Thép hộp 75x150 Hòa Phát do Tôn Thép Vương Quân Khôi phân phối cam kết chất lượng ổn định, nguồn gốc rõ ràng, quy cách chuẩn nhà máy. Hàng luôn có sẵn tại kho, giao nhanh đúng tiến độ, tư vấn kỹ thuật chi tiết và áp dụng chiết khấu 5 – 10% cho các đơn hàng số lượng lớn.
Bảng giá thép hộp 75x150 Hòa Phát mới nhất hôm nay 12/10/2026
Bảng giá thép hộp 75x150 Hòa Phát mới nhất hôm nay 12/10/2026 tại Tôn Thép VQK. Cam kết thông tin minh bạch, giá cả cạnh tranh, giúp quý khách dễ dàng lựa chọn vật liệu bền chắc cho mọi công trình.
Bảng giá thép hộp 75x150 mạ kẽm Hòa Phát hôm nay
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây 6m) |
| Thép hộp 75x150 mạ kẽm Hòa Phát | 2.50 | 51,59 | 18.000 | 928.620 |
| 2.80 | 57,59 | 18.000 | 1.036.620 | |
| 3.00 | 61,57 | 18.000 | 1.108.260 | |
| 3.20 | 65,52 | 18.000 | 1.179.360 | |
| 3.50 | 71,42 | 18.000 | 1.285.560 | |
| 3.80 | 77,29 | 18.000 | 1.391.220 | |
| 4.00 | 81,17 | 18.000 | 1.461.060 | |
| 4.20 | 85,04 | 18.000 | 1.530.720 | |
| 4.50 | 90,78 | 18.000 | 1.633.950 | |
| 5.00 | 100,32 | 18.000 | 1.805.760 | |
| 5.50 | 109,72 | 18.000 | 1.974.960 | |
| 6.00 | 119,04 | 18.000 | 2.143.680 | |
| 6.50 | 128,16 | 18.000 | 2.306.880 | |
| 7.00 | 137,22 | 18.000 | 2.469.960 |
Bảng giá thép hộp 75x150 đen Hòa Phát rẻ nhất thị trường
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây 6m) |
| Thép hộp 75x150 đen Hòa Phát | 2.50 | 51,59 | 15.000 | 773.850 |
| 2.80 | 57,59 | 15.000 | 863.850 | |
| 3.00 | 61,57 | 15.000 | 923.550 | |
| 3.20 | 65,52 | 15.000 | 982.800 | |
| 3.50 | 71,42 | 15.000 | 1.071.300 | |
| 3.80 | 77,29 | 15.000 | 1.159.350 | |
| 4.00 | 81,17 | 15.000 | 1.217.550 | |
| 4.20 | 85,04 | 15.000 | 1.275.600 | |
| 4.50 | 90,78 | 15.000 | 1.361.700 | |
| 5.00 | 100,32 | 15.000 | 1.504.800 | |
| 5.50 | 109,72 | 15.000 | 1.645.800 | |
| 6.00 | 119,04 | 15.000 | 1.785.600 | |
| 6.50 | 128,16 | 15.000 | 1.922.400 | |
| 7.00 | 137,22 | 15.000 | 2.058.300 |
Bảng giá thép hộp 75x150 mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát cập nhật mới nhất
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây 6m) |
| Thép hộp 75x150 mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát | 2.50 | 51,59 | 21.000 | 1.083.390 |
| 2.80 | 57,59 | 21.000 | 1.208.390 | |
| 3.00 | 61,57 | 21.000 | 1.292.970 | |
| 3.20 | 65,52 | 21.000 | 1.375.920 | |
| 3.50 | 71,42 | 21.000 | 1.499.820 | |
| 3.80 | 77,29 | 21.000 | 1.623.090 | |
| 4.00 | 81,17 | 21.000 | 1.704.570 | |
| 4.20 | 85,04 | 21.000 | 1.785.840 | |
| 4.50 | 90,78 | 21.000 | 1.906.380 | |
| 5.00 | 100,32 | 21.000 | 2.106.720 | |
| 5.50 | 109,72 | 21.000 | 2.303.120 | |
| 6.00 | 119,04 | 21.000 | 2.499.840 | |
| 6.50 | 128,16 | 21.000 | 2.690.760 | |
| 7.00 | 137,22 | 21.000 | 2.881.620 |
Lưu ý về báo giá
- Giá thép hộp Hoà Phát áp dụng cho thép hộp 75x150, chiều dài 6m/cây, tính theo kg tiêu chuẩn nhà máy Hòa Phát.
- Trọng lượng trong bảng là theo barem Hòa Phát, có thể chênh lệch trong dung sai cho phép ±5%.
- Đơn giá thay đổi tùy thời điểm, số lượng đặt hàng và loại bề mặt (đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng).
- Báo giá chưa bao gồm VAT, chi phí vận chuyển và chi phí gia công theo yêu cầu.
Hình ảnh Vương Quân Khôi giao thép hộp 75x150 Hòa Phát





Thông số kỹ thuật thép hộp 75x150 Hòa Phát
- Kích thước (rộng x cao): 75 × 150 mm
- Độ dày thành ống: 2.0; 2.5; 3.0; 3.2; 3.5; 4.0; 4.5; 5.0; 5.5; 6.0; 6.5; 7.0 mm
- Chiều dài: 6 m/cây (tiêu chuẩn), có thể cắt theo yêu cầu
- Trọng lượng: 42,00 – 137,24 kg/cây 6 m (theo barem Hòa Phát)
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS, ASTM, EN, GOST
- Mác thép: SS400, A36, Q235
- Bề mặt: thép đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
- Xuất xứ: Hòa Phát – Việt Nam
Tìm hiểu thêm: Bảng giá thép hộp đen Hoà Phát mới nhất
Bảng đặc tính cơ lý thép hộp 75x150 Hòa Phát
| Tính chất | Đơn vị | Giá trị |
| Giới hạn chảy | MPa | 245 – 355 |
| Giới hạn kéo | MPa | 400 – 550 |
| Độ giãn dài | % | ≥ 20 |
| Độ cứng | HB | 120 – 150 |
Bảng thành phần hóa học thép hộp 75x150 Hòa Phát
| Nguyên tố | % tối đa |
| Cacbon (C) | 0.22 – 0.25 |
| Mangan (Mn) | 0.50 – 0.80 |
| Silic (Si) | 0.03 – 0.04 |
| Photpho (P) | 0.035 |
| Lưu huỳnh (S) | 0.035 |
Bảng tra trọng lượng thép hộp 75x150 Hòa Phát
| Quy cách
(rộng x dài x độ dày) |
Độ dày
(mm) |
Chiều dài cây
(m) |
Trọng lượng
(kg/m) |
Trọng lượng
(kg/cây 6m) |
| 75x150x2.5 | 2.5 | 6 | 8,60 | 51,59 |
| 75x150x2.8 | 2.8 | 6 | 9,60 | 57,59 |
| 75x150x3.0 | 3.0 | 6 | 10,26 | 61,57 |
| 75x150x3.2 | 3.2 | 6 | 10,92 | 65,52 |
| 75x150x3.5 | 3.5 | 6 | 11,90 | 71,42 |
| 75x150x3.8 | 3.8 | 6 | 12,88 | 77,29 |
| 75x150x4.0 | 4.0 | 6 | 13,53 | 81,17 |
| 75x150x4.2 | 4.2 | 6 | 14,17 | 85,04 |
| 75x150x4.5 | 4.5 | 6 | 15,13 | 90,80 |
| 75x150x5.0 | 5.0 | 6 | 16,72 | 100,32 |
| 75x150x5.5 | 5.5 | 6 | 18,29 | 109,72 |
| 75x150x6.0 | 6.0 | 6 | 19,84 | 119,01 |
| 75x150x6.5 | 6.5 | 6 | 21,36 | 128,18 |
| 75x150x7.0 | 7.0 | 6 | 22,87 | 137,24 |
Hướng dẫn cách đọc bảng barem thép hộp 75x150
Ví dụ dòng 75x50x3.50: Thép hộp Hòa Phát 75x150 mm, độ dày 3.5 mm, chiều dài 6 m/cây, trọng lượng khoảng 11,90 kg/m, tương đương 71,42 kg/cây 6 m.
Độ dày thép hộp chữ nhật 75x150 phổ biến nhất hiện nay?
Hiện nay, thép hộp chữ nhật 75x150 mm được ưa chuộng nhờ chắc chắn, bền và dễ thi công.
- 2.5 mm: trọng lượng 51,59 kg/cây 6 m, nhẹ, dễ lắp đặt, phù hợp làm khung mái dân dụng, giàn treo hoặc cửa nhỏ. Ưu điểm là tiết kiệm vật liệu, nhược điểm là chịu lực vừa phải.
- 3.0 mm: trọng lượng 61,57 kg/cây 6 m, chịu lực tốt, dùng cho khung nhà xưởng vừa, lan can, cầu thang hoặc khung cửa lớn. Ưu điểm là đa năng và chắc chắn, nhược điểm là nặng hơn và chi phí cao hơn 2.5 mm.
- 3.5 mm: trọng lượng 71,42 kg/cây 6 m, chịu lực cao, thích hợp kết cấu mái công nghiệp, cột, lan can và cầu thang chịu tải nặng. Ưu điểm là bền chắc lâu dài, nhược điểm là nặng và chi phí cao hơn.

Một số sản phẩm thường được khách hàng mua kèm với sắt hộp 75x150 Hoà Phát:
So sánh thép hộp 75x150 với các kích thước khác
So với các kích thước khác như 60x120 Hoà Phát, 50x100 Hoà Phát hay 100x200 Hoà Phát, thép hộp 75x150 cân bằng tốt giữa trọng lượng, độ dày, khả năng chịu lực và chi phí, phù hợp cho nhiều loại khung, cột và mái vừa và nhỏ.
- So với 50x100 mm: 75x150 có tiết diện lớn hơn, chịu lực cao hơn, thích hợp làm khung cửa lớn, cột và lan can chịu tải trung bình, trong khi 50x100 chỉ phù hợp khung nhỏ, giàn treo hay lan can nhẹ.
- So với 60x120 mm: 75x150 nặng hơn, chắc chắn hơn, khả năng chịu lực tốt hơn, trong khi 60x120 tiết kiệm vật liệu hơn, phù hợp công trình dân dụng nhỏ.
- So với 100x200 mm: 75x150 nhẹ hơn, dễ thi công hơn, chi phí thấp hơn, phù hợp mái và khung vừa; 100x200 dùng cho kết cấu lớn, chịu lực nặng, chi phí cao hơn và vận chuyển khó hơn.

Câu hỏi thường gặp khi mua thép hộp 75x150 Hòa Phát
Thép hộp 75x150 Hòa Phát có 3 loại bề mặt chính gồm thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm và thép hộp mạ kẽm nhúng nóng.
Các loại này đáp ứng nhu cầu từ công trình dân dụng trong nhà đến các hạng mục ngoài trời và công nghiệp cần khả năng chống gỉ cao.
Chiều dài tiêu chuẩn của thép hộp 75x150 Hòa Phát là 6 m/cây.
Ngoài quy cách tiêu chuẩn, khách hàng có thể đặt cắt theo chiều dài yêu cầu để phù hợp với kết cấu và thiết kế công trình.
Có. Thép hộp 75x150 Hòa Phát hoàn toàn có thể sử dụng cho khung mái nhà.
Các độ dày phổ biến từ 2.5 mm đến 3.5 mm phù hợp làm khung mái, giàn treo, lan can và các hạng mục chịu lực vừa.
Trọng lượng thép hộp 75x150 được tính theo bảng barem tiêu chuẩn của Hòa Phát.
Sản phẩm cho phép dung sai khoảng ±2%, vẫn đảm bảo khả năng chịu lực và giúp khách hàng dễ dàng tính toán vật tư cũng như chi phí thi công.
Khách hàng nên lựa chọn các đại lý uy tín như Tôn Thép Vương Quân Khôi để đảm bảo thép hộp 75x150 đúng nguồn gốc Hòa Phát, quy cách chuẩn và đầy đủ chứng từ.
Đại lý uy tín còn hỗ trợ giao hàng nhanh, đúng tiến độ cho công trình dân dụng và công nghiệp.
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.