Đại lý cung cấp sắt hộp 25x25 Hòa Phát - Tôn Thép Vương Quân Khôi cam kết sản phẩm chính hãng Hòa Phát, có chứng từ rõ ràng, hóa đơn đầy đủ. Giá sắt hộp 25x25 Hòa Phát có cập nhật mới nhất theo thị trường, ưu đãi đến 10% cho đơn hàng lớn.
Bảng giá sắt hộp 25x25 Hòa Phát mới nhất hôm nay 12/10/2026
Tôn Thép VQK cập nhật đến khách hàng giá sắt hộp 25x25 Hòa Phát mới nhất hôm nay 12/10/2026. Khách hàng lưu ý, giá bán có thể biến động theo thị trường, số lượng đặt hàng nên cần báo giá chính xác hãy liên hệ trực tiếp đến hotline.
Bảng giá thép hộp 25x25 mạ kẽm Hòa Phát hôm nay
Đơn giá thép hộp mạ kẽm 25x25 Hòa Phát: 18.000 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng cây (kg) | Giá thành (VNĐ/ cây) |
| Thép hộp mạ kẽm 25x25 Hòa Phát | 0.70 | 3.19 | 57.400 |
| 0.80 | 3.62 | 65.200 | |
| 0.90 | 4.06 | 73.100 | |
| 1.00 | 4.48 | 80.600 | |
| 1.10 | 4.91 | 88.400 | |
| 1.20 | 5.33 | 95.900 | |
| 1.40 | 6.15 | 110.700 | |
| 1.80 | 7.75 | 139.500 | |
| 2.00 | 8.52 | 153.400 |
Bảng giá sắt hộp 25x25 đen Hòa Phát rẻ nhất thị trường
Đơn giá sắt hộp đen 25x25 Hòa Phát: 15.000 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng cây (kg) | Giá thành (VNĐ/ cây) |
| Thép hộp đen 25x25 Hòa Phát | 0.70 | 3.19 | 47.900 |
| 0.80 | 3.62 | 54.300 | |
| 0.90 | 4.06 | 60.900 | |
| 1.00 | 4.48 | 67.200 | |
| 1.10 | 4.91 | 73.700 | |
| 1.20 | 5.33 | 80.000 | |
| 1.40 | 6.15 | 92.300 | |
| 1.80 | 7.75 | 116.300 | |
| 2.00 | 8.52 | 127.800 |
Bảng giá thép hộp 25x25 mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát cập nhật mới nhất
Đơn giá thép hộp 25x25 nhúng kẽm Hòa Phát: 21.000 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng cây (kg) | Giá thành (VNĐ/ cây) |
| Thép hộp nhúng kẽm 25x25 Hòa Phát | 0.70 | 3.19 | 67.000 |
| 0.80 | 3.62 | 76.000 | |
| 0.90 | 4.06 | 85.300 | |
| 1.00 | 4.48 | 94.100 | |
| 1.10 | 4.91 | 103.100 | |
| 1.20 | 5.33 | 111.900 | |
| 1.40 | 6.15 | 129.200 | |
| 1.80 | 7.75 | 162.800 | |
| 2.00 | 8.52 | 178.900 |
Bảng giá thép hộp 25x25 Hòa Phát loại đen, mạ kẽm, nhúng kẽm áp dụng cho cây dài 6m, trọng lượng theo tiêu chuẩn nhà máy, dung sai đường kính ±1%, độ dày ±10%. Giá cập nhật hôm nay 12/10/2026, có thể thay đổi theo số lượng và biến động thị trường.
Lưu ý về báo giá
- Giá thép hộp Hoà Phát chưa bao gồm VAT, phí vận chuyển và phí gia công (cắt, chấn, đột lỗ, mạ kẽm theo yêu cầu…).
- Phí vận chuyển tính theo khoảng cách giao hàng và số lượng vật tư.
- Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch ±10%.
- Giá bán có thể thay đổi tùy số lượng đơn hàng và thời giá thị trường.
Hình ảnh Vương Quân Khôi giao thép hộp 25x25 Hòa Phát





Thông số kỹ thuật sắt hộp 25x25 Hòa Phát
- Kích thước: 25x25mm
- Độ dày: 0.7mm, 0.8mm, 0.9mm, 1.0mm, 1.1mm, 1.2mm, 1.4mm, 1.8mm, 2.0mm
- Chiều dài: 6m (tiêu chuẩn) hoặc cắt theo yêu cầu
- Trọng lượng: 0.53 - 1.42 kg/m; 3.19 - 8.52 kg/cây 6m
- Tiêu chuẩn: JIS G3466, ASTM A500, EN, TCVN
- Mác thép: STKR400, Gr.A, Gr.B, SS400, Q235, Q345
- Bề mặt: đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
- xuất xứ: Nhà máy thép Hòa Phát - Việt Nam
Tìm hiểu thêm Chứng chỉ thép hộp Hòa Phát 2026
Bảng đặc tính cơ lý:
| Mác thép | Chỉ tiêu | Giá trị |
| A500 Gr.A | Giới hạn chảy (Yield Strength) | ≥ 230 MPa |
| Độ bền kéo (Tensile Strength) | ≥ 310 MPa | |
| Độ giãn dài | ≥ 25% |
Bảng thành phần hóa học:
| Mác thép | Thành phần | Tỷ lệ (%) |
| A500 Gr.A | Carbon | ≤ 0.3 |
| Mangan | ≤ 1.4 | |
| Silic | - | |
| Lưu huỳnh | ≤ 0.045 | |
| Photpho | ≤ 0.045 | |
| Đồng | ≤ 0.18 |
Bảng tra trọng lượng thép hộp 25x25 Hòa Phát
| Quy cách
(cạnh x cạnh x độ dày) |
Độ dày
(mm) |
Chiều dài cây
(m) |
Trọng lượng
(kg/m) |
Trọng lượng
(kg/cây 6m) |
| 25x25x0.7 | 0.7 | 6 | 0.53 | 3.19 |
| 25x25x0.8 | 0.8 | 6 | 0.60 | 3.62 |
| 25x25x0.9 | 0.9 | 6 | 0.68 | 4.06 |
| 25x25x1.0 | 1.0 | 6 | 0.75 | 4.48 |
| 25x25x1.1 | 1.1 | 6 | 0.82 | 4.91 |
| 25x25x1.2 | 1.2 | 6 | 0.89 | 5.33 |
| 25x25x1.4 | 1.4 | 6 | 1.03 | 6.15 |
| 25x25x1.8 | 1.8 | 6 | 1.29 | 7.75 |
| 25x25x2.0 | 2.0 | 6 | 1.42 | 8.52 |
Hướng dẫn cách đọc bảng barem thép hộp 25x25
Ví dụ dòng 25x25x0.7:
Thép hộp kích thước 25x25mm, độ dày 0.7mm, chiều dài 6m/cây, trọng lượng 0.53 kg/m, tương đương 3.19 kg/cây 6m.
Các quy cách thép hộp 25x25 Hòa Phát thông dụng
Một số quy cách như 25x25x0.8mm, 1.1mm, 1.4mm, 1.8mm, 2.0mm sử dụng phổ biến trong gia công cơ khí, cụ thể như:
- Thép hộp 25x25x0.8mm: Trang trí nội thất, khung phụ không chịu lực, kệ - giá nhẹ, vách ngăn, bảng hiệu nhỏ.
- Thép hộp 25x25x1.1mm: Khung bàn ghế nhỏ, lan can trong nhà, khung cửa phụ, kết cấu dân dụng nhẹ.
- Thép hộp 25x25x1.4mm: Khung cửa sắt nhỏ, lan can, hàng rào thấp, khung mái che nhẹ, khung kệ - bàn ghế quán.
- Thép hộp 25x25x1.8mm: Khung hàng rào chắc, khung mái che nhỏ, khung đỡ thiết bị nhẹ, kết cấu phụ ngoài trời.
- Thép hộp 25x25x2.0mm: Khung kỹ thuật nhỏ, khung gia cường, khung đỡ máy móc nhẹ, thanh phụ trợ cho cổng/cửa lớn (không dùng làm khung chính).

Các quy cách thép hộp vuông Hoà Phát thông dụng khác trên thị trường:
Giá sắt hộp 25x25 Hòa Phát bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào?
Ba yếu tố vi mô tác động mạnh nhất đến giá thép hộp 25x25 Hòa Phát gồm độ dày, trọng lượng thực tế và số lượng mua. Trong đó, độ dày (ly) quyết định trực tiếp lượng thép cấu thành sản phẩm, kéo theo trọng lượng mỗi cây tăng hoặc giảm. Do giá thép hộp thường được hình thành từ giá thép theo kg, nên chỉ cần chênh lệch nhỏ về độ dày cũng làm giá bán thay đổi rõ rệt, dù cùng kích thước 25x25.
Yếu tố quan trọng tiếp theo là số lượng đặt mua và hình thức giao dịch tại đại lý. Mua lẻ từng cây thường có đơn giá cao hơn so với mua theo bó hoặc theo công trình, do chi phí phân phối và vận chuyển được phân bổ khác nhau. Ngoài ra, việc hàng có sẵn tại kho hay phải điều chuyển cũng ảnh hưởng trực tiếp đến giá cuối cùng mà khách hàng nhận được.

Tham khảo các sản phẩm thường được khách hàng mua kèm với sắt hộp 25x25 Hoà Phát:
Câu hỏi thường gặp khi mua sắt hộp 25x25 Hòa Phát
Sắt hộp 25x25 Hòa Phát chủ yếu dùng cho khung cửa sắt, lan can, hàng rào, khung bảng hiệu, khung mái che nhỏ, kệ sắt và các chi tiết cơ khí nhẹ.
Sản phẩm không dùng làm kết cấu chịu lực chính.
Tùy theo hạng mục sử dụng.
Loại 1.0 – 1.2 mm phù hợp cho công trình dân dụng nhẹ.
Loại 1.4 – 1.6 mm dùng cho khung sắt cần độ cứng cao hơn.
Các loại dày hơn thường sử dụng cho cơ khí và khung kỹ thuật.
Chiều dài tiêu chuẩn là 6 m/cây.
Quy cách này thuận tiện cho vận chuyển, gia công và thi công tại công trình.
Sắt hộp Hòa Phát chính hãng có in rõ thông tin thương hiệu trên thân thép.
Bề mặt thép đều, sắc cạnh chuẩn và có đầy đủ chứng từ nguồn gốc khi mua tại đại lý phân phối uy tín.
Có.
Đại lý hỗ trợ cắt theo kích thước khách hàng yêu cầu, giúp thi công nhanh hơn và hạn chế hao hụt vật tư.
Tùy vị trí công trình, thời gian giao hàng dao động từ 12 – 24 giờ.
Đối với đơn hàng nội thành, thời gian giao hàng thường từ 2 – 4 giờ.
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.