Nhu cầu tìm mua thép hộp mạ kẽm nhúng nóng đang gia tăng mạnh mẽ, bởi vì chúng có những đặc tính và khả năng ứng dụng vượt trội. Đồng thời, đại đa số khách hàng đều quan tâm đến giá cả và chất lượng của sản phẩm này. Tôn Thép Vương Quân Khôi cung cấp sắt ống mạ kẽm nhúng nóng chính hãng, chất lượng cao và giá cạnh tranh.
Nếu bạn đang có nhu cầu báo giá thép mạ kẽm nhúng nóng vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn, báo giá ngay và có cơ hội nhận ưu đãi 5-10% trong hôm nay.

Tìm hiểu thép hộp mạ kẽm nhúng nóng
Hãy cùng Tôn Thép Vương Quân Khôi khám phá thông tin chi tiết về thép hộp mạ kẽm nhúng nóng, bao gồm ứng dụng, đặc tính, cách sản xuất và tính năng. Điều này sẽ giúp bạn có sự lựa chọn đúng đắn cho các dự án xây dựng và công nghiệp.
1/ Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng là gì?
Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng là loại thép ống có khả năng chống oxy hóa cực tốt nhờ lớp màng kẽm bảo vệ. Quá trình mạ kẽm diễn ra bằng cách nhúng ống thép vào bể kẽm đang nóng chảy ở nhiệt độ cao, làm cho lớp kẽm bao phủ toàn bộ bề mặt thép. Điều này giúp gia tăng tuổi thọ của thép hộp, làm cho lớp kẽm chắc chắn và khó bong tróc, từ đó nâng cao khả năng chống rỉ sét trong quá trình sử dụng.

2/ Ưu điểm thép hộp nhúng kẽm nóng
Ưu điểm nổi trội của sắt hộp nhúng kẽm nhúng nóng bao gồm:
- Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng có lớp mạ dày từ 40-80μm, cao hơn so với lớp mạ kẽm điện phân. Bề mặt thép thô ráp, không trơn láng như mạ kẽm điện phân, nhưng cứng cáp và dẻo dai, có tuổi thọ từ 50 - 60 khi sử dụng trong môi trường ít tác nhân gây hại.
- Khi tiếp xúc với môi trường bên ngoài, lớp kẽm bên ngoài sẽ tạo thành một lớp ZnO, Zn(OH)2 và màng bảo vệ kẽm cacbonat bazơ, ngăn hơi nước, độ ẩm cũng như các tác nhân ăn mòn lớp thép bên trong. Điều này đảm bảo bảo vệ toàn diện bề mặt thép, cả bề mặt bên ngoài lẫn bên trong.
- Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng có khả năng chịu lực tốt, không bị cong vênh, méo mó khi tác động ngoại lực mạnh. Ngoài ra, do khối lượng tương đối nhẹ, cũng dễ dàng vận chuyển và thi công.
3/ Ứng dụng của sắt hộp nhúng nóng
Một số ứng dụng của sắt hộp nhúng nóng trong đời sống như sau:
- Trong việc chế tạo máy móc, thiết bị công nghiệp, dụng cụ cơ khí, và giàn giáo.
- Sử dụng nhiều trong ngành công nghiệp như ô tô, đóng tàu, dầu khí, điện tử, và năng lượng tái tạo.
- Được ứng dụng trong gia công, chế tạo các chi tiết cơ khí, đồ gá, và kết cấu kim loại.

Bảng giá thép hộp mạ kẽm nhúng nóng mới nhất 10/2026
Giá thép hộp mạ kẽm nhúng nóng luôn là một chủ đề thu hút sự quan tâm của nhiều người. Hiện nay, trên thị trường có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến giá cả của sản phẩm này. Để có thông tin chính xác và đáng tin cậy về giá thép hộp mạ kẽm nhúng nóng, hãy cùng Vương Quân Khôi tìm hiểu thêm.
1/ Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm nhúng nóng mới nhất
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm nhúng nóng dựa trên quy cách sau:
- Độ dày: 0.8 - 3 (ly)
- Độ dài: 6 mét
- Tùy thuộc vào quy cách, độ dày, giá thép hộp vuông mạ kẽm nhúng nóng từ 27.900 - 450.900 VNĐ/6M (vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác).
| Cạnh x Cạnh | Độ dày (ly) | Chiều dài | Giá thành (Vnđ/6m) |
|---|---|---|---|
| 14 x 14 | 0.8 | 6 MÉT | 27.900 |
| 14 x 14 | 0.9 | 6 MÉT | 32.000 |
| 14 x 14 | 1.0 | 6 MÉT | 36.400 |
| 16 x 16 | 0.8 | 6 MÉT | 34.000 |
| 16 x 16 | 0.9 | 6 MÉT | 38.300 |
| 16 x 16 | 1.0 | 6 MÉT | 41.500 |
| 20 x 20 | 0.8 | 6 MÉT | 42.200 |
| 20 x 20 | 1.0 | 6 MÉT | 55.000 |
| 20 x 20 | 1.2 | 6 MÉT | 63.500 |
| 20 x 20 | 1.4 | 6 MÉT | 74.700 |
| 20 x 20 | 1.8 | 6 MÉT | 98.700 |
| 25 x 25 | 1.0 | 6 MÉT | 66.400 |
| 25 x 25 | 1.2 | 6 MÉT | 80.000 |
| 25 x 25 | 1.4 | 6 MÉT | 91.400 |
| 25 x 25 | 1.8 | 6 MÉT | 125.100 |
| 25 x 25 | 2.0 | 6 MÉT | 138.200 |
| 30 x30 | 1.0 | 6 MÉT | 80.500 |
| 30 x30 | 1.2 | 6 MÉT | 95.100 |
| 30 x30 | 1.4 | 6 MÉT | 111.600 |
| 30 x30 | 1.8 | 6 MÉT | 160.100 |
| 30 x30 | 2.0 | 6 MÉT | 166.800 |
| 30 x30 | 2.5 | 6 MÉT | 215.300 |
| 40 x 40 | 1.0 | 6 MÉT | 109.600 |
| 40 x 40 | 1.2 | 6 MÉT | 129.000 |
| 40 x 40 | 1.4 | 6 MÉT | 153.300 |
| 40 x 40 | 1.8 | 6 MÉT | 204.700 |
| 40 x 40 | 2.0 | 6 MÉT | 229.400 |
| 40 x 40 | 2.5 | 6 MÉT | 289.100 |
| 50 x 50 | 1.2 | 6 MÉT | 163.900 |
| 50 x 50 | 1.4 | 6 MÉT | 181.400 |
| 50 x 50 | 1.8 | 6 MÉT | 260.000 |
| 50 x 50 | 2.0 | 6 MÉT | 286.200 |
| 50 x 50 | 2.5 | 6 MÉT | 362.800 |
| 50 x 50 | 3.0 | 6 MÉT | 438.400 |
| 60 x 60 | 1.4 | 6 MÉT | 229.900 |
| 60 x 60 | 1.8 | 6 MÉT | 308.900 |
| 60 x 60 | 2.0 | 6 MÉT | 334.700 |
| 60 x 60 | 2.5 | 6 MÉT | 411.800 |
| 60 x 60 | 3.0 | 6 MÉT | 450.900 |
2/ Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm nhúng nóng mới nhất
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm nhúng nóng dựa trên quy cách sau:
- Độ dày: 0.8 - 3 (ly)
- Độ dài: 6 mét
- Tùy thuộc vào quy cách, độ dày, giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm nhúng nóng từ 33.950 - 758.540 VNĐ/6M (vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác).
| Rộng x Dài | Độ dày (Ly) | Chiều dài | Giá thành (Vnđ/6m) |
|---|---|---|---|
| 10 x 20 | 0.8 | 6 MÉT | 33.950 |
| 10 x 20 | 0.9 | 6 MÉT | 36.860 |
| 10 x 20 | 1.0 | 6 MÉT | 40.546 |
| 13 x 26 | 0.8 | 6 MÉT | 44.135 |
| 13 x 26 | 0.9 | 6 MÉT | 52.380 |
| 13 x 26 | 1.0 | 6 MÉT | 58.685 |
| 20 x 40 | 0.8 | 6 MÉT | 72.265 |
| 20 x 40 | 1.0 | 6 MÉT | 80.510 |
| 20 x 40 | 1.2 | 6 MÉT | 97.000 |
| 20 x 40 | 1.4 | 6 MÉT | 112.520 |
| 20 x 40 | 1.8 | 6 MÉT | 143.075 |
| 25 x 50 | 1.0 | 6 MÉT | 101.850 |
| 25 x 50 | 1.2 | 6 MÉT | 111.550 |
| 25 x 50 | 1.4 | 6 MÉT | 143.560 |
| 25 x 50 | 1.8 | 6 MÉT | 187.210 |
| 25 x 50 | 2.0 | 6 MÉT | 203.700 |
| 30 x 60 | 1.0 | 6 MÉT | 125.130 |
| 30 x 60 | 1.2 | 6 MÉT | 149.380 |
| 30 x 60 | 1.4 | 6 MÉT | 174.600 |
| 30 x 60 | 1.8 | 6 MÉT | 239.590 |
| 30 x 60 | 2.0 | 6 MÉT | 260.930 |
| 30 x 60 | 2.5 | 6 MÉT | 324.950 |
| 40 x 80 | 1.0 | 6 MÉT | 168.780 |
| 40 x 80 | 1.2 | 6 MÉT | 202.730 |
| 40 x 80 | 1.4 | 6 MÉT | 238.135 |
| 40 x 80 | 1.8 | 6 MÉT | 314.280 |
| 40 x 80 | 2.0 | 6 MÉT | 349.200 |
| 40 x 80 | 2.5 | 6 MÉT | 444.260 |
| 50 x 100 | 1.2 | 6 MÉT | 270.145 |
| 50 x 100 | 1.4 | 6 MÉT | 307.490 |
| 50 x 100 | 1.8 | 6 MÉT | 386.060 |
| 50 x 100 | 2.0 | 6 MÉT | 428.740 |
| 50 x 100 | 2.5 | 6 MÉT | 526.225 |
| 50 x 100 | 3.0 | 6 MÉT | 607.220 |
| 60 x 120 | 1.4 | 6 MÉT | 372.480 |
| 60 x 120 | 1.8 | 6 MÉT | 445.230 |
| 60 x 120 | 2.0 | 6 MÉT | 519.920 |
| 60 x 120 | 2.5 | 6 MÉT | 634.380 |
| 60 x 120 | 3.0 | 6 MÉT | 758.540 |
Lưu ý: Các bảng giá thép hộp vuông, chữ nhật mạ kẽm nhúng nóng chỉ mang tính tham khảo. Để biết giá chính xác của thép hộp vuông, chữ nhật mạ kẽm nhúng nóng mà bạn cần mua, hãy liên hệ trực tiếp với Vương Quân Khôi. Nhân viên của chúng tôi sẽ tư vấn và cung cấp báo giá chính xác ngay trong ngày để đáp ứng nhu cầu của bạn.
Thép hộp nhúng kẽm nóng được sản xuất như thế nào?
Phương pháp mạ kẽm nhúng nóng cho thép hộp là một quy trình phức tạp và tốn nhiều thời gian hơn so với mạ kẽm thông thường. Tiêu chuẩn ASTM quy định các bước thực hiện như sau:
Bước 1: Làm sạch bề mặt thép
Thép hộp trong quá trình sản xuất, lưu kho và vận chuyển thường bám đầy bụi bẩn và dầu nhớt. Do đó, sản phẩm cần được ngâm trong bể hóa chất tẩy dầu mỡ hoặc dung dịch NaOH để loại bỏ các chất bẩn, hữu cơ và dầu mỡ bám trên bề mặt. Sau khi tẩy rửa xong, sản phẩm được rửa bằng nước sạch.
Bước 2: Nhúng thép hộp vào chất trợ dung
Thép hộp đã được làm sạch sẽ được ngâm vào chất trợ dung để loại bỏ hoàn toàn lớp oxit đã hình thành trên bề mặt. Sau đó, sản phẩm được sấy khô để chuẩn bị cho bước 3.
Bước 3: Thực hiện mạ kẽm nhúng nóng
Khi nhiệt độ của bể dung dịch kẽm đạt khoảng giữa 454°C và 465°C, thép hộp sẽ được hoàn toàn nhúng vào bể kẽm nóng chảy. Kẽm nóng chảy sẽ phản ứng với bề mặt thép ống tạo thành lớp kim loại kẽm.
Sau đó, tiến hành gạt xỉ và loại bỏ kẽm thừa. Tiếp theo, sản phẩm được nhúng vào dung dịch cromat để tạo lớp bảo vệ ổn định cho bề mặt.
Lưu ý: Thời gian ngâm phụ thuộc vào độ dày mong muốn và cần được canh chỉnh thích hợp. Tránh ngâm quá lâu có thể làm lớp kẽm phủ bề mặt quá dày, ảnh hưởng đến thẩm mỹ của sản phẩm.
Bước 4: Làm nguội và kiểm tra chất lượng thép hộp nhúng nóng thành phẩm
Sau khi làm nguội, thép hộp được ngâm vào bể nước sạch để đạt độ thẩm mỹ cao nhất. Tiếp theo, sản phẩm sẽ được kiểm tra độ dày dựa trên tiêu chuẩn ASTM.
Thông số kỹ thuật cơ bản của thép hộp mạ kẽm nhúng nóng
Thông số kỹ thuật thép hộp mạ kẽm nhúng nóng tại nhà máy như sau:
- Sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53/A53M-12.
- Kiểm soát chất lượng đáp ứng tiêu chuẩn ISO 9001:2015, phù hợp với yêu cầu của mọi công trình.
- Mác thép: SS400, SAE, SPHC theo tiêu chuẩn ASTM A500 và ASTM A53 của Mỹ.
- Xuất xứ: Việt Nam hoặc nhập khẩu.
- Quy cách thép ống mạ kẽm nhúng nóng: từ phi 21 đến phi 219,1.
- Độ dày: từ 1.6mm đến 6.35mm.
Cập nhật barem thép hộp mới nhất

Mua thép hộp mạ kẽm nhúng nóng chất lượng, giá rẻ tại nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi
Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng thật sự là một vật liệu quan trọng đối với nhiều công trình, không chỉ đem lại độ bền chắc, tuổi thọ cao, an toàn tuyệt đối mà còn tiết kiệm khá nhiều chi phí bảo trì, sửa chữa. Hiện nay, thép hộp mạ kẽm nhúng nóng được phân phối rộng rãi ở nhiều đại lý, cửa hàng sắt thép trên toàn quốc, rất dễ dàng để tìm mua để sử dụng. Tuy nhiên, cần lựa chọn những đại lý uy tín, được khách hàng tin tưởng và đánh giá cao.

Tôn thép Vương Quân Khôi cung cấp thép hộp mạ kẽm nhúng nóng chính hãng với nhiều ưu thế vượt trội như:
- Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng chính hãng 100%, có đầy đủ CO, CQ nhà máy
- Luôn có hàng số lượng lớn, đa dạng quy cách, chủng loại đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng
- Giá thép hộp mạ kẽm nhúng nóng là giá gốc từ đại lý, cạnh tranh tốt nhất thị trường
- Cam kết bán hàng đúng chất lượng, đúng quy cách, số lượng
- Chất lượng và uy tín là sự sống còn của công ty chúng tôi
- Tư vấn 24/7 và hoàn toàn miễn phí
Gọi ngay để nhận ưu đãi giảm giá thép hộp mạ kẽm nhúng nóng đến 5% trong hôm nay!





