Tôn Thép Vương Quân Khôi chuyên cung cấp thép hộp 100x100 Hòa Phát giá gốc, cam kết chính hãng, đúng quy cách, đủ số lượng, kèm đầy đủ hóa đơn. Với uy tín nhiều năm tại TP.HCM, Vương Quân Khôi nhận giao hàng nhanh trên toàn khu vực miền Nam.
Bảng giá thép hộp 100x100 Hòa Phát mới nhất hôm nay 12/10/2026
Tôn Thép Vương Quân Khôi báo giá thép hộp 100x100 Hòa Phát các loại đen, mạ kẽm, nhúng kẽm với mức giá cạnh tranh, cập nhật theo thị trường.
Giá thép hộp Hoà Phát có thể thay đổi tùy độ dày, số lượng, thời điểm đặt hàng và khu vực giao hàng. Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác theo quy cách và ưu đãi tốt nhất hôm nay.
Bảng giá thép hộp 100x100 mạ kẽm Hòa Phát hôm nay
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây 6m) |
| Thép hộp 100x100 mạ kẽm Hòa Phát | 1.80 | 33.18 | 18.000 | 597.240 |
| 2.00 | 36.78 | 18.000 | 662.040 | |
| 2.30 | 42.14 | 18.000 | 758.520 | |
| 2.50 | 45.69 | 18.000 | 822.420 | |
| 2.80 | 50.98 | 18.000 | 917.640 | |
| 3.00 | 54.49 | 18.000 | 980.820 | |
| 3.20 | 57.97 | 18.000 | 1.043.460 | |
| 3.50 | 63.17 | 18.000 | 1.137.060 | |
| 3.80 | 68.33 | 18.000 | 1.229.940 | |
| 4.00 | 71.74 | 18.000 | 1.291.320 | |
| 4.50 | 80.20 | 18.000 | 1.443.600 |
Bảng giá thép hộp 100x100 đen Hòa Phát rẻ nhất thị trường
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây 6m) |
| Thép hộp 100x100 đen Hòa Phát | 1.80 | 33.18 | 15.000 | 497.700 |
| 2.00 | 36.78 | 15.000 | 551.700 | |
| 2.30 | 42.14 | 15.000 | 632.100 | |
| 2.50 | 45.69 | 15.000 | 685.350 | |
| 2.80 | 50.98 | 15.000 | 764.700 | |
| 3.00 | 54.49 | 15.000 | 817.350 | |
| 3.20 | 57.97 | 15.000 | 869.550 | |
| 3.50 | 63.17 | 15.000 | 947.550 | |
| 3.80 | 68.33 | 15.000 | 1.024.950 | |
| 4.00 | 71.74 | 15.000 | 1.076.100 | |
| 4.50 | 80.20 | 15.000 | 1.203.000 |
Bảng giá thép hộp 100x100 mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát cập nhật mới nhất
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây 6m) |
| Thép hộp 100x100 mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát | 1.80 | 33.18 | 21.000 | 696.780 |
| 2.00 | 36.78 | 21.000 | 772.380 | |
| 2.30 | 42.14 | 21.000 | 884.940 | |
| 2.50 | 45.69 | 21.000 | 959.490 | |
| 2.80 | 50.98 | 21.000 | 1.070.580 | |
| 3.00 | 54.49 | 21.000 | 1.144.290 | |
| 3.20 | 57.97 | 21.000 | 1.217.370 | |
| 3.50 | 63.17 | 21.000 | 1.326.570 | |
| 3.80 | 68.33 | 21.000 | 1.434.930 | |
| 4.00 | 71.74 | 21.000 | 1.506.540 | |
| 4.50 | 80.20 | 21.000 | 1.684.200 |
Bảng giá thép hộp 100x100 Hòa Phát áp dụng cho cây dài 6m, dung sai trọng lượng ± theo nhà máy. Giá cập nhật hôm nay 12/10/2026, vui lòng liên hệ Tôn Thép VQK để nhận báo giá chính xác theo quy cách và số lượng.
Lưu ý về báo giá
- Bảng giá áp dụng cho thép hộp 100x100 cây dài 6m, trọng lượng có dung sai ± theo tiêu chuẩn nhà máy.
- Đơn giá được tính theo kg, có thể thay đổi theo từng độ dày, chủng loại (đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng) và số lượng đặt hàng.
- Giá thép biến động theo thị trường và thời điểm mua, chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển.
- Hỗ trợ cắt kích thước và đóng bó theo yêu cầu cụ thể của khách hàng.
Tham khảo các sản phẩm thường được khách hàng mua kèm với sắt hộp 100x100 Hoà Phát:
Hình ảnh Vương Quân Khôi giao thép hộp 100x100 Hòa Phát





Thông số kỹ thuật thép hộp 100x100 Hòa Phát
- Kích thước: 100x100mm
- Độ dày: 1.8 - 4.5mm
- Chiều dài: 6m/cây
- Bề mặt: thép hộp đen Hoà Phát, thép hộp mạ kẽm, thép hộp mạ kẽm nhúng nóng
- Tiêu chuẩn: JIS G3466, ASTM A500 (EN, GOST tương đương)
- Mác thép: SS400, GR.A, GR.B
Đặc tính cơ lý thép hộp 100x100 Hòa Phát
| Chỉ tiêu | Giá trị |
| Giới hạn chảy | ≥ 245 MPa |
| Giới hạn bền kéo | 400 – 510 MPa |
| Độ giãn dài |
≥ 21% |
Thành phần hóa học thép hộp 100x100 Hòa Phát
| Thành phần | Tỷ lệ (%) |
| C (Carbon) | ≤ 0.20 |
| Mn (Mangan) | ≤ 1.60 |
| P (Photpho) | ≤ 0.05 |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0.05 |
Bảng tra trọng lượng thép hộp 100x100 Hòa Phát
| Quy cách
(rộng x dài x độ dày) |
Độ dày
(mm) |
Chiều dài cây
(m) |
Trọng lượng
(kg/m) |
Trọng lượng
(kg/cây 6m) |
| 100x100x1.8 | 1.8 | 6 | 5.53 | 33.18 |
| 100x100x2.0 | 2.0 | 6 | 6.13 | 36.78 |
| 100x100x2.3 | 2.3 | 6 | 7.02 | 42.14 |
| 100x100x2.5 | 2.5 | 6 | 7.62 | 45.69 |
| 100x100x2.8 | 2.8 | 6 | 8.50 | 50.98 |
| 100x100x3.0 | 3.0 | 6 | 9.08 | 54.49 |
| 100x100x3.2 | 3.2 | 6 | 9.66 | 57.97 |
| 100x100x3.5 | 3.5 | 6 | 10.53 | 63.17 |
| 100x100x3.8 | 3.8 | 6 | 11.39 | 68.33 |
| 100x100x4.0 | 4.0 | 6 | 11.96 | 71.74 |
| 100x100x4.5 | 4.5 | 6 | 13.37 | 80.20 |
Hướng dẫn cách đọc bảng barem thép hộp 100x100
Ví dụ đọc dòng thứ 3 trong bảng:
Thép hộp 100x100x2.3 có độ dày 2.3mm, chiều dài tiêu chuẩn 6m/cây, trọng lượng 7.02 kg/m, tương đương 42.14 kg/cây 6m.
Thép hộp vuông 100x100 Hòa Phát có những độ dày nào phổ biến?
Thép hộp vuông 100x100 Hòa Phát được sản xuất với nhiều độ dày khác nhau, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ dân dụng đến công trình công nghiệp. Trong đó, các độ dày mỏng từ 0.9mm đến 1.2mm được sử dụng khá phổ biến cho các hạng mục không cần chịu lực lớn.

Thép hộp vuông 100x100x1.8mm:
Là độ dày phổ biến nhất cho các công trình nhà xưởng nhẹ, cột phụ, khung mái, khung kết cấu không chịu tải lớn. Ưu điểm là giá thành hợp lý, dễ thi công và được sử dụng rộng rãi.
Thép hộp vuông 100x100x2.5mm:
Được dùng nhiều cho nhà xưởng quy mô vừa, cột - kèo, khung kết cấu thép yêu cầu độ cứng và khả năng chịu lực tốt hơn, phù hợp đa số công trình công nghiệp hiện nay.
Thép hộp vuông 100x100x3.0mm:
Phù hợp cho các hạng mục chịu lực chính như cột trụ, khung nhà xưởng lớn, nhà tiền chế, công trình yêu cầu độ an toàn và độ bền cao.
Các kích thước thép hộp vuông Hoà Phát được ưa chuộng khác:
Kinh nghiệm lựa chọn các loại sắt thép hộp 100x100 Hòa Phát
Với các hạng mục nhẹ hoặc kết cấu phụ, có thể sử dụng thép hộp dày 1.8mm để tối ưu chi phí. Đối với nhà xưởng và công trình có tải trọng trung bình, thép hộp 100x100 dày 2.3 - 2.5mm là lựa chọn phổ biến, đảm bảo độ cứng và độ bền.
Riêng các hạng mục chịu lực chính như cột trụ, khung nhà xưởng lớn, nên ưu tiên độ dày từ 3.0mm trở lên để đảm bảo an toàn và tuổi thọ công trình.
Bên cạnh độ dày, môi trường sử dụng cũng là yếu tố cần cân nhắc khi chọn thép hộp 100x100 Hòa Phát. Với công trình trong nhà hoặc khu vực khô ráo, thép hộp đen có thể đáp ứng tốt yêu cầu kỹ thuật.

Trường hợp sử dụng ngoài trời, nơi ẩm ướt hoặc môi trường dễ ăn mòn, nên chọn thép hộp mạ kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng để tăng khả năng chống gỉ, hạn chế hư hỏng và giảm chi phí bảo trì trong quá trình sử dụng.
Tìm hiểu thêm: Barem thép hộp Hoà Phát chính xác
Câu hỏi thường gặp khi mua sắt hộp 100x100 Hòa Phát
Việc chọn độ dày phụ thuộc vào tải trọng và quy mô công trình.
Thông dụng hiện nay là 1.8mm cho công trình nhẹ, 2.3–2.5mm cho nhà xưởng tiêu chuẩn và 3.0mm trở lên cho các hạng mục chịu lực chính như cột, khung nhà xưởng lớn.
Sắt hộp Hòa Phát chính hãng có đầy đủ tem nhãn, ký hiệu nhà máy, bề mặt đồng đều, đúng trọng lượng theo barem và đi kèm chứng từ CO - CQ khi cần.
Khách hàng nên mua tại đại lý uy tín để tránh hàng kém chất lượng.
Nếu sử dụng trong nhà hoặc môi trường khô ráo, thép hộp đen giúp tiết kiệm chi phí.
Trường hợp ngoài trời, nơi ẩm ướt hoặc môi trường dễ ăn mòn, nên chọn thép hộp mạ kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng để tăng độ bền và hạn chế gỉ sét.
Khi mua số lượng lớn, khách hàng thường được hưởng mức giá tốt hơn, hỗ trợ vận chuyển và chiết khấu theo đơn hàng.
Nên cung cấp rõ quy cách, số lượng và địa điểm giao hàng để nhận báo giá tối ưu nhất.
Liên hệ Tôn Thép Vương Quân Khôi để nhận báo giá thép hộp 100x100 Hòa Phát tốt nhất hôm nay, hàng chính hãng, giao nhanh toàn Miền Nam.















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.