Bạn đang tìm mua ống SeAH nhưng chưa biết mua ở đâu chất lượng, giá rẻ? Bạn đang phân vân không biết ống thép SeAH có tốt không? Bạn cần tham khảo báo giá ống thép SeAH mới nhất để lên dự toán công trình? Hãy liên hệ với Nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi ngay hôm nay.
Cập nhật giá thép ống mới nhất, CK 5 - 10% tại Tôn Thép Vương Quân Khôi

Nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi là đại lý uy tín cung cấp ống thép SeAH chính hãng, giá gốc tốt nhất, cam kết chất lượng, bảo hành chính hãng, đa dạng quy cách đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng.
- Tên sản phẩm: Ống thép SeAH
- Tiêu chuẩn: BS 1387/85, ASTM A53, API, KS, JIS, DIN…
- Kích thước: từ 15.9 đến 219.1mm
- Độ dày: từ 0.9 đến 11.0 mm
- Chiều dài: từ 3,66 m đến 12.8 m
Bảng báo giá ống SeAH cập nhật 10/2026
Dưới đây là bảng giá ống SeAH mới nhất do Tôn Thép Vương Quân Khôi cập nhật, giúp khách hàng tham khảo và tính toán chính xác chi phí cho các công trình thi công và xây dựng bao gồm bảng giá sắt ống SeAH đen và bảng giá thép ống SeAH mạ kẽm như sau:
1/ Bảng giá sắt ống SeAH đen
Bảng giá sắt ống SeAH đen dựa trên quy cách sau:
- Độ dày: 2.77 – 10.97 ly
- Đường kính: 21.3- 219.1 ly
- Tùy thuộc vào quy cách, độ dày, giá sắt ống SeAH đen từ 21.9000 – 1.186.900 VNĐ/M (vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác).
| ĐƯỜNG KÍNH (MM) | ĐỘ DÀY (LY) | TRỌNG LƯỢNG (KG/M) | GIÁ (VNĐ/M) |
|---|---|---|---|
| 21.3 | 2.77 | 1.27 | 21.900 |
| 26.7 | 2.87 | 1.69 | 29.400 |
| 33.4 | 3.38 | 2.5 | 43.600 |
| 42.2 | 3.56 | 3.39 | 59.200 |
| 48.3 | 3.68 | 4.05 | 70.800 |
| 60.3 | 3.91 | 5.44 | 95.100 |
| 73 | 5.16 | 8.63 | 151.100 |
| 88.9 | 5.49 | 11.29 | 197.800 |
| 101.6 | 5.74 | 13.57 | 237.800 |
| 114.3 | 6.2 | 16.07 | 281.600 |
| 141.3 | 6.55 | 21.77 | 389.500 |
| 168.3 | 7.11 | 28.26 | 505.700 |
| 219.1 | 8.18 | 42.55 | 776.500 |
| 21.3 | 3.2 | 1.43 | 27.300 |
| 26.7 | 3.91 | 2.2 | 42.200 |
| 33.4 | 4.55 | 3.24 | 62.200 |
| 42.2 | 4.85 | 4.47 | 86.000 |
| 48.3 | 5.8 | 5.41 | 104.100 |
| 60.3 | 5.54 | 7.48 | 144.000 |
| 73 | 7.1 | 11.41 | 219.900 |
| 88.9 | 7.62 | 15.27 | 294.400 |
| 101.6 | 8.8 | 18.63 | 359.200 |
| 114.3 | 8.56 | 22.32 | 430.400 |
| 141.3 | 9.52 | 30.94 | 621.100 |
| 168.3 | 10.97 | 42.56 | 854.400 |
| 219.1 | 10.97 | 56.3 | 1.130.400 |
| 141.3 | 3.96 | 13.41 | 239.800 |
| 141.3 | 4.78 | 16.09 | 287.800 |
| 141.3 | 5.16 | 17.32 | 309.800 |
| 141.3 | 7.11 | 23.53 | 421.000 |
| 168.3 | 3.96 | 16.05 | 287.100 |
| 168.3 | 4.78 | 19.27 | 344.800 |
| 168.3 | 5.16 | 20.76 | 371.500 |
| 168.3 | 5.56 | 22.31 | 399.200 |
| 168.3 | 6.35 | 25.36 | 453.800 |
| 219.1 | 3.96 | 21.01 | 375.900 |
| 219.1 | 4.78 | 25.26 | 452.000 |
| 219.1 | 5.16 | 27.22 | 487.100 |
| 219.1 | 5.56 | 29.28 | 523.900 |
| 219.1 | 6.35 | 33.31 | 596.100 |
| 219.1 | 7.11 | 37.17 | 665.200 |
| 88.9 | 5.49 | 11.29 | 207.700 |
| 101.6 | 5.74 | 13.57 | 249.700 |
| 114.3 | 06.02 | 16.07 | 295.700 |
| 141.3 | 6.55 | 21.77 | 409.000 |
| 168.3 | 7.11 | 28.26 | 531.000 |
| 219.1 | 8.18 | 42.55 | 815.400 |
| 101.6 | 08.08 | 18.63 | 377.200 |
| 114.3 | 8.56 | 22.32 | 451.900 |
| 141.3 | 9.52 | 30.94 | 652.200 |
| 168.3 | 10.97 | 42.56 | 897.200 |
| 219.1 | 10.97 | 56.3 | 1.186.900 |
Tìm hiểu bảng giá thép ống đen chi tiết
2/ Bảng giá thép ống SeAH mạ kẽm
Bảng giá thép ống SeAH mạ kẽm dựa trên quy cách sau:
- Độ dày: 2.77 – 10.97 ly
- Đường kính: 21.3 – 219.1 ly
- Tùy thuộc vào quy cách, độ dày, giá thép ống SeAH mạ kẽm từ 30.700 – 1.583.700 VNĐ/M (vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác)
| ĐƯỜNG KÍNH (MM) | ĐỘ DÀY (LY) | TRỌNG LƯỢNG (KG/M) | GIÁ (VNĐ/M) |
|---|---|---|---|
| 21.3 | 2.77 | 1.27 | 30.700 |
| 26.7 | 2.87 | 1.69 | 40.900 |
| 33.4 | 3.38 | 2.5 | 60.600 |
| 42.2 | 3.56 | 3.39 | 82.300 |
| 48.3 | 3.68 | 04.05 | 98.300 |
| 60.3 | 3.91 | 5.44 | 132.200 |
| 73 | 5.16 | 8.63 | 210.000 |
| 88.9 | 5.49 | 11.29 | 274.700 |
| 101.6 | 5.74 | 13.57 | 330.300 |
| 114.3 | 6.2 | 16.07 | 391.200 |
| 141.3 | 6.55 | 21.77 | 537.700 |
| 168.3 | 7.11 | 28.26 | 698.100 |
| 219.1 | 8.18 | 42.55 | 1.066.700 |
| 21.3 | 3.2 | 1.43 | 38.000 |
| 26.7 | 3.91 | 2.2 | 58.700 |
| 33.4 | 4.55 | 3.24 | 86.500 |
| 42.2 | 4.85 | 4.47 | 119.500 |
| 48.3 | 5.8 | 5.41 | 144.700 |
| 60.3 | 5.54 | 7.48 | 200.200 |
| 73 | 7.1 | 11.41 | 305.400 |
| 88.9 | 7.62 | 15.27 | 408.900 |
| 101.6 | 8.8 | 18.63 | 498.900 |
| 114.3 | 8.56 | 22.32 | 597.700 |
| 141.3 | 9.52 | 30.94 | 828.800 |
| 168.3 | 10.97 | 42.56 | 1.140.100 |
| 219.1 | 10.97 | 56.3 | 1.508.300 |
| 141.3 | 3.96 | 13.41 | 331.100 |
| 141.3 | 4.78 | 16.09 | 397.300 |
| 141.3 | 5.16 | 17.32 | 427.700 |
| 141.3 | 7.11 | 23.53 | 581.200 |
| 168.3 | 3.96 | 16.05 | 396.300 |
| 168.3 | 4.78 | 19.27 | 476.000 |
| 168.3 | 5.16 | 20.76 | 512.700 |
| 168.3 | 5.56 | 22.31 | 551.000 |
| 168.3 | 6.35 | 25.36 | 626.400 |
| 219.1 | 3.96 | 21.01 | 518.900 |
| 219.1 | 4.78 | 25.26 | 624.000 |
| 219.1 | 5.16 | 27.22 | 672.400 |
| 219.1 | 5.56 | 29.28 | 723.200 |
| 219.1 | 6.35 | 33.31 | 822.900 |
| 219.1 | 7.11 | 37.17 | 918.300 |
| 88.9 | 5.49 | 11.29 | 288.500 |
| 101.6 | 5.74 | 13.57 | 346.800 |
| 114.3 | 06.02 | 16.07 | 410.800 |
| 141.3 | 6.55 | 21.77 | 564.600 |
| 168.3 | 7.11 | 28.26 | 733.000 |
| 219.1 | 8.18 | 42.55 | 1.120.000 |
| 101.6 | 08.08 | 18.63 | 523.900 |
| 114.3 | 8.56 | 22.32 | 627.700 |
| 141.3 | 9.52 | 30.94 | 870.200 |
| 168.3 | 10.97 | 42.56 | 1.197.100 |
| 219.1 | 10.97 | 56.3 | 1.583.700 |
Cập nhật bảng giá ống thép mạ kẽm mới nhất, đầy đủ quy cách, độ dày từ nhà máy lớn
3/ Lưu ý bảng giá ống SeAH
Bảng giá ống thép SeAH có thể không cố định và phụ thuộc vào các yếu số như thời điểm mua, số lượng mua, loại sản phẩm và vị trí giao hàng, …. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để có báo giá ống thép SeAH mới nhất và chính xác nhất.
- Ống thép mạ kẽm Hoa Sen
- Ống thép Sendo
- Ống thép mạ kẽm Minh Ngọc
- Ống thép Nhật Quang
- Ống thép Nam Kim
Thông tin về thép ống SeAH
Tôn Thép Vương Quân Khôi cung cấp cho khách hàng những thông tin liên quan đến kỹ thuật như tiêu chuẩn sản xuất, ưu điểm, ứng dụng và quy trình sản xuất ống thép SeAH tại nhà máy.
1/ Tiêu chuẩn sản xuất ống thép SeAH
Dưới đây là một số tiêu chuẩn sản xuất ống thép SeAH bao gồm:
- Tiêu chuẩn ASTM thuộc Hiệp hội vật liệu và thử nghiệm Hoa Kỳ (ASTM A53 SCH40 – SCH80 – STD, ASTM A500)
- Tiêu chuẩn sản xuất JIS của Nhật Bản
- Tiêu chuẩn sản xuất GOST của Nga
- Tiêu chuẩn sản xuất DIN của Đức
- Tiêu chuẩn sản xuất BS của Anh (BS 1387-1985).
2/ Ưu điểm sắt ống SeAH
Sắt ống SeAH có nhiều ưu điểm nổi bật sau:
- Thép ống SeAH được sản xuất từ 100% phôi thép nhập khẩu từ Hàn Quốc, đảm bảo khả năng chịu lực cao.
- Sử dụng công nghệ sản xuất hiện đại hàng đầu, các sản phẩm đạt chuẩn quốc tế như: BS 1387/EN 10255, ASTM A53, API, KS, JIS, DIN, UL, ANSI...
- Quá trình sản xuất và cung ứng sản phẩm thép ống SeAH được chặt chẽ kiểm tra và giám sát bởi các đơn vị đầu ngành, đảm bảo chất lượng và các thông số kỹ thuật.
- Có đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng, chúng tôi cam kết đáp ứng yêu cầu chất lượng cao của khách hàng.
- Sản phẩm có đa dạng các loại thép ống, từ thép ống hàn, thép ống đen đến thép ống mạ kẽm, phù hợp với nhiều mục đích sử dụng.

3/ Ứng dụng phổ biến của ống SeAH
Thép ống SeAH được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sau:
- Làm hệ thống cấp thoát nước cho các nhà máy, xí nghiệp.
- Làm hệ thống cầu cảng, ống dẫn hóa chất, dầu khí trong ngành công nghiệp dầu khí.
- Làm hệ thống PCCC, chống ăn mòn, xử lý nước thải cho các tòa nhà cao tầng.
Ngoài ra, ống thép SeAH còn được sử dụng để:
- Chế tạo máy móc.
- Làm khung xe tải, phụ tùng ô tô.
- Sản xuất đồ gia dụng, nội thất trong gia đình.
- Phục vụ cho các công trình công cộng như làm cột đèn chiếu sáng, trạm chờ xe buýt.
- Làm ghế ngồi tại công viên, sân bay, nhà ga.
- Làm hàng rào, thanh chắn và nhiều ứng dụng khác.
4/ Quy trình sản xuất ống sắt SeAH
Quy trình sản xuất thép ống SeAH là một quá trình vô cùng phức tạp và được thực hiện thông qua nhiều công đoạn khép kín, sử dụng các loại máy móc tiên tiến, và tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế. Nhờ vào sự kỳ công và chất lượng cao trong quy trình này, sản phẩm thép ống SeAH luôn đạt được độ bền nhất định và nhiều đặc tính vượt trội khi sử dụng. Để có cái nhìn rõ ràng hơn về các công đoạn tạo ra ống thép SeAH hoàn thiện, dưới đây là hình ảnh để tham khảo.

5/ Catalogue ống thép SeAH
Hình ảnh cho catalogue ống thép SeAH:

Phân loại thép ống SeAH
Thép ống SeAH đa dạng với nhiều chủng loại, kích thước, hình dạng và độ dày, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Dưới đây là một số loại ống thép SeAH phổ biến được sử dụng:
- Ống thép SeAH đen: Loại ống này được sản xuất từ phôi thép hoặc thép tấm, sau đó uốn thành các hình dạng như vòng, vuông,... và cuối cùng hàn lại thành hình dạng đã được định hình.
- Ống thép SeAH mạ kẽm: Sau khi sản xuất, loại ống này được mạ kẽm để bảo vệ bề mặt khỏi oxi hóa và gỉ sét, gia tăng khả năng chống mài mòn và tuổi thọ trong các môi trường khắc nghiệt.
- Ống thép SeAH nhúng nóng: Loại ống này sau khi sản xuất sẽ được mạ kẽm bằng cách ngâm ống thép trong kẽm nóng chảy, tạo thành lớp mạ bền và đồng nhất trên bề mặt. Điều này làm cho ống thép SeAH mạ kẽm nhúng nóng có độ bền cao hơn so với ống thép SeAH đen và mạ kẽm.
Tìm hiểu thêm các loại ống thép trên thị trường đươc ưa chuộng hiện nay
Dấu hiệu nhận biết ống thép SeAH
Dấu hiệu nhận biết ống SeAH là có các thông tin và nhãn mác độc nhất ghi trên bề mặt ống. Điều này giúp người dùng nhận biết và sử dụng ống thép SeAH một cách chính xác và hiệu quả trong các công trình xây dựng và các ứng dụng khác.
1/ Quy cách đóng gói và in dấu
Dưới đây là một số hình ảnh về quy cách đóng gói và in dấu.


2/ Thông tin in trên thép ống SeAH
Dưới đây là hình ảnh về những thông tin được in trên thép ống SeAH.

Địa chỉ cung cấp thép ống SeAH giá tốt, chất lượng
Ống thép SeAH thật sự là một vật liệu quan trọng đối với nhiều công trình, không chỉ đem lại độ bền chắc, tuổi thọ cao, an toàn tuyệt đối mà còn tiết kiệm khá nhiều chi phí bảo trì, sửa chữa. Hiện nay, thép ống SeAH được phân phối rộng rãi ở nhiều đại lý, cửa hàng sắt thép trên toàn quốc, rất dễ dàng để tìm mua để sử dụng. Tuy nhiên, cần lựa chọn những đại lý uy tín, được khách hàng tin tưởng và đánh giá cao.

Tôn Thép Vương Quân Khôi tự hào là một trong những đơn vị cung cấp ống thép SeAH uy tín số 1 TPHCM. Ngoài sản phẩm chất lượng được nhập trực tiếp từ nhà máy, có giấy tờ, chứng từ rõ ràng, chúng tôi còn có nhiều ưu đãi, chiết khấu hấp dẫn.
Còn chần chừ gì mà không liên hệ ngay với Vương Quân Khôi để được nhân viên tư vấn và báo giá ống thép SeAH mới nhất nhận chiết khấu 5% ngay hôm nay.





