Thép hộp 80x80 Hòa Phát do Tôn Thép Vương Quân Khôi phân phối đảm bảo chất lượng ổn định, nguồn gốc rõ ràng và quy cách chuẩn nhà máy. Hàng luôn có sẵn kho, giao nhanh đúng tiến độ, tư vấn kỹ thuật chi tiết và áp dụng chiết khấu 5 - 10% cho đơn hàng số lượng lớn.
Bảng giá thép hộp 80x80 Hòa Phát mới nhất hôm nay 12/10/2026
Dưới đây là bảng giá thép hộp 80x80 Hòa Phát cập nhật mới nhất ngày 12/10/2026 tại Tôn Thép VQK, giúp khách hàng dễ dàng tham khảo và so sánh. Giá áp dụng cho thép hộp loại đen, mạ kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng, chiều dài 6m/cây.
Bảng giá thép hộp 80x80 mạ kẽm Hòa Phát hôm nay
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây 6m) |
| Thép hộp 80x80 mạ kẽm Hòa Phát | 2.0 | 29,40 | 18.000 | 529.200 |
| 2.3 | 33,66 | 18.000 | 605.880 | |
| 2.5 | 36,48 | 18.000 | 656.640 | |
| 3.0 | 43,50 | 18.000 | 783.000 | |
| 3.5 | 50,46 | 18.000 | 908.280 | |
| 4.0 | 57,30 | 18.000 | 1.031.400 | |
| 4.5 | 64,02 | 18.000 | 1.152.360 | |
| 5.0 | 70,68 | 18.000 | 1.272.240 | |
| 6.0 | 83,64 | 18.000 | 1.505.520 | |
| 8.0 | 108,54 | 18.000 | 1.953.720 | |
| 10.0 | 131,88 | 18.000 | 2.373.840 |
Bảng giá thép hộp 80x80 đen Hòa Phát rẻ nhất thị trường
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây 6m) |
| Thép hộp 80x80 đen Hòa Phát | 2.0 | 29,40 | 15.000 | 441.000 |
| 2.3 | 33,66 | 15.000 | 504.900 | |
| 2.5 | 36,48 | 15.000 | 547.200 | |
| 3.0 | 43,50 | 15.000 | 652.500 | |
| 3.5 | 50,46 | 15.000 | 756.900 | |
| 4.0 | 57,30 | 15.000 | 859.500 | |
| 4.5 | 64,02 | 15.000 | 960.300 | |
| 5.0 | 70,68 | 15.000 | 1.060.200 | |
| 6.0 | 83,64 | 15.000 | 1.254.600 | |
| 8.0 | 108,54 | 15.000 | 1.628.100 | |
| 10.0 | 131,88 | 15.000 | 1.978.200 |
Bảng giá thép hộp 80x80 mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát cập nhật mới nhất
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây 6m) |
| Thép hộp 80x80 mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát | 2.0 | 29,40 | 21.000 | 617.400 |
| 2.3 | 33,66 | 21.000 | 706.860 | |
| 2.5 | 36,48 | 21.000 | 766.080 | |
| 3.0 | 43,50 | 21.000 | 913.500 | |
| 3.5 | 50,46 | 21.000 | 1.059.660 | |
| 4.0 | 57,30 | 21.000 | 1.203.300 | |
| 4.5 | 64,02 | 21.000 | 1.344.420 | |
| 5.0 | 70,68 | 21.000 | 1.484.280 | |
| 6.0 | 83,64 | 21.000 | 1.755.440 | |
| 8.0 | 108,54 | 21.000 | 2.279.340 | |
| 10.0 | 131,88 | 21.000 | 2.768.480 |
Lưu ý về báo giá
- Giá áp dụng cho thép hộp 80x80, chiều dài 6m/cây, tính theo kg tiêu chuẩn Hòa Phát.
- Trọng lượng trong bảng theo barem Hòa Phát, dung sai ±5 %.
- Đơn giá thay đổi theo thời điểm, số lượng đặt hàng và loại bề mặt (đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng).
- Báo giá chưa bao gồm VAT, chi phí vận chuyển và chi phí gia công theo yêu cầu.
- Hàng luôn có sẵn kho, giao nhanh đúng tiến độ, ưu đãi chiết khấu 5 - 10%.
Hình ảnh Vương Quân Khôi giao thép hộp 80x80 Hòa Phát





Thông số kỹ thuật thép hộp 80x80 Hòa Phát
- Kích thước (rộng x cao): 80 x 80 mm
- Độ dày thành ống: 2.0; 2.3; 2.5; 3.0; 3.5; 4.0; 4.5; 5.0; 6.0; 8.0; 10.0 mm
- Chiều dài: 6 m/cây (tiêu chuẩn), có thể cắt theo yêu cầu
- Trọng lượng: 4,90 – 131,88 kg/cây 6 m (theo barem Hòa Phát)
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS, ASTM, EN, GOST
- Mác thép: SS400, A36, Q235
- Bề mặt: thép đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
- Xuất xứ: Hòa Phát – Việt Nam
Bảng đặc tính cơ lý thép hộp 80x80 Hòa Phát
| Tính chất | Đơn vị | Giá trị |
| Giới hạn chảy | MPa | 245 – 355 |
| Giới hạn kéo | MPa | 400 – 550 |
| Độ giãn dài | % | ≥ 20 |
| Độ cứng | HB | 120 – 150 |
Bảng thành phần hóa học thép hộp 80x80 Hòa Phát
| Nguyên tố | % tối đa |
| Cacbon (C) | 0.22 – 0.25 |
| Mangan (Mn) | 0.50 – 0.80 |
| Silic (Si) | 0.03 – 0.04 |
| Photpho (P) | 0.035 |
| Lưu huỳnh (S) | 0.035 |
Bảng tra trọng lượng thép hộp 80x80 Hòa Phát
| Quy cách
(rộng x dài x độ dày) |
Độ dày
(mm) |
Chiều dài cây
(m) |
Trọng lượng
(kg/m) |
Trọng lượng
(kg/cây 6m) |
| 80x80x2.0 | 2.0 | 6 | 4,90 | 29,40 |
| 80x80x2.3 | 2.3 | 6 | 5,61 | 33,66 |
| 80x80x2.5 | 2.5 | 6 | 6,08 | 36,48 |
| 80x80x3.0 | 3.0 | 6 | 7,25 | 43,50 |
| 80x80x3.5 | 3.5 | 6 | 8,41 | 50,46 |
| 80x80x4.0 | 4.0 | 6 | 9,55 | 57,30 |
| 80x80x4.5 | 4.5 | 6 | 10,67 | 64,02 |
| 80x80x5.0 | 5.0 | 6 | 11,78 | 70,68 |
| 80x80x6.0 | 6.0 | 6 | 13,94 | 83,64 |
| 80x80x8.0 | 8.0 | 6 | 18,09 | 108,54 |
| 80x80x10.0 | 10.0 | 6 | 21,98 | 131,88 |
Hướng dẫn cách đọc bảng barem thép hộp 80x80
Ví dụ dòng 80x80x3.5: Thép hộp Hòa Phát 80x80 mm, độ dày 3.5 mm, chiều dài 6 m/cây, trọng lượng khoảng 8,41 kg/m, tương đương 50,46 kg/cây 6 m.
Các sản phẩm thép hộp vuông Hoà Phát khác:
Thép hộp vuông 80x80 Hoà Phát phổ biến độ dày nào?
Thép hộp vuông 80x80 Hòa Phát hiện nay được sử dụng nhiều nhất ở các công trình dân dụng, nhà xưởng và kết cấu khung thép nhờ khả năng chịu lực tốt và linh hoạt trong thi công. Các độ dày phổ biến vừa đảm bảo độ bền, vừa tối ưu chi phí, phù hợp với hầu hết các ứng dụng khung, cột, dầm hay mái.
- 3.0 mm: Phù hợp làm khung mái, cột, giàn che dân dụng.
- 4.0 mm: Thường dùng cho nhà xưởng, khung sắt chịu tải trung bình, kết cấu khung lớn.
- 5.0 mm: Ứng dụng trong các công trình chịu lực nặng, khung nhà xưởng, bãi xe, giàn giáo.

Kinh nghiệm mua sắt hộp vuông Hoà Phát 80x80
Khi mua thép hộp vuông 80x80 Hòa Phát, việc chọn đúng sản phẩm và đơn vị cung cấp sẽ giúp công trình chắc chắn, tiết kiệm chi phí và tránh trễ tiến độ. Khách hàng nên dựa vào các kinh nghiệm thực tế sau:
- Kiểm tra trực tiếp tem nhãn thép hộp Hòa Phát và chứng nhận xuất xứ trên cây thép để đảm bảo thép chính hãng, tránh mua hàng trôi nổi.
- Lựa chọn độ dày phù hợp với công trình: 3 mm cho khung mái, 4 mm cho khung nhà xưởng, 5mm cho cột chịu lực nặng.
- Chọn bề mặt thép theo môi trường sử dụng: thép đen cho công trình trong nhà, mạ kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng cho công trình ngoài trời, khu vực ẩm ướt.
- Mua tại đại lý có kho sẵn hàng và giao nhanh, đồng thời cung cấp tư vấn kỹ thuật, cắt theo chiều dài yêu cầu để tiết kiệm thời gian và chi phí vận chuyển.
- Tính toán số lượng theo cây và theo tấn để đặt vừa đủ, tránh dư thừa hoặc thiếu hụt khi thi công, đặc biệt với các công trình lớn.

Khách hàng mua kèm sắt hộp 80x80 Hoà Phát với các sản phẩm cùng thương hiệu cho dự án:
Câu hỏi thường gặp khi mua thép hộp 80x80 Hòa Phát
Hoàn toàn được. Với độ dày từ 4 mm trở lên, thép hộp 80x80 Hòa Phát đủ khả năng chịu tải cho khung cầu thang, lan can, giàn sắt trong nhà xưởng và các công trình dân dụng.
Có thể hàn trực tiếp, tuy nhiên nên làm sạch lớp mạ kẽm tại vị trí hàn và sử dụng que hàn phù hợp để mối hàn chắc chắn, hạn chế nứt mối hàn và tránh gỉ sét về sau.
Khách hàng có thể cân ngẫu nhiên từng cây thép hoặc kiểm tra trọng lượng ghi trên chứng nhận chất lượng (QC) của Hòa Phát để đối chiếu với barem, đảm bảo sai lệch không vượt quá ±5%.
Rất phù hợp. Với độ dày khoảng 3 – 4 mm, thép hộp 80x80 có trọng lượng vừa phải, độ cứng cao, dễ thi công và đáp ứng tốt yêu cầu chịu lực cho khung mái kính, giàn treo và các hạng mục trang trí.
Nên nhờ đại lý cắt sẵn và giao tận công trình. Cách này giúp đảm bảo đúng kích thước, hạn chế cong vênh, giảm rủi ro vận chuyển và tiết kiệm chi phí, đặc biệt với đơn hàng lớn hoặc thép cây dài 6 m.
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.