Bảng Báo Giá Thép Hộp Ánh Hòa Cập Nhật Mới Nhất

Thép hộp Ánh Hòa đã trở thành một sản phẩm quen thuộc trên thị trường xây dựng tại Việt Nam. Sau nhiều năm xây dựng và phát triển thương hiệu, công ty thép Ánh Hòa đã ngày càng khẳng định sự lớn mạnh và để lại dấu ấn đậm nét trong lòng nhiều khách hàng, nhờ vào sự chất lượng và sự tỉ mỉ từng chi tiết trong từng sản phẩm.

Nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi là đại lý cung cấp thép hộp Ánh Hòa chính hãng, uy tín, giá cả cạnh tranh trên thị trường. Các loại thép hộp Ánh Hòa đa dạng quy cách, kích thước, độ dày đáp ứng tốt mọi nhu cầu khách hàng. Quý khách hàng cần báo giá thép hộp Ánh Hòa vui lòng liên hệ trực tiếp với Tôn Thép Vương Quân Khôi để được tư vấn, báo giá ngay và có cơ hội nhận ưu đãi giảm giá đến 5% trong hôm nay.

Đai lý thép hộp Ánh Hòa uy tín, chính hãng - Tôn Thép Vương Quân Khôi
Đai lý thép hộp Ánh Hòa uy tín, chính hãng - Tôn Thép Vương Quân Khôi

Giới thiệu sơ lược thương hiệu thép hộp Ánh Hòa

Sản phẩm chủ lực của Thép Ánh Hòa là thép hộp, được sản xuất tại nhà máy của Công ty Sản Xuất và Thương Mại Thép Ánh Hòa. Với đặc tính độ bền cao và giá thành phải chăng, sản phẩm này đang được rất nhiều người ưa chuộng, phù hợp với các loại công trình và lĩnh vực ứng dụng khác nhau. 

Nhà máy sản xuất thép hộp Ánh Hòa quy mô lớn
Nhà máy sản xuất thép hộp Ánh Hòa quy mô lớn

Hiện nay, thép hộp Ánh Hòa không chỉ thịnh hành trên thị trường nội địa mà còn được chào đón một cách nồng nhiệt tại nhiều quốc gia trong khu vực Đông Nam Á.

1/ Thép hộp Ánh Hòa có những ưu điểm gì nổi bật?

Với nhiều năm có mặt trên thị trường, Thép hộp Ánh Hòa có một số ưu điểm nổi bật sau đây:

  • Có khả năng chống chịu cao, cấu trúc rắn chắc và không dễ bị biến dạng hoặc gãy trong quá trình sử dụng.
  • Sản xuất với nhiều kích thước và độ dày khác nhau, được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực đa dạng như xây dựng, cơ khí, thiết kế nội thất và sản xuất ô tô.
  • Mức giá bán ra thị trường khá hợp lý, thậm chí rẻ hơn nhiều thương hiệu khác có cùng chất lượng.
  • Mạng lưới đại lý phân phối được phân bố rộng khắp trên toàn quốc, giúp việc mua sắm, vận chuyển và lắp đặt sản phẩm trở nên dễ dàng và thuận tiện cho các dự án công trình.
Thép hộp Ánh Hòa đảm bảo khả năng chịu lực, chống ăn mòn nên có tính ứng dụng cao
Thép hộp Ánh Hòa đảm bảo khả năng chịu lực, chống ăn mòn nên có tính ứng dụng cao

2/ Chất lượng thép hộp Ánh Hòa có tốt không?

Bạn sẽ hoàn toàn có thể yên tâm về chất lượng thép hộp Ánh Hòa vì:

  • Sản phẩm đã đạt chứng nhận về chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001:2015.
  • Có khả năng chịu tải và chống va đập hiệu quả, sự tồn tại của lõi thép bên trong đảm bảo tính bền bỉ và khả năng chống biến dạng khi gặp lực tác động thông thường.
  • Cam kết tuổi thọ lâu dài cho các công trình với khoảng thời gian từ 50 - 60 năm.
  • Khả năng chịu biến đổi nhiệt độ đột ngột mà không gây hiệu ứng biến chất, co rút hoặc giãn nở cho vật liệu thép.
  • Sử dụng công nghệ mạ kẽm nóng tiên tiến, việc bọc lớp kẽm bề mặt bảo vệ toàn bộ bề ngoài của thép, giúp bảo vệ lõi thép bên trong khỏi tác động của nhiệt độ môi trường, chất hóa học và quá trình oxy hóa trong không khí.
  • Tính mềm dẻo của sản phẩm giúp dễ dàng uốn cong và điều chỉnh thành nhiều hình dạng khác nhau, tạo điều kiện thuận lợi cho việc thi công và lắp đặt.

3/ Các loại thép hộp Ánh Hòa thông dụng hiện nay

Hiện nay, các sản phẩm thép hộp Ánh Hòa lưu thông trên thị trường rộng rãi với đa dạng các loại sau đây:

Thép hộp vuông mạ kẽm Ánh Hòa

Tiêu chí Thông số
Kích thước (mm) 14×14, 20×20, 25×25, 30×30
38×38, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90
Độ dày 0.7 li đến 5 li
Tiêu chuẩn ISO 9001 – 2015
Trọng lượng 1,74 - 48,73 kg/cây
Số cây/bó 14×14: 200 cây/bó
20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50: 100 cây/bó
75×75, 90×90: 25 cây/bó
Chiều dài 6 mét/cây (điều chỉnh theo chiều dài khách hàng mong muốn)

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Ánh Hòa

Tiêu chí Thông số
Kích thước (mm) 13×26, 20×40, 25×25, 30×60, 30×90
40×80, 50×100, 60×120
Độ dày 0.7 li - 5 li
Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), Nhật Bản (JIS) và Mỹ (ASTM)
Trọng lượng 2,46 - 48,73 kg/cây
Số cây/bó 10x20: 150 cây/bó
20×40: 98 cây/bó; 25×50, 30×60, 40×80, 50×100: 50 cây/bó
60×120: 20 cây/bó
Chiều dài 6 mét/cây (cắt tùy chỉnh theo yêu cầu khách hàng)

Ống thép mạ kẽm Ánh Hòa

Tiêu chí Thông số
Đường kính (mm) Ø21 - Ø114
Độ dày 0.8 li - 3 li
Tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam (TCVN), Nhật Bản (JIS) và Mỹ (ASTM)
Trọng lượng 3 - 30kg/cây (tùy theo độ dày và đường kính ống)

Tìm hiểu chi tiết về các loại thép hộp thông dụng hiện nay

Thông số kỹ thuật thép hộp Ánh Hòa

Chúng tôi cung cấp một số thông số kỹ thuật phổ biến liên quan đến thép hộp Ánh Hòa, giúp những khách hàng không có kinh nghiệm nhiều cũng có thể dễ dàng hiểu và lựa chọn loại sắt hộp phù hợp với dự án của mình.

1/ Bảng tra quy cách, trọng lượng thép hộp Ánh Hòa mới nhất

Bảng quy cách trọng lượng thép hộp vuông Ánh Hòa

Barem thép hộp vuông Ánh Hòa
Barem thép hộp vuông Ánh Hòa

Bảng quy cách trọng lượng sắt hộp chữ nhật Ánh Hòa

Barem thép hộp chữ nhật Ánh Hòa
Barem thép hộp chữ nhật Ánh Hòa

2/ Yêu cầu kỹ thuật sản phẩm thép hộp vuông, chữ nhật Ánh Hòa

Yêu cầu kỹ thuật khi sản xuất: 

  • Mác thép: SS400
  • Giới hạn chảy (N/mm2): 235 – 245 
  • Giới hạn đứt (N/mm2): 400 – 510 
  • Giãn dài tương đối (%): 20 – 24

Bảng tra thông số sắt hộp mới nhất 2026

Báo giá thép hộp Ánh Hòa cập nhật hôm nay 12/10/2026

Để tiện lợi hơn trong việc dự tính ngân sách cho xây dựng công trình và tìm kiếm lựa chọn tối ưu nhất, Tôn Thép Vương Quân Khôi xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép hộp Ánh Hòa mới nhất. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm nhập khẩu từ nhà máy với giá gốc cộng thêm ƯU ĐÃI 5%.

1/ Bảng giá thép hộp Ánh Hòa vuông mạ kẽm 

Bên dưới là bảng giá thép hộp Ánh Hòa mạ kẽm - vuông tham khảo.

  • Kích thước sắt hộp: 14x14mm - 90x90mm
  • Chiều dài: 6m/cây
  • Độ dày: 1.0mm - 4.0mm
  • Giá thép hộp Ánh Hòa vuông mạ kẽm dao động từ 38.200 VND/cây - 933.500 VND/cây
Quy cáchĐộ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây)Đơn giá (VNĐ/kg)Giá thép (VNĐ/cây)
14x141.02.4115,50038,200
14x141.12.6315,60041,700
14x141.22.8415,60045,000
14x141.43.2515,60051,600
16x161.02.7915,60044,200
16x161.103.0415,60048,200
16x161.23.2915,60052,200
16x161.43.7815,60060,100
20x201.03.5415,60056,200
20x201.13.8715,60061,500
20x201.24.215,60060,700
20x201.44.8315,60069,900
20x201.55.1415,60081,800
20x201.806.0515,60087,600
25x251.04.4815,60071,300
25x251.14.9115,60078,200
25x251.25.3315,60084,900
25x251.46.1515,60098,000
25x251.56.5615,600104,600
25x251.87.7515,600123,600
30x301.05.4315,60086,500
30x301.15.9415,60094,600
30x301.26.4615,600103,000
30x301.47.4715,600119,100
30x301.57.9715,600127,100
30x301.89.4415,600150,600
30x302.010.415,600166,000
30x302.311.815,600188,400
30x302.512.7215,600203,100
40x400.85.8815,60093,700
40x401.07.3115,600116,600
40x401.108.0215,600127,900
40x401.28.7215,600139,100
40x401.410.1115,600161,400
40x401.510.815,600172,400
40x401.812.8315,600204,900
40x402.014.1715,600226,300
40x402.316.1415,600257,800
40x402.517.4315,600278,500
40x402.819.3315,600308,900
40x403.020.5715,600328,700
50x501.110.0915,600161,000
50x501.210.9815,600175,300
50x501.412.7415,600203,400
50x501.513.6215,600217,500
50x501.816.2215,600259,100
50x502.017.9415,600286,600
50x502.320.4715,600327,100
50x502.522.1415,600353,800
50x502.824.615,600393,200
50x503.026.2315,600419,300
50x503.227.8315,600444,900
60x601.112.1615,600194,200
60x601.213.2415,600211,400
60x601.415.3815,600245,700
60x601.516.4515,600262,800
60x601.819.6115,600313,400
60x602.021.715,600346,800
60x602.0324.815,600396,400
60x602.526.8515,600429,200
60x602.829.8815,600477,700
60x603.031.8815,600509,700
60x603.233.8615,600541,400
75x751.0520.6815,600330,500
75x751.824.6915,600394,600
75x752.027.3415,600437,000
75x752.331.2915,600500,200
75x752.533.8915,600541,800
75x752.837.7715,600603,900
75x753.040.3315,600644,900
75x753.242.8715,600685,500
90x901.524.9315,600398,500
90x901.829.7915,600476,200
90x902.033.0115,600527,800
90x902.337.815,600604,400
90x902.540.9815,600655,300
90x902.845.715,600730,800
90x903.048.8315,600780,900
90x903.251.9415,600830,600
90x903.556.5815,600904,900
90x903.861.1715,600978,300
90x904.064.2115,600933,500

2/ Bảng giá thép hộp Ánh Hòa chữ nhật mạ kẽm

Bên dưới là bảng giá thép hộp Ánh Hòa mạ kẽm - chữ nhật tham khảo.

  • Kích thước sắt hộp: 13x26mm - 60x120mm
  • Chiều dài: 6m/cây
  • Độ dày: 1.0mm - 4.0mm
  • Giá thép hộp Ánh Hòa chữ nhật mạ kẽm dao động từ 54.800 VND/cây - 1.026.960 VND/cây
Quy cáchĐộ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây)Đơn giá (VNĐ/kg)Giá thép (VNĐ/cây)
13x261.03.4515,60054,800
13x261.13.7715,60059,920
13x261.24.0815,60064,880
13x261.44.7015,60074,800
20x401.05.4315,60086,480
20x401.15.9415,60094,640
20x401.26.4615,600102,960
20x401.47.4715,600119,120
20x401.57.9715,600127,120
20x401.89.4415,600150,640
20x402.010.415,600166,000
20x402.311.815,600188,400
20x402.512.7215,600203,120
25x501.06.8415,600109,040
25x501.17.5015,600119,600
25x501.28.1515,600130,000
25x501.49.4515,600150,800
25x501.510.0915,600161,040
25x501.811.9815,600191,280
25x502.013.2315,600211,280
25x502.315.0615,600240,560
25x502.516.2515,600259,600
30x601.08.2515,600131,600
30x601.109.0515,600144,400
30x601.29.8515,600157,200
30x601.411.4315,600182,480
30x601.512.2115,600194,960
30x601.814.5315,600232,080
30x602.016.0515,600256,400
30x602.318.315,600292,400
30x602.519.7815,600316,080
30x602.821.7915,600348,240
30x603.023.415,600374,000
40x801.112.1615,600194,160
40x801.213.2415,600211,440
40x801.415.3815,600245,680
40x801.516.4515,600262,800
40x801.819.6115,600313,360
40x802.021.715,600346,800
40x802.324.815,600396,400
40x802.526.8515,600429,200
40x802.829.8815,600477,680
40x803.031.8815,600509,680
40x803.233.8615,600541,360
40x1001.416.0215,600255,920
40x1001.519.2715,600307,920
40x1001.823.0115,600367,760
40x1002.025.4715,600407,120
40x1002.329.1415,600465,840
40x1002.531.5615,600504,560
40x1002.835.1515,600562,000
40x1003.037.3515,600597,200
40x1003.238.3915,600613,840
50x1001.419.3315,600308,880
50x1001.520.6815,600330,480
50x1001.824.6915,600394,640
50x1002.027.3415,600437,040
50x1002.331.2915,600500,240
50x1002.0533.8915,600541,840
50x1002.837.7715,600603,920
50x1003.040.3315,600644,880
50x1003.242.8715,600685,520
90x903.048.8315,600780,880
60x1201.0829.7915,600476,240
60x1202.033.0115,600527,760
60x1202.337.815,600604,400
60x1202.540.9815,600655,280
60x1202.845.715,600730,800
60x1203.048.8315,600780,880
60x1203.251.9415,600830,640
60x1203.556.5815,600904,880
60x1203.861.1715,600978,320
60x1204.064.2115,6001,026,960

3/ Bảng giá sắt hộp vuông đen Ánh Hòa

Bên dưới là bảng giá thép hộp Ánh Hòa đen - vuông tham khảo.

  • Kích thước sắt hộp: 14x14mm - 200x200mm
  • Chiều dài: 6m/cây
  • Độ dày: 1.0mm - 5.0mm
  • Giá sắt hộp vuông đen Ánh Hòa dao động từ 33.200 VND/cây - 2,604,000 VND/cây
Quy cáchĐộ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây)Đơn giá (VNĐ/kg)Giá thép (VNĐ/cây)
14x141.02.4113,55033,200
14x141.12.6313,55036,300
14x141.22.8413,55039,200
14x141.43.2513,55044,900
16x161.02.7913,55038,500
16x161.103.0413,55042,000
16x161.23.2913,55045,500
16x161.43.7813,55052,300
20x201.03.5413,55049,000
20x201.13.8713,55053,600
20x201.24.2013,55058,200
20x201.44.8313,55067,000
20x201.55.1412,85067,700
20x201.806.0512,85079,800
25x251.04.4813,55062,100
25x251.14.9113,55068,100
25x251.25.3313,55074,000
25x251.46.1513,55085,400
25x251.56.5612,85086,500
25x251.87.7512,850102,300
25x252.08.5212,600110,400
30x301.05.4313,55075,300
30x301.15.9413,55082,500
30x301.26.4613,55089,700
30x301.47.4713,550103,800
30x301.57.9712,850105,200
30x301.89.4412,850124,700
30x302.010.412,600134,800
30x302.311.0812,600153,000
30x302.512.7212,600165,000
40x401.108.0213,550111,500
40x401.28.7213,550121,200
40x401.410.1113,550140,600
40x401.510.8012,850142,700
40x401.812.8312,850169,600
40x402.014.1712,600183,800
40x402.316.1412,600209,400
40x402.517.4312,600226,200
40x402.819.3312,600250,900
40x403.020.5712,600267,000
50x501.110.0913,550140,400
50x501.210.9813,550152,800
50x501.412.7413,550177,300
50x503.227.8312,600361,400
50x503.026.2312,600340,600
50x502.824.612,600319,400
50x502.522.1412,600287,400
50x502.320.4712,600265,700
50x502.017.9412,600232,800
50x501.816.2212,850214,500
50x501.513.6212,850180,100
60x601.112.1613,550169,200
60x601.213.2413,550184,300
60x601.415.3813,550214,200
60x601.516.4512,850217,600
60x601.819.6112,850259,400
60x602.021.712,600281,700
60x602.324.812,600322,000
60x6002.0526.8512,600348,700
60x602.829.8812,600388,000
60x603.031.8812,600414,000
60x603.233.8612,600439,800
90x901.524.9312,850329,900
90x9001.0829.7912,850394,300
90x902.033.0112,600428,700
90x902.337.8012,600491,000
90x902.540.9812,600532,300
90x902.845.7012,600593,700
90x903.048.8312,600634,400
90x903.251.9412,600674,800
90x903.556.5812,600735,100
90x903.861.1712,600794,800
90x904.064.2112,600834,300
200x2005.0182.7513,8512,604,000

4/ Bảng giá sắt hộp chữ nhật đen Ánh Hòa

Bên dưới là bảng giá thép hộp Ánh Hòa đen - chữ nhật tham khảo.

  • Kích thước sắt hộp: 13x26mm - 100x150mm
  • Chiều dài: 6m/cây
  • Độ dày: 1.0mm - 4.0mm
  • Giá sắt hộp chữ nhật đen Ánh Hòa dao động từ 33.200 VND/cây - 892,900 VND/cây
Quy cáchĐộ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây)Đơn giá (VNĐ/kg)Giá thép (VNĐ/cây)
13x261.02.4113,55033,200
13x261.13.7713,55052,200
13x261.204.0813,55056,500
13x261.44.7013,55065,200
25x501.06.8413,55095,000
25x501.17.5013,550104,200
25x501.28.1513,550113,300
25x501.49.4513,550131,400
25x501.510.0912,850133,300
25x501.811.9812,850158,300
25x502.013.2312,600171,600
25x502.315.0612,600195,400
25x502.516.2512,600210,900
30x601.08.2513,550114,700
30x601.109.0513,550125,800
30x601.29.8513,550137,000
30x601.411.4313,550159,000
30x601.512.2112,850161,400
30x601.814.5312,850192,100
30x602.016.0512,600208,300
30x602.318.312,600237,500
30x602.519.7812,600256,700
30x602.821.9712,600285,200
30x603.023.4012,600303,800
40x801.112.1613,550169,200
40x801.213.2413,550184,300
40x801.415.3813,550214,200
40x803.233.8612,600439,800
40x803.031.8812,600414,000
40x802.829.8812,600388,000
40x802.526.8512,600348,700
40x802.324.812,600322,000
40x802.021.712,600281,700
40x801.819.6112,850259,400
40x801.516.4512,850217,600
40x1001.519.2712,850254,900
40x1001.823.0112,850304,500
40x1002.025.4712,600330,700
40x1002.329.1412,600378,400
40x1002.531.5612,600409,900
40x1002.835.1512,600456,600
40x1003.037.5312,600487,500
40x1003.238.3912,600498,700
50x1001.419.3313,550269,300
50x1001.520.6812,850273,600
50x1001.824.6912,850326,700
50x1002.027.3412,600355,000
50x1002.331.2912,600406,400
50x1002.533.8912,600440,200
50x1002.837.7712,600490,600
50x1003.040.3312,600523,900
50x1003.242.8712,600556,900
60x1201.829.7912,600386,900
60x1202.033.0112,600428,700
60x1202.337.8012,600491,000
60x1202.540.9812,600532,300
60x1202.845.7012,600593,700
60x1203.048.8312,600634,400
60x12003.0251.9412,600674,800
60x1203.556.5812,600735,100
60x1203.861.1712,600794,800
60x1204.064.2112,600834,300
100x1503.062.6813,851892,900

Lưu ý: Bảng giá thép hộp Ánh Hòa trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, khách hàng nên liên hệ trực tiếp đến hotline của Tôn Thép Vương Quân Khôi để được hỗ trợ nhận bảng giá chính xác nhất.

Cập nhật giá sắt hộp hôm nay 12/10/2026 -  đặc biệt ưu đãi 5-10% từ đại lý

5/ So sánh giá thép hộp Ánh Hòa với các thương hiệu khác

Hiện nay, có không ít các doanh nghiệp chuyên sản xuất và phân phối sắt hộp với thương hiệu đã khẳng định vị thế trên thị trường. Nhằm tăng cường khả năng cạnh tranh, Thép hộp Ánh Hòa liên tục tối ưu hóa tất cả các nguồn lực hiện có, đảm bảo sự chất lượng và đồng thời giảm thiểu chi phí sản xuất.

Việc này sẽ giúp đáp ứng nhu cầu của các dự án và công trình đòi hỏi nguồn vật liệu xây dựng giá rẻ, sắt hộp Ánh Hòa đã tạo ra một điểm nổi bật trong chiến lược giá của mình. Điều này đã giúp họ xây dựng một lượng khách hàng trung thành và ổn định.

Dưới đây là bảng báo giá sắt hộp từ một số nhà máy:

Đại lý thép Vương Quân Khôi - Địa chỉ cung cấp thép hộp Ánh Hòa uy tín

Vương Quân Khôi là địa chỉ bán thép hộp Ánh Hòa chính hãng, giá rẻ, giao hàng tận nơi
Vương Quân Khôi là địa chỉ bán thép hộp Ánh Hòa chính hãng, giá rẻ, giao hàng tận nơi

Tôn thép Vương Quân Khôi tự hào là nhà phân phối hàng đầu sản phẩm thép hộp Ánh Hòa cũng như các vật liệu xây dựng đến từ các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Đông Á, Hoa Sen,... chính hãng với giá tốt nhất. Chọn lựa mua hàng tại Tôn Thép Vương Quân Khôi, khách hàng sẽ nhận được những ưu đãi:

  • Giá gốc từ nhà máy, không qua trung gian, chiết khấu cao lên đến 5%.
  • Hàng luôn có sẵn trong kho, hỗ trợ giao hàng trong ngày tận công trình, chi nhánh ở nhiều khu vực đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
  • Bảng giá cập nhật liên tục, cam kết bán đúng giá, không phát sinh chi phí.
  • Nguồn gốc sắt minh bạch, có chứng từ chứng minh.
  • Chính sách mua hàng giá ưu đãi dành cho đơn hàng lớn.
  • Hỗ trợ tư vấn, giải đáp thắc mắc nhanh chóng cho khách hàng liên hệ qua hotline.

Nếu có bất cứ thắc mắc nào về sản phẩm, khách hàng có thể liên hệ ngay đến Tôn Thép Vương Quân Khôi để được tư vấn và báo giá thép hộp Ánh Hòa mới nhất với ưu đãi 5% ngay hôm nay.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0567 000 999
zalo
Chat Zalo
zalo
Chat Zalo