Ống thép mạ kẽm phi 42 thường được gọi là ống thép D42 hoặc ∅42. Với khả năng chịu tải và kháng nhiệt vượt trội, chúng ngày càng xuất hiện rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau, từ sản xuất công nghiệp đến ngành xây dựng. Thép ống phi 42 được phân loại theo bề mặt và phương thức sản xuất. Mỗi loại có những đặc điểm khác nhau để phù hợp với từng ứng dụng cụ thể.

Cập nhật giá thép ống mới nhất 12/10/2026, giá gốc từ đại lý, nhận ngay ưu đãi 5-10% trong hôm nay
Thông số kỹ thuật, đặc tính cơ lý và thành phần hóa học ống thép phi 42
Tôn Thép Vương Quân Khôi cung cấp đến quý khách hàng thông số kỹ thuật sản xuất ống thép phi 42 chi tiết, được tổng hợp theo thông tin công bố trong catalogue của các nhà máy uy tín như Hòa Phát, SeAH, Sendo,....
1/ Thông số kỹ thuật ống phi 42
Để hiểu rõ hơn về các thông số kỹ thuật của ống phi 42, chúng ta cùng tìm hiểu các thông tin cụ thể sau đây.
| Thông số | Mô tả | ||
| Tiêu chuẩn | ASTM A53, A153, A106, A123, A143, API5L,… | ||
| Mác thép | SS400, S45C, CT3, S50C,… | ||
| Đường kính | 42 mm | ||
| Độ dày | 1.0 mm – 3.5 mm | ||
| Chiều dài | 6m, 12m,… | ||
| Xuất xứ | Trong nước: Hoa Sen, VinaOne, SeAH, Sendo, Hòa Phát,...
Nhập khẩu: Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản,... |
||
2/ Tính chất cơ học, lý tính ống sắt phi 42
Ống thép tròn phi 42 có những tính chất cơ lý như sau:
| Mác sắt thép | Tính chất cơ lý | ||
| YS
Mpa |
TS
Mpa |
EL
% |
|
| S45C | ≤ 355 | ≤ 600 | ≤ 16 |
| S50C | ≤ 375 | ≤ 630 | ≤ 14 |
| SS400 | ≤ 205 | ≤ 520 | ≤ 30 |
| A36 | ≤ 248 | 400 - 550 | ≤ 23 |
3/ Thành phần hóa học theo mác thép ống phi 42
Cấu tạo thành phần hóa học của mác thép ống phi 42 như sau:
| Mác sắt thép | CT3 | SS400 | A36 | 40C |
| C | 0.14 – 0.22 | Max 0.20 | Max 0.26 | Max 0.18 |
| Si | 0.12 – 0.30 | Max 0.55 | Max 0.40 | Max 0.50 |
| Mn | 0.40 – 0.60 | Max 1.60 | Max 1.60 | Max 1.50 |
| P | 45 | 0.05 | 0.04 | 0.05 |
| S | 45 | 0.05 | 0.05 | 0.05 |
| Niken (Ni) | 0.03 | – | – | – |
| Crom (Cr) | 0.02 | – | – | – |
Tìm hiểu đặc điểm các loại thép ống phi 42
Báo giá thép ống phi 42 vừa cập nhật ngày 12/10/2026
Sắt thép Vương Quân Khôi xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép ống phi 42 các loại. Giá ống thép mạ kẽm phi 42 được chúng tôi cập nhật liên tục để khách hàng tham khảo và tính toán chi phí thi công chính xác nhất.
1/ Bảng giá thép ống mạ kẽm phi 42
Báo giá ống thép mạ kẽm phi 42
- Quy cách: D42
- Độ dày: 1.05mm - 1.95mm
- Chiều dài: 6m
- Khối lượng: 6.3 kg - 11.4 kg.
- Giá cây thép ống mạ kẽm phi 42 dao động từ 158.600- 301.140 VNĐ/cây.
| Độ dày ống (mm) |
Trọng lượng (Kg/m) |
Giá Hoa Sen (Vnđ/cây) |
Giá Hòa Phát (Vnđ/Cây) |
Giá Sendo (Vnđ/Cây) |
| 1.05 | 6.3 | 158.600 | 166.530 | 163.350 |
| 1.35 | 7.89 | 198.600 | 208.530 | 204.550 |
| 1.65 | 9.64 | 242.700 | 254.835 | 249.980 |
| 1.95 | 11.4 | 286.800 | 301.140 | 295.400 |
2/ Bảng giá ống sắt đen phi 42
Báo giá ống sắt đen phi 42
- Quy cách: D42
- Độ dày: 1.0mm- 3.5mm
- Chiều dài: 6m
- Khối lượng: 6.1 kg - 20.02 kg.
- Giá thép ống sắt đen phi 42 dao động từ 156.500 - 539.175 VNĐ/ cây
| Độ dày ống (mm) |
Trọng lượng (Kg/m) |
Giá Hoa Sen (Vnđ/cây) |
Giá Hòa Phát (Vnđ/Cây) |
Giá Sendo (Vnđ/Cây) |
| 1.0 | 6,1 | 156.500 | 164.325 | 161.190 |
| 1.1 | 7 | 171.600 | 180.180 | 176.740 |
| 1.2 | 7 | 186.700 | 196.035 | 192.300 |
| 1.4 | 8,45 | 216.700 | 227.535 | 223.200 |
| 1.5 | 9 | 231.600 | 243.180 | 238.540 |
| 1.8 | 11 | 276.000 | 289.800 | 284.280 |
| 2.0 | 12 | 305.200 | 320.460 | 314.350 |
| 2.5 | 14,69 | 376.800 | 395.640 | 388.100 |
| 2.8 | 16,32 | 418.600 | 439.530 | 431.150 |
| 3.0 | 17,4 | 446.300 | 468.615 | 459.680 |
| 3.2 | 18,47 | 473.800 | 497.490 | 488.010 |
| 3.5 | 20,02 | 513.500 | 539.175 | 528.900 |
3/ Bảng giá thép ống D42 mạ kẽm nhúng nóng
Báo giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 42
- Quy cách: D42
- Độ dày: 1.6mm - 3.2mm
- Chiều dài: 6m
- Khối lượng: 9.617 kg - 18.6 kg.
- Giá thép ống phi 42 mạ kẽm nhúng nóng dao động từ 303.800 - 577.920 VNĐ/ cây.
| Độ dày ống (mm) |
Trọng lượng (Kg/m) |
Giá Hoa Sen (Vnđ/cây) |
Giá Hòa Phát (Vnđ/Cây) |
Giá Sendo (Vnđ/Cây) |
| 1.6 | 9,617 | 303.800 | 318.990 | 312.910 |
| 1.9 | 11 | 351.600 | 369.180 | 362.140 |
| 2.1 | 12 | 368.900 | 387.345 | 379.960 |
| 2.3 | 13,56 | 401.300 | 421.365 | 413.330 |
| 2.6 | 15 | 451.000 | 473.550 | 464.530 |
| 2.9 | 17 | 499.200 | 524.160 | 514.170 |
| 3.2 | 19 | 550.400 | 577.920 | 566.910 |
Tham khảo thông tin giá cả một số thương hiệu thép ống khác được ưa chuộng hiện nay
Mua thép ống phi 42 chính hãng ở đâu?
Tôn Thép Vương Quân Khôi tự hào là một trong những đơn vị cung cấp thép ống D42 uy tín số 1 TPHCM. Ngoài sản phẩm chất lượng được nhập trực tiếp từ nhà máy, có giấy tờ, chứng từ rõ ràng, chúng tôi còn có nhiều ưu đãi, chiết khấu hấp dẫn.

Vương Quân Khôi là đại lý cấp 1 của nhiều nhà máy sắt thép uy tín tại Việt Nam, do đó, khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm về chất lượng sản phẩm. Ngoài ra, giá ống thép mạ kẽm phi 42 cũng rất cạnh tranh, luôn cập nhật mới nhất. Tôn Thép Vương Quân Khôi hỗ trợ vận chuyển thép ống phi 42 tận nơi, nhanh chóng bởi hệ thống xe tải lớn, nhân viên nhiệt tình, tư vấn khách hàng lựa chọn sản phẩm theo yêu cầu.
Còn chần chừ gì mà không liên hệ ngay với Vương Quân Khôi để được nhân viên tư vấn và báo giá ống thép mạ kẽm phi 42 mới nhất nhận chiết khấu 5% ngay hôm nay.

















Admin –
Rất nên mua, chất lượng sản phẩm và giá cả đều ok