Tôn Thép VQK là đại lý phân phối thép hộp Hòa Phát chính hãng tại Tiền Giang, cung cấp đầy đủ các dòng thép hộp vuông đen, thép hộp chữ nhật đen và thép hộp mạ kẽm với quy cách đa dạng, báo giá rõ ràng, giao hàng nhanh đến tận công trình.
Bảng giá thép hộp Hòa Phát tại Tiền Giang mới nhất
Thép hộp Hòa Phát được sản xuất theo quy cách tiêu chuẩn, chiều dài cây 6 mét, độ dày và trọng lượng ổn định. Giá thép hộp có thể thay đổi theo từng thời điểm, số lượng đặt hàng và chi phí vận chuyển thực tế tại Tiền Giang.
Dưới đây là bảng giá thép hộp Hòa Phát tại Đại lý Tôn Thép VQK:
Bảng giá thép hộp vuông Hòa Phát tại Tiền Giang
- Đơn giá thép hộp vuông đen Hòa Phát: 15.000 VNĐ/ kg
- Đơn giá thép hộp vuông mạ kẽm Hòa Phát: 18.000 VNĐ/ kg
| Quy cách | Độ dày (mm) | Kg/cây 6m | Hộp đen (VNĐ/cây) | Mạ kẽm (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| 20x20 | 0.7 | 2.53 | 38,000 | 46,000 |
| 20x20 | 0.8 | 2.87 | 43,000 | 52,000 |
| 20x20 | 0.9 | 3.21 | 48,000 | 58,000 |
| 20x20 | 1.0 | 3.54 | 53,000 | 64,000 |
| 20x20 | 1.1 | 3.87 | 58,000 | 70,000 |
| 20x20 | 1.2 | 4.20 | 63,000 | 76,000 |
| 20x20 | 1.4 | 4.83 | 72,000 | 87,000 |
| 20x20 | 1.5 | 5.14 | 77,000 | 93,000 |
| 20x20 | 1.8 | 6.05 | 91,000 | 109,000 |
| 20x20 | 2.0 | 6.63 | 99,000 | 119,000 |
| 25x25 | 0.7 | 3.19 | 48,000 | 57,000 |
| 25x25 | 0.8 | 3.62 | 54,000 | 65,000 |
| 25x25 | 0.9 | 4.06 | 61,000 | 73,000 |
| 25x25 | 1.0 | 4.48 | 67,000 | 81,000 |
| 25x25 | 1.1 | 4.91 | 74,000 | 88,000 |
| 25x25 | 1.2 | 5.33 | 80,000 | 96,000 |
| 25x25 | 1.4 | 6.15 | 92,000 | 111,000 |
| 25x25 | 1.5 | 6.56 | 98,000 | 118,000 |
| 25x25 | 1.8 | 7.75 | 116,000 | 140,000 |
| 25x25 | 2.0 | 8.52 | 128,000 | 153,000 |
| 30x30 | 0.7 | 3.85 | 58,000 | 69,000 |
| 30x30 | 0.8 | 4.38 | 66,000 | 79,000 |
| 30x30 | 0.9 | 4.90 | 74,000 | 88,000 |
| 30x30 | 1.0 | 5.43 | 81,000 | 98,000 |
| 30x30 | 1.1 | 5.94 | 89,000 | 107,000 |
| 30x30 | 1.2 | 6.46 | 97,000 | 116,000 |
| 30x30 | 1.4 | 7.47 | 112,000 | 135,000 |
| 30x30 | 1.5 | 7.97 | 120,000 | 143,000 |
| 30x30 | 1.8 | 9.44 | 142,000 | 170,000 |
| 30x30 | 2.0 | 10.40 | 156,000 | 187,000 |
| 30x30 | 2.3 | 11.80 | 177,000 | 212,000 |
| 30x30 | 2.5 | 12.72 | 191,000 | 229,000 |
| 40x40 | 0.7 | 5.16 | 77,000 | 93,000 |
| 40x40 | 0.8 | 5.88 | 88,000 | 106,000 |
| 40x40 | 0.9 | 6.60 | 99,000 | 119,000 |
| 40x40 | 1.0 | 7.31 | 110,000 | 132,000 |
| 40x40 | 1.1 | 8.02 | 120,000 | 144,000 |
| 40x40 | 1.2 | 8.72 | 131,000 | 157,000 |
| 40x40 | 1.4 | 10.11 | 152,000 | 182,000 |
| 40x40 | 1.5 | 10.80 | 162,000 | 194,000 |
| 40x40 | 1.8 | 12.83 | 192,000 | 231,000 |
| 40x40 | 2.0 | 14.17 | 213,000 | 255,000 |
| 40x40 | 2.3 | 16.14 | 242,000 | 291,000 |
| 40x40 | 2.5 | 17.43 | 261,000 | 314,000 |
| 40x40 | 2.8 | 19.33 | 290,000 | 348,000 |
| 40x40 | 3.0 | 20.57 | 309,000 | 370,000 |
| 50x50 | 1.0 | 9.19 | 138,000 | 165,000 |
| 50x50 | 1.1 | 10.09 | 151,000 | 182,000 |
| 50x50 | 1.2 | 10.98 | 165,000 | 198,000 |
| 50x50 | 1.4 | 12.74 | 191,000 | 229,000 |
| 50x50 | 1.5 | 13.62 | 204,000 | 245,000 |
| 50x50 | 1.8 | 16.22 | 243,000 | 292,000 |
| 50x50 | 2.0 | 17.94 | 269,000 | 323,000 |
| 50x50 | 2.3 | 20.47 | 307,000 | 368,000 |
| 50x50 | 2.5 | 22.14 | 332,000 | 399,000 |
| 50x50 | 2.8 | 24.60 | 369,000 | 443,000 |
| 50x50 | 3.0 | 26.23 | 393,000 | 472,000 |
| 50x50 | 3.2 | 27.83 | 417,000 | 501,000 |
| 50x50 | 3.5 | 30.20 | 453,000 | 544,000 |
| 60x60 | 1.1 | 12.16 | 182,000 | 219,000 |
| 60x60 | 1.2 | 13.24 | 199,000 | 238,000 |
| 60x60 | 1.4 | 15.38 | 231,000 | 277,000 |
| 60x60 | 1.5 | 16.45 | 247,000 | 296,000 |
| 60x60 | 1.8 | 19.61 | 294,000 | 353,000 |
| 60x60 | 2.0 | 21.70 | 326,000 | 391,000 |
| 60x60 | 2.3 | 24.80 | 372,000 | 446,000 |
| 60x60 | 2.5 | 26.85 | 403,000 | 483,000 |
| 60x60 | 2.8 | 29.88 | 448,000 | 538,000 |
| 60x60 | 3.0 | 31.88 | 478,000 | 574,000 |
| 60x60 | 3.2 | 33.86 | 508,000 | 609,000 |
| 60x60 | 3.5 | 36.79 | 552,000 | 662,000 |
| 90x90 | 1.5 | 24.93 | 374,000 | 449,000 |
| 90x90 | 1.8 | 29.79 | 447 | 536 |
| 90x90 | 2.0 | 33.01 | 495 | 594 |
| 90x90 | 2.3 | 37.80 | 567 | 680 |
| 90x90 | 2.5 | 40.98 | 615 | 738 |
| 90x90 | 2.8 | 45.70 | 686 | 823 |
| 90x90 | 3.0 | 48.83 | 732 | 879 |
| 90x90 | 3.2 | 51.94 | 779 | 935 |
| 90x90 | 3.5 | 56.58 | 849 | 1,018,000 |
| 90x90 | 3.8 | 61.17 | 918 | 1,101,000 |
| 90x90 | 4.0 | 64.21 | 963 | 1,156,000 |
Bảng giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát tại Tiền Giang
- Đơn giá thép hộp chữ nhật đen Hòa Phát: 15.000 VNĐ/ kg
- Đơn giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hòa Phát: 18.000 VNĐ/ kg
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Hộp đen (VNĐ/ cây) | Mạ kẽm (VNĐ/ cây) |
|---|---|---|---|---|
| 13x26 | 1.0 | 2.41 | 36,000 | 43,000 |
| 13x26 | 1.1 | 3.77 | 57,000 | 68,000 |
| 13x26 | 1.2 | 4.08 | 61,000 | 73,000 |
| 13x26 | 1.4 | 4.70 | 71,000 | 85,000 |
| 20x40 | 1.0 | 5.43 | 81,000 | 98,000 |
| 20x40 | 1.1 | 5.94 | 89,000 | 107,000 |
| 20x40 | 1.2 | 6.46 | 97,000 | 116,000 |
| 20x40 | 1.4 | 7.47 | 112,000 | 134,000 |
| 20x40 | 1.5 | 7.79 | 117,000 | 140,000 |
| 20x40 | 1.8 | 9.44 | 142,000 | 170,000 |
| 20x40 | 2.0 | 10.40 | 156,000 | 187,000 |
| 20x40 | 2.3 | 11.80 | 177,000 | 212,000 |
| 20x40 | 2.5 | 12.72 | 191,000 | 229,000 |
| 25x50 | 1.0 | 6.84 | 103,000 | 123,000 |
| 25x50 | 1.1 | 7.50 | 113,000 | 135,000 |
| 25x50 | 1.2 | 8.15 | 122,000 | 147,000 |
| 25x50 | 1.4 | 9.45 | 142,000 | 170,000 |
| 25x50 | 1.5 | 10.09 | 151,000 | 182,000 |
| 25x50 | 1.8 | 11.98 | 180,000 | 216,000 |
| 25x50 | 2.0 | 13.23 | 198,000 | 238,000 |
| 25x50 | 2.3 | 15.06 | 226,000 | 271,000 |
| 25x50 | 2.5 | 16.25 | 244,000 | 293,000 |
| 30x60 | 1.0 | 8.25 | 124,000 | 149,000 |
| 30x60 | 1.1 | 9.05 | 136,000 | 163,000 |
| 30x60 | 1.2 | 9.85 | 148,000 | 177,000 |
| 30x60 | 1.4 | 11.43 | 171,000 | 206,000 |
| 30x60 | 1.5 | 12.21 | 183,000 | 220,000 |
| 30x60 | 1.8 | 14.53 | 218,000 | 262,000 |
| 30x60 | 2.0 | 16.05 | 241,000 | 289,000 |
| 30x60 | 2.3 | 18.30 | 275,000 | 329,000 |
| 30x60 | 2.5 | 19.78 | 297,000 | 356,000 |
| 30x60 | 2.8 | 21.97 | 330,000 | 395,000 |
| 30x60 | 3.0 | 23.40 | 351,000 | 421,000 |
| 40x80 | 1.1 | 12.16 | 182,000 | 219,000 |
| 40x80 | 1.2 | 13.24 | 199,000 | 238,000 |
| 40x80 | 1.4 | 15.38 | 231,000 | 277,000 |
| 40x80 | 1.5 | 16.45 | 247,000 | 296,000 |
| 40x80 | 1.8 | 19.61 | 294,000 | 353,000 |
| 40x80 | 2.0 | 21.70 | 326,000 | 391,000 |
| 40x80 | 2.3 | 24.80 | 372,000 | 446,000 |
| 40x80 | 2.5 | 26.85 | 403,000 | 483,000 |
| 40x80 | 2.8 | 29.88 | 448,000 | 538,000 |
| 40x80 | 3.0 | 31.88 | 478,000 | 574,000 |
| 40x80 | 3.2 | 33.86 | 508,000 | 609,000 |
| 40x100 | 1.5 | 19.27 | 289,000 | 347,000 |
| 40x100 | 1.8 | 23.01 | 345,000 | 414,000 |
| 40x100 | 2.0 | 25.47 | 382,000 | 458,000 |
| 40x100 | 2.3 | 29.14 | 437,000 | 525,000 |
| 40x100 | 2.5 | 31.56 | 473,000 | 568,000 |
| 40x100 | 2.8 | 35.15 | 527,000 | 633,000 |
| 40x100 | 3.0 | 37.53 | 563,000 | 676,000 |
| 40x100 | 3.2 | 38.39 | 576,000 | 691,000 |
| 50x100 | 1.4 | 19.33 | 290,000 | 348,000 |
| 50x100 | 1.5 | 20.68 | 310,000 | 372,000 |
| 50x100 | 1.8 | 24.69 | 370,000 | 444,000 |
| 50x100 | 2.0 | 27.34 | 410,000 | 492,000 |
| 50x100 | 2.3 | 31.29 | 469,000 | 563,000 |
| 50x100 | 2.5 | 33.89 | 508,000 | 610,000 |
| 50x100 | 2.8 | 37.77 | 567,000 | 680,000 |
| 50x100 | 3.0 | 40.33 | 605,000 | 726,000 |
| 50x100 | 3.2 | 42.87 | 643,000 | 772,000 |
| 60x120 | 1.8 | 29.79 | 447,000 | 536,000 |
| 60x120 | 2.0 | 33.01 | 495,000 | 594,000 |
| 60x120 | 2.3 | 37.80 | 567,000 | 680,000 |
| 60x120 | 2.5 | 40.98 | 615,000 | 738,000 |
| 60x120 | 2.8 | 45.70 | 686,000 | 823,000 |
| 60x120 | 3.0 | 48.83 | 732,000 | 879,000 |
| 60x120 | 3.2 | 51.94 | 779,000 | 935,000 |
| 60x120 | 3.5 | 56.58 | 849,000 | 1,018,000 |
| 60x120 | 3.8 | 61.17 | 918,000 | 1,101,000 |
| 60x120 | 4.0 | 64.21 | 963,000 | 1,156,000 |
| 100x150 | 3.0 | 62.68 | 940,000 | 1,128,000 |
Lưu ý bảng giá thép hộp Hoà Phát tại Tiền Giang
- Bảng giá mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo thị trường.
- Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
- Thép hộp Hòa Phát giao theo cây 6 mét hoặc theo số kg thực tế tại kho.
- Trọng lượng có sai số nhỏ theo tiêu chuẩn cho phép nhà máy Hòa Phát.
- Giá bán có thể chênh lệch tùy số lượng và vị trí giao hàng tại Tiền Giang.
- Đơn hàng số lượng lớn được hỗ trợ chi phí vận chuyển.
Giá chưa bao gồm các yêu cầu gia công riêng như cắt theo kích thước hoặc giao ngoài giờ. Khách hàng thân thiết, mua số lượng lớn liên hệ trực tiếp để được CK hấp dẫn 5 - 10%.
Đại lý thép hộp Hoà Phát tại Tiền Giang uy tín, giá tốt - Tôn Thép VQK
Tôn Thép VQK là đơn vị phân phối thép hộp Hòa Phát tại Tiền Giang, chuyên cung cấp vật tư thép cho công trình dân dụng, nhà xưởng, cơ khí và các hạng mục xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Với lợi thế am hiểu thị trường địa phương và khả năng chủ động nguồn hàng, Tôn Thép VQK đáp ứng tốt nhu cầu mua thép hộp Hòa Phát về chất lượng, giá cả và tiến độ giao hàng cho khách hàng tại Tiền Giang.
- Tôn Thép VQK là đại lý phân phối thép hộp Hòa Phát chính hãng, có đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng từ nhà máy.
- Cung cấp đa dạng thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật đen và mạ kẽm Hòa Phát với nhiều quy cách, độ dày khác nhau.
- Giá thép hộp Hòa Phát tại Tiền Giang được báo trực tiếp theo thị trường, rõ ràng, cạnh tranh.
- Giao hàng tận nơi tại Mỹ Tho, Cai Lậy, Gò Công, Châu Thành, Tân Phước và các khu vực trong tỉnh Tiền Giang.
- Hỗ trợ phương tiện vận chuyển phù hợp với điều kiện đường sá, khu vực sông rạch.

Các tỉnh thành khác lận Tiền Giang mà Tôn Thép VQK hỗ trợ mua thép hộp Hoà Phát ưu đãi, vận chuyển tận công trình:
- Đại lý thép hộp Hoà Phát tại Long An
- Đại lý thép hộp Hoà Phát tại Đồng Nai
- Đại lý thép hộp Hoà Phát tại Bình Dương
Câu hỏi thường gặp khi mua thép hộp Hoà Phát tại Tiền Giang
Có.
Thép hộp Hòa Phát tại Tiền Giang được cung cấp đầy đủ các loại thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, gồm cả thép đen và thép mạ kẽm. Quy cách đa dạng từ nhỏ đến lớn, phù hợp cho nhà dân, khung mái và nhà xưởng.
Thép hộp Hòa Phát thường được sản xuất theo cây dài 6 mét.
Chiều dài này giúp thuận tiện cho thi công, vận chuyển và tính toán khối lượng vật tư cho công trình.
Giá thép hộp Hòa Phát có thể biến động theo thị trường thép, số lượng đặt hàng và chi phí vận chuyển.
Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để được cập nhật mức giá chính xác tại thời điểm mua.
Có.
Với các đơn hàng đạt khối lượng yêu cầu, Tôn Thép VQK hỗ trợ giao thép hộp Hòa Phát tận công trình tại Tiền Giang, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí cho khách hàng.
Thép hộp Hòa Phát chính hãng có in logo Hòa Phát, thông tin quy cách và tiêu chuẩn rõ ràng trên thân thép.
Ngoài ra, sản phẩm được cung cấp kèm đầy đủ chứng từ từ đại lý phân phối, đảm bảo nguồn gốc và chất lượng.
Liên hệ ngay với Đại lý Tôn Thép VQK trong hôm nay để được báo giá thép hộp Hoà Phát tại Tiền Giang mới nhất, CK 5 - 10%.
Hình ảnh giao hàng thép hộp Hoà Phát tại Tiền Giang của VQK




Nhu cầu sử dụng thép hộp Hoà Phát tại Tiền Giang hiện nay
Tại Tiền Giang, thép hộp Hòa Phát được sử dụng nhiều trong xây dựng nhà ở dân dụng, đặc biệt là nhà cấp 4, nhà vườn và nhà phố tại Mỹ Tho, Cai Lậy, Gò Công. Các quy cách thép hộp chữ nhật 30x60, 40x80, 50x100 thường được dùng cho khung mái, xà gồ, lan can và cổng rào nhờ dễ thi công, chịu lực tốt và giá thành phù hợp với mặt bằng xây dựng địa phương.
Ở lĩnh vực nhà xưởng và kho bãi, nhu cầu thép hộp Hòa Phát tập trung vào các loại thép hộp vuông và chữ nhật có độ dày lớn, phục vụ kết cấu khung chính và khung bao. Các khu vực ven Quốc lộ 1A, Khu công nghiệp Mỹ Tho và Châu Thành có nhu cầu ổn định về thép hộp dùng cho nhà tiền chế, mở rộng xưởng sản xuất và kho chứa nông sản.
Ngoài ra, điều kiện thời tiết ẩm và nhiều khu vực gần sông rạch khiến thép hộp mạ kẽm Hòa Phát được sử dụng ngày càng nhiều tại Tiền Giang. Các hạng mục ngoài trời như mái che, hàng rào, nhà kho nông nghiệp và công trình chăn nuôi ưu tiên thép mạ kẽm để hạn chế rỉ sét, kéo dài tuổi thọ và giảm chi phí bảo trì lâu dài.
Thép hộp Hoà Phát hay Hoa Sen: Loại nào được chuộng hơn tại Tiền Giang
Tại Tiền Giang, các đội thợ và nhà thầu thường chọn thép hộp Hòa Phát cho khung mái, dầm phụ và kết cấu nhà xưởng vì thép nặng cây, độ dày đúng ly, khi dựng khung ít bị võng. Những quy cách lớn như 40x80, 50x100, 60x120 của Hòa Phát được dùng nhiều cho nhà tiền chế và kho chứa nông sản ở Mỹ Tho, Cai Lậy, Châu Thành.

Thép hộp Hoa Sen được sử dụng nhiều trong các hạng mục làm cửa sắt, hàng rào và mái che dân dụng nhờ bề mặt mạ sáng, nhìn đẹp, dễ bán cho nhà dân. Tuy nhiên, với các công trình cần độ cứng lâu dài, thợ tại Tiền Giang thường cân nhắc vì thép nhẹ hơn, phù hợp hơn với hạng mục không chịu lực lớn.
Xét theo thói quen sử dụng thực tế, thép hộp Hòa Phát được chuộng hơn tại Tiền Giang cho công trình chính và nhà xưởng, trong khi thép hộp Hoa Sen thường được dùng cho phần hoàn thiện và hạng mục phụ.
Các sản phẩm thép Hoà Phát khác tại Tiền Giang:
- Giá thép hộp đen Hoà Phát đen tại Tiền Giang
- Giá thép hộp mạ kẽm Hoà Phát tại Tiền Giang
- Giá ống thép đen Hoà Phát tại Tiền Giang
- Giá ống thép mạ kẽm Hoà Phát tại Tiền Giang
- Giá ống thép nhúng kẽm Hoà Phát tại Tiền Giang
Quy trình sản xuất thép hộp Hoà Phát chuẩn quốc tế
Thép hộp Hòa Phát được sản xuất theo quy trình khép kín, áp dụng công nghệ hiện đại, đảm bảo chất lượng ổn định và đồng đều cho từng lô hàng trước khi xuất xưởng.
- Bước 1: Kiểm tra nguyên liệu thép cuộn đầu vào về thành phần hóa học và cơ tính.
- Bước 2: Cán thép cuộn thành ống tròn bằng hệ thống cán định hình tự động.
- Bước 3: Tạo hình ống tròn thành thép hộp vuông hoặc thép hộp chữ nhật theo quy cách.
- Bước 4: Hàn cao tần tự động tại vị trí mép nối, đảm bảo độ kín và độ bền mối hàn.
- Bước 5: Cắt thép hộp theo chiều dài tiêu chuẩn 6 mét hoặc theo yêu cầu kỹ thuật.
- Bước 6: Xử lý bề mặt và mạ kẽm (đối với thép hộp mạ) để tăng khả năng chống ăn mòn.
- Bước 7: Kiểm tra kích thước, độ dày, trọng lượng và chất lượng trước khi xuất xưởng.

Khách hàng có nhu cầu mua thép hộp Hòa Phát đạt chuẩn, giao nhanh tại Tiền Giang, vui lòng liên hệ Tôn Thép VQK để được tư vấn và báo giá trực tiếp.





