Tôn Thép Vương Quân Khôi mang đến thép hộp 13x26 Hòa Phát chính hãng với chất lượng đảm bảo, mỗi cây đều được kiểm tra kỹ lưỡng trước khi giao. Khách hàng được tư vấn chọn sản phẩm phù hợp từng công trình, đồng thời tận hưởng dịch vụ giao hàng nhanh chóng tại TP.HCM và khắp miền Nam.
Bảng giá sắt hộp 13x26 Hòa Phát mới nhất hôm nay 12/10/2026
Bảng giá sắt hộp 13x26 Hòa Phát hôm nay 12/10/2026 tại Tôn Thép VQK giúp khách hàng nắm rõ chi phí từng loại, từ đó dễ dàng dự toán vật liệu cho công trình.
Bảng giá sắt hộp 13x26 mạ kẽm Hòa Phát hôm nay
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây 6m) |
| Thép hộp 13x26 mạ kẽm Hòa Phát | 0,7 | 2,45 | 18.000 | 44.100 |
| 0,8 | 2,75 | 18.000 | 49.500 | |
| 0,9 | 3,00 | 18.000 | 54.000 | |
| 1,0 | 3,35 | 18.000 | 60.300 | |
| 1,1 | 3,73 | 18.000 | 67.140 | |
| 1,2 | 3,95 | 18.000 | 71.100 | |
| 1,3 | 4,32 | 18.000 | 77.760 | |
| 1,4 | 4,60 | 18.000 | 82.800 |
Bảng giá sắt hộp 13x26 đen Hòa Phát rẻ nhất thị trường
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây 6m) |
| Thép hộp 13x26 đen Hòa Phát | 0,7 | 2,45 | 15.000 | 36.750 |
| 0,8 | 2,75 | 15.000 | 41.250 | |
| 0,9 | 3,00 | 15.000 | 45.000 | |
| 1,0 | 3,35 | 15.000 | 50.250 | |
| 1,1 | 3,73 | 15.000 | 55.950 | |
| 1,2 | 3,95 | 15.000 | 59.250 | |
| 1,3 | 4,32 | 15.000 | 64.800 | |
| 1,4 | 4,60 | 15.000 | 69.000 |
Bảng giá sắt hộp 13x26 mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát cập nhật mới nhất
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây 6m) |
| Thép hộp 13x26 mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát | 0,7 | 2,45 | 21.000 | 51.450 |
| 0,8 | 2,75 | 21.000 | 57.750 | |
| 0,9 | 3,00 | 21.000 | 63.000 | |
| 1,0 | 3,35 | 21.000 | 70.350 | |
| 1,1 | 3,73 | 21.000 | 78.330 | |
| 1,2 | 3,95 | 21.000 | 82.950 | |
| 1,3 | 4,32 | 21.000 | 90.720 | |
| 1,4 | 4,60 | 21.000 | 96.600 |
Bảng giá sắt hộp 13x26 Hòa Phát được tính theo cây dài 6 m, trọng lượng theo tiêu chuẩn nhà máy với dung sai cho phép. Giá áp dụng cập nhật 12/10/2026 và có thể thay đổi tùy vào số lượng đặt hàng và biến động thị trường.
Lưu ý về báo giá
- Giá áp dụng cho thép hộp 13x26 chiều dài 6 m, tính theo kg do nhà máy cung cấp.
- Trọng lượng thực tế từng cây có thể chênh lệch trong phạm vi dung sai cho phép.
- Giá sắt hộp Hoà Phát thay đổi tùy số lượng đặt hàng và thời điểm giao dịch.
- Báo giá chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển.
- Các dịch vụ gia công như cắt, chấn, đột lỗ hay mạ thêm tính riêng theo yêu cầu.
Hình ảnh Vương Quân Khôi giao thép hộp 13x26 Hòa Phát





Thông số kỹ thuật thép hộp 13x26 Hòa Phát
- Kích thước (rộng x dài): 13 x 26 mm
- Độ dày: 0,7, 0,8, 0,9, 1,0, 1,1, 1,2, 1,3, 1,4 mm
- Chiều dài: 6m (tiêu chuẩn), có thể cắt theo yêu cầu 2 m, 3 m…
- Trọng lượng: 0,41 - 0,77 kg/m, 2,45 - 4,60 kg/cây 6 m
- Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, GOST, EN
- Mác thép: SS400, A36…
- Bề mặt: đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
- Xuất xứ: Hòa Phát
Cập nhật: Báo giá thép hộp đen Hoà Phát mới nhất
Bảng đặc tính cơ lý thép hộp 13x26 Hòa Phát
| Tính chất | Đơn vị | Giá trị |
| Giới hạn chảy | MPa | 245 – 355 |
| Giới hạn kéo | MPa | 400 – 550 |
| Độ giãn dài | % | ≥ 20 |
| Độ cứng | HB | 120 – 150 |
Bảng thành phần hóa học thép hộp 13x26 Hòa Phát
| Nguyên tố | % tối đa |
| Cacbon (C) | 0.22 – 0.25 |
| Mangan (Mn) | 0.50 – 0.80 |
| Silic (Si) | 0.03 – 0.04 |
| Photpho (P) | 0.035 |
| Lưu huỳnh (S) | 0.035 |
Bảng tra trọng lượng thép hộp 13x26 Hòa Phát
| Quy cách
(rộng x dài x độ dày) |
Độ dày
(mm) |
Chiều dài cây
(m) |
Trọng lượng
(kg/m) |
Trọng lượng
(kg/cây 6m) |
| 13x26x0.7 | 0,7 | 6 | 0,41 | 2,45 |
| 13x26x0.8 | 0,8 | 6 | 0,46 | 2,75 |
| 13x26x0.9 | 0,9 | 6 | 0,50 | 3,00 |
| 13x26x1.0 | 1,0 | 6 | 0,56 | 3,35 |
| 13x26x1.1 | 1,1 | 6 | 0,62 | 3,73 |
| 13x26x1.2 | 1,2 | 6 | 0,66 | 3,95 |
| 13x26x1.3 | 1,3 | 6 | 0,72 | 4,32 |
| 13x26x1.4 | 1,4 | 6 | 0,77 | 4,60 |
Hướng dẫn cách đọc bảng barem sắt hộp 13x26
Ví dụ dòng 13x26x1.2: Thép hộp có kích thước 13x26 mm, độ dày 1.2 mm, dài 6m/cây, trọng lượng 0.66 kg/m, tương đương 3.95 kg/cây 6 m.
Tải ngay: Catalogue thép hộp Hòa Phát
Quy cách độ dày sắt hộp 13x26 phổ biến
Thép hộp 13x26 Hòa Phát được sản xuất với nhiều độ dày, trong đó 0,7 mm, 0,9 mm, 1,0 mm và 1,2 mm là phổ biến nhất, phù hợp cho đa dạng công trình. Các độ dày này vừa đảm bảo kết cấu chắc chắn, vừa tiết kiệm vật liệu và chi phí.
- 13x26x0,7 mm: Thích hợp cho khung cửa, lan can nhẹ và các kết cấu trang trí không chịu lực lớn.
- 13x26x0,9 mm: Ứng dụng cho giàn hoa, khung mái che nhỏ hoặc giá đỡ nhẹ, kết cấu chịu lực vừa phải.
- 13x26x1,0 mm: Phù hợp làm khung nhà thép tiền chế, lan can chịu lực trung bình hoặc khung cửa kiên cố.
- 13x26x1,2 mm: Dùng cho khung chịu lực vừa và nặng, kết cấu công trình, giá đỡ cơ khí và tường nhẹ.

Các kích thước sắt hộp chữ nhật nhỏ Hoà Phát khác được ưa chuộng:
Thép hộp 13x26 Hòa Phát được dùng để làm gì?
Thép hộp 13x26 Hòa Phát loại 1,0 - 1,2 mm thường được dùng làm khung chịu lực trong nhà thép tiền chế. Kích thước 13x26 mm vừa đủ nhẹ để dễ lắp đặt, nhưng vẫn đảm bảo chịu lực cho mái, trụ và vách ngăn. Bề mặt mạ kẽm hoặc mạ nhúng nóng giúp khung ít bị ăn mòn, tăng độ bền lâu dài và giảm chi phí bảo trì.

Đối với các công trình dân dụng như ban công, sân vườn hoặc biệt thự, thép hộp 13x26 loại 0,7 - 0,9 mm dùng làm lan can, giàn hoa hoặc khung trang trí. Kích thước nhỏ gọn và độ dày vừa phải giúp dễ tạo hình, thẩm mỹ cao, đồng thời chịu lực đủ để an toàn trong sử dụng hàng ngày.
Tham khảo các sản phẩm thường được khách hàng mua kèm:
Câu hỏi thường gặp khi mua thép hộp 13x26 Hòa Phát
Thép hộp 13x26 có bề mặt đen, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng, khách hàng có thể chọn tùy theo yêu cầu chống rỉ và thẩm mỹ công trình.
Chiều dài tiêu chuẩn là 6 m/cây, nhưng có thể cắt theo 2 m, 3 m hoặc theo yêu cầu riêng của công trình.
Với độ dày từ 1,0 - 1,4 mm, thép hộp 13x26 đủ khả năng chịu lực cho khung nhà thép tiền chế, lan can hoặc các kết cấu trung bình và nặng.
Có thể, đặc biệt khi chọn loại mạ kẽm hoặc mạ nhúng nóng, thép chống ăn mòn tốt, thích hợp cho giàn hoa, lan can và khung trang trí ngoài trời.
Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp Tôn Thép Vương Quân Khôi, cung cấp số lượng và loại bề mặt mong muốn, đơn vị sẽ báo giá minh bạch và hỗ trợ giao hàng nhanh.
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.