Ống thép phi 21 là một loại sắt ống được làm từ thép và có đường kính ngoài là 21mm. Thép ống phi 21 có cấu trúc rỗng ruột, kích thước nhỏ nhưng nổi bật với độ cứng, khả năng chịu nhiệt cao khả năng chống oxy hóa tốt. Sản phẩm được ứng dụng chủ yếu trong lĩnh vực điện tử, nội thất và các ngành công nghiệp như làm chi tiết máy móc, kệ trang trí, lan can cầu thang, ban công, ống dẫn khí, dẫn nước,....

Cập nhật giá sắt ống tròn phi 27 mới nhất 12/10/2026, giá gốc từ đại lý, nhận ngay ưu đãi 5-10% trong hôm nay
Thông tin kỹ thuật sắt ống phi 21
Để hiểu rõ hơn về các thông số kỹ thuật của ống sắt phi 21, chúng ta cùng tìm hiểu các thông tin cụ thể sau đây.
1/ Thông số kỹ thuật thép ống phi 21
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật ống thép phi 21:
| STT | Thông số | Mô tả | ||
| 1 | Tiêu chuẩn | A143, ASTM A123, A153,... | ||
| 2 | Mác thép | S45C,CT3, SS400, S50C,... | ||
| 3 | Đường kính | 21 mm | ||
| 4 | Độ dày | 1.0 mm – 2.5 mm | ||
| 5 | Chiều dài | 3m, 6m, 12m,... | ||
| 6 | Xuất xứ | Hoa Sen, Hòa Phát, Nam Kim, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc,... | ||
2/ Thành phần hóa học sắt phi 21 theo mác thép
Cấu tạo thành phần hóa học của mác thép như sau:
| Mác thép | CT3 | SS400 | A36 | 40C |
| Cacbon (C) | 0.14 – 0.22 | 0.20 max | 0.26 max | 0.18 max |
| Silic (Si) | 0.12 – 0.30 | 0.55 max | 0.40 max | 0.50 max |
| Mangan (Mn) | 0.40 – 0.60 | 1.60 max | 1.60 max | 1.50 max |
| Phốt pho (P) | 45 | 0.05 | 0.04 | 0.05 |
| Lưu huỳnh (S) | 45 | 0.05 | 0.05 | 0.05 |
| Niken (Ni) | 0.03 | – | – | – |
| Crom (Cr) | 0.02 | – | – | – |
3/ Tính chất cơ lý ống sắt tròn phi 21
Ống thép tròn phi 21 có những tính chất cơ lý như sau:
| Mác thép | Đặc tính cơ lý | ||
| YS
Mpa |
TS
Mpa |
EL
% |
|
| S45C | ≤ 355 | ≤ 600 | ≤ 16 |
| S50C | ≤ 375 | ≤ 630 | ≤ 14 |
| SS400 | ≤ 205 | ≤ 520 | ≤ 30 |
| A36 | ≤ 248 | 400 - 550 | ≤ 23 |
4/ Bảng tra quy cách thép ống phi 21
| Sản phẩm | Đường kính ngoài | Độ dày (mm) |
Khối lượng (Kg/Cây) |
|
Thép ống DN15
|
21 mm | 1.0 | 2,99 |
| 21 mm | 1.1 | 3,27 | |
| 21 mm | 1.2 | 3,55 | |
| 21 mm | 1.4 | 4,1 | |
| 21 mm | 1.5 | 4,37 | |
| 21 mm | 1.8 | 5,17 | |
| 21 mm | 2.0 | 5,68 | |
| 21 mm | 2.5 | 7,76 |
Các loại thép ống phi 21 thông dụng hiện nay
Báo giá ống sắt phi 21 các loại - cập nhật 12/10/2026
Sắt thép Vương Quân Khôi xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá ống thép phi 21 các loại. Giá ống sắt phi 21 được chúng tôi cập nhật liên tục để khách hàng tham khảo và tính toán chi phí thi công chính xác nhất.

1/ Bảng giá sắt ống đen phi 21
Báo giá ống thép phi 21
- Đường kính: 21mm
- Độ dày: 1mm - 2,5mm
- Khối lượng: 2,99 kg - 7,76 kg.
- Giá sắt ống đen phi 21 dao động từ 44.000 - 131.000 VNĐ/cây.
| Độ dày (mm) |
Khối lượng (Kg/Cây) |
Vinapipe (Vnđ/Cây) |
Hòa Phát (Vnđ/Cây) |
Sendo (Vnđ/Cây) |
| 1.0 | 2,99 | 44.850 | 50.830 | 47.840 |
| 1.1 | 3,27 | 49.050 | 55.590 | 52.320 |
| 1.2 | 3,55 | 53.250 | 60.350 | 56.800 |
| 1.4 | 4,1 | 61.500 | 69.700 | 65.600 |
| 1.5 | 4,37 | 65.550 | 74.290 | 69.920 |
| 1.8 | 5,17 | 77.550 | 87.890 | 82.720 |
| 2.0 | 5,68 | 85.200 | 96.560 | 90.880 |
| 2.5 | 7,76 | 116.400 | 131.920 | 124.160 |
2/ Bảng giá thép ống mạ kẽm phi 21
Báo giá ống thép phi 21
- Đường kính: 21mm
- Độ dày: 1mm - 2,5mm
- Khối lượng: 2,99 kg - 7,76 kg.
- Giá thép ống mạ kẽm phi 21 dao động từ 55.000 - 162.000 VNĐ/ cây
| Độ dày (mm) |
Khối lượng (Kg/Cây) |
Hoa Sen (Vnđ/Cây) |
Hòa Phát (Vnđ/Cây) |
Sendo (Vnđ/Cây) |
| 1.0 | 2,99 | 62.790 | 59.800 | 55.315 |
| 1.1 | 3,27 | 68.670 | 65.400 | 60.495 |
| 1.2 | 3,55 | 74.550 | 71.000 | 65.675 |
| 1.4 | 4,1 | 86.100 | 82.000 | 75.850 |
| 1.5 | 4,37 | 91.770 | 87.400 | 80.845 |
| 1.8 | 5,17 | 108.570 | 103.400 | 95.645 |
| 2.0 | 5,68 | 119.280 | 113.600 | 105.080 |
| 2.5 | 7,76 | 162.960 | 155.200 | 143.560 |
3/ Bảng giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 21
Báo giá ống thép phi 21
- Đường kính: 21mm
- Độ dày: 1mm - 2,5mm
- Khối lượng: 2,99 kg - 7,76 kg.
- Giá thép ống phi 21 mạ kẽm nhúng nóng dao động từ 83.000 - 243.000 VNĐ/ cây.
| Độ dày (mm) |
Khối lượng (Kg/Cây) |
Hoa Sen (Vnđ/Cây) |
Hòa Phát (Vnđ/Cây) |
Sendo (Vnđ/Cây) |
| 1.0 | 2,99 | 83,000 | 87,150 | 85,490 |
| 1.1 | 3,27 | 90,600 | 95,130 | 93,310 |
| 1.2 | 3,55 | 98,200 | 103,110 | 101,140 |
| 1.4 | 4,1 | 118,800 | 124,740 | 122,360 |
| 1.5 | 4,37 | 123,400 | 129,570 | 127,100 |
| 1.8 | 5,17 | 144,700 | 151,935 | 149,040 |
| 2.0 | 5,68 | 169,000 | 177,450 | 174,070 |
| 2.5 | 7,76 | 231,800 | 243,390 | 238,750 |
4/ Lưu ý về báo giá thép ống phi 21
Xin lưu ý: báo giá thép ống phi 21 có thể không cố định và phụ thuộc vào các yếu số như thời điểm mua, số lượng mua, loại sản phẩm và vị trí giao hàng, … vv. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá chính xác nhất.
Tham khảo một số thương hiệu cung cấp thép ống phi 21 uy tín
Vương Quân Khôi - Địa chỉ bán ống sắt phi 21 đa dạng lựa chọn
Hiện nay, ống sắt phi 21 được phân phối rộng rãi ở nhiều đại lý, cửa hàng sắt thép trên toàn quốc, rất dễ dàng để tìm mua để sử dụng. Tuy nhiên, cần lựa chọn những đại lý uy tín, được khách hàng tin tưởng và đánh giá cao.

Nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi cung cấp ống thép phi 21 chính hãng với nhiều ưu thế vượt trội như:
- Ống thép phi 21 chính hãng 100%, có đầy đủ CO, CQ nhà máy
- Luôn có hàng số lượng lớn, đa dạng quy cách, chủng loại đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng
- Giá sắt ống phi 21 là giá gốc từ đại lý, cạnh tranh tốt nhất thị trường
- Cam kết bán hàng uy tín đúng chất lượng, đúng quy cách, số lượng
- Tư vấn 24/7 và hoàn toàn miễn phí
Gọi ngay để nhận ưu đãi giảm giá đến 5% trong hôm nay!
Tìm hiểu thêm giá ống sắt phi 34 mới nhất 12/10/2026, giá gốc từ đại lý, nhận ngay ưu đãi 5-10% trong hôm nay















Admin –
Đại lý bán thép chất lượng, uy tín, nên mua