Tôn Thép VQK là địa chỉ uy tín tại Quận 5, phục vụ các công trình từ nhà phố, cải tạo mặt bằng kinh doanh đến xưởng cơ khí nhỏ. Khách hàng tại các phường 1, 2, 3, 4, 5 có thể yêu cầu cắt thép theo kích thước thực tế để tiết kiệm vật tư và thuận tiện lắp đặt.
Bảng giá thép hộp Hòa Phát tại Quận 5 mới nhất
Dưới đây là bảng giá thép hộp Hòa Phát tại Quận 5 tại Tôn Thép VQK. Tổng hợp các quy cách phổ biến thường sử dụng trong xây dựng nhà phố, xưởng cơ khí và công trình cải tạo.
Bảng giá thép hộp vuông Hòa Phát tại Quận 5
- Đơn giá thép hộp vuông đen Hòa Phát: 15.400 VNĐ/ kg
- Đơn giá thép hộp vuông mạ kẽm Hòa Phát: 18.200 VNĐ/ kg
| Quy cách | Độ dày (mm) | Kg/cây | Hộp đen (đ/cây) | Mạ kẽm (đ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| 20x20 | 0.7 | 2,53 | 36.700 | 44.600 |
| 20x20 | 0.8 | 2,87 | 41.700 | 50.600 |
| 20x20 | 0.9 | 3,21 | 46.600 | 56.500 |
| 20x20 | 1.0 | 3,54 | 51.400 | 62.400 |
| 20x20 | 1.1 | 3,87 | 56.200 | 68.200 |
| 20x20 | 1.2 | 4,20 | 60.900 | 74.000 |
| 20x20 | 1.4 | 4,83 | 70.100 | 85.100 |
| 20x20 | 1.5 | 5,14 | 74.600 | 90.500 |
| 20x20 | 1.8 | 6,05 | 87.800 | 106.500 |
| 20x20 | 2.0 | 6,63 | 96.200 | 116.700 |
| 25x25 | 0.7 | 3,19 | 46.300 | 56.200 |
| 25x25 | 0.8 | 3,62 | 52.500 | 63.800 |
| 25x25 | 0.9 | 4,06 | 58.900 | 71.500 |
| 25x25 | 1.0 | 4,48 | 65.000 | 78.900 |
| 25x25 | 1.1 | 4,91 | 71.200 | 86.500 |
| 25x25 | 1.2 | 5,33 | 77.300 | 93.900 |
| 25x25 | 1.4 | 6,15 | 89.200 | 108.300 |
| 25x25 | 1.5 | 6,56 | 95.200 | 115.500 |
| 25x25 | 1.8 | 7,75 | 112.400 | 136.400 |
| 25x25 | 2.0 | 8,52 | 123.600 | 150.000 |
| 30x30 | 0.7 | 3,85 | 55.900 | 67.800 |
| 30x30 | 0.8 | 4,38 | 63.600 | 77.100 |
| 30x30 | 0.9 | 4,90 | 71.100 | 86.300 |
| 30x30 | 1.0 | 5,43 | 78.800 | 95.600 |
| 30x30 | 1.1 | 5,94 | 86.200 | 104.600 |
| 30x30 | 1.2 | 6,46 | 93.700 | 113.700 |
| 30x30 | 1.4 | 7,47 | 108.400 | 131.500 |
| 30x30 | 1.5 | 7,97 | 115.600 | 140.300 |
| 30x30 | 1.8 | 9,44 | 136.900 | 166.200 |
| 30x30 | 2.0 | 10,40 | 150.800 | 183.100 |
| 30x30 | 2.3 | 11,80 | 171.100 | 207.700 |
| 30x30 | 2.5 | 12,72 | 184.500 | 223.900 |
| 40x40 | 0.7 | 5,16 | 74.900 | 90.900 |
| 40x40 | 0.8 | 5,88 | 85.300 | 103.500 |
| 40x40 | 0.9 | 6,60 | 95.700 | 116.200 |
| 40x40 | 1.0 | 7,31 | 106.000 | 128.700 |
| 40x40 | 1.1 | 8,02 | 116.300 | 141.200 |
| 40x40 | 1.2 | 9 | 126.500 | 153.500 |
| 40x40 | 1.4 | 10,11 | 146.600 | 178.000 |
| 40x40 | 1.5 | 10,80 | 156.600 | 190.100 |
| 40x40 | 1.8 | 13 | 186.100 | 225.900 |
| 40x40 | 2.0 | 14,17 | 205.500 | 249.400 |
| 40x40 | 2.3 | 16 | 234.100 | 284.100 |
| 40x40 | 2.5 | 17 | 252.800 | 306.800 |
| 40x40 | 2.8 | 19 | 280.300 | 340.300 |
| 40x40 | 3.0 | 20,57 | 298.300 | 362.100 |
| 50x50 | 1.0 | 9,19 | 133.300 | 161.800 |
| 50x50 | 1.1 | 10,09 | 146.400 | 177.600 |
| 50x50 | 1.2 | 10,98 | 159.300 | 193.300 |
| 50x50 | 1.4 | 12,74 | 184.800 | 224.300 |
| 50x50 | 1.5 | 13,62 | 197.500 | 239.800 |
| 50x50 | 1.8 | 16,22 | 235.200 | 285.500 |
| 50x50 | 2.0 | 17,94 | 260.200 | 315.800 |
| 50x50 | 2.3 | 20,47 | 296.900 | 360.300 |
| 50x50 | 2.5 | 22,14 | 321.100 | 389.700 |
| 50x50 | 2.8 | 24,60 | 356.700 | 433.000 |
| 50x50 | 3.0 | 26,23 | 380.400 | 461.700 |
| 50x50 | 3.2 | 27,83 | 403.600 | 489.900 |
| 50x50 | 3.5 | 30,20 | 437.900 | 531.600 |
| 60x60 | 1.1 | 12,16 | 176.400 | 214.100 |
| 60x60 | 1.2 | 13,24 | 192.000 | 233.100 |
| 60x60 | 1.4 | 15,38 | 223.100 | 270.700 |
| 60x60 | 1.5 | 16,45 | 238.600 | 289.600 |
| 60x60 | 1.8 | 19,61 | 284.400 | 345.200 |
| 60x60 | 2.0 | 21,70 | 314.700 | 382.000 |
| 60x60 | 2.3 | 24,80 | 359.600 | 436.500 |
| 60x60 | 2.5 | 26,85 | 389.400 | 472.600 |
| 60x60 | 2.8 | 29,88 | 433.300 | 525.900 |
| 60x60 | 3.0 | 31,88 | 462.300 | 561.100 |
| 60x60 | 3.2 | 33,86 | 491.000 | 596.000 |
| 60x60 | 3.5 | 36,79 | 533.500 | 647.600 |
| 90x90 | 1.5 | 24,93 | 361.500 | 438.800 |
| 90x90 | 1.8 | 29,79 | 432.000 | 524.400 |
| 90x90 | 2.0 | 33,01 | 478.700 | 581.000 |
| 90x90 | 2.3 | 37,80 | 548.100 | 665.300 |
| 90x90 | 2.5 | 40,98 | 594.300 | 721.300 |
| 90x90 | 2.8 | 45,70 | 662.700 | 804.400 |
| 90x90 | 3.0 | 48,83 | 708.100 | 859.500 |
| 90x90 | 3.2 | 51,94 | 753.200 | 914.200 |
| 90x90 | 3.5 | 56,58 | 820.500 | 995.900 |
| 90x90 | 3.8 | 61,17 | 887.000 | 1.076.600 |
| 90x90 | 4.0 | 64,21 | 931.100 | 1.130.100 |
Bảng giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát tại Quận 5
- Đơn giá thép hộp chữ nhật đen Hòa Phát: 15.400 VNĐ/ kg
- Đơn giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hòa Phát: 18.200 VNĐ/ kg
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Hộp đen (VNĐ/ cây) | Mạ kẽm (VNĐ/ cây) |
|---|---|---|---|---|
| 13x26 | 1.0 | 2,41 | 35.000 | 42.500 |
| 13x26 | 1.1 | 3,77 | 54.700 | 66.400 |
| 13x26 | 1.2 | 4,08 | 59.200 | 71.900 |
| 13x26 | 1.4 | 4,70 | 68.200 | 82.800 |
| 20x40 | 1.0 | 5,43 | 78.800 | 95.600 |
| 20x40 | 1.1 | 5,94 | 86.200 | 104.600 |
| 20x40 | 1.2 | 6,46 | 93.700 | 113.700 |
| 20x40 | 1.4 | 7,47 | 108.400 | 131.500 |
| 20x40 | 1.5 | 7,79 | 113.000 | 137.200 |
| 20x40 | 1.8 | 9,44 | 136.900 | 166.200 |
| 20x40 | 2.0 | 10,40 | 150.800 | 183.100 |
| 20x40 | 2.3 | 11,80 | 171.100 | 207.700 |
| 20x40 | 2.5 | 12,72 | 184.500 | 223.900 |
| 25x50 | 1.0 | 6,84 | 99.200 | 120.400 |
| 25x50 | 1.1 | 7,50 | 108.800 | 132.000 |
| 25x50 | 1.2 | 8,15 | 118.200 | 143.500 |
| 25x50 | 1.4 | 9,45 | 137.100 | 166.400 |
| 25x50 | 1.5 | 10,09 | 146.400 | 177.600 |
| 25x50 | 1.8 | 11,98 | 173.800 | 210.900 |
| 25x50 | 2.0 | 13,23 | 191.900 | 232.900 |
| 25x50 | 2.3 | 15,06 | 218.400 | 265.100 |
| 25x50 | 2.5 | 16,25 | 235.700 | 286.000 |
| 30x60 | 1.0 | 8,25 | 119.700 | 145.200 |
| 30x60 | 1.1 | 9,05 | 131.300 | 159.300 |
| 30x60 | 1.2 | 9,85 | 142.900 | 173.400 |
| 30x60 | 1.4 | 11,43 | 165.800 | 201.200 |
| 30x60 | 1.5 | 12,21 | 177.100 | 214.900 |
| 30x60 | 1.8 | 14,53 | 210.700 | 255.800 |
| 30x60 | 2.0 | 16,05 | 232.800 | 282.500 |
| 30x60 | 2.3 | 18,30 | 265.400 | 322.100 |
| 30x60 | 2.5 | 19,78 | 286.900 | 348.200 |
| 30x60 | 2.8 | 21,97 | 318.600 | 386.700 |
| 30x60 | 3.0 | 23,40 | 339.300 | 411.900 |
| 40x80 | 1.1 | 12,16 | 176.400 | 214.100 |
| 40x80 | 1.2 | 13,24 | 192.000 | 233.100 |
| 40x80 | 1.4 | 15,38 | 223.100 | 270.700 |
| 40x80 | 1.5 | 16,45 | 238.600 | 289.600 |
| 40x80 | 1.8 | 20 | 284.400 | 345.200 |
| 40x80 | 2.0 | 21,7 | 314.700 | 382.000 |
| 40x80 | 2.3 | 24,80 | 359.600 | 436.500 |
| 40x80 | 2.5 | 27 | 389.400 | 472.600 |
| 40x80 | 2.8 | 29,88 | 433.300 | 525.900 |
| 40x80 | 3.0 | 32 | 462.300 | 561.100 |
| 40x80 | 3.2 | 34 | 491.000 | 596.000 |
| 40x100 | 1.5 | 19 | 279.500 | 339.200 |
| 40x100 | 1.8 | 23,01 | 333.700 | 405.000 |
| 40x100 | 2.0 | 25,47 | 369.400 | 448.300 |
| 40x100 | 2.3 | 29,14 | 422.600 | 512.900 |
| 40x100 | 2.5 | 31,56 | 457.700 | 555.500 |
| 40x100 | 2.8 | 35,15 | 509.700 | 618.700 |
| 40x100 | 3.0 | 37,53 | 544.200 | 660.600 |
| 40x100 | 3.2 | 38,39 | 556.700 | 675.700 |
| 50x100 | 1.4 | 19,33 | 280.300 | 340.300 |
| 50x100 | 1.5 | 20,68 | 299.900 | 364.000 |
| 50x100 | 1.8 | 24,69 | 358.100 | 434.600 |
| 50x100 | 2.0 | 27,34 | 396.500 | 481.200 |
| 50x100 | 2.3 | 31,29 | 453.800 | 550.800 |
| 50x100 | 2.5 | 33,89 | 491.500 | 596.500 |
| 50x100 | 2.8 | 37,77 | 547.700 | 664.800 |
| 50x100 | 3.0 | 40,33 | 584.800 | 709.900 |
| 50x100 | 3.2 | 42,87 | 621.700 | 754.600 |
| 60x120 | 1.8 | 29,79 | 432.000 | 524.400 |
| 60x120 | 2.0 | 33,01 | 478.700 | 581.000 |
| 60x120 | 2.3 | 37,80 | 548.100 | 665.300 |
| 60x120 | 2.5 | 40,98 | 594.300 | 721.300 |
| 60x120 | 2.8 | 45,70 | 662.700 | 804.400 |
| 60x120 | 3.0 | 48,83 | 708.100 | 859.500 |
| 60x120 | 3.2 | 51,94 | 753.200 | 914.200 |
| 60x120 | 3.5 | 56,58 | 820.500 | 995.900 |
| 60x120 | 3.8 | 61,17 | 887.000 | 1.076.600 |
| 60x120 | 4.0 | 64,21 | 931.100 | 1.130.100 |
| 100x150 | 3.0 | 62,68 | 908.900 | 1.103.200 |
Lưu ý bảng giá thép hộp Hoà Phát tại Quận 5
- Bảng giá áp dụng tham khảo tại khu vực Quận 5, có thể thay đổi theo ngày.
- Giá phụ thuộc vào kích thước, độ dày và loại thép (đen hoặc mạ kẽm).
- Chi phí giao hàng có thể khác nhau giữa các phường 1, 2, 3, 4, 5.
- Đơn hàng số lượng lớn thường có giá và chiết khấu tốt hơn.
- Gia công cắt theo kích thước yêu cầu có thể phát sinh thêm chi phí.
Giá chưa bao gồm các yêu cầu gia công riêng như cắt theo kích thước hoặc giao ngoài giờ. Khách hàng thân thiết, mua số lượng lớn liên hệ trực tiếp để được CK hấp dẫn 5 - 10%.
Tôn Thép VQK tại Quận 5 – Thép hộp Hoà Phát đa quy cách, phục vụ tận công trình
Tôn Thép VQK là địa chỉ đáng tin cậy cung cấp thép hộp Hòa Phát cho các công trình tại Quận 5, phục vụ từ nhà phố, xưởng cơ khí nhỏ đến các cơ sở kinh doanh. Khách hàng tại các phường như 1, 2, 3, 4, 5 có thể nhận hàng nhanh chóng với dịch vụ giao tận công trình và hỗ trợ gia công cắt theo kích thước thực tế để tiết kiệm vật tư.

Ưu điểm khi chọn Tôn Thép VQK tại Quận 5:
- Cung cấp thép hộp Hòa Phát chính hãng, kiểm tra chất lượng trước khi giao
- Quy cách đa dạng: thép hộp vuông, chữ nhật, thép hộp đen Hoà Phát và mạ kẽm
- Hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu cho từng công trình tại phường 1, 2, 3, 4, 5
- Giao hàng nhanh chóng tận công trình, phù hợp nhà phố, xưởng cơ khí và cơ sở kinh doanh
- Giá bán cạnh tranh, chiết khấu tốt cho đơn hàng số lượng lớn
Ngoài Quận 5, Tôn Thép VQK còn hỗ trợ giao nhanh thép hộp Hoà Phát theo yêu cầu tới các địa phương lân cận:
- Đại lý thép hộp Hoà Phát tại Quận 6
- Đại lý thép hộp Hoà Phát tại Quận 8
- Đại lý thép hộp Hoà Phát tại Quận 11
Giải đáp thắc mắc khi mua thép hộp Hoà Phát tại Quận 5
Tại Quận 5, thép hộp Hòa Phát chủ yếu được sử dụng cho nhà phố, nhà trọ và cải tạo mặt bằng kinh doanh.
Ngoài ra còn dùng cho xưởng cơ khí nhỏ và kho bãi tại các phường 1, 2, 3, 4, 5.
Có.
Đại lý tại Quận 5 hỗ trợ gia công cắt sẵn theo yêu cầu công trình, giúp tiết kiệm vật tư và thuận tiện thi công, đặc biệt cho các hạng mục khung mái, cầu thang và lan can.
Thông thường từ 1–2 ngày làm việc.
Thời gian giao hàng có thể thay đổi tùy vị trí công trình tại các phường 1, 2, 3, 4, 5, đại lý sắp xếp giao tận nơi để không làm gián đoạn tiến độ thi công.
Giá cơ bản tương tự cho toàn Quận 5.
Mức giá có thể thay đổi nhẹ tùy theo chi phí vận chuyển đến từng phường và số lượng đặt hàng.
Thép chính hãng có tem in logo Hòa Phát và thông số kỹ thuật in trực tiếp trên thân thép.
Sản phẩm được cung cấp kèm chứng từ xuất xưởng, đại lý uy tín tại Quận 5 luôn đảm bảo nguồn hàng rõ ràng và chất lượng trước khi giao.
Hình ảnh giao hàng thép hộp Hoà Phát tại Quận 5 của VQK





Nhu cầu sử dụng thép hộp Hòa Phát tại Quận 5
Mặt bằng kinh doanh, kho xưởng nhỏ và xưởng cơ khí. Khách hàng tại các phường 1, 2, 3, 4, 5 thường chọn thép hộp vuông và chữ nhật với độ dày từ 1.2–1.8 mm để làm khung mái tôn, lan can, cầu thang, cổng rào và khung che nắng, vừa đảm bảo chịu lực tốt vừa thuận tiện thi công trong điều kiện mặt bằng hẹp.
Đối với các công trình ngoài trời, kho xưởng hoặc gần môi trường ẩm ướt, thép hộp mạ kẽm 40x80 Hoà Phát được ưu tiên nhờ khả năng chống gỉ cao và tuổi thọ lâu dài. Nhu cầu tại Quận 5 cũng đến từ các quán cà phê, cửa hàng và cơ sở kinh doanh, nơi thép hộp cần giao nhanh, hỗ trợ cắt theo kích thước để tiết kiệm vật tư và thời gian thi công.

Khách hàng khi mua thép hộp tại Quận 5 nên lưu ý rằng giá còn tùy thuộc vào độ dày, số lượng đơn hàng và yêu cầu cắt theo kích thước riêng.
So sánh thép hộp Hoà Phát với thương hiệu khác
Trên thị trường hiện nay, sắt thép hộp Hòa Phát được nhiều khách hàng lựa chọn nhờ chất lượng ổn định, độ bền cao và dịch vụ phân phối rộng khắp.
Tuy nhiên, nhiều thương hiệu khác như thép hộp Việt Nhật, thép hộp VinaOne hay Nam Kim cũng cung cấp thép hộp với các đặc tính riêng. So sánh giữa các thương hiệu giúp chủ đầu tư và nhà thầu lựa chọn sản phẩm phù hợp về giá cả, chất lượng và ứng dụng công trình.
| Tiêu chí | Hòa Phát | Việt Nhật | Nam Kim |
| Loại thép | Đen, mạ kẽm | Đen, mạ kẽm | Đen, mạ kẽm |
| Quy cách phổ biến | Vuông 20–80 mm, chữ nhật 30–100 mm | Vuông 20–70 mm, chữ nhật 30–90 mm | Vuông 25–75 mm, chữ nhật 35–100 mm |
| Độ dày | 1.0–2.0 mm | 1.0–1.8 mm | 1.2–2.0 mm |
| Chịu lực | Tốt, ổn định | Khá tốt | Tốt |
| Giá bán | Trung bình – cao | Cao | Trung bình |
| Ứng dụng | Nhà phố, xưởng, công trình dân dụng | Nhà phố, cơ khí, xưởng nhỏ | Nhà phố, xưởng, kho bãi |
Để mua thép hộp Hòa Phát đúng quy cách, giá phù hợp và giao nhanh tại Quận 5, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp Tôn Thép VQK để được tư vấn chi tiết, báo giá theo nhu cầu thực tế và hỗ trợ gia công, giao hàng tận công trình.





