Bạn đang tìm mua thép hộp nhưng chưa biết mua ở đâu uy tín và giá rẻ? Bạn muốn biết sắt hộp bao nhiêu tiền 1kg? Bạn cần tham khảo giá các loại sắt hộp trên thị trường? Hãy để tôn thép Vương Quân Khôi giúp bạn giải đáp các thắc mắc trên.

Tôn thép Vương Quân Khôi là nhà phân phối sắt hộp uy tín trên thị trường. Chúng tôi cam kết:
- Sản phẩm sắt hộp được nhập chính hãng từ các nhà máy uy tín trước và ngoài nước
- Giá gốc, giá cả cạnh tranh nhất trên thị trường
- Gia hàng đạt chất lượng, đủ số lượng, đúng thời gian
- Đội ngũ tư vấn tận tình, hoàn toàn miễn phí.
Liên hệ ngay để nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn.
Báo giá sắt hộp bao nhiêu tiền 1kg hôm nay 14/10/2026
Tôn thép Vương Quân Khôi xin gửi đến quý khách hàng báo giá sắt hộp theo kg các loại như vuông đen, mạ kẽm, chữ nhật mạ kẽm mới nhất để khách hàng tham khảo.
1/ Bảng giá sắt hộp bao nhiêu tiền 1kg (các loại thép vuông đen, mạ kẽm theo kg)
Bảng giá dưới đây sẽ trả lời cho bạn câu hỏi “sắt hộp bao nhiêu tiền 1kg?” Bảng giá sẽ bao gồm giá các loại thép vuông đen và thép vuông mạ kẽm theo kg:
| STT | Loại sắt hộp | Giá 1kg (VNĐ) |
| 1 | Sắt hộp vuông đen | 15.500 |
| 2 | Thép hộp vuông mạ kẽm | 16.600 |
| 3 | Thép hộp vuông nhúng nóng | 18.800 |
| 4 | Sắt hộp vuông đen cỡ lớn | 17.900 |
2/ Bảng giá sắt hộp bao nhiêu tiền 1k (các loại thép chữ nhật mạ kẽm theo kg)
Dưới đây là bảng giá sắt hộp, bao gồm các loại thép chữ nhật và sắt vuông đen theo kg:
| STT | Loại sắt hộp | Giá 1kg (VNĐ) |
| 1 | Sắt hộp chữ nhật đen | 15.900 |
| 2 | Thép hộp chữ nhật mạ kẽm | 17.000 |
| 3 | Thép hộp chữ nhật nhúng nóng | 19.200 |
| 4 | Sắt hộp chữ nhật đen cỡ lớn | 18.200 |
Xin lưu ý: Bảng giá sắt hộp theo kg có thể thay đổi và phụ thuộc vào nhiều yếu tốt. Quý khách hàng vui lòng liên hệ tôn thép Vương Quân Khôi để nhận bảng giá sắt hộp đen và thép hộp mạ kẽm mới nhất và chính xác nhất.
Cập nhật giá sắt hộp hôm nay mới nhất hôm nay 14/10/2026, miễn phí vận chuyển, ưu đãi 5-10% từ đại lý
Báo giá sắt hộp bao nhiêu tiền 1 cây hôm nay 14/10/2026

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng báo giá sắt hộp các loại, bao gồm bảng giá 1 cây sắt hộp loại thép hộp đen, thép vuông mạ kẽm và thép chữ nhật mạ kẽm.
1/ Bảng giá 1 cây sắt hộp bao nhiêu tiền (các loại thép vuông đen, mạ kẽm theo cây 6m)
- Sản phẩm: Sắt hộp vuông đen, thép hộp vuông mạ kẽm
- Kích thước: 12x12, 14x14, 20x20, 25x25, 30x30, 40x40, 50x50, 60x60, 75x75. 90x90
- Độ dày: 0,8 - 2,8 ly
- Độ dài: 6m
- Trọng lượng: 1,66 - 45,7kg/cây
- Giá 1 cây sắt hộp vuông đen dao động từ 25.700 - 708.400 đ/cây 6m
- Giá 1 cây sắt hộp vuông mạ kẽm dao động từ 27.600 - 758.600 đ/cây 6m
Mời quý khách hàng tham khảo bảng giá 1 cây sắt hộp vuông đen, thép hộp mạ kẽm:
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng cây (Kg / cây 6m) | Giá sắt hộp đen (đ / cây) | Giá thép hộp mạ kẽm (đ / cây) |
|---|---|---|---|---|
| 12 x 12 | 0,8 | 1,66 | 25.700 | 27.600 |
| 12 x 12 | 0,9 | 1,85 | 28.700 | 30.700 |
| 12 x 12 | 1 | 2,03 | 31.500 | 33.700 |
| 12 x 12 | 1,1 | 2,21 | 34.300 | 36.700 |
| 12 x 12 | 1,2 | 2,39 | 37.000 | 39.700 |
| 12 x 12 | 1,4 | 2,73 | 42.300 | 45.300 |
| 14 x 14 | 0,8 | 1,97 | 30.500 | 32.700 |
| 14 x 14 | 0,9 | 2,19 | 33.900 | 36.400 |
| 14 x 14 | 1 | 2,41 | 37.400 | 40.000 |
| 14 x 14 | 1,1 | 2,63 | 40.800 | 43.700 |
| 14 x 14 | 1,2 | 2,84 | 44.000 | 47.100 |
| 14 x 14 | 1,4 | 3,25 | 50.400 | 54.000 |
| 14 x 14 | 1,5 | 3,45 | 53.500 | 57.300 |
| 20 x 20 | 0,8 | 2,87 | 44.500 | 47.600 |
| 20 x 20 | 0,9 | 3,21 | 49.800 | 53.300 |
| 20 x 20 | 1 | 3,54 | 54.900 | 58.800 |
| 20 x 20 | 1,1 | 3,87 | 60.000 | 64.200 |
| 20 x 20 | 1,2 | 4,2 | 65.100 | 69.700 |
| 20 x 20 | 1,4 | 4,83 | 74.900 | 80.200 |
| 20 x 20 | 1,8 | 6,05 | 93.800 | 100.400 |
| 25 x 25 | 0,8 | 3,62 | 56.100 | 60.100 |
| 25 x 25 | 0,9 | 4,06 | 62.900 | 67.400 |
| 25 x 25 | 1 | 4,48 | 69.400 | 74.400 |
| 25 x 25 | 1,1 | 4,91 | 76.100 | 81.500 |
| 25 x 25 | 1,2 | 5,33 | 82.600 | 88.500 |
| 25 x 25 | 1,4 | 6,15 | 95.300 | 102.100 |
| 25 x 25 | 1,8 | 7,75 | 120.100 | 128.700 |
| 30 x 30 | 0,8 | 4,38 | 67.900 | 72.700 |
| 30 x 30 | 0,9 | 4,9 | 76.000 | 81.300 |
| 30 x 30 | 1 | 5,43 | 84.200 | 90.100 |
| 30 x 30 | 1,1 | 5,94 | 92.100 | 98.600 |
| 30 x 30 | 1,2 | 6,46 | 100.100 | 107.200 |
| 30 x 30 | 1,4 | 7,47 | 115.800 | 124.000 |
| 30 x 30 | 1,8 | 9,44 | 146.300 | 156.700 |
| 30 x 30 | 2 | 10,40 | 161.200 | 172.600 |
| 30 x 30 | 2,3 | 11,80 | 182.900 | 195.900 |
| 40 x 40 | 0,9 | 6,60 | 102.300 | 109.600 |
| 40 x 40 | 1 | 7,31 | 113.300 | 121.300 |
| 40 x 40 | 1,1 | 8,02 | 124.300 | 133.100 |
| 40 x 40 | 1,2 | 8,72 | 135.200 | 144.800 |
| 40 x 40 | 1,4 | 10,11 | 156.700 | 167.800 |
| 40 x 40 | 1,8 | 12,83 | 198.900 | 213.000 |
| 40 x 40 | 2,0 | 14,17 | 219.600 | 235.200 |
| 40 x 40 | 2,3 | 16,14 | 250.200 | 267.900 |
| 50 x 50 | 1 | 9,19 | 142.400 | 152.600 |
| 50 x 50 | 1,1 | 10,09 | 156.400 | 167.500 |
| 50 x 50 | 1,2 | 10,98 | 170.200 | 182.300 |
| 50 x 50 | 1,4 | 12,74 | 197.500 | 211.500 |
| 50 x 50 | 1,8 | 16,22 | 251.400 | 269.300 |
| 50 x 50 | 2 | 17,94 | 278.100 | 297.800 |
| 50 x 50 | 2,3 | 20,47 | 317.300 | 339.800 |
| 50 x 50 | 2,5 | 22,14 | 343.200 | 367.500 |
| 50 x 50 | 2,8 | 24,60 | 381.300 | 408.400 |
| 60 x 60 | 1,1 | 12,16 | 188.500 | 201.900 |
| 60 x 60 | 1,2 | 13,24 | 205.200 | 219.800 |
| 60 x 60 | 1,4 | 15,38 | 238.400 | 255.300 |
| 60 x 60 | 1,8 | 19,61 | 304.000 | 325.500 |
| 60 x 60 | 2,0 | 21,70 | 336.400 | 360.200 |
| 60 x 60 | 2,3 | 24,80 | 384.400 | 411.700 |
| 60 x 60 | 2,5 | 26,85 | 416.200 | 445.700 |
| 60 x 60 | 2,8 | 29,88 | 463.100 | 496.000 |
| 75 x 75 | 1,4 | 19,34 | 299.800 | 321.000 |
| 75 x 75 | 1,8 | 24,70 | 382.900 | 410.000 |
| 75 x 75 | 2 | 27,36 | 424.100 | 454.200 |
| 75 x 75 | 2,3 | 31,30 | 485.200 | 519.600 |
| 75 x 75 | 2,5 | 33,91 | 525.600 | 562.900 |
| 75 x 75 | 2,8 | 37,79 | 585.700 | 627.300 |
| 90 x 90 | 1,4 | 23,30 | 361.200 | 386.800 |
| 90 x 90 | 1,8 | 29,79 | 461.700 | 494.500 |
| 90 x 90 | 2,0 | 33,01 | 511.700 | 548.000 |
| 90 x 90 | 2,3 | 37,80 | 585.900 | 627.500 |
| 90 x 90 | 2,5 | 40,98 | 635.200 | 680.300 |
| 90 x 90 | 2,8 | 45,70 | 708.400 | 758.600 |
2/ Bảng giá 1 cây sắt hộp bao nhiêu tiền (các loại thép chữ nhật mạ kẽm theo cây 6m)
- Sản phẩm: Thép chữ nhật mạ kẽm
- Kích thước: 13x26, 20x40, 30x60, 40x80, 50x100, 60x120
- Độ dày: 0,8 - 2,8 ly
- Độ dài: 6m
- Trọng lượng: 2,79 - 45,7kg/cây
- Giá 1 cây sắt hộp chữ nhật mạ kẽm dao động từ 46.300 - 758.600 đ/cây 6m
Mời quý khách hàng tham khảo bảng giá 1 cây thép chữ nhật mạ kẽm theo cây:
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng cây (Kg/cây 6m) | Giá thép hộp mạ kẽm (đ/cây) |
|---|---|---|---|
| 13 x 26 | 0,8 | 2,79 | 46.300 |
| 13 x 26 | 0,9 | 3,12 | 51.800 |
| 13 x 26 | 1 | 3,45 | 57.300 |
| 13 x 26 | 1,1 | 3,77 | 62.600 |
| 13 x 26 | 1,2 | 4,08 | 67.700 |
| 13 x 26 | 1,4 | 4,47 | 74.200 |
| 20 x 40 | 0,8 | 4,38 | 72.700 |
| 20 x 40 | 0,9 | 4,9 | 81.300 |
| 20 x 40 | 1 | 5,43 | 90.100 |
| 20 x 40 | 1,1 | 5,94 | 98.600 |
| 20 x 40 | 1,2 | 6,46 | 107.200 |
| 20 x 40 | 1,4 | 7,47 | 124.000 |
| 20 x 40 | 1,8 | 9,44 | 156.700 |
| 20 x 40 | 2 | 10,4 | 172.600 |
| 20 x 40 | 2,3 | 11,8 | 195.900 |
| 25 x 50 | 0,8 | 5,51 | 91.500 |
| 25 x 50 | 0,9 | 6,18 | 102.600 |
| 25 x 50 | 1 | 6,84 | 113.500 |
| 25 x 50 | 1,1 | 7,5 | 124.500 |
| 25 x 50 | 1,2 | 8,15 | 135.300 |
| 25 x 50 | 1,4 | 9,45 | 156.900 |
| 25 x 50 | 1,8 | 11,98 | 198.900 |
| 25 x 50 | 2 | 13,23 | 219.600 |
| 25 x 50 | 2,3 | 15,05 | 249.800 |
| 30 x 60 | 1 | 8,25 | 137.000 |
| 30 x 60 | 1,1 | 9,05 | 150.200 |
| 30 x 60 | 1,2 | 9,85 | 163.500 |
| 30 x 60 | 1,4 | 11,43 | 189.700 |
| 30 x 60 | 1,8 | 14,53 | 241.200 |
| 30 x 60 | 2 | 16,05 | 266.400 |
| 30 x 60 | 2,3 | 18,3 | 303.800 |
| 30 x 60 | 2,5 | 19,78 | 328.300 |
| 30 x 60 | 2,8 | 21,97 | 364.700 |
| 40 x 80 | 1,1 | 12,16 | 201.900 |
| 40 x 80 | 1,2 | 13,24 | 219.800 |
| 40 x 80 | 1,4 | 15,38 | 255.300 |
| 40 x 80 | 1,8 | 19,61 | 325.500 |
| 40 x 80 | 2 | 21,70 | 360.200 |
| 40 x 80 | 2,3 | 24,80 | 411.700 |
| 40 x 80 | 2,5 | 26,85 | 445.700 |
| 40 x 80 | 2,8 | 29,88 | 496.000 |
| 50 x 100 | 1,4 | 19,34 | 321.000 |
| 50 x 100 | 1,8 | 24,70 | 410.000 |
| 50 x 100 | 2 | 27,36 | 454.200 |
| 50 x 100 | 2,3 | 31,30 | 519.600 |
| 50 x 100 | 2,5 | 33,91 | 562.900 |
| 50 x 100 | 2,8 | 37,79 | 627.300 |
| 60 x 120 | 1,4 | 23,30 | 386.800 |
| 60 x 120 | 1,8 | 29,79 | 494.500 |
| 60 x 120 | 2 | 33,01 | 548.000 |
| 60 x 120 | 2,3 | 37,80 | 627.500 |
| 60 x 120 | 2,5 | 40,98 | 680.300 |
| 60 x 120 | 2,8 | 45,70 | 758.600 |
Xin lưu ý: Giá sắt hộp theo cây có thể thay đổi và phụ thuộc vào thời gian bạn mua, địa điểm giao hàng,... Quý khách hàng vui lòng liên hệ tôn thép Vương Quân Khôi để được tư vấn và nhận báo giá sắt hộp theo cây mới nhất và chính xác nhất.
Tham khảo giá thép hộp một số nhà máy uy tín được ưa chuộng nhất hiện nay
1 cây sắt hộp bao nhiêu kg?

Giá 1 cây sắt hộp phụ thuộc vào nhiều yếu tố như thương hiệu, loại thép, trọng lượng, các điều kiện giao hàng,... Hãy cùng tìm hiểu 1 cây sắt hộp bao nhiêu kg để tính toán chi phí cho công trình của bạn.
1/ Trọng lượng cây sắt hộp phụ thuộc vào yếu tố nào?
Trọng lượng cây sắt hộp phụ thuộc chủ yếu vào quy cách, kích thước độ dài và độ dày của cây thép - cây thép càng to và dày thì càng nặng. Trong khi chiều dài sắt hộp thường phổ biến là 6m và 12m thì quy cách, độ dày thép hộp lại đa dạng hơn rất nhiều. Vì vậy, khi chọn mua sắt hộp, quý khách hàng cần tham khảo thật kỹ trọng lượng của từng kích thước thép khác nhau.
Tìm hiểu chi tiết barem sắt hộp
2/ Bảng quy đổi 1 cây sắt hộp sang kg theo kích thước, độ dày
- Kích thước: 12x12, 14x14, 20x20, 25x25, 30x30, 40x40, 50x50, 60x60, 75x75, 90x90, 13x26, 20x40, 25x50, 30x60, 40x80, 50x100, 60x120
- Độ dày: 0,8 - 2,8 ly
- Trọng lượng: 1,66 - 45,7 kg/cây
Dưới đây là bảng quy đổi 1 cây sắt hộp sang kg theo kích thước, độ dày được cập nhật mới nhất:
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng cây (Kg/cây 6m) |
|---|---|---|
| Thép hộp 12 x 12 x 6m | 0,8 | 1,66 |
| Thép hộp 12 x 12 x 6m | 0,9 | 1,85 |
| Thép hộp 12 x 12 x 6m | 1 | 2,03 |
| Thép hộp 12 x 12 x 6m | 1,1 | 2,21 |
| Thép hộp 12 x 12 x 6m | 1,2 | 2,39 |
| Thép hộp 12 x 12 x 6m | 1,4 | 2,73 |
| Thép hộp 14 x 14 x 6m | 0,8 | 1,97 |
| Thép hộp 14 x 14 x 6m | 0,9 | 2,19 |
| Thép hộp 14 x 14 x 6m | 1 | 2,41 |
| Thép hộp 14 x 14 x 6m | 1,1 | 2,63 |
| Thép hộp 14 x 14 x 6m | 1,2 | 2,84 |
| Thép hộp 14 x 14 x 6m | 1,4 | 3,25 |
| Thép hộp 14 x 14 x 6m | 1,5 | 3,45 |
| Thép hộp 20 x 20 x 6m | 0,8 | 2,87 |
| Thép hộp 20 x 20 x 6m | 0,9 | 3,21 |
| Thép hộp 20 x 20 x 6m | 1 | 3,54 |
| Thép hộp 20 x 20 x 6m | 1,1 | 3,87 |
| Thép hộp 20 x 20 x 6m | 1,2 | 4,2 |
| Thép hộp 20 x 20 x 6m | 1,4 | 4,83 |
| Thép hộp 20 x 20 x 6m | 1,8 | 6,05 |
| Thép hộp 25 x 25 x 6m | 0,8 | 3,62 |
| Thép hộp 25 x 25 x 6m | 0,9 | 4,06 |
| Thép hộp 25 x 25 x 6m | 1 | 4,48 |
| Thép hộp 25 x 25 x 6m | 1,1 | 4,91 |
| Thép hộp 25 x 25 x 6m | 1,2 | 5,33 |
| Thép hộp 25 x 25 x 6m | 1,4 | 6,15 |
| Thép hộp 25 x 25 x 6m | 1,8 | 7,75 |
| Thép hộp 30 x 30 x 6m | 0,8 | 4,38 |
| Thép hộp 30 x 30 x 6m | 0,9 | 4,9 |
| Thép hộp 30 x 30 x 6m | 1 | 5,43 |
| Thép hộp 30 x 30 x 6m | 1,1 | 5,94 |
| Thép hộp 30 x 30 x 6m | 1,2 | 6,46 |
| Thép hộp 30 x 30 x 6m | 1,4 | 7,47 |
| Thép hộp 30 x 30 x 6m | 1,8 | 9,44 |
| Thép hộp 30 x 30 x 6m | 2 | 10,40 |
| Thép hộp 30 x 30 x 6m | 2,3 | 11,80 |
| Thép hộp 40 x 40 x 6m | 0,9 | 6,60 |
| Thép hộp 40 x 40 x 6m | 1 | 7,31 |
| Thép hộp 40 x 40 x 6m | 1,1 | 8,02 |
| Thép hộp 40 x 40 x 6m | 1,2 | 8,72 |
| Thép hộp 40 x 40 x 6m | 1,4 | 10,11 |
| Thép hộp 40 x 40 x 6m | 1,8 | 12,83 |
| Thép hộp 40 x 40 x 6m | 2,0 | 14,17 |
| Thép hộp 40 x 40 x 6m | 2,3 | 16,14 |
| Thép hộp 50 x 50 x 6m | 1 | 9,19 |
| Thép hộp 50 x 50 x 6m | 1,1 | 10,09 |
| Thép hộp 50 x 50 x 6m | 1,2 | 10,98 |
| Thép hộp 50 x 50 x 6m | 1,4 | 12,74 |
| Thép hộp 50 x 50 x 6m | 1,8 | 16,22 |
| Thép hộp 50 x 50 x 6m | 2 | 17,94 |
| Thép hộp 50 x 50 x 6m | 2,3 | 20,47 |
| Thép hộp 50 x 50 x 6m | 2,5 | 22,14 |
| Thép hộp 50 x 50 x 6m | 2,8 | 24,60 |
| Thép hộp 60 x 60 x 6m | 1,1 | 12,16 |
| Thép hộp 60 x 60 x 6m | 1,2 | 13,24 |
| Thép hộp 60 x 60 x 6m | 1,4 | 15,38 |
| Thép hộp 60 x 60 x 6m | 1,8 | 19,61 |
| Thép hộp 60 x 60 x 6m | 2,0 | 21,70 |
| Thép hộp 60 x 60 x 6m | 2,3 | 24,80 |
| Thép hộp 60 x 60 x 6m | 2,5 | 26,85 |
| Thép hộp 60 x 60 x 6m | 2,8 | 29,88 |
| Thép hộp 75 x 75 x 6m | 1,4 | 19,34 |
| Thép hộp 75 x 75 x 6m | 1,8 | 24,70 |
| Thép hộp 75 x 75 x 6m | 2 | 27,36 |
| Thép hộp 75 x 75 x 6m | 2,3 | 31,30 |
| Thép hộp 75 x 75 x 6m | 2,5 | 33,91 |
| Thép hộp 75 x 75 x 6m | 2,8 | 37,79 |
| Thép hộp 90 x 90 x 6m | 1,4 | 23,30 |
| Thép hộp 90 x 90 x 6m | 1,8 | 29,79 |
| Thép hộp 90 x 90 x 6m | 2,0 | 33,01 |
| Thép hộp 90 x 90 x 6m | 2,3 | 37,80 |
| Thép hộp 90 x 90 x 6m | 2,5 | 40,98 |
| Thép hộp 90 x 90 x 6m | 2,8 | 45,70 |
| Thép hộp 13 x 26 x 6m | 0,8 | 2,79 |
| Thép hộp 13 x 26 x 6m | 0,9 | 3,12 |
| Thép hộp 13 x 26 x 6m | 1 | 3,45 |
| Thép hộp 13 x 26 x 6m | 1,1 | 3,77 |
| Thép hộp 13 x 26 x 6m | 1,2 | 4,08 |
| Thép hộp 13 x 26 x 6m | 1,4 | 4,47 |
| Thép hộp 20 x 40 x 6m | 0,8 | 4,38 |
| Thép hộp 20 x 40 x 6m | 0,9 | 4,90 |
| Thép hộp 20 x 40 x 6m | 1,0 | 5,43 |
| Thép hộp 20 x 40 x 6m | 1,1 | 5,94 |
| Thép hộp 20 x 40 x 6m | 1,2 | 6,46 |
| Thép hộp 20 x 40 x 6m | 1,4 | 7,47 |
| Thép hộp 20 x 40 x 6m | 1,8 | 9,44 |
| Thép hộp 20 x 40 x 6m | 2 | 10,40 |
| Thép hộp 20 x 40 x 6m | 2,3 | 11,80 |
| Thép hộp 25 x 50 x 6m | 0,8 | 5,51 |
| Thép hộp 25 x 50 x 6m | 0,9 | 6,18 |
| Thép hộp 25 x 50 x 6m | 1,0 | 6,84 |
| Thép hộp 25 x 50 x 6m | 1,1 | 7,50 |
| Thép hộp 25 x 50 x 6m | 1,2 | 8,15 |
| Thép hộp 25 x 50 x 6m | 1,4 | 9,45 |
| Thép hộp 25 x 50 x 6m | 1,8 | 11,98 |
| Thép hộp 25 x 50 x 6m | 2,0 | 13,23 |
| Thép hộp 25 x 50 x 6m | 2,3 | 15,05 |
| Thép hộp 30 x 60 x 6m | 1 | 8,25 |
| Thép hộp 30 x 60 x 6m | 1,1 | 9,05 |
| Thép hộp 30 x 60 x 6m | 1,2 | 9,85 |
| Thép hộp 30 x 60 x 6m | 1,4 | 11,43 |
| Thép hộp 30 x 60 x 6m | 1,8 | 14,53 |
| Thép hộp 30 x 60 x 6m | 2 | 16,05 |
| Thép hộp 30 x 60 x 6m | 2,3 | 18,30 |
| Thép hộp 30 x 60 x 6m | 2,5 | 19,78 |
| Thép hộp 30 x 60 x 6m | 2,8 | 21,97 |
| Thép hộp 40 x 80 x 6m | 1,1 | 12,16 |
| Thép hộp 40 x 80 x 6m | 1,2 | 13,24 |
| Thép hộp 40 x 80 x 6m | 1,4 | 15,38 |
| Thép hộp 40 x 80 x 6m | 1,8 | 19,61 |
| Thép hộp 40 x 80 x 6m | 2 | 21,70 |
| Thép hộp 40 x 80 x 6m | 2,3 | 24,80 |
| Thép hộp 40 x 80 x 6m | 2,5 | 26,85 |
| Thép hộp 40 x 80 x 6m | 2,8 | 29,88 |
| Thép hộp 50 x 100 x 6m | 1,4 | 19,34 |
| Thép hộp 50 x 100 x 6m | 1,8 | 24,70 |
| Thép hộp 50 x 100 x 6m | 2,0 | 27,36 |
| Thép hộp 50 x 100 x 6m | 2,3 | 31,30 |
| Thép hộp 50 x 100 x 6m | 2,5 | 33,91 |
| Thép hộp 50 x 100 x 6m | 2,8 | 37,79 |
| Thép hộp 60 x 120 x 6m | 1,4 | 23,30 |
| Thép hộp 60 x 120 x 6m | 1,8 | 29,79 |
| Thép hộp 60 x 120 x 6m | 2 | 33,01 |
| Thép hộp 60 x 120 x 6m | 2,3 | 37,80 |
| Thép hộp 60 x 120 x 6m | 2,5 | 40,98 |
| Thép hộp 60 x 120 x 6m | 2,8 | 45,70 |
Tôn Thép VQK – Địa chỉ cung cấp sắt hộp uy tín, giá tốt
Sắt hộp có nhiều ưu điểm nổi trội về độ bền, khả năng chịu lực, đặc biệt rất linh hoạt khi sử dụng nên đưa nhiều người tin tưởng lựa chọn. Có thể bắt gặp các ứng dụng của sắt hộp trong nhiều lĩnh vực từ xây dựng, công nghiệp, cơ khí đến dân dụng. Tuy nhiên, để đảm bảo chất lượng và độ bền cho công trình, quý khách hàng cần lựa chọn một nhà cung cấp uy tín.

Tôn thép Vương Quân Khôi tự hào là nhà phân phối sắt hộp uy tín hàng đầu trên thị trường. Chúng tôi cam kết 100% sản phẩm sắt hộp chính hãng với giá gốc cạnh tranh. Nếu có nhu cầu tìm kiếm thông tin về giá sắt hộp bao nhiêu tiền 1kg hoặc cần tư vấn chi tiết, hãy liên hệ ngay với chúng tôi.





