | 3.84 | 53.000 |
| Z175 x 52 x 58 x 15 x 1.8mm | 4.32 | 59.000 |
| Z175 x 52 x 58 x 15 x 2.0mm | 4.80 | 65.000 |
| Z175 x 52 x 58 x 15 x 2.3mm | 5.52 | 75.000 |
| Z175 x 52 x 58 x 15 x 2.5mm | 6.00 | 81.000 |
| Z175 x 52 x 58 x 15 x 2.8mm | 6.72 | 91.000 |
| Z175 x 52 x 58 x 15 x 3.0mm | 7.20 | 97.000 |
| Z175 x 60 x 68 x 15 x 1.5mm | 3.80 | 52.000 |
| Z175 x 60 x 68 x 15 x 1.6mm | 4.05 | 56.000 |
| Z175 x 60 x 68 x 15 x 1.8mm | 4.56 | 62.000 |
| Z175 x 60 x 68 x 15 x 2.0mm | 5.07 | 69.000 |
| Z175 x 60 x 68 x 15 x 2.3mm | 5.83 | 79.000 |
| Z175 x 60 x 68 x 15 x 5.5mm | 6.33 | 86.000 |
| Z175 x 60 x 68 x 15 x 2.8mm | 7.09 | 96.000 |
| Z175 x 60 x 68 x 15 x 3.0mm | 7.60 | 102.000 |
| Z175 x 72 x 78 x 20 x 1.6mm | 4.33 | 59.000 |
| Z175 x 72 x 78 x 20 x 1.8mm | 4.87 | 66.000 |
| Z175 x 72 x 78 x 20 x 2.0mm | 5.41 | 73.000 |
| Z175 x 72 x 78 x 20 x 2.3mm | 6.22 | 84.000 |
| Z175 x 72 x 78 x 20 x 2.5mm | 6.77 | 91.000 |
| Z175 x 72 x 78 x 20 x 2.8mm | 7.58 | 102.000 |
| Z175 x 72 x 78 x 20 x 3.0mm | 8.12 | 109.000 |
| Z200 x 62 x 68 x 20 x 1.6mm | 4.52 | 62.000 |
| Z200 x 62 x 68 x 20 x 1.8mm | 05.09 | 69.000 |
| Z200 x 62 x 68 x 20 x 2.0mm | 5.65 | 77.000 |
| Z200 x 62 x 68 x 20 x 2.3mm | 6.50 | 88.000 |
| Z200 x 62 x 68 x 20 x 2.5mm | 7.6 | 94.000 |
| Z200 x 62 x 68 x 20 x 2.8mm | 7.91 | 106.000 |
| Z200 x 62 x 68 x 20 x 3.0mm | 9.49 | 127.000 |
| Z200 x 72 x 78 x 20 x 1.6mm | 4.77 | 65.000 |
| Z200 x 72 x 78 x 20 x 1.8mm | 5.37 | 73.000 |
| Z200 x 72 x 78 x 20 x 2.0mm | 5.96 | 81.000 |
| Z200 x 72 x 78 x 20 x 2.3mm | 6.86 | 93.000 |
| Z200 x 72 x 78 x 20 x 2.5mm | 7.45 | 100.000 |
| Z200 x 72 x 78 x 20 x 2.8mm | 8.35 | 112.000 |
| Z200 x 72 x 78 x 20 x 3.0mm | 8.94 | 120.000 |
| Z250 x 62 x 68 x 20 x 1.6mm | 5.15 | 70.000 |
| Z250 x 62 x 68 x 20 x 1.8mm | 5.79 | 78.000 |
| Z250 x 62 x 68 x 20 x 2.0mm | 6.44 | 87.000 |
| Z250 x 62 x 68 x 20 x 2.3mm | 7.40 | 100.000 |
| Z250 x 62 x 68 x 20 x 2.5mm | 8.5 | 108.000 |
| Z250 x 62 x 68 x 20 x 2.8mm | 9.1 | 121.000 |
| Z250 x 62 x 68 x 20 x 3.0mm | 9.66 | 129.000 |
| Z250 x 72 x 78 x 20 x 1.6mm | 5.40 | 73.000 |
| Z250 x 72 x 78 x 20 x 1.8mm | 6.08 | 82.000 |
| Z250 x 72 x 78 x 20 x 2.0mm | 6.75 | 91.000 |
| Z250 x 72 x 78 x 20 x 2.3mm | 7.76 | 104.000 |
| Z250 x 72 x 78 x 20 x 2.5mm | 8.44 | 113.000 |
| Z250 x 72 x 78 x 20 x 2.8mm | 9.45 | 127.000 |
| Z250 x 72 x 78 x 20 x 3.0mm | 10.13 | 136.000 |
| Z300 x 62 x 68 x 20 x 1.6mm | 5.77 | 78.000 |
| Z300 x 62 x 68 x 20 x 1.8mm | 6.49 | 88.000 |
| Z300 x 62 x 68 x 20 x 2.0mm | 7.21 | 97.000 |
| Z300 x 62 x 68 x 20 x 2.3mm | 8.29 | 111.000 |
| Z300 x 62 x 68 x 20 x 2.5mm | 9.2 | 121.000 |
| Z300 x 62 x 68 x 20 x 2.8mm | 10.10 | 135.000 |
| Z300 x 62 x 68 x 20 x 3.0mm | 10.82 | 145.000 |
| Z300 x 72 x 78 x 20 x 1.6mm | 6.03 | 82.000 |
| Z300 x 72 x 78 x 20 x 1.8mm | 6.78 | 92.000 |
| Z300 x 72 x 78 x 20 x 2.0mm | 7.54 | 101.000 |
| Z300 x 72 x 78 x 20 x 2.3mm | 8.67 | 116.000 |
| Z300 x 72 x 78 x 20 x 2.5mm | 9.42 | 126.000 |
| Z300 x 72 x 78 x 20 x 2.8mm | 10.55 | 141.000 |
| Z300 x 72 x 78 x 20 x 3.0mm | 11.31 | 151.000 |
Lưu ý: Các bảng giá xà gồ Z đen, mạ kẽm trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết chính xác giá xà gồ Z đen, mạ kẽm bạn cần mua, hãy liên hệ trực tiếp với Tôn Thép Vương Quân Khôi. Nhân viên sẽ tư vấn và báo giá chính xác nhanh trong ngày.
Chúng tôi cung cấp sản phẩm xà gồ chính hãng + giá gốc đại lý tốt nhất + luôn có hàng sẵn + giao hàng nhanh chóng đến tận công trình. Gọi ngay hotline, nhắn tin zalo hoặc yêu cầu báo giá, chúng tôi sẽ gọi lại ngay!!!
Bảng quy cách và trọng lượng xà gồ mới nhất 2026
Xà gồ là một lựa chọn chất lượng cao trong xây dựng kết cấu mái nhà. Bạn có thắc mắc liệu thông số kỹ thuật của nó có phù hợp với công trình của mình không? Hãy liên hệ với Tôn Thép Vương Quân Khôi để tìm hiểu thêm thông tin chi tiết.
1/ Bảng tra trọng lượng xà gồ thép C
| Quy cách/ Độ dày (mm) | 1,5 | 1,6 | 2 | 2 | 2,2 | 2,3 | 2,4 | 2,5 | 2,8 | 3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C80x40x50 | 2.17 | 2.31 | 2.58 | 2.86 | 3.13 | 3.26 | 3.4 | 3.53 | 3.93 | 4.19 |
| C100x50x15 | 2.64 | 2.81 | 3.15 | 3.49 | 3.82 | 3.99 | 4.15 | 4.32 | 4.81 | 5.13 |
| C120x50x15 | 2.87 | 03.06 | 3.43 | 3.8 | 4.17 | 4.35 | 4.53 | 4.71 | 5.25 | 5.6 |
| C150x50x20 | 3.34 | 3.56 | 4 | 4.43 | 4.86 | 05.07 | 5.28 | 5.5 | 6.13 | 6.55 |
| C150x65x20 | 3.7 | 3.94 | 4.42 | 4.9 | 5.37 | 5.61 | 5.85 | 6.08 | 6.79 | 7.25 |
| C180x50x20 | 3.7 | 3.94 | 4.42 | 4.9 | 5.37 | 5.61 | 5.85 | 6.08 | 6.79 | 7.25 |
| C180x65x20 | 4.05 | 4.32 | 4.84 | 5.37 | 5.89 | 6.15 | 6.41 | 6.67 | 7.45 | 7.96 |
| C200x50x20 | 3.93 | 4.19 | 4.7 | 5.21 | 5.72 | 5.97 | 6.22 | 6.48 | 7.23 | 7.72 |
| C200x65x20 | 4.29 | 4.57 | 5.13 | 5.68 | 6.24 | 6.51 | 6.79 | 07.07 | 7.89 | 8.43 |
| C250x65x20 | 4.87 | 5.19 | 5.83 | 6.47 | 7.1 | 7.42 | 7.73 | 08.05 | 8.99 | 9.61 |
| C250x75x20 | 5.11 | 5.45 | 6.12 | 6.78 | 7.45 | 7.78 | 8.11 | 8.44 | 9.43 | 10.08 |
| C300x75x20 | 5.7 | 06.07 | 6.82 | 7.57 | 8.31 | 8.68 | 09.05 | 9.42 | 10.52 | 11.26 |
| C300x85x20 | 5.93 | 6.33 | 7.1 | 7.88 | 8.66 | 9.04 | 9.43 | 9.81 | 10.96 | 11.73 |
| C300x100x25 | 6.41 | 6.83 | 7.67 | 8.51 | 9.35 | 9.76 | 10.18 | 10.6 | 11.84 | 12.67 |
2/ Bảng tra trọng lượng xà gồ Z
| Quy cách/ Độ dày (mm) | 1.5 | 1.8 | 2.0 | 2.2 | 2.3 | 2.5 | 2.8 | 3 | 3.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Z150 x 50 x 56 x 20 | 3.309 | 3.971 | 4.412 | 4.853 | 5.073 | 5.515 | 6.176 | 6.618 | 7.059 |
| Z150 x 62 x 68 x 20 | 3.591 | 4.31 | 4.789 | 5.267 | 5.507 | 5.986 | 6.704 | 7.183 | 7.662 |
| Z150 x 72 x 78 x 20 | 3.827 | 4.592 | 5.103 | 5.613 | 5.868 | 6.378 | 7.144 | 7.654 | 8.164 |
| Z160 x 72 x 78 x 20 | 3.945 | 4.734 | 5.26 | 5.785 | 6.048 | 6.574 | 7.363 | 7.889 | 8.415 |
| Z180 x 52 x 58 x 20 | 3.709 | 4.451 | 4.946 | 5.44 | 5.687 | 6.182 | 6.924 | 7.418 | 7.913 |
| Z180 x 62 x 68 x 20 | 3.945 | 4.734 | 5.26 | 5.785 | 6.048 | 6.574 | 7.363 | 7.889 | 8.415 |
| Z200 x 52 x 58 x 20 | 3.945 | 4.734 | 5.26 | 5.785 | 6.048 | 6.574 | 7.363 | 7.889 | 8.415 |
| Z200 x 62 x 68 x 20 | 4.18 | 5.016 | 5.574 | 6.131 | 6.41 | 6.967 | 7.803 | 8.36 | 8.918 |
| Z200 x 72 x 78 x 20 | 4.416 | 5.299 | 5.888 | 6.476 | 6.771 | 7.359 | 8.243 | 8.831 | 9.42 |
| Z240 x 72 x 78 x 20 | 4.887 | 5.864 | 6.516 | 7.167 | 7.493 | 8.144 | 9.122 | 9.773 | 10.425 |
| Z250 x 62 x 68 x 20 | 4.769 | 5.723 | 6.359 | 6.994 | 7.312 | 7.948 | 8.902 | 9.538 | 10.174 |
| Z250 x 65 x 70 x 20 | 4.828 | 5.793 | 6.437 | 7.081 | 7.403 | 8.046 | 9.012 | 9.656 | 10.299 |
| Z250 x 72 x 78 x 20 | 5.004 | 6.005 | 6.673 | 7.34 | 7.673 | 8.341 | 9.342 | 10.009 | 10.676 |
| Z300 x 62 x 68 x 20 | 5.358 | 6.429 | 7.144 | 7.858 | 8.215 | 8.929 | 10.001 | 10.715 | 11.43 |
| Z300 x 72 x 78 x 20 | 5.593 | 6.712 | 7.458 | 8.203 | 8.576 | 9.322 | 10.441 | 11.186 | 11.932 |
| Z300 x 82 x 88 x 20 | 5.829 | 6.994 | 7.772 | 8.549 | 8.937 | 9.714 | 10.88 | 11.657 | 12.434 |
CẦN BÁO GIÁ XÀ GỒ NGAY HÔM NAY ? Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo hoặc yêu cầu báo giá, chúng tôi sẽ gọi lại ngay!!!
Các nhà máy sản xuất xà gồ uy tín hiện nay
Hiện nay, trên thị trường có khá nhiều thương hiệu nổi tiếng về xà gồ xây dựng. Để chọn được loại chất lượng, giá thành phải chăng, đảm bảo được hiệu quả thi công, nhà thầu nên chọn lựa các nhà máy đáng tin cậy. Dưới đây là một vài thương hiệu xà gồ được đông đảo nhà thầu đánh giá cao, bạn có thể tham khảo:
1/ Xà gồ nhà máy TVP
Xà gồ nhà máy TVP được sản xuất trên dây chuyền cán nguội hiện đại, kiểm định chất lượng kỹ càng nên có thể thi công xây dựng cho nhiều loại công trình khác nhau. Xà gồ có công dụng chính là thi công lợp mái nhà, xưởng chế xuất và các công trình dân dụng lớn nhỏ đều cho hiệu quả vượt trội.

2/ Thép xà gồ Hòa Phát
Thép xà gồ Hòa Phát có khả năng chịu lực rất lớn, mang lại sự an toàn cho công trình xây dựng. Nhà máy thép xà gồ Hòa Phát được đầu tư máy móc công nghệ cực kỳ hiện đại, chuẩn hóa quy trình sản xuất xà gồ từ đầu vào đến đầu ra nên có độ bền chắc vượt trội. Xà gồ mạ kẽm Hòa Phát đạt được tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng, đảm bảo tuổi thọ công trình.
3/ Xà gồ Hoa Sen
Xà gồ Hoa Sen có khả năng chịu lực, chống gỉ không thua kém các thương hiệu thép nội địa khác. Hệ thống các đại lý phân phối trải dài trên phạm vi cả nước nên dễ dàng tìm xà gồ Hoa Sen ở bất kì đại lý nào. Các chủng loại xà gồ Hoa Sen khá đa dạng, ứng dụng cho công trình nào cũng mang lại hiệu quả cao.

4/ Sắt xà gồ Đông Á
Đông Á là thương hiệu nổi tiếng với thị phần lớn ở nước ta nhờ vào giá thành phải chăng. Sắt xà gồ Đông Á đầy đủ các chủng loại từ thép đen, nhúng kẽm, mạ kẽm, đa dạng kích thước từ 1.5 ly - 3 ly, có thể ứng dụng thi công được nhiều dự án khác nhau. Hàng năm, nhà máy Đông Á cho ra thị trường hàng triệu tấn thép và phôi thành phẩm, đáp ứng nhu cầu thi công xây dựng của các dự án trong nước.
5/ Các nhà máy khác
Ngoài các thương hiệu trên đây thì xà gồ Liên Doanh Việt Nhật, Nam Kim, Phương Nam, Tisco Thái Nguyên… cũng có chất lượng vượt trội. Các nhà thầu có thể dựa vào ngân sách thi công để chọn loại xà gồ phù hợp nhất.
Lưu ý điều gì khi thi công sắt xà gồ
Để đảm bảo tính hiệu quả trong các dự án xây dựng, khi sử dụng xà gồ, quý khách nên chú ý đến những điểm sau:
- Lựa chọn phù hợp: Hãy chọn loại sắt xà gồ phù hợp với loại công trình bạn đang thực hiện.
- Cân nhắc độ dài và khối lượng mái: Xác định độ dài và khối lượng mái để sử dụng xà gồ có kích thước tương ứng.
- Điều chỉnh số lượng xà gồ: Nếu mái phủ có khối lượng lớn, cân nhắc sử dụng nhiều xà gồ hơn để đảm bảo sự ổn định.
- Thiết kế cụ thể: Cung cấp thông số kỹ thuật cụ thể để nhận được tư vấn về loại xà gồ thích hợp cho công trình.
- Đặt thanh treo hợp lý: Đảm bảo thanh treo được đặt đúng vị trí để tăng độ cứng và đảm bảo tính thẳng đứng của xà gồ.
- Cân đối tỷ lệ: Sắt xà gồ cần phải cân đối tỷ lệ 1/32 giữa chiều dài và độ sâu.
- Khoảng cách tường - xà gồ mái: Đảm bảo khoảng cách từ xà gồ tường đến xà gồ mái trong khoảng từ 1,2 – 1,8m (tương đương 4 – 6 fit).
- Kết nối đỉnh mái: Đảm bảo các đỉnh mái được gắn chặt với nhau, để đảm bảo tính thẳng đứng và ổn định cho xà gồ.
- Sử dụng thanh treo đầy đủ: Thanh treo cần phải được sử dụng trên toàn bộ đỉnh mái để đảm bảo tính cứng cáp.
Tìm hiểu thêm các phụ kiện thi công xà gồ cần thiết:
Mua xà gồ sắt đen, mạ kẽm chính hãng, giá gốc ưu đãi 5-10% tại đại lý thép VQK
Tôn Thép Vương Quân Khôi phân phối vật tư xây dựng, các loại xà gồ, thép hộp, thép tấm, tôn lợp…với độ bền và chất lượng vượt trội. Quý khách hàng chọn mua xà gồ sắt đen, mạ kẽm tại đại lý của chúng tôi sẽ được cam kết như sau:

- Xà gồ mạ kẽm C, Z kích thước đa dạng đảm bảo ứng dụng được nhiều loại công trình khác nhau.
- Vật tư chính hãng các nhà máy lớn như Hòa Phát, Hoa Sen, Đông Á… có đầy đủ chứng từ CO, CQ nhập hàng.
- Giá xà gồ rẻ, phù hợp với ngân sách các công trình từ nhỏ đến lớn.
- Hỗ trợ tới 50% phí giao hàng cho khách sinh sống ở khu vực TPHCM, miền Nam.
Xà gồ mạ kẽm C,Z là vật liệu chủ lực trong nhiều công trình xây dựng, cần lựa chọn loại chính hãng, đáp ứng được các tiêu chuẩn hàng đầu để đảm bảo chất lượng. Liên hệ ngay với Tôn Thép Vương Quân Khôi để nhận báo giá xà gồ các loại mới nhất và ưu đãi lên đến 10%.
CẦN MUA XÀ GỒ VỚI GIÁ GỐC RẺ NHẤT ? Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo hoặc yêu cầu báo giá, chúng tôi sẽ gọi lại ngay!!!
Hình ảnh kho bãi - vận chuyển thép hộp
CẦN MUA XÀ GỒ THÉP HỘP VỚI GIÁ GỐC RẺ NHẤT ? Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo hoặc yêu cầu báo giá, chúng tôi sẽ gọi lại ngay!!!

