Tôn Thép Vương Quân Khôi là đơn vị phân phối sắt hộp 50x100 Hòa Phát uy tín, cam kết hàng chính hãng, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. Sản phẩm được kiểm soát chất lượng chặt chẽ trước khi xuất kho, CK 5 - 10% cho đơn hàng lớn.
Bảng giá sắt hộp 50x100 Hòa Phát mới nhất hôm nay 12/10/2026
Cập nhật bảng giá sắt hộp 50x100 Hòa Phát mới nhất hôm nay 12/10/2026 tại Tôn Thép VQK, đầy đủ quy cách, độ dày và mức giá tham khảo theo thị trường. Giá có thể thay đổi tùy thời điểm và số lượng đặt hàng.
Bảng giá sắt hộp 50x100 mạ kẽm Hòa Phát hôm nay
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây 6m) |
| Sắt hộp 50x100 mạ kẽm Hòa Phát | 1.4 | 19,33 | 18.000 | 347.940 |
| 1.5 | 20,68 | 18.000 | 372.240 | |
| 1.8 | 24,69 | 18.000 | 444.420 | |
| 2.0 | 27,36 | 18.000 | 492.480 | |
| 2.3 | 31,29 | 18.000 | 563.220 | |
| 2.5 | 33,89 | 18.000 | 610.020 | |
| 2.8 | 37,77 | 18.000 | 679.860 | |
| 3.0 | 40,33 | 18.000 | 725.940 | |
| 3.2 | 42,87 | 18.000 | 771.660 |
Bảng giá sắt hộp 50x100 đen Hòa Phát rẻ nhất thị trường
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây 6m) |
| Sắt hộp 50x100 đen Hòa Phát | 1.4 | 19,33 | 15.000 | 289.950 |
| 1.5 | 20,68 | 15.000 | 310.200 | |
| 1.8 | 24,69 | 15.000 | 370.350 | |
| 2.0 | 27,36 | 15.000 | 410.400 | |
| 2.3 | 31,29 | 15.000 | 469.350 | |
| 2.5 | 33,89 | 15.000 | 508.350 | |
| 2.8 | 37,77 | 15.000 | 566.550 | |
| 3.0 | 40,33 | 15.000 | 604.950 | |
| 3.2 | 42,87 | 15.000 | 643.050 |
Bảng giá sắt hộp 50x100 mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát cập nhật mới nhất
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây 6m) |
| Sắt hộp 50x100 mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát | 1.4 | 19,33 | 21.000 | 405.930 |
| 1.5 | 20,68 | 21.000 | 434.280 | |
| 1.8 | 24,69 | 21.000 | 518.490 | |
| 2.0 | 27,36 | 21.000 | 574.560 | |
| 2.3 | 31,29 | 21.000 | 657.090 | |
| 2.5 | 33,89 | 21.000 | 711.690 | |
| 2.8 | 37,77 | 21.000 | 793.170 | |
| 3.0 | 40,33 | 21.000 | 846.930 | |
| 3.2 | 42,87 | 21.000 | 900.270 |
Lưu ý về báo giá
- Giá thép hộp Hoà Phát áp dụng cho sắt hộp 50x100, chiều dài tiêu chuẩn 6m/cây.
- Đơn giá tính theo kg, theo tiêu chuẩn nhà máy sản xuất.
- Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch trong phạm vi dung sai cho phép.
- Giá có thể thay đổi theo số lượng đặt hàng và thời điểm mua.
- Báo giá chưa bao gồm VAT, chi phí vận chuyển và các dịch vụ gia công theo yêu cầu.
Hình ảnh Vương Quân Khôi giao sắt hộp 50x100 Hòa Phát





Thông số kỹ thuật sắt hộp 50x100 Hòa Phát
- Kích thước (rộng x cao): 50 x 100 mm
- Độ dày tiêu chuẩn: 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.2 mm
- Chiều dài cây: 6 m (tiêu chuẩn), có thể cắt theo yêu cầu
- Trọng lượng: 19,33 – 42,87 kg/cây 6 m (theo độ dày, xem bảng barem)
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS, ASTM, EN, GOST
- Mác thép phổ biến: SS400, ASTM A36, Q235
- Bề mặt: Thép hộp đen Hoà Phát, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
- Xuất xứ: Hòa Phát – Việt Nam
Các kích thước hộp chữ nhật Hoà Phát khác được ưa chuộng:
Bảng đặc tính cơ lý sắt hộp 50x100 Hòa Phát
| Tính chất | Đơn vị | Giá trị |
| Giới hạn chảy | MPa | 245 – 355 |
| Giới hạn kéo | MPa | 400 – 550 |
| Độ giãn dài | % | ≥ 20 |
| Độ cứng | HB | 120 – 150 |
Bảng thành phần hóa học sắt hộp 50x100 Hòa Phát
| Nguyên tố | Hàm lượng (% max) |
| Cacbon (C) | 0.22 – 0.25 |
| Mangan (Mn) | 0.50 – 0.80 |
| Silic (Si) | 0.03 – 0.04 |
| Photpho (P) | ≤ 0.035 |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.035 |
Bảng tra trọng lượng sắt hộp 50x100 Hòa Phát
| Quy cách
(rộng x dài x độ dày) |
Độ dày
(mm) |
Chiều dài cây
(m) |
Trọng lượng
(kg/m) |
Trọng lượng
(kg/cây 6m) |
| 50x100x1,4 | 1,4 | 6 | 3,22 | 19,33 |
| 50x100x1,5 | 1,5 | 6 | 3,45 | 20,68 |
| 50x100x1,8 | 1,8 | 6 | 4,12 | 24,69 |
| 50x100x2,0 | 2,0 | 6 | 4,56 | 27,36 |
| 50x100x2,3 | 2,3 | 6 | 5,22 | 31,29 |
| 50x100x2,5 | 2,5 | 6 | 5,65 | 33,89 |
| 50x100x2,8 | 2,8 | 6 | 6,30 | 37,77 |
| 50x100x3,0 | 3,0 | 6 | 6,72 | 40,33 |
| 50x100x3,2 | 3,2 | 6 | 7,15 | 42,87 |
Hướng dẫn cách đọc bảng barem sắt hộp 50x100
Ví dụ 50x100x2,0: Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát kích thước 50×100 mm, độ dày 2,0 mm, chiều dài 6 m/cây, trọng lượng 4,56 kg/m, tương đương 27,36 kg/cây 6 m.
Thép hộp 50x100 có độ dày nào phổ biến?
Thép hộp 50x100 được sử dụng khá phổ biến trong xây dựng dân dụng và công nghiệp, với nhiều lựa chọn độ dày để phù hợp từng hạng mục. Trong thực tế thi công, dưới đây là 4 độ dày thông dụng nhất cùng phạm vi ứng dụng cụ thể:
- 1.5 mm: Thường dùng cho khung nhà dân dụng, mái hiên, khung bảng hiệu, cổng – hàng rào; cân bằng tốt giữa độ cứng và giá thành.
- 1.8 mm: Ứng dụng cho khung mái, giàn đỡ, nhà kho nhỏ; độ cứng cao hơn rõ rệt so với nhóm 1.4–1.5 mm, hạn chế võng và cong vênh.
- 2.0 mm: Phổ biến trong khung nhà tiền chế nhẹ, nhà xưởng quy mô vừa, cột và dầm phụ; đáp ứng tốt yêu cầu chịu lực trong khi vẫn tối ưu chi phí.
- 2.3 mm: Dùng cho kết cấu chịu lực, khung sườn chính nhà kho và nhà xưởng; đảm bảo độ bền và độ ổn định lâu dài cho công trình.

Tải ngay: Catalogue thép hộp Hòa Phát 2026
Thép hộp chữ nhật 50x100 Hòa Phát được dùng để làm gì?
Thép hộp chữ nhật 50x100 Hòa Phát được sử dụng rộng rãi trong nhiều hạng mục xây dựng nhờ kết cấu chắc chắn, dễ thi công và độ bền cao. Trong thực tế, sản phẩm này thường được dùng cho các mục đích sau:
- Làm khung nhà tiền chế, nhà xưởng, nhà kho quy mô nhỏ và vừa.
- Gia công cột, dầm, khung chịu lực trong công trình dân dụng và công nghiệp.
- Thi công khung mái, giàn đỡ, sàn thao tác và các kết cấu phụ trợ.
- Sử dụng cho khung nhà tạm, giàn giáo, nhà lắp ghép.
- Gia công cổng, hàng rào, khung bảng hiệu, kết cấu quảng cáo.
- Ứng dụng trong cơ khí chế tạo, khung máy và các hạng mục kỹ thuật khác.

Khách hàng thường chọn thép hộp 50x100 và các sản phẩm khác của Hoà Phát để thi công xây dựng:
Câu hỏi thường gặp khi mua sắt hộp 50x100 Hòa Phát
Sắt hộp 50x100 Hòa Phát được sản xuất với nhiều độ dày khác nhau, phổ biến từ 1.4 mm đến 3.2 mm.
Các độ dày này đáp ứng tốt cho cả kết cấu nhẹ lẫn các hạng mục chịu lực trung bình trong xây dựng dân dụng và công nghiệp.
Trọng lượng được tính theo kg cho mỗi cây dài 6 m, dựa trên bảng barem tiêu chuẩn của nhà máy Hòa Phát.
Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch nhẹ trong phạm vi dung sai cho phép nhưng vẫn đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.
Hiện có 3 loại bề mặt chính: thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm và thép hộp mạ kẽm nhúng nóng.
Mỗi loại phù hợp với điều kiện môi trường khác nhau, từ công trình trong nhà đến ngoài trời, khu vực ẩm ướt hoặc mưa nắng nhiều.
Giá bán có thể thay đổi theo biến động thị trường thép, số lượng đặt hàng và thời điểm mua.
Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để được cập nhật báo giá chính xác tại thời điểm đặt hàng.
Sắt hộp 50x100 Hòa Phát thường được sử dụng cho khung nhà tiền chế, nhà xưởng, nhà kho, cột dầm, khung mái và các hạng mục kết cấu trong xây dựng dân dụng và công nghiệp.
Để được báo giá sắt hộp 50x100 Hòa Phát chính xác theo từng độ dày, số lượng và thời điểm giao hàng, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với Tôn Thép VQK để được tư vấn chi tiết và hỗ trợ nhanh chóng.
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.