Ống thép Hòa Phát phi 60 tại Tôn Thép VQK là lựa chọn đáng tin cậy cho các công trình cần độ bền và khả năng chịu lực cao. Sản phẩm chính hãng, chất lượng ổn định, đáp ứng tốt các hạng mục như kết cấu, khung sắt và hệ thống kỹ thuật, đồng thời được cung cấp với giá cạnh tranh và hỗ trợ nhanh chóng. Liên hệ ngay đến hotline của chúng tôi để được tư vấn báo giá chính xác nhất.
Bảng giá ống thép phi 60 Hòa Phát mới nhất 12/10/2026 tại đại lý
Giá dưới đây là khoảng giá tham khảo theo độ dày, đơn vị tính theo kg, áp dụng cho cây 6m. Lưu ý: Giá thép biến động theo thị trường, độ dày, số lượng và địa điểm giao hàng. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác theo quy cách công trình.
Bảng giá sắt ống đen Hòa Phát phi 60
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Giá (VNĐ/kg) | Giá (VNĐ/cây) |
| Hòa Phát | 1.4 | 12.12 | 19.800 | 240.000 |
| 1.5 | 12.96 | 19.800 | 256.600 | |
| 1.8 | 15.47 | 19.800 | 306.300 | |
| 2.0 | 17.13 | 19.800 | 339.200 | |
| 2.3 | 19.60 | 19.800 | 388.100 | |
| 2.5 | 21.23 | 19.800 | 420.400 | |
| 2.8 | 23.66 | 19.800 | 468.500 | |
| 3.0 | 25.26 | 19.800 | 500.100 | |
| 3.2 | 26.85 | 19.800 | 531.600 | |
| 3.5 | 29.21 | 19.800 | 578.400 | |
| 3.8 | 31.54 | 19.800 | 624.500 | |
| 4.0 | 33.09 | 19.800 | 655.200 |
Bảng giá ống kẽm hòa Phát phi 60
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Giá (VNĐ/kg) | Giá (VNĐ/cây) |
| Hòa Phát | 1.4 | 12.12 | 20.700 | 250.900 |
| 1.5 | 12.96 | 20.700 | 268.300 | |
| 1.8 | 15.47 | 20.700 | 320.200 | |
| 2.0 | 17.13 | 20.700 | 354.600 | |
| 2.3 | 19.60 | 20.700 | 405.700 | |
| 2.5 | 21.23 | 20.700 | 439.500 | |
| 2.8 | 23.66 | 20.700 | 489.800 | |
| 3.0 | 25.26 | 20.700 | 522.900 | |
| 3.2 | 26.85 | 20.700 | 555.800 | |
| 3.5 | 29.21 | 20.700 | 604.600 | |
| 3.8 | 31.54 | 20.700 | 652.900 | |
| 4.0 | 33.09 | 20.700 | 685.000 |
Bảng giá thép ống nhúng kẽm nóng phi 60
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Giá (VNĐ/kg) | Giá (VNĐ/cây) |
| Hòa Phát | 1.4 | 12.12 | 21.300 | 258.200 |
| 1.5 | 12.96 | 21.300 | 276.000 | |
| 1.8 | 15.47 | 21.300 | 329.500 | |
| 2.0 | 17.13 | 21.300 | 364.900 | |
| 2.3 | 19.60 | 21.300 | 417.500 | |
| 2.5 | 21.23 | 21.300 | 452.200 | |
| 2.8 | 23.66 | 21.300 | 504.000 | |
| 3.0 | 25.26 | 21.300 | 538.000 | |
| 3.2 | 26.85 | 21.300 | 571.900 | |
| 3.5 | 29.21 | 21.300 | 622.200 | |
| 3.8 | 31.54 | 21.300 | 671.800 | |
| 4.0 | 33.09 | 21.300 | 704.800 |
Bảng giá ống thép phi 60 Hòa Phát áp dụng cho cây dài 6m, dung sai trọng lượng ± 5% theo nhà máy. Giá cập nhật hôm nay 12/10/2026, vui lòng liên hệ Tôn Thép VQK để nhận báo giá chính xác theo quy cách và số lượng.
Lưu ý về báo giá
- Báo giá áp dụng cho cây tiêu chuẩn dài 6m, trọng lượng có thể chênh lệch trong phạm vi cho phép theo quy định của nhà máy.
- Đơn giá được tính theo kg, và sẽ thay đổi tùy vào độ dày, loại ống (ống đen, ống mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng).
- Giá niêm yết chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển đến công trình.
- Nhận gia công cắt theo quy cách yêu cầu, phù hợp từng hạng mục thi công.
Giá ống thép Hòa Phát thực tế có thể biến động theo thị trường và số lượng đặt hàng, nên liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác hơn.
Hình ảnh Vương Quân Khôi giao ống thép Hòa Phát phi 60




Quy cách kích thước ống thép phi 60 hòa phát
- Kích thước: 59.9mm
- Độ dày: 1.4 - 4mm
- Chiều dài: 6 m/cây
- Trọng lượng: 2.02 - 5.52 kg/m, 12.12 - 30.09 kg/6m (xem chi tiết ở bảng barem)
- Bề mặt: đen, mạ kẽm và nhúng kẽm nóng
- Tiêu chuẩn: ASTM A500 (Mỹ), JIS G3444 (Nhật Bản), BS EN 10255 (Châu Âu).
- Mác thép: Grade A/B/C (ASTM), STK290, STK400, STK490 (JIS)
Đặc tính cơ lý và thành phần hóa học thép ống Hòa Phát phi 60:
Đặc tính cơ lý sắt ống phi 60 mác thép Gr.A/B/C theo tiêu chuẩn ASTM A500:
| Mác thép | Độ bền kéo | Độ bền chảy | Độ giãn dài |
| Grade A | 310 N/mm² | 230 N/mm² | 25% |
| Grade B | 400 N/mm² | 290 N/mm² | 23% |
| Grade C | 425 N/mm² | 315 N/mm² | 21% |
Thành phần hóa học:
| Mác thép | C (max%) | Mn (max%) | P (max%) | S (max%) | Cu (min%) |
| Gr.A | 0.3 | 1.4 | 0.045 | 0.045 | 0.18 |
| Gr.B | 0.3 | 1.4 | 0.045 | 0.045 | 0.18 |
| Gr.C | 0.27 | 1.4 | 0.045 | 0.045 | 0.18 |
Bảng tra trọng lượng ống thép phi 60 Hòa Phát chi tiết
| Quy cách | Độ dày | Chiều dài cây | Trọng lượng | |
| (đường kính x độ dày) | mm | m | (kg/m) | (kg/cây 6m) |
| 59.9x1.4 | 1.4 | 6 | 2.02 | 12.12 |
| 59.9x1.5 | 1.5 | 6 | 2.16 | 12.96 |
| 59.9x1.8 | 1.8 | 6 | 2.58 | 15.47 |
| 59.9x2.0 | 2.0 | 6 | 2.86 | 17.13 |
| 59.9x2.3 | 2.3 | 6 | 3.27 | 19.60 |
| 59.9x2.5 | 2.5 | 6 | 3.54 | 21.23 |
| 59.9x2.8 | 2.8 | 6 | 3.94 | 23.66 |
| 59.9x3.0 | 3.0 | 6 | 4.21 | 25.26 |
| 59.9x3.2 | 3.2 | 6 | 4.48 | 26.85 |
| 59.9x3.5 | 3.5 | 6 | 4.87 | 29.21 |
| 59.9x3.8 | 3.8 | 6 | 5.26 | 31.54 |
| 59.9x4.0 | 4.0 | 6 | 5.52 | 33.09 |
Hướng dẫn cách đọc bảng barem ống thép phi 60 hàng thứ 3: Ống kẽm phi 60 có kích thước 59.9x1.8, độ dày 1.8mm, trọng lượng 2.58 kg/m, 15.47 kg/cây 6m.
Lưu ý: Dung sai kích thước:
- Đường kính ngoài (OD): ±1%
- Độ dày thành ống: ±10%
Độ dày ống thép phi 60 hòa phát được ưa chuộng hiện nay
Dưới đây là một số quy cách phổ biến của ống thép phi 60 (Ø59.9) cùng với ứng dụng phù hợp riêng cho từng độ dày:
Kích thước 59.9x1.4mm: Phù hợp cho các hạng mục nhẹ như khung treo trần, khung bảng quảng cáo, giàn che tạm hoặc kết cấu phụ không chịu tải lớn. Ưu điểm ống thép mạ kẽm là nhẹ, dễ thi công và tiết kiệm chi phí.
Kích thước 59.9x2.3mm: Thường dùng trong thi công khung mái che dân dụng, khung nhà xe, nhà tiền chế quy mô nhỏ. Đảm bảo độ cứng vừa phải, chịu lực tốt hơn nhưng vẫn tối ưu chi phí.

Kích thước 59.9x3.2mm: Phù hợp cho các công trình yêu cầu kết cấu chắc chắn như cột trụ, khung nhà xưởng, giàn mái lớn. Độ dày này giúp tăng khả năng chịu tải và độ bền lâu dài.
Kích thước 59.9x4.0mm: Sử dụng cho các hạng mục chịu lực cao như kết cấu chính nhà thép tiền chế, khung công nghiệp, trụ đỡ máy móc hoặc công trình yêu cầu độ an toàn cao. Đây là lựa chọn tối ưu cho các công trình quy mô lớn và tải trọng nặng.
Các kích thước ống thép mạ kẽm Hòa Phát tương đương với phi 60:
Cách nhận biết ống thép Hòa Phát phi 60 chính hãng
Để tránh mua phải hàng kém chất lượng, khách hàng có thể dựa vào một số dấu hiệu sau để nhận biết ống thép của Tập đoàn Hòa Phát chính hãng:
- Tem nhãn và logo rõ ràng: Trên thân ống có in trực tiếp thông tin như: Hòa Phát, kích thước (Ø59.9), độ dày, tiêu chuẩn sản xuất… Chữ in sắc nét, không bị nhòe hay sai chính tả.
- Bề mặt ống đồng đều: Ống thép chính hãng có bề mặt sáng, mịn, lớp mạ kẽm (nếu có) đều màu, không bong tróc, không rỗ hoặc gỉ sét.
- Độ dày đúng tiêu chuẩn: Khi đo thực tế, độ dày gần như đúng với thông số công bố (1.4mm, 2.3mm, 3.2mm, 4.0mm…). Hàng giả thường bị thiếu ly.
- Đầu ống cắt gọn, không ba via: Mép cắt thẳng, không bị méo hoặc sắc cạnh quá mức - thể hiện quy trình sản xuất chuẩn.
- Có chứng từ CO/CQ đầy đủ: Sản phẩm chính hãng luôn đi kèm giấy chứng nhận xuất xứ CO-CQ từ nhà sản xuất.
- Mua tại đại lý uy tín: Lựa chọn nhà cung cấp đáng tin cậy giúp đảm bảo hàng đúng chuẩn, đúng giá và có hỗ trợ sau bán hàng rõ ràng.

Câu hỏi thường gặp khi mua ống thép phi 60 Hòa Phát
Có thể sử dụng, đặc biệt với các độ dày từ 3.2mm trở lên. Đây là quy cách được nhiều nhà thầu lựa chọn cho khung nhà xưởng, nhà tiền chế.
Hoàn toàn phù hợp. Lớp mạ kẽm giúp hạn chế gỉ sét, thích hợp cho các công trình như mái che, hàng rào, lan can, kết cấu ngoài trời.
Ống chính hãng có in đầy đủ thông tin trên thân (thương hiệu, quy cách), bề mặt đẹp, đồng đều và có chứng từ CO/CQ rõ ràng.
Có. Nhiều đơn vị hỗ trợ cắt theo quy cách, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí thi công.
Hầu hết các đơn vị phân phối đều hỗ trợ giao hàng tận công trình, đặc biệt tại khu vực TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Tôn Thép VQK là đơn vị cung cấp ống thép phi 60 Hòa Phát chính hãng, đa dạng quy cách, hàng sẵn kho, đáp ứng nhanh cho mọi công trình. Khi mua hàng tại đại lý, khách hàng được đảm bảo về chất lượng, đầy đủ chứng từ, hỗ trợ cắt theo yêu cầu và giao hàng tận nơi với chi phí tối ưu. Liên hệ ngay Tôn Thép VQK để nhận báo giá mới nhất và được tư vấn giải pháp vật tư phù hợp, tiết kiệm nhất cho công trình.
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.