Tôn Thép Vương Quân Khôi trân trọng giới thiệu đến quý khách hàng bảng báo giá thép hộp Visa mới nhất. Trong bài viết này, quý khách hàng sẽ tìm hiểu thông tin chi tiết về các dòng sản phẩm thép hộp Visa với mức giá cạnh tranh. Chúng tôi cam kết đem đến cho quý khách hàng sự lựa chọn tốt nhất và hỗ trợ tìm kiếm giải pháp phù hợp cho các dự án xây dựng.
Tôn Thép Vương Quân Khôi tự hào là một đối tác đáng tin cậy trong việc cung cấp thép hộp Visa chính hãng hàng đầu với chất lượng vượt trội trên toàn quốc. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để có thông tin về bảng giá thép hộp Visa mới nhất.

Báo giá thép hộp Visa hôm nay 12/10/2026
Để giúp quý khách hàng nắm bắt được những thông tin chi tiết về giá thép hộp Visa, Vương Quân Khôi cung cấp các bảng báo giá sắt hộp Visa đen, mạ kẽm từng loại phía bên dưới để giúp khách hàng tham khảo một cách dễ dàng nhất. Chúng tôi cam kết cung cấp thép hộp Visa nhập khẩu từ nhà máy với giá gốc cùng với ưu đãi từ 5 - 10% khi mua số lượng lớn.
1/ Bảng giá thép hộp Visa mạ kẽm
Dưới đây là bảng giá thép hộp Visa mạ kẽm tham khảo.
- Kích thước: 13x26 mm - 60x120 mm.
- Chiều dài: 6m/cây.
- Độ dày: 1.0 mm - 4.0 mm.
- Giá sắt hộp Visa mạ kẽm dao động từ 52,200 VNĐ/Cây - 977,200 VNĐ/Cây.
| Quy cách x độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/cây) | Giá thép hộp Visa mạ kẽm (VNĐ/Cây) |
|---|---|---|
| Hộp kẽm Visa 13 x 26 x 1.0 | 3.45 | 52,200 |
| Hộp kẽm Visa 13 x 26 x 1.1 | 3.77 | 57,100 |
| Hộp kẽm Visa 13 x 26 x 1.2 | 4.08 | 61,800 |
| Hộp kẽm Visa 13 x 26 x 1.4 | 4.7 | 71,200 |
| Hộp kẽm Visa 14 x 14 x 1.0 | 2.41 | 36,400 |
| Hộp kẽm Visa 14 x 14 x 1.1 | 2.63 | 39,700 |
| Hộp kẽm Visa 14 x 14 x 1.2 | 2.84 | 42,900 |
| Hộp kẽm Visa 14 x 14 x 1.4 | 3.25 | 49,200 |
| Hộp kẽm Visa 16 x 16 x 1.0 | 2.79 | 42,200 |
| Hộp kẽm Visa 16 x 16 x 1.1 | 3.04 | 46,000 |
| Hộp kẽm Visa 16 x 16 x 1.2 | 3.29 | 49,800 |
| Hộp kẽm Visa 16 x 16 x 1.4 | 3.78 | 57,200 |
| Hộp kẽm Visa 20 x 20 x 1.0 | 3.54 | 53,600 |
| Hộp kẽm Visa 20 x 20 x 1.1 | 3.87 | 58,600 |
| Hộp kẽm Visa 20 x 20 x 1.2 | 4.2 | 63,600 |
| Hộp kẽm Visa 20 x 20 x 1.4 | 4.83 | 73,200 |
| Hộp kẽm Visa 20 x 20 x 1.5 | 5.14 | 77,900 |
| Hộp kẽm Visa 20 x 20 x 1.8 | 6.05 | 91,800 |
| Hộp kẽm Visa 20 x 40 x 1.0 | 5.43 | 82,400 |
| Hộp kẽm Visa 20 x 40 x 1.1 | 5.94 | 90,100 |
| Hộp kẽm Visa 20 x 40 x 1.2 | 6.46 | 98,000 |
| Hộp kẽm Visa 20 x 40 x 1.4 | 7.47 | 113,400 |
| Hộp kẽm Visa 20 x 40 x 1.5 | 7.97 | 121,000 |
| Hộp kẽm Visa 20 x 40 x 1.8 | 9.44 | 143,400 |
| Hộp kẽm Visa 20 x 40 x 2.0 | 10.4 | 158,000 |
| Hộp kẽm Visa 20 x 40 x 2.3 | 11.8 | 179,300 |
| Hộp kẽm Visa 20 x 40 x 2.5 | 12.72 | 193,300 |
| Hộp kẽm Visa 25 x 25 x 1.0 | 4.48 | 67,900 |
| Hộp kẽm Visa 25 x 25 x 1.1 | 4.91 | 74,400 |
| Hộp kẽm Visa 25 x 25 x 1.2 | 5.33 | 80,800 |
| Hộp kẽm Visa 25 x 25 x 1.4 | 6.15 | 93,300 |
| Hộp kẽm Visa 25 x 25 x 1.5 | 6.56 | 99,600 |
| Hộp kẽm Visa 25 x 25 x 1.8 | 7.75 | 117,700 |
| Hộp kẽm Visa 25 x 25 x 2.0 | 8.52 | 129,400 |
| Hộp kẽm Visa 25 x 50 x 1.0 | 6.84 | 103,800 |
| Hộp kẽm Visa 25 x 50 x 1.1 | 7.5 | 113,900 |
| Hộp kẽm Visa 25 x 50 x 1.2 | 8.15 | 123,800 |
| Hộp kẽm Visa 25 x 50 x 1.4 | 9.45 | 143,600 |
| Hộp kẽm Visa 25 x 50 x 1.5 | 10.9 | 153,300 |
| Hộp kẽm Visa 25 x 50 x 1.8 | 11.98 | 182,100 |
| Hộp kẽm Visa 25 x 50 x 2.0 | 13.23 | 201,100 |
| Hộp kẽm Visa 25 x 50 x 2.3 | 15.6 | 229,000 |
| Hộp kẽm Visa 25 x 50 x 2.5 | 16.25 | 247,100 |
| Hộp kẽm Visa 30 x 30 x 1.0 | 5.43 | 82,400 |
| Hộp kẽm Visa 30 x 30 x 1.1 | 5.94 | 90,100 |
| Hộp kẽm Visa 30 x 30 x 1.2 | 6.46 | 98,000 |
| Hộp kẽm Visa 30 x 30 x 1.4 | 7.47 | 113,400 |
| Hộp kẽm Visa 30 x 30 x 1.5 | 7.97 | 121,000 |
| Hộp kẽm Visa 30 x 30 x 1.8 | 9.44 | 143,400 |
| Hộp kẽm Visa 30 x 30 x 2.0 | 10.4 | 158,000 |
| Hộp kẽm Visa 30 x 30 x 2.3 | 11.8 | 179,300 |
| Hộp kẽm Visa 30 x 30 x 2.5 | 12.72 | 193,300 |
| Hộp kẽm Visa 30 x 60 x 1.0 | 8.25 | 125,300 |
| Hộp kẽm Visa 30 x 60 x 1.1 | 09.05 | 137,500 |
| Hộp kẽm Visa 30 x 60 x 1.2 | 9.85 | 149,600 |
| Hộp kẽm Visa 30 x 60 x 1.4 | 11.43 | 173,700 |
| Hộp kẽm Visa 30 x 60 x 1.5 | 12.21 | 185,600 |
| Hộp kẽm Visa 30 x 60 x 1.8 | 14.53 | 220,900 |
| Hộp kẽm Visa 30 x 60 x 2.0 | 16.05 | 244,000 |
| Hộp kẽm Visa 30 x 60 x 2.3 | 18.3 | 278,300 |
| Hộp kẽm Visa 30 x 60 x 2.5 | 19.78 | 300,800 |
| Hộp kẽm Visa 30 x 60 x 2.8 | 21.79 | 331,400 |
| Hộp kẽm Visa 30 x 60 x 3.0 | 23.4 | 355,900 |
| Hộp kẽm Visa 40 x 40 x 0.8 | 5.88 | 89,200 |
| Hộp kẽm Visa 40 x 40 x 1.0 | 7.31 | 111,000 |
| Hộp kẽm Visa 40 x 40 x 1.1 | 08.02 | 121,800 |
| Hộp kẽm Visa 40 x 40 x 1.2 | 8.72 | 132,400 |
| Hộp kẽm Visa 40 x 40 x 1.4 | 10.11 | 153,600 |
| Hộp kẽm Visa 40 x 40 x 1.5 | 10.8 | 164,100 |
| Hộp kẽm Visa 40 x 40 x 1.8 | 12.83 | 195,000 |
| Hộp kẽm Visa 40 x 40 x 2.0 | 14.17 | 215,400 |
| Hộp kẽm Visa 40 x 40 x 2.3 | 16.14 | 245,400 |
| Hộp kẽm Visa 40 x 40 x 2.5 | 17.43 | 265,000 |
| Hộp kẽm Visa 40 x 40 x 2.8 | 19.33 | 294,000 |
| Hộp kẽm Visa 40 x 40 x 3.0 | 20.57 | 312,800 |
| Hộp kẽm Visa 40 x 80 x 1.1 | 12.16 | 184,800 |
| Hộp kẽm Visa 40 x 80 x 1.2 | 13.24 | 201,300 |
| Hộp kẽm Visa 40 x 80 x 1.4 | 15.38 | 233,800 |
| Hộp kẽm Visa 40 x 80 x 1.5 | 16.45 | 250,100 |
| Hộp kẽm Visa 40 x 80 x 1.8 | 19.61 | 298,200 |
| Hộp kẽm Visa 40 x 80 x 2.0 | 21.7 | 330,000 |
| Hộp kẽm Visa 40 x 80 x 2.3 | 24.8 | 377,200 |
| Hộp kẽm Visa 40 x 80 x 2.5 | 26.85 | 408,400 |
| Hộp kẽm Visa 40 x 80 x 2.8 | 29.88 | 454,600 |
| Hộp kẽm Visa 40 x 80 x 3.0 | 31.88 | 485,000 |
| Hộp kẽm Visa 40 x 80 x 3.2 | 33.86 | 515,200 |
| Hộp kẽm Visa 40 x 100 x 1.4 | 16.02 | 243,600 |
| Hộp kẽm Visa 40 x 100 x 1.5 | 19.27 | 293,000 |
| Hộp kẽm Visa 40 x 100 x 1.8 | 23.1 | 350,000 |
| Hộp kẽm Visa 40 x 100 x 2.0 | 25.47 | 387,400 |
| Hộp kẽm Visa 40 x 100 x 2.3 | 29.14 | 443,300 |
| Hộp kẽm Visa 40 x 100 x 2.5 | 31.56 | 480,100 |
| Hộp kẽm Visa 40 x 100 x 2.8 | 35.15 | 534,800 |
| Hộp kẽm Visa 40 x 100 x 3.0 | 37.35 | 568,300 |
| Hộp kẽm Visa 40 x 100 x 3.2 | 38.39 | 584,100 |
| Hộp kẽm Visa 50 x 50 x 1.1 | 10.9 | 153,300 |
| Hộp kẽm Visa 50 x 50 x 1.2 | 10.98 | 166,800 |
| Hộp kẽm Visa 50 x 50 x 1.4 | 12.74 | 193,600 |
| Hộp kẽm Visa 50 x 50 x 1.5 | 13.62 | 207,000 |
| Hộp kẽm Visa 50 x 50 x 1.8 | 16.22 | 246,600 |
| Hộp kẽm Visa 50 x 50 x 2.0 | 17.94 | 272,800 |
| Hộp kẽm Visa 50 x 50 x 2.3 | 20.47 | 311,300 |
| Hộp kẽm Visa 50 x 50 x 2.5 | 22.14 | 336,700 |
| Hộp kẽm Visa 50 x 50 x 2.8 | 24.60 | 374,200 |
| Hộp kẽm Visa 50 x 50 x 3.0 | 26.23 | 399,000 |
| Hộp kẽm Visa 50 x 50 x 3.2 | 27.83 | 423,400 |
| Hộp kẽm Visa 50 x 100 x 1.4 | 19.33 | 294,000 |
| Hộp kẽm Visa 50 x 100 x 1.5 | 20.68 | 314,500 |
| Hộp kẽm Visa 50 x 100 x 1.8 | 24.69 | 375,600 |
| Hộp kẽm Visa 50 x 100 x 2.0 | 27.34 | 415,900 |
| Hộp kẽm Visa 50 x 100 x 2.3 | 31.29 | 476,000 |
| Hộp kẽm Visa 50 x 100 x 2.5 | 33.89 | 515,600 |
| Hộp kẽm Visa 50 x 100 x 2.8 | 37.77 | 574,700 |
| Hộp kẽm Visa 50 x 100 x 3.0 | 40.33 | 613,600 |
| Hộp kẽm Visa 50 x 100 x 3.2 | 42.87 | 652,300 |
| Hộp kẽm Visa 60 x 60 x 1.1 | 12.16 | 184,800 |
| Hộp kẽm Visa 60 x 60 x 1.2 | 13.24 | 201,300 |
| Hộp kẽm Visa 60 x 60 x 1.4 | 15.38 | 233,800 |
| Hộp kẽm Visa 60 x 60 x 1.5 | 16.45 | 250,100 |
| Hộp kẽm Visa 60 x 60 x 1.8 | 19.61 | 298,200 |
| Hộp kẽm Visa 60 x 60 x 2.0 | 21.7 | 330,000 |
| Hộp kẽm Visa 60 x 60 x 2.3 | 24.8 | 377,200 |
| Hộp kẽm Visa 60 x 60 x 2.5 | 26.85 | 408,400 |
| Hộp kẽm Visa 60 x 60 x 2.8 | 29.88 | 454,600 |
| Hộp kẽm Visa 60 x 60 x 3.0 | 31.88 | 485,000 |
| Hộp kẽm Visa 60 x 60 x 3.2 | 33.86 | 515,200 |
| Hộp kẽm Visa 75 x 75 x 1.5 | 20.68 | 314,500 |
| Hộp kẽm Visa 75 x 75 x 1.8 | 24.69 | 375,600 |
| Hộp kẽm Visa 75 x 75 x 2.0 | 27.34 | 415,900 |
| Hộp kẽm Visa 75 x 75 x 2.3 | 31.29 | 476,000 |
| Hộp kẽm Visa 75 x 75 x 2.5 | 33.89 | 515,600 |
| Hộp kẽm Visa 75 x 75 x 2.8 | 37.77 | 574,700 |
| Hộp kẽm Visa 75 x 75 x 3.0 | 40.33 | 613,600 |
| Hộp kẽm Visa 75 x 75 x 3.2 | 42.87 | 652,300 |
| Hộp kẽm Visa 90 x 90 x 1.5 | 24.93 | 379,200 |
| Hộp kẽm Visa 90 x 90 x 1.8 | 29.79 | 453,200 |
| Hộp kẽm Visa 90 x 90 x 2.0 | 33.01 | 502,200 |
| Hộp kẽm Visa 90 x 90 x 2.3 | 37.80 | 575,100 |
| Hộp kẽm Visa 90 x 90 x 2.5 | 40.98 | 623,500 |
| Hộp kẽm Visa 90 x 90 x 2.8 | 45.7 | 695,400 |
| Hộp kẽm Visa 90 x 90 x 3.0 | 48.83 | 743,000 |
| Hộp kẽm Visa 90 x 90 x 3.2 | 51.94 | 790,400 |
| Hộp kẽm Visa 90 x 90 x 3.5 | 56.58 | 861,000 |
| Hộp kẽm Visa 90 x 90 x 3.8 | 61.17 | 930,900 |
| Hộp kẽm Visa 90 x 90 x 4.0 | 64.21 | 977,200 |
| Hộp kẽm Visa 60 x 120 x 1.8 | 29.79 | 453,200 |
| Hộp kẽm Visa 60 x 120 x 2.0 | 33.01 | 502,200 |
| Hộp kẽm Visa 60 x 120 x 2.3 | 37.8 | 575,100 |
| Hộp kẽm Visa 60 x 120 x 2.5 | 40.98 | 623,500 |
| Hộp kẽm Visa 60 x 120 x 2.8 | 45.7 | 695,400 |
| Hộp kẽm Visa 60 x 120 x 3.0 | 48.83 | 743,000 |
| Hộp kẽm Visa 60 x 120 x 3.2 | 51.94 | 790,400 |
| Hộp kẽm Visa 60 x 120 x 3.5 | 56.58 | 861,000 |
| Hộp kẽm Visa 60 x 120 x 3.8 | 61.17 | 930,900 |
| Hộp kẽm Visa 60 x 120 x 4.0 | 64.21 | 977,200 |
2/ Bảng giá sắt hộp Visa đen
Dưới đây là bảng giá thép hộp Visa đen tham khảo.
- Kích thước: 13x26 mm - 100x150 mm.
- Chiều dài: 6m/cây.
- Độ dày: 1.0 mm - 4.0 mm.
- Giá sắt hộp Visa đen dao động từ 34,700 VNĐ/Cây - 908,900 VNĐ/Cây.
| Quy cách x độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/cây) | Giá sắt hộp Visa đen (VNĐ/Cây) |
|---|---|---|
| Hộp đen 13 x 26 x 1.0 | 2.41 | 34,700 |
| Hộp đen 13 x 26 x 1.1 | 3.77 | 54,400 |
| Hộp đen 13 x 26 x 1.2 | 4.08 | 58,900 |
| Hộp đen 13 x 26 x 1.4 | 4.70 | 67,900 |
| Hộp đen 14 x 14 x 1.0 | 2.41 | 34,700 |
| Hộp đen 14 x 14 x 1.1 | 2.63 | 37,800 |
| Hộp đen 14 x 14 x 1.2 | 2.84 | 40,900 |
| Hộp đen 14 x 14 x 1.4 | 3.25 | 46,800 |
| Hộp đen 16 x 16 x 1.0 | 2.79 | 40,200 |
| Hộp đen 16 x 16 x 1.1 | 3.04 | 43,800 |
| Hộp đen 16 x 16 x 1.2 | 3.29 | 47,400 |
| Hộp đen 16 x 16 x 1.4 | 3.78 | 54,500 |
| Hộp đen 20 x 20 x 1.0 | 3.54 | 51,000 |
| Hộp đen 20 x 20 x 1.1 | 3.87 | 55,800 |
| Hộp đen 20 x 20 x 1.2 | 4.2 | 60,600 |
| Hộp đen 20 x 20 x 1.4 | 4.83 | 69,800 |
| Hộp đen 20 x 20 x 1.5 | 5.14 | 74,300 |
| Hộp đen 20 x 20 x 1.8 | 6.05 | 87,500 |
| Hộp đen 20 x 40 x 1.0 | 5.43 | 78,500 |
| Hộp đen 20 x 40 x 1.1 | 5.94 | 85,900 |
| Hộp đen 20 x 40 x 1.2 | 6.46 | 93,400 |
| Hộp đen 20 x 40 x 1.4 | 7.47 | 108,100 |
| Hộp đen 20 x 40 x 1.5 | 7.79 | 112,700 |
| Hộp đen 20 x 40 x 1.8 | 9.44 | 136,600 |
| Hộp đen 20 x 40 x 2.0 | 10.4 | 150,600 |
| Hộp đen 20 x 40 x 2.3 | 11.8 | 170,900 |
| Hộp đen 20 x 40 x 2.5 | 12.72 | 184,200 |
| Hộp đen 25 x 25 x 1.0 | 4.48 | 64,700 |
| Hộp đen 25 x 25 x 1.1 | 4.91 | 70,900 |
| Hộp đen 25 x 25 x 1.2 | 5.33 | 77,000 |
| Hộp đen 25 x 25 x 1.4 | 6.15 | 88,900 |
| Hộp đen 25 x 25 x 1.5 | 6.56 | 94,900 |
| Hộp đen 25 x 25 x 1.8 | 7.75 | 112,100 |
| Hộp đen 25 x 25 x 2.0 | 8.52 | 123,300 |
| Hộp đen 25 x 50 x 1.0 | 6.84 | 98,900 |
| Hộp đen 25 x 50 x 1.1 | 7.50 | 108,500 |
| Hộp đen 25 x 50 x 1.2 | 8.15 | 117,900 |
| Hộp đen 25 x 50 x 1.4 | 9.45 | 136,800 |
| Hộp đen 25 x 50 x 1.5 | 10.9 | 146,100 |
| Hộp đen 25 x 50 x 1.8 | 11.98 | 173,500 |
| Hộp đen 25 x 50 x 2.0 | 13.23 | 191,600 |
| Hộp đen 25 x 50 x 2.3 | 15.6 | 218,100 |
| Hộp đen 25 x 50 x 2.5 | 16.25 | 235,400 |
| Hộp đen 30 x 30 x 1.0 | 5.43 | 78,500 |
| Hộp đen 30 x 30 x 1.1 | 5.94 | 85,900 |
| Hộp đen 30 x 30 x 1.2 | 6.46 | 93,400 |
| Hộp đen 30 x 30 x 1.4 | 7.47 | 108,100 |
| Hộp đen 30 x 30 x 1.5 | 7.97 | 115,300 |
| Hộp đen 30 x 30 x 1.8 | 9.44 | 136,600 |
| Hộp đen 30 x 30 x 2.0 | 10.4 | 150,600 |
| Hộp đen 30 x 30 x 2.3 | 11.8 | 170,900 |
| Hộp đen 30 x 30 x 2.5 | 12.72 | 184,200 |
| Hộp đen 30 x 60 x 1.0 | 8.25 | 119,400 |
| Hộp đen 30 x 60 x 1.1 | 09.05 | 131,000 |
| Hộp đen 30 x 60 x 1.2 | 9.85 | 142,600 |
| Hộp đen 30 x 60 x 1.4 | 11.43 | 165,500 |
| Hộp đen 30 x 60 x 1.5 | 12.21 | 176,800 |
| Hộp đen 30 x 60 x 1.8 | 14.53 | 210,500 |
| Hộp đen 30 x 60 x 2.0 | 16.05 | 232,500 |
| Hộp đen 30 x 60 x 2.3 | 18.3 | 265,100 |
| Hộp đen 30 x 60 x 2.5 | 19.78 | 286,600 |
| Hộp đen 30 x 60 x 2.8 | 21.97 | 318,400 |
| Hộp đen 30 x 60 x 3.0 | 23.4 | 339,100 |
| Hộp đen 40 x 40 x 1.1 | 08.02 | 116,000 |
| Hộp đen 40 x 40 x 1.2 | 8.72 | 126,200 |
| Hộp đen 40 x 40 x 1.4 | 10.11 | 146,300 |
| Hộp đen 40 x 40 x 1.5 | 10.8 | 156,400 |
| Hộp đen 40 x 40 x 1.8 | 12.83 | 185,800 |
| Hộp đen 40 x 40 x 2.0 | 14.17 | 205,200 |
| Hộp đen 40 x 40 x 2.3 | 16.14 | 233,800 |
| Hộp đen 40 x 40 x 2.5 | 17.43 | 252,500 |
| Hộp đen 40 x 40 x 2.8 | 19.33 | 280,100 |
| Hộp đen 40 x 40 x 3.0 | 20.57 | 298,100 |
| Hộp đen 40 x 80 x 1.1 | 12.16 | 176,100 |
| Hộp đen 40 x 80 x 1.2 | 13.24 | 191,700 |
| Hộp đen 40 x 80 x 1.4 | 15.38 | 222,800 |
| Hộp đen 40 x 80 x 3.2 | 33.86 | 490,800 |
| Hộp đen 40 x 80 x 3.0 | 31.88 | 462,100 |
| Hộp đen 40 x 80 x 2.8 | 29.88 | 433,100 |
| Hộp đen 40 x 80 x 2.5 | 26.85 | 389,200 |
| Hộp đen 40 x 80 x 2.3 | 24.8 | 359,400 |
| Hộp đen 40 x 80 x 2.0 | 21.7 | 314,500 |
| Hộp đen 40 x 80 x 1.8 | 19.61 | 284,100 |
| Hộp đen 40 x 80 x 1.5 | 16.45 | 238,300 |
| Hộp đen 50 x 100 x 1.5 | 19.27 | 279,200 |
| Hộp đen 50 x 100 x 1.8 | 23.01 | 333,500 |
| Hộp đen 50 x 100 x 2.0 | 25.47 | 369,100 |
| Hộp đen 50 x 100 x 2.3 | 29.14 | 422,400 |
| Hộp đen 50 x 100 x 2.5 | 31.56 | 457,500 |
| Hộp đen 50 x 100 x 2.8 | 35.15 | 509,600 |
| Hộp đen 50 x 100 x 3.0 | 37.53 | 544,100 |
| Hộp đen 50 x 100 x 3.2 | 38.39 | 556,500 |
| Hộp đen 50 x 50 x 1.1 | 10.09 | 146,100 |
| Hộp đen 50 x 50 x 1.2 | 10.98 | 159,000 |
| Hộp đen 50 x 50 x 1.4 | 12.74 | 184,500 |
| Hộp đen 50 x 50 x 3.2 | 27.83 | 403,400 |
| Hộp đen 50 x 50 x 3.0 | 26.23 | 380,200 |
| Hộp đen 50 x 50 x 2.8 | 24.6 | 356,500 |
| Hộp đen 50 x 50 x 2.5 | 22.14 | 320,800 |
| Hộp đen 50 x 50 x 2.3 | 20.47 | 296,600 |
| Hộp đen 50 x 50 x 2.0 | 17.94 | 259,900 |
| Hộp đen 50 x 50 x 1.8 | 16.22 | 235,000 |
| Hộp đen 50 x 50 x 1.5 | 13.62 | 197,300 |
| Hộp đen 50 x 100 x 1.4 | 19.33 | 280,100 |
| Hộp đen 50 x 100 x 1.5 | 20.68 | 299,700 |
| Hộp đen 50 x 100 x 1.8 | 24.69 | 357,800 |
| Hộp đen 50 x 100 x 2.0 | 27.34 | 396,300 |
| Hộp đen 50 x 100 x 2.3 | 31.29 | 453,600 |
| Hộp đen 50 x 100 x 2.5 | 33.89 | 491,300 |
| Hộp đen 50 x 100 x 2.8 | 37.77 | 547,600 |
| Hộp đen 50 x 100 x 3.0 | 40.33 | 584,700 |
| Hộp đen 50 x 100 x 3.2 | 42.87 | 621,500 |
| Hộp đen 60 x 60 x 1.1 | 12.16 | 176,100 |
| Hộp đen 60 x 60 x 1.2 | 13.24 | 191,700 |
| Hộp đen 60 x 60 x 1.4 | 15.38 | 222,800 |
| Hộp đen 60 x 60 x 1.5 | 16.45 | 238,300 |
| Hộp đen 60 x 60 x 1.8 | 19.61 | 284,100 |
| Hộp đen 60 x 60 x 2.0 | 21.7 | 314,500 |
| Hộp đen 60 x 60 x 2.3 | 24.8 | 359,400 |
| Hộp đen 60 x 60 x 2.5 | 26.85 | 389,200 |
| Hộp đen 60 x 60 x 2.8 | 29.88 | 433,100 |
| Hộp đen 60 x 60 x 3.0 | 31.88 | 462,100 |
| Hộp đen 60 x 60 x 3.2 | 33.86 | 490,800 |
| Hộp đen 90 x 90 x 1.5 | 24.93 | 361,300 |
| Hộp đen 90 x 90 x 1.8 | 29.79 | 431,800 |
| Hộp đen 90 x 90 x 2.0 | 33.01 | 478,500 |
| Hộp đen 90 x 90 x 2.3 | 37.8 | 548,000 |
| Hộp đen 90 x 90 x 2.5 | 40.98 | 594,100 |
| Hộp đen 90 x 90 x 2.8 | 45.7 | 662,600 |
| Hộp đen 90 x 90 x 3.0 | 48.83 | 708,000 |
| Hộp đen 90 x 90 x 3.2 | 51.94 | 753,100 |
| Hộp đen 90 x 90 x 3.5 | 56.58 | 820,400 |
| Hộp đen 90 x 90 x 3.8 | 61.17 | 887,000 |
| Hộp đen 90 x 90 x 4.0 | 64.21 | 931,100 |
| Hộp đen 60 x 120 x 1.8 | 29.79 | 431,800 |
| Hộp đen 60 x 120 x 2.0 | 33.01 | 478,500 |
| Hộp đen 60 x 120 x 2.3 | 37.80 | 548,000 |
| Hộp đen 60 x 120 x 2.5 | 40.98 | 594,100 |
| Hộp đen 60 x 120 x 2.8 | 45.7 | 662,600 |
| Hộp đen 60 x 120 x 3.0 | 48.83 | 708,000 |
| Hộp đen 60 x 120 x 3.2 | 51.94 | 753,100 |
| Hộp đen 60 x 120 x 3.5 | 56.58 | 820,400 |
| Hộp đen 60 x 120 x 3.8 | 61.17 | 887,000 |
| Hộp đen 60 x 120 x 4.0 | 64.21 | 931,100 |
| Hộp đen 100 x 150 x 3.0 | 62.68 | 908,900 |
3/ Bảng giá thép hộp Visa kích thước lớn
Dưới đây là bảng giá thép hộp Visa kích thước lớn tham khảo.
- Kích thước: 100x100 mm - 300x300 mm.
- Chiều dài: 6m/cây.
- Độ dày: 2.0 mm - 12 mm.
- Giá sắt hộp Visa kích thước lớn dao động từ 674.600 VNĐ/Cây - 10.025.400 VNĐ/Cây.
| Quy cách x độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/cây) | Giá sắt hộp Visa (VNĐ/Cây) | ||
|---|---|---|---|---|
| Hộp 300 x 300 x 10 | 546.36 | 10.025.400 | ||
| Hộp 300 x 300 x 8 | 440.10 | 8.075.500 | ||
| Hộp 200 x 200 x 12 | 425.03 | 7.799.000 | ||
| Hộp 200 x 200 x 10 | 357.96 | 6.568.300 | ||
| Hộp 180 x 180 x 10 | 320.28 | 5.876.800 | ||
| Hộp 180 x 180 x 8 | 259.24 | 4.756.800 | ||
| Hộp 180 x 180 x 6 | 196.69 | 3.609.000 | ||
| Hộp 180 x 180 x 5 | 165.79 | 3.041.900 | ||
| Hộp 160 x 160 x 12 | 334.8 | 6.143.300 | ||
| Hộp 160 x 160 x 8 | 229.09 | 4.203.500 | ||
| Hộp 160 x 160 x 6 | 174.08 | 3.194.100 | ||
| Hộp 160 x 160 x 5 | 146.01 | 2.679.000 | ||
| Hộp 150 x 250 x 8 | 289.38 | 5.309.800 | ||
| Hộp 150 x 250 x 5 | 183.69 | 3.370.400 | ||
| Hộp 150 x 150 x 5 | 136.59 | 2.506.100 | ||
| Hộp 140 x 140 x 8 | 198.95 | 3.650.400 | ||
| Hộp 140 x 140 x 6 | 151.47 | 2.779.200 | ||
| Hộp 140 x 140 x 5 | 127.17 | 2.333.300 | ||
| Hộp 120 x 120 x 6 | 128.87 | 2.364.500 | ||
| Hộp 120 x 120 x 5 | 108.33 | 1.987.600 | ||
| Hộp 100 x 200 x 8 | 214.02 | 3.927.000 | ||
| Hộp 100 x 140 x 6 | 128.86 | 2.364.300 | ||
| Hộp 100 x 100 x 5 | 89.49 | 1.641.800 | ||
| Hộp 100 x 100 x 10 | 169.56 | 3.111.100 | ||
| Hộp 100 x 100 x 2.0 | 36.78 | 674.600 | ||
| Hộp 100 x 100 x 2.5 | 45.69 | 838.100 | ||
| Hộp 100 x 100 x 2.8 | 50.98 | 935.200 | ||
| Hộp 100 x 100 x 3.0 | 54.49 | 999.600 | ||
| Hộp 100 x 100 x 3.2 | 57.97 | 1.063.500 | ||
| Hộp 100 x 100 x 3.5 | 79.66 | 1.461.500 | ||
| Hộp 100 x 100 x 3.8 | 68.33 | 1.253.600 | ||
| Hộp 100 x 100 x 4.0 | 71.74 | 1.316.100 | ||
| Hộp 100 x 150 x 2.0 | 46.2 | 847.500 | ||
| Hộp 100 x 150 x 2.5 | 57.46 | 1.054.100 | ||
| Hộp 100 x 150 x 2.8 | 64.17 | 1.177.200 | ||
| Hộp 100 x 150 x 3.2 | 73.04 | 1.340.000 | ||
| Hộp 100 x 150 x 3.5 | 79.66 | 1.461.500 | ||
| Hộp 100 x 150 x 3.8 | 86.23 | 1.582.000 | ||
| Hộp 100 x 150 x 4.0 | 90.58 | 1.661.800 | ||
| Hộp 150 x 150 x 2.0 | 55.62 | 1.020.300 | ||
| Hộp 150 x 150 x 2.5 | 69.24 | 1.270.300 | ||
| Hộp 150 x 150 x 2.8 | 77.36 | 1.419.300 | ||
| Hộp 150 x 150 x 3.0 | 82.75 | 1.518.200 | ||
| Hộp 150 x 150 x 3.2 | 88.12 | 1.616.700 | ||
| Hộp 150 x 150 x 3.5 | 96.14 | 1.763.900 | ||
| Hộp 150 x 150 x 3.8 | 104.12 | 1.910.300 | ||
| Hộp 150 x 150 x 4.0 | 109.42 | 2.007.600 | ||
| Hộp 100 x 200 x 2.0 | 55.62 | 1.020.300 | ||
| Hộp 100 x 200 x 2.5 | 69.24 | 1.270.300 | ||
| Hộp 100 x 200 x 2.8 | 77.36 | 1.419.300 | ||
| Hộp 100 x 200 x 3.0 | 82.75 | 1.518.200 | ||
| Hộp 100 x 200 x 3.2 | 88.12 | 1.616.700 | ||
| Hộp 100 x 200 x 3.5 | 96.14 | 1.763.900 | ||
| Hộp 100 x 200 x 3.8 | 104.12 | 1.910.300 | ||
| Hộp 100 x 200 x 4.0 | 109.42 | 2.007.600 |
Lưu ý: Bảng giá sắt hộp Visa trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, khách hàng nên liên hệ trực tiếp đến hotline của Tôn Thép Vương Quân Khôi để được hỗ trợ nhận bảng giá chính xác nhất.
Tham khảo giá thép hộp mới nhất 12/10/2026 - ưu đãi 5-10% tại đại lý hôm nay
Khái quát thông tin về thép hộp Visa
Sản phẩm chủ lực của nhà máy thuộc Công ty TNHH Thương mại Xuất nhập khẩu Visa đó chính là thép hộp Visa. Công ty hoạt động đa ngành và đã phát triển mạnh mẽ trong lĩnh vực kinh doanh, xuất nhập khẩu các sản phẩm thép xây dựng ra thị trường.
Hiện nay, việc ứng dụng các sản phẩm VLXD mang thương hiệu Visa đã trở nên phổ biến trong nhiều loại công trình khác nhau, bao gồm cả những dự án có quy mô từ nhỏ đến lớn. Thép hộp Visa cũng thường được sử dụng trong các công trình, đảm bảo tuổi thọ lâu dài và độ bền chắc cao.
1/ Tổng quan công ty sắt thép Visa
Thương hiệu Visa có thể đã trở nên quen thuộc với những nhà thầu và người tiêu dùng có hứng thú trong lĩnh vực sắt thép tại Việt Nam. Với khẩu hiệu "Thương hiệu thép của mọi công trình" Visa đã dần củng cố vị thế và uy tín của mình trên thị trường.

Công ty sản xuất thép Visa hoạt động với tên đầy đủ là Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Xuất nhập khẩu Thép VISA. Từ khi thành lập vào năm 2010, qua các giai đoạn hình thành và phát triển, thương hiệu thép Visa đã trải qua ba lần thay đổi tên trước khi lựa chọn cái tên Visa. Công ty hiện nay tập trung sản xuất sắt gang, trong đó tôn thép là một phần quan trọng. Bên cạnh đó, Visa cũng hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh mua bán thép, vật liệu xây dựng, và trang trí nội thất.
2/ Chất lượng thép hộp Visa
Với sự có mặt đã từ rất lâu trên thị trường, chất lượng thép hộp Visa cũng ngày càng phát triển qua từng thời gian, có những điểm nổi bật sau:
- Thép hộp Visa được sản xuất với sự đa dạng về mẫu mã, kích thước và chủng loại, để đáp ứng các yêu cầu đa dạng từ các công trình và lĩnh vực khác nhau.
- Với kết cấu nhẹ và gọn nhẹ, thép hộp Visa có tính dẻo, dễ dàng gia công và uốn thành nhiều hình dạng khác nhau để phù hợp với việc lắp đặt vào các công trình.
- Bề mặt của thép hộp Visa có màu sáng và có độ bóng nhẹ, đáp ứng yếu tố thẩm mỹ mà không cần phải sơn phủ bổ sung.
- Quy trình sản xuất tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế, bao gồm cả quá trình cắt thép, sản xuất theo yêu cầu cụ thể của từng công trình mà khách hàng yêu cầu.

3/ Thép hộp Visa được ứng dụng như thế nào?
Tương tự như các loại thép hộp khác có mặt trên thị trường, thép hộp Visa có sự ứng dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực, đặc biệt là trong xây dựng. Các công trình như căn hộ, nhà ở, khung nhà tiền chế, hàng rào cổng, mái che đều có thể sử dụng sản phẩm này.
Bên cạnh lĩnh vực xây dựng, sắt hộp Visa còn được áp dụng rộng rãi trong ngành cơ khí, ô tô, viễn thông điện tử, và cả thiết kế nội ngoại thất gia đình với sự đa dạng về kiểu dáng và mẫu mã.
4/ Các loại sắt hộp Visa thông dụng trên thị trường
Ở thời điểm hiện tại, nhà máy Visa thực hiện quy trình sản xuất, nhập khẩu và phân phối một loạt sản phẩm sắt hộp đa dạng, bao gồm sắt hộp Visa vuông và chữ nhật mạ kẽm, đen, cùng với ống thép tròn và thép mạ kẽm nhúng nóng…
| Tiêu chí | Mô tả chi tiết |
| Đặc điểm | Mặt cắt hình vuông, 2 cạnh đều nhau, rỗng bên trong |
| Tiêu chuẩn sản xuất | ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản), BS (Anh), DIN (Đức) |
| Kích thước (mm) | 12×12; 14×14; 15×15; 16×16; 19×19; 20×20; 25×25 mm
30×30; 40×40; 50×50; 60×60; 75×75; 80×80; 90×90 mm |
| Độ dày | 6 dem - 3 li |
| Trọng lượng/cây (kg) | 0,023 - 8,407 |
| Chiều dài thép | 6m, 12m (tùy chỉnh theo yêu cầu) |
| Các loại bề mặt | Đen và mạ kẽm |
| Ứng dụng | Xây dựng, nhà tiền chế, cầu đường, nội thất, chế tạo xe,… |
| Tiêu chí | Mô tả chi tiết |
| Đặc điểm | Mặt cắt hình chữ nhật, kích thước cạnh khác nhau, rỗng bên trong |
| Tiêu chuẩn sản xuất | ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản), BS (Anh), DIN (Đức) |
| Kích thước (mm) | 10×20, 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 30×90 mm
35×70, 40×80, 45×90, 50×100, 60×120, 70×140 mm |
| Độ dày | 6 dem - 3 li |
| Trọng lượng/cây (kg) | 0,28 - 4,875 |
| Chiều dài thép | 6m, 12m (tùy chỉnh theo yêu cầu) |
| Các loại bề mặt | Đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng |
| Ứng dụng | Xây dựng, nhà tiền chế, cầu đường, đóng tàu, nội ngoại thất,... |
Ngoài 2 loại trên thì thép ống tròn, thép mạ kẽm cán nóng Visa cũng là những sản phẩm chủ lực, tiêu thụ số lượng lớn.
Thông tin kỹ thuật thép hộp Visa
Thép hộp Visa không chỉ là một thành phần cơ bản trong ngành xây dựng và công nghiệp, mà còn là một phần của những giải pháp kiến trúc và kỹ thuật đa dạng. Bằng việc cung cấp những thông số kỹ thuật chính xác, chúng ta sẽ có cái nhìn tổng quan về cách mà sắt hộp Visa đáp ứng những yêu cầu cụ thể của từng dự án xây dựng.
1/ Barem quy cách, trọng lượng thép hộp Visa
Bên dưới là bảng tra quy cách, trọng lượng thép hộp Visa tham khảo.
Barem thép hộp vuông Visa

Barem thép hộp chữ nhật Visa

2/ Thông số kỹ thuật sắt hộp Visa
- Mác thép: SS 400.
- Giới hạn đứt : 400 – 510 N/mm2.
- Giãn dài tương đối: 20 – 24%.
- Giới hạn chảy: 235 – 245 N/mm2.
- Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, ASTM A500/ A500M-070, BS EN 10255:2004.
Cập nhật chi tiết barem thép hộp
Sắt thép hộp Visa chính hãng được cung cấp tại Tôn Thép VQK

Nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi là đơn vị cung cấp thép hộp Visa được người tiêu dùng tin tưởng và lựa chọn. Khi sử dụng sản phẩm phân phối tại Vương Quân Khôi, quý khách hàng có thể yên tâm với các ưu điểm sau:
- Nhà máy Vương Quân Khôi đảm bảo phân phối các loại thép hộp chính hãng từ các nhà sản xuất hàng đầu trên thị trường.
- Chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn, có tuổi thọ cao, giá thành phải chăng.
- Các loại thép hộp được cung cấp đa dạng về kích thước và chủng loại.
- Có khả năng cung ứng số lượng thép hộp lớn, đáp ứng tất cả các yêu cầu của khách hàng.
- Quý khách hàng mua số lượng lớn sẽ nhận được nhiều ưu đãi hấp dẫn khác.
Hy vọng với những thông tin trên, quý khách hàng đã hiểu rõ hơn về sản phẩm thép hộp Visa và đưa ra được lựa chọn phù hợp nhất. Nếu quý khách hàng còn bất kỳ thắc mắc nào, vui lòng liên hệ với Nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi để được tư vấn và báo giá thép hộp Visa mới nhất với ưu đãi 5%.





