Thép hộp Tuấn Võ là một trong những thương hiệu sắt hộp nội địa chất lượng, bán chạy nhất hiện nay. Độ bền cao, giá sắt hộp Tuấn Võ phải chăng giúp sản phẩm được lòng đông đảo khách hàng. Tôn Thép Vương Quân Khôi là đại lý số 1 cung cấp phân phối trực tiếp sắt hộp Tuấn Võ.
Vương Quân Khôi phân phối đa dạng các sản phẩm thép hộp vuông, sắt hộp chữ nhật, thép hình, thép tấm,... nhập trực tiếp từ nhà máy Tuấn Võ. Cam kết sản phẩm mới 100%, có chứng từ nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, không nhập qua đại lý trung gian. Giá bán rẻ hơn thị trường 5%, hỗ trợ vận chuyển và chiết khấu cao cho đơn hàng số lượng lớn.

Cập nhật giá sắt hộp hôm nay 14/10/2026 - đặc biệt ưu đãi 5-10% từ đại lý
Thép hộp Tuấn Võ là gì?
Thép hộp Tuấn Võ được sản xuất trực tiếp tại nhà máy của công ty Tuấn Võ. Sắt hộp Tuấn Võ có bề ngoài nhẵn, sáng màu, độ bền cao. Các loại thép hộp được sản xuất gồm: sắt hộp chữ nhật đen và thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật mạ kẽm. Kích thước, độ dày của sản phẩm đa dạng để phù hợp với nhiều công trình khác nhau.
1/ Ưu nhược điểm của sắt hộp Tuấn Võ
Sắt hộp Tuấn Võ có nhiều ưu điểm nổi bật như là:
- Giá thành cạnh tranh, thấp hơn các thương hiệu nội địa khác.
- Đa dạng độ dày, kích thước, cây thép cắt theo yêu cầu khách hàng.
- Nguồn nguyên liệu chất lượng cao được nhập khẩu trực tiếp từ nước ngoài.
- Dây chuyền, máy móc sản xuất, chất lượng sản phẩm đảm bảo các tiêu chuẩn khắt khe từ Mỹ, Nhật, Hàn, Úc,...

2/ Ứng dụng thép hộp Tuấn Võ trong thực tế
Thép hộp Tuấn Võ có tính ứng dụng cao trong nhiều lĩnh vực như:
- Xây dựng: Làm khung mái lợp, mái che, hàng rào, nhà ở, căn hộ,...
- Cơ khí, ô tô: Thép hộp Tuấn Võ làm khung sàn ô tô, sườn xe gắn máy, khung thành xe tải…
- Máy móc công nghiệp, cơ khí, điện tử, viễn thông, nông nghiệp và nhiều ngành công nghiệp khác.
Báo giá sắt hộp Tuấn Võ mạ kẽm
Giá sắt hộp Tuấn Võ mạ kẽm được thể hiện chi tiết trong các bảng dưới đây lần lượt là: bảng giá thép hộp Tuấn Võ mạ kẽm vuông, bảng giá thép hộp Tuấn Võ mạ kẽm chữ nhật, bảng giá ống thép mạ kẽm Tuấn Võ.
1/ Bảng giá thép hộp Tuấn Võ mạ kẽm vuông
- Độ dày: 1.0 ly - 5.0 ly
- Chiều dài cây: 6 mét
- Giá thép hộp Tuấn Võ mạ kẽm vuông hiện nay dao động từ 35.000 - 2.607.000 VNĐ/cây
| Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
|---|---|---|
| Hộp đen 14x14x1.0 | 2.41 | 35.000 |
| Hộp đen 14x14x1.1 | 2.63 | 39.000 |
| Hộp đen 14x14x1.2 | 2.84 | 41.000 |
| Hộp đen 14x14x1.4 | 3.25 | 45.000 |
| Hộp đen 16x16x1.0 | 2.79 | 41.000 |
| Hộp đen 16x16x1.1 | 3.04 | 45.000 |
| Hộp đen 16x16x1.2 | 3.29 | 49.000 |
| Hộp đen 16x16x1.4 | 3.78 | 55.000 |
| Hộp đen 20x20x1.0 | 3.54 | 52.000 |
| Hộp đen 20x20x1.1 | 3.87 | 57.000 |
| Hộp đen 20x20x1.2 | 4.2 | 61.000 |
| Hộp đen 20x20x1.4 | 4.83 | 69.000 |
| Hộp đen 20x20x1.5 | 5.14 | 71.000 |
| Hộp đen 20x20x1.8 | 6.05 | 83.000 |
| Hộp đen 25x25x1.0 | 4.48 | 65.000 |
| Hộp đen 25x25x1.1 | 4.91 | 71.000 |
| Hộp đen 25x25x1.2 | 5.33 | 78.000 |
| Hộp đen 25x25x1.4 | 6.15 | 88.000 |
| Hộp đen 25x25x1.5 | 6.56 | 89.000 |
| Hộp đen 25x25x1.8 | 7.75 | 105.000 |
| Hộp đen 25x25x2.0 | 8.52 | 113.000 |
| Hộp đen 30x30x1.0 | 5.43 | 78.000 |
| Hộp đen 30x30x1.1 | 5.94 | 85.000 |
| Hộp đen 30x30x1.2 | 6.46 | 93.000 |
| Hộp đen 30x30x1.4 | 7.47 | 107.000 |
| Hộp đen 30x30x1.5 | 7.97 | 109.000 |
| Hộp đen 30x30x1.8 | 9.44 | 128.000 |
| Hộp đen 30x30x2.0 | 10.4 | 139.000 |
| Hộp đen 30x30x2.3 | 11.08 | 156.000 |
| Hộp đen 30x30x2.5 | 12.72 | 168.000 |
| Hộp đen 40x40x1.1 | 8.02 | 115.000 |
| Hộp đen 40x40x1.2 | 8.72 | 124.000 |
| Hộp đen 40x40x1.4 | 10.11 | 144.000 |
| Hộp đen 40x40x1.5 | 10.8 | 147.000 |
| Hộp đen 40x40x1.8 | 12.83 | 174.000 |
| Hộp đen 40x40x2.0 | 14.17 | 187.000 |
| Hộp đen 40x40x2.3 | 16.14 | 211.000 |
| Hộp đen 40x40x2.5 | 17.43 | 229.000 |
| Hộp đen 40x40x2.8 | 19.33 | 255.000 |
| Hộp đen 40x40x3.0 | 20.57 | 268.000 |
| Hộp đen 50x50x1.1 | 10.09 | 143.000 |
| Hộp đen 50x50x1.2 | 10.98 | 156.000 |
| Hộp đen 50x50x1.4 | 12.74 | 179.000 |
| Hộp đen 50x50x3.2 | 27.83 | 364.000 |
| Hộp đen 50x50x3.0 | 26.23 | 344.000 |
| Hộp đen 50x50x2.8 | 24.06 | 321.000 |
| Hộp đen 50x50x2.5 | 22.14 | 289.000 |
| Hộp đen 50x50x2.3 | 20.47 | 269.000 |
| Hộp đen 50x50x2.0 | 17.94 | 237.000 |
| Hộp đen 50x50x1.8 | 16.22 | 218.000 |
| Hộp đen 50x50x1.5 | 13.62 | 183.000 |
| Hộp đen 60x60x1.1 | 12.16 | 171.000 |
| Hộp đen 60x60x1.2 | 13.24 | 187.000 |
| Hộp đen 60x60x1.4 | 15.38 | 217.000 |
| Hộp đen 60x60x1.5 | 16.45 | 221.000 |
| Hộp đen 60x60x1.8 | 19.61 | 263.000 |
| Hộp đen 60x60x2.0 | 21.7 | 285.000 |
| Hộp đen 60x60x2.3 | 24.8 | 325.000 |
| Hộp đen 60x60x2.5 | 26.85 | 351.000 |
| Hộp đen 60x60x2.8 | 29.88 | 391.000 |
| Hộp đen 60x60x3.0 | 31.88 | 417.000 |
| Hộp đen 60x60x3.2 | 33.86 | 443.000 |
| Hộp đen 90x90x1.5 | 24.93 | 334.000 |
| Hộp đen 90x90x1.8 | 29.79 | 396.000 |
| Hộp đen 90x90x2.0 | 33.01 | 429.000 |
| Hộp đen 90x90x2.3 | 37.8 | 493.000 |
| Hộp đen 90x90x2.5 | 40.98 | 535.000 |
| Hộp đen 90x90x2.8 | 45.70 | 597.000 |
| Hộp đen 90x90x3.0 | 48.83 | 634.000 |
| Hộp đen 90x90x3.2 | 51.94 | 677.000 |
| Hộp đen 90x90x3.5 | 56.58 | 738.000 |
| Hộp đen 90x90x3.8 | 61.17 | 799.000 |
| Hộp đen 90x90x4.0 | 64.21 | 837.000 |
| Hộp đen 200x200x5 | 182.75 | 2.607.000 |
2/ Bảng giá thép hộp Tuấn Võ mạ kẽm chữ nhật
- Độ dày: 1.0 ly - 5.0 ly
- Chiều dài cây: 6 mét
- Giá thép hộp Tuấn Võ mạ kẽm chữ nhật hiện nay dao động từ 58.000 - 1.000.000 VNĐ/cây
| Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
|---|---|---|
| Hộp mạ kẽm 13x26x1.0 | 3.45 | 58.000 |
| Hộp mạ kẽm 13x26x1.1 | 3.77 | 63.000 |
| Hộp mạ kẽm 13x26x1.2 | 4.08 | 68.000 |
| Hộp mạ kẽm 13x26x1.4 | 4.7 | 78.000 |
| Hộp mạ kẽm 20x40x1.0 | 5.43 | 90.000 |
| Hộp mạ kẽm 20x40x1.1 | 5.94 | 98.000 |
| Hộp mạ kẽm 20x40x1.2 | 6.46 | 106.000 |
| Hộp mạ kẽm 20x40x1.4 | 7.47 | 121.000 |
| Hộp mạ kẽm 20x40x1.5 | 7.97 | 130.000 |
| Hộp mạ kẽm 20x40x1.8 | 9.44 | 154.000 |
| Hộp mạ kẽm 20x40x2.0 | 10.4 | 169.000 |
| Hộp mạ kẽm 20x40x2.3 | 11.8 | 191.000 |
| Hộp mạ kẽm 20x40x2.5 | 12.72 | 205.000 |
| Hộp mạ kẽm 25x50x1.0 | 6.84 | 121.000 |
| Hộp mạ kẽm 25x50x1.1 | 7.5 | 124.000 |
| Hộp mạ kẽm 25x50x1.2 | 8.15 | 133.000 |
| Hộp mạ kẽm 25x50x1.4 | 9.45 | 154.000 |
| Hộp mạ kẽm 25x50x1.5 | 10.09 | 164.000 |
| Hộp mạ kẽm 25x50x1.8 | 11.98 | 194.000 |
| Hộp mạ kẽm 25x50x2.0 | 13.23 | 214.000 |
| Hộp mạ kẽm 25x50x2.3 | 15.06 | 244.000 |
| Hộp mạ kẽm 25x50x2.5 | 16.25 | 263.000 |
| Hộp mạ kẽm 30x60x1.0 | 8.25 | 135.000 |
| Hộp mạ kẽm 30x60x1.1 | 9.05 | 147.000 |
| Hộp mạ kẽm 30x60x1.2 | 9.85 | 160.000 |
| Hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | 11.43 | 186.000 |
| Hộp mạ kẽm 30x60x1.5 | 12.21 | 198.000 |
| Hộp mạ kẽm 30x60x1.8 | 14.53 | 235.000 |
| Hộp mạ kẽm 30x60x2.0 | 16.05 | 259.000 |
| Hộp mạ kẽm 30x60x2.3 | 18.3 | 295.000 |
| Hộp mạ kẽm 30x60x2.5 | 19.78 | 319.000 |
| Hộp mạ kẽm 30x60x2.8 | 21.79 | 351.000 |
| Hộp mạ kẽm 30x60x3.0 | 23.4 | 377.000 |
| Hộp mạ kẽm 40x80x1.1 | 12.16 | 132.000 |
| Hộp mạ kẽm 40x80x1.2 | 13.24 | 215.000 |
| Hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | 15.38 | 249.000 |
| Hộp mạ kẽm 40x80x1.5 | 16.45 | 267.000 |
| Hộp mạ kẽm 40x80x1.8 | 19.61 | 316.000 |
| Hộp mạ kẽm 40x80x2.0 | 21.7 | 351.000 |
| Hộp mạ kẽm 40x80x2.3 | 24.8 | 399.000 |
| Hộp mạ kẽm 40x80x2.5 | 26.85 | 432.000 |
| Hộp mạ kẽm 40x80x2.8 | 29.88 | 482.000 |
| Hộp mạ kẽm 40x80x3.0 | 31.88 | 514.000 |
| Hộp mạ kẽm 40x80x3.2 | 33.86 | 544.000 |
| Hộp mạ kẽm 50x100x1.4 | 19.33 | 311.000 |
| Hộp mạ kẽm 50x100x1.5 | 20.68 | 335.000 |
| Hộp mạ kẽm 50x100x1.8 | 24.69 | 399.000 |
| Hộp mạ kẽm 50x100x2.0 | 27.34 | 439.000 |
| Hộp mạ kẽm 50x100x2.3 | 31.29 | 503.000 |
| Hộp mạ kẽm 50x100x2.5 | 33.89 | 545.000 |
| Hộp mạ kẽm 50x100x2.8 | 37.77 | 607.000 |
| Hộp mạ kẽm 50x100x3.0 | 40.33 | 648.000 |
| Hộp mạ kẽm 50x100x3.2 | 42.87 | 689.000 |
| Hộp mạ kẽm 60x120x1.8 | 29.79 | 479.000 |
| Hộp mạ kẽm 60x120x2.0 | 33.01 | 529.000 |
| Hộp mạ kẽm 60x120x2.3 | 37.8 | 606.000 |
| Hộp mạ kẽm 60x120x2.5 | 40.98 | 658.000 |
| Hộp mạ kẽm 60x120x2.8 | 45.7 | 734.000 |
| Hộp mạ kẽm 60x120x3.0 | 48.83 | 784.000 |
| Hộp mạ kẽm 60x120x3.2 | 51.94 | 834.000 |
| Hộp mạ kẽm 60x120x3.5 | 56.58 | 908.000 |
| Hộp mạ kẽm 60x120x3.8 | 61.17 | 979.000 |
| Hộp mạ kẽm 60x120x4.0 | 64.21 | 1.000.000 |
3/ Bảng giá ống thép mạ kẽm Tuấn Võ
- Độ dày: 1.0 ly - 3.2 ly
- Chiều dài cây: 6 mét
- Giá ống thép mạ kẽm Tuấn Võ hiện nay dao động từ 49.000 - 697.000 VNĐ/cây

Lưu ý: Các bảng giá thép hộp Tuấn Võ mạ kẽm vuông, mạ kẽm chữ nhật, ống thép mạ kẽm trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết chính xác giá thép hộp Tuấn Võ mạ kẽm vuông, mạ kẽm chữ nhật, ống thép mạ kẽm bạn cần mua, hãy liên hệ trực tiếp với Tôn Thép Vương Quân Khôi. Nhân viên sẽ tư vấn và báo giá chính xác nhanh trong ngày.
Tham khảo giá thép hộp một số nhà máy uy tín được ưa chuộng nhất hiện nay
Một số thông tin cần biết về thép hộp Tuấn Võ
Dưới đây là các thông tin chi tiết về thép hộp Tuấn Võ uy tín và chất lượng dành cho quý khách hàng có thể tham khảo thông tin bên dưới:
1/ Công ty thép Tuấn Võ
Thép Tuấn Võ có tên đầy đủ là Cty TNHH Sản xuất và Thương mại Thép Tuấn Võ. Nhà máy đầu tiên tọa lạc tại KCN Tân Đô, Đức Hòa, Long An, chuyên sản xuất các loại thép tấm, thép hộp, thép hình, xà gồ,...

Ngoài thép hộp thì các sản phẩm khác cũng tiêu thụ rất chạy tại Tuấn Võ là thép cán nóng, tấm thép cán nguội, thanh tròn, ống thép các loại. Thép Tuấn Võ có hơn 10 năm hoạt động, giờ đây có thể dễ dàng bắt gặp thương hiệu thép Tuấn Võ ở bất kỳ công trình nào. Tuấn Võ là nhà máy nội địa với số lượng thép cung ứng ra thị trường khá lớn và đáp ứng nhu cầu về giá cho người sử dụng.
2/ Ưu nhược điểm của thép hộp Tuấn Võ
Ưu điểm:
- Đa dạng chủng loại, kích thước: mạ kẽm, đen (vuông, tròn, chữ nhật,…)
- Thép hộp Tuấn Võ có độ bền cao, chất lượng tốt.
- Giá thép hộp Tuấn Võ rẻ hơn khá nhiều so với các thương hiệu khác.
- Đa năng – thép hộp mạ kẽm Tuấn Võ được sử dụng nhiều trong nội thất, xây dựng,…
- Đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng của khách hàng.
- Dễ thi công, lắp đặt và dễ dàng vận chuyển.
- Tính thẩm mỹ cao, sản phẩm thép hộp Tuấn Võ dẻo dai dễ uốn.
Nhược điểm:
- Hệ thống đại lý còn ít, chưa tiếp cận được nhiều khách hàng trên cả nước.
- Phân phối chủ yếu ở khu vực các tỉnh Miền Nam.
3/ Thép Tuấn Võ có tốt không?

Thép hộp Tuấn Võ là loại sắt thép xây dựng mang thương hiệu lâu đời, có tuổi thọ cao và đứng vững trên thị trường, được quý khách hàng và người tiêu dùng đánh giá cao nhờ vào các yếu tố nổi bật như là:
- Sản phẩm được sản xuất dựa trên công nghệ, thiết bị hiện đại đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế, cùng các tiêu chuẩn của các quốc gia tiên tiến hiện nay.
- Cung cấp dòng sản phẩm đa dạng kích thước, mẫu mã, và ứng dụng rộng rãi trong các công trình từ nhỏ đến lớn với quy mô và loại hình khác nhau.
- Thép hộp Tuấn Võ có tuổi thọ cao với chống ăn mòn và hiệu quả.
- Phân phối sản phẩm chất lượng đến tất cả các đại lý số 1.
4/ Đặc tính kỹ thuật thép hộp Tuấn Võ
Thép hộp Tuấn Võ phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy, độ bền tức thời, độ dãn dài. Tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn. Đặc tính kỹ thuật của thép hộp Tuấn Võ như sau:
- Mác thép: SS 400
- Giới hạn chảy: Min 235 – 245 N/mm2
- Giới hạn đứt: 400 – 510 N/mm2
- Giãn dài tương đối: Min 20 – 24%
Thép hộp Tuấn Võ có những loại nào?
Những loại thép hộp Tuấn Võ được sử dụng nhiều nhất phải kể đến là thép hộp Tuấn Võ mạ kẽm vuông, thép hộp Tuấn Võ mạ kẽm chữ nhật, thép hộp đen Tuấn Võ, ống thép Tuấn Võ.
1/ Thép hộp Tuấn Võ mạ kẽm vuông
Thép hộp Tuấn Võ mạ kẽm vuông là một loại vật liệu xây dựng và cơ khí được sản xuất bằng cách gia công tấm thép thành hình dạng hộp vuông, sau đó được phủ một lớp mạ kẽm lên bề mặt để bảo vệ khỏi sét và ăn mòn.

Ưu điểm của thép hộp Tuấn Võ mạ kẽm vuông:
- Lớp mạ kẽm trên bề mặt giúp bảo vệ thép hộp khỏi sét và ăn mòn, làm tăng độ bền và tuổi thọ trong các môi trường ẩm ướt hoặc nơi có tiếp xúc với nước.
- Thép hộp mạ kẽm vuông có tính chất cơ học ổn định, chịu tải tốt và khả năng chống uốn cao phù hợp cho nhiều ứng dụng xây dựng và cơ khí.
Thông số kỹ thuật thép hộp vuông mạ kẽm Tuấn Võ:
- Kích thước: 12×12 mm - 100×100 mm
- Độ dày: 7dem - 3.0 ly
- Tiêu chuẩn sản xuất: Việt Nam – TCVN và Nhật Bản – JIS, Mỹ – ASTM
- Trọng lượng: 1.6 kg/cây - 48.8 kg/cây
- Chiều dài: 6 mét / cây
2/ Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Tuấn Võ
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Tuấn Võ là một loại vật liệu xây dựng được sản xuất bằng cách gia công tấm thép thành hình dạng hộp chữ nhật, sau đó bề mặt được phủ một lớp mạ kẽm chống rỉ sét và ăn mòn.
Ưu điểm:
- Lớp mạ kẽm giúp chống ăn mòn tốt hơn, làm tăng độ bền và tuổi thọ trong môi trường ẩm ướt hoặc tiếp xúc với nước.
- Với lớp mạ kẽm sáng bóng, thép hộp chữ nhật mạ kẽm có thể mang lại vẻ thẩm mỹ cao và có khả năng duy trì màu sắc bền vững qua thời gian.
Tìm hiểu thông tin chi tiết sản phẩm sắt hộp mạ kẽm (tư vấn lựa chọn và giá cả mới nhất từ các nhà máy uy tín)
Thông số kỹ thuật thép hộp chữ nhật mạ kẽm Tuấn Võ:
- Kích thước: 13×26mm - 60×120 mm
- Độ dày: 7dem - 3.0ly
- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN – Việt Nam và JIS – Nhật Bản, ASTM – Mỹ
- Trọng lượng: 1,75 kg/cây - 48kg/cây
- Chiều dài: 6 mét mỗi cây
3/ Thép hộp đen Tuấn Võ (vuông, chữ nhật)
Thép hộp đen Tuấn Võ có hai dạng quy cách là thép hộp vuông hoặc chữ nhật. Thép hộp đen thường có màu đen hoặc màu sẫm và không có lớp mạ bảo vệ khỏi sét và ăn mòn. Sử dụng trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp trong trường hợp không cần yêu cầu bảo vệ bề mặt khỏi ăn mòn.

Ưu điểm
- Thép hộp đen thường có giá thành thấp hơn so với các loại thép hộp đã được xử lý bề mặt.
- Sắt hộp đen có màu sắc tự nhiên và thường mang lại vẻ đẹp thô mộc, phù hợp cho các dự án yêu cầu phong cách thẩm mỹ đặc biệt.
- Hộp đen thường có khả năng hàn tốt hơn so với các loại thép đã được mạ kẽm.
Thông số kỹ thuật thép hộp đen Tuấn Võ:
- Kích thước: 13×26, 20×40, 25×50, 30×60 mm
40×80, 40×100, 50×100, 60×120 mm - Độ dày: 1.0ly - 4.0ly
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM (Hoa Kỳ), JIS (Nhật Bản), BS (Anh), TCVN
- Trọng lượng: 3.45 - 64.21(kg)
- Chiều dài: 6 mét mỗi cây
4/ Ống thép Tuấn Võ
Ống thép Tuấn Võ là một loại vật liệu được sản xuất bằng cách gia công và uốn thành hình dạng ống, có thể được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau.
Ống thép có nhiều kích thước, độ dày và chất liệu khác nhau, tùy thuộc vào mục đích sử dụng. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của ống thép:
- Sử dụng trong việc vận chuyển dầu, khí và các chất lỏng khác trong các hệ thống đường dẫn.
- Xây dựng các cấu trúc như cột, dầm, khung gian và hệ thống ống nước và ống thoát nước.
- Dùng làm các bộ phận của máy móc, thiết bị và hệ thống truyền động.
- Có thể được sử dụng để lắp đặt và bảo vệ các dây điện và cáp trong các hệ thống cơ điện.
- Sử dụng để xây dựng hệ thống thông gió và hệ thống điều hòa không khí trong các tòa nhà và công trình.
Thông số kỹ thuật ống thép Tuấn Võ:
- Kích thước: phi 21 mm - phi 114 mm.
- Độ dày: 8 dem- 3.0 ly
- Tiêu chuẩn sản xuất: Ống thép mạ kẽm Tuấn Võ được sản xuất theo tiêu chuẩn Việt Nam, Nhật Bản, Hoa Kỳ
- Trọng lượng: 2,89 kg/cây - 37,1 kg/cây.
Lựa chọn đơn vị cung cấp thép hộp Tuấn Võ uy tín, giá tốt

Nếu bạn đang tìm nơi uy tín và chất lượng cung cấp thép hộp Tuấn Võ với giá cả hợp lý, thì Tôn Thép Vương Quân Khôi là sự lựa chọn không thể bỏ qua. Chúng tôi cam kết mang đến những ưu điểm sau đáp ứng tốt nhu cầu của khách hàng:
- Hàng chính hãng 100% từ nhà máy, có đầy đủ hoá đơn chứng từ.
- Tồn kho số lượng lớn, đảm bảo giao hàng nhanh chóng để hỗ trợ tiến độ công trình của bạn.
- Đa dạng chủng loại, kích thước và màu sắc để phù hợp với nhu cầu thi công và sử dụng của bạn.
- Chương trình ưu đãi, chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng thân thiết và mua số lượng lớn.
- Đội ngũ tư vấn sẵn sàng hỗ trợ và hoàn toàn miễn phí.
Hãy liên hệ ngay với Tôn Thép Vương Quân Khôi để nhận bảng giá thép hộp Tuấn Võ mới nhất, đáp ứng đầy đủ nhu cầu của bạn.





