Cập nhật giá thép hộp đen Hòa Phát tại Tiền Giang. Bảng giá theo quy cách, chiết khấu công trình, giao hàng tận nơi. Liên hệ nhận báo giá nhanh chóng.
Mức độ sử dụng thép hộp đen Hòa Phát tại Tiền Giang đang tăng mạnh
Tiền Giang là cửa ngõ giao thương giữa TP.HCM và miền Tây Nam Bộ, với hệ thống cảng sông, quốc lộ và cụm khu công nghiệp phát triển mạnh như KCN Long Giang, Tân Hương, Mỹ Tho, Dịch vụ Bình Đức… Cùng với đó là hàng loạt dự án nâng cấp hạ tầng, cầu đường, nhà xưởng và khu dân cư được triển khai.

Trong bối cảnh đó, nhu cầu sử dụng thép hộp đen Hòa Phát tại Tiền Giang ngày càng tăng. Loại thép thường được dùng cho:
- Thi công các kết cấu nhà thép tiền chế
- Gia công cửa, lan can, cơ khí dân dụng
- Làm khung mái, nhà xưởng, nhà kho
- Thi công giàn giáo, nhà tạm, công trình thương mại
- Chế tạo khung xe, bàn ghế nội thất công nghiệp
Thép hộp đen Hòa Phát là gì? Đặc điểm cấu tạo và các loại phổ biến
Thép hộp đen Hòa Phát là thép hộp có hình vuông hoặc chữ nhật, sản xuất từ thép cán nguội/cán nóng, có bề mặt màu đen đặc trưng. Sản phẩm không mạ kẽm, phù hợp với môi trường khô ráo hoặc công trình có biện pháp bảo vệ bề mặt sau thi công.
Ưu điểm nổi bật:
- Độ bền chịu lực cao
- Dễ khoan - hàn - uốn theo yêu cầu kỹ thuật
- Không dễ biến dạng trong quá trình thi công
- Giá thành rẻ hơn thép mạ kẽm → phù hợp tối ưu chi phí công trình
- Sẵn hàng số lượng lớn → giao nhanh trong ngày

Giá thép hộp đen Hòa Phát tại Tiền Giang hiện nay bao nhiêu 1kg?
Giá thép hộp đen Hòa Phát tại khu vực miền Nam, gần như Tiền Giang, hiện dao động khoảng 18.900 VNĐ/kg, tùy kích thước, độ dày và số lượng mua. Hiện nay, giá thép hộp đen Hòa Phát tương đối ổn định, không có biến động mạnh. So với vài năm trước, giá có xu hướng tăng nhẹ.
Giá thép hộp đen Hòa Phát bị tác động bởi nhiều yếu tố:
- Nguyên liệu đầu vào như thép thô, quặng sắt, năng lượng sản xuất.
- Cung cầu thị trường: nhu cầu xây dựng tăng sẽ kéo giá lên.
- Chi phí vận chuyển và phân phối đến Tiền Giang.
- Chính sách thuế, nhập khẩu và cạnh tranh giữa các hãng thép.
- Tồn kho và khuyến mại từ các đại lý.

Giá thép hộp đen Hòa Phát tại Tiền Giang có thể tăng nhẹ nếu chi phí và nhu cầu xây dựng cao, hoặc giảm/ổn định nếu nguồn cung tăng hoặc nhu cầu giảm, khách hàng nên liên hệ đại lý để lấy giá thực tế.
Bảng báo giá thép hộp đen Hòa Phát tại Tiền Giang
Giá thép hộp đen Hòa Phát hiện nay dao động chỉ từ 18.700 VNĐ/kg, giá thấp hơn so với mặt bằng chung. Dưới đây là bảng giá thép hộp đen Hòa Phát tại Tiền Giang được cập nhật mới nhất 12/10/2026 từ tôn thép VQK:
Thép hộp vuông đen Hòa Phát tại Tiền Giang
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá (VNĐ/cây) |
| 14x14 | 0.8 | 1.97 | 36.800 |
| 0.9 | 2.19 | 41.000 | |
| 1 | 2.41 | 45.100 | |
| 1.1 | 2.63 | 49.200 | |
| 1.2 | 2.84 | 53.100 | |
| 1.4 | 3.25 | 60.800 | |
| 16x16 | 0.8 | 2.27 | 42.400 |
| 0.9 | 2.53 | 47.300 | |
| 1 | 2.79 | 52.200 | |
| 1.1 | 3.04 | 56.800 | |
| 1.2 | 3.29 | 61.500 | |
| 1.4 | 3.78 | 70.700 | |
| 20x20 | 0.8 | 2.87 | 53.700 |
| 0.9 | 3.21 | 60.000 | |
| 1 | 3.54 | 66.200 | |
| 1.1 | 3.87 | 72.400 | |
| 1.2 | 4.2 | 78.500 | |
| 1.4 | 4.83 | 90.300 | |
| 1.8 | 6.05 | 113.100 | |
| 2 | 6.63 | 124.000 | |
| 25x25 | 0.8 | 3.62 | 67.700 |
| 0.9 | 4.06 | 75.900 | |
| 1 | 4.48 | 83.800 | |
| 1.1 | 4.91 | 91.800 | |
| 1.2 | 5.33 | 99.700 | |
| 1.4 | 6.15 | 115.000 | |
| 1.8 | 7.75 | 144.900 | |
| 2 | 8.52 | 159.300 | |
| 30x30 | 0.8 | 4.38 | 81.900 |
| 0.9 | 4.9 | 91.600 | |
| 1 | 5.43 | 101.500 | |
| 1.1 | 5.94 | 111.100 | |
| 1.2 | 6.46 | 120.800 | |
| 1.4 | 7.47 | 139.700 | |
| 1.8 | 9.44 | 176.500 | |
| 2 | 10.4 | 194.500 | |
| 40x40 | 0.9 | 6.6 | 123.400 |
| 1 | 7.31 | 136.700 | |
| 1.1 | 8.02 | 150.000 | |
| 1.2 | 8.72 | 163.100 | |
| 1.4 | 10.11 | 189.100 | |
| 1.8 | 12.83 | 239.900 | |
| 2 | 14.17 | 265.000 | |
| 50x50 | 1 | 9.19 | 171.900 |
| 1.1 | 10.09 | 188.700 | |
| 1.2 | 10.98 | 205.300 | |
| 1.4 | 12.74 | 238.200 | |
| 1.8 | 16.22 | 303.300 | |
| 2 | 17.94 | 335.500 | |
| 60x60 | 1 | 11.08 | 207.200 |
| 1.1 | 12.16 | 227.400 | |
| 1.2 | 13.24 | 247.600 | |
| 1.4 | 15.38 | 287.600 | |
| 1.8 | 19.61 | 366.700 | |
| 2 | 21.7 | 405.800 | |
| 75x75 | 1.4 | 19.34 | 361.700 |
| 1.8 | 24.7 | 461.900 | |
| 2 | 27.36 | 511.600 | |
| 90x90 | 1.4 | 23.3 | 435.700 |
| 1.8 | 29.79 | 557.100 | |
| 2 | 33.01 | 617.300 | |
| 100x100 | 1.8 | 33.18 | 620.500 |
| 2 | 36.78 | 687.800 |
Thép hộp chữ nhật đen Hòa Phát tại Tiền Giang
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá (VNĐ/cây) |
| 13x26 | 0.8 | 2.79 | 52.200 |
| 0.9 | 3.12 | 58.300 | |
| 1 | 3.45 | 64.500 | |
| 1.1 | 3.77 | 70.500 | |
| 1.2 | 4.08 | 76.300 | |
| 1.4 | 4.7 | 87.900 | |
| 20x40 | 0.8 | 4.38 | 81.900 |
| 0.9 | 4.9 | 91.600 | |
| 1 | 5.43 | 101.500 | |
| 1.1 | 5.94 | 111.100 | |
| 1.2 | 6.46 | 120.800 | |
| 1.4 | 7.47 | 139.700 | |
| 1.8 | 9.44 | 176.500 | |
| 2 | 10.4 | 194.500 | |
| 25x50 | 0.8 | 5.51 | 103.000 |
| 0.9 | 6.18 | 115.600 | |
| 1 | 6.84 | 127.900 | |
| 1.1 | 7.5 | 140.300 | |
| 1.2 | 8.15 | 152.400 | |
| 1.4 | 9.45 | 176.700 | |
| 1.8 | 11.98 | 224.000 | |
| 2 | 13.23 | 247.400 | |
| 30x60 | 0.9 | 7.45 | 139.300 |
| 1 | 8.25 | 154.300 | |
| 1.1 | 09.05 | 169.200 | |
| 1.2 | 9.85 | 184.200 | |
| 1.4 | 11.43 | 213.700 | |
| 1.8 | 14.53 | 271.700 | |
| 2 | 16.05 | 300.100 | |
| 40x80 | 1 | 11.08 | 207.200 |
| 1.1 | 12.16 | 227.400 | |
| 1.2 | 13.24 | 247.600 | |
| 1.4 | 15.38 | 287.600 | |
| 1.8 | 19.61 | 366.700 | |
| 2 | 21.7 | 405.800 | |
| 50x100 | 1.2 | 16.63 | 311.000 |
| 1.4 | 19.34 | 361.700 | |
| 1.8 | 24.7 | 461.900 | |
| 2 | 27.36 | 511.600 | |
| 60x120 | 1.4 | 23.3 | 435.700 |
| 1.8 | 29.79 | 557.100 | |
| 2 | 33.01 | 617.300 | |
| 30x90 | 1.2 | 13.24 | 247.600 |
| 1.4 | 15.38 | 287.600 | |
| 1.8 | 19.61 | 366.700 |
Lưu ý báo giá
Bảng giá áp dụng toàn khu vực tỉnh Tiền Giang, bao gồm TP Mỹ Tho, Gò Công, Tx Cai Lậy, Huyện Cái Bè, Cai Lậy, Châu Thành, Chợ Gạo, Gò Công Đông, Gò Công Tây, Tân Phú Đông, Tân Phước.
- Báo giá chưa bao gồm VAT 10% và chi phí vận chuyển.
- Chiết khấu 5-10% cho đơn hàng trên 50 triệu VNĐ.
- Hỗ trợ đổi trả nếu hàng không đúng quy cách cam kết.
Bảng giá thép hộp đen Hòa Phát tại Tiền Giang chỉ mang tính chất tham khảo, liên hệ ngay với tôn thép VQK để nhận báo giá mới nhất.
Quy trình sản xuất thép hộp Hòa Phát

Chuẩn bị nguyên liệu
Hòa Phát sử dụng thép cuộn cán nóng (HRC) tự chủ từ Dung Quất, đảm bảo thành phần đạt chuẩn và chất lượng đồng đều.
Tẩy rỉ bề mặt
Thép được đưa qua dây chuyền tẩy rỉ bằng axit để loại bỏ lớp oxit, sau đó rửa sạch và sấy khô nhằm đảm bảo bề mặt láng mịn.
Cán nguội điều chỉnh độ dày
Thép được cán nguội để đạt độ dày mong muốn, giúp tăng độ bền và độ chính xác kích thước của sản phẩm.
Tạo hình ống và ép thành hộp
Thép được cuộn thành ống tròn rồi ép vuông hoặc chữ nhật theo quy cách tiêu chuẩn và yêu cầu sản xuất.
Hàn cao tần
Mối ghép được hàn bằng công nghệ cao tần (HF) cho đường hàn bền chắc, không lộ vết, đảm bảo tính thẩm mỹ.
Cắt theo kích thước
Thép hộp được cắt bằng máy tự động theo tiêu chuẩn 6m/cây, đảm bảo đầu cắt phẳng, dễ thi công.
Kiểm tra chất lượng
Sản phẩm được kiểm tra kích thước, độ bền, độ dày và siêu âm mối hàn; chỉ hàng đạt chuẩn mới xuất kho.
Đóng gói và gắn ký hiệu
Thép hộp được buộc kiện, dán tem CO-CQ và có chữ HOA PHAT chạy dọc thân để nhận diện hàng chính hãng.
Đại lý cung cấp thép hộp đen Hòa Phát tại Tiền Giang - Tôn Thép Vương Quân Khôi
Để mua đúng hàng chuẩn Hòa Phát, có CO-CQ rõ ràng, được báo giá minh bạch, quý khách có thể liên hệ Tôn Thép Vương Quân Khôi - nhà phân phối chính thức khu vực miền Tây & Đông Nam Bộ.

Chúng tôi cam kết:
- Bán hàng chuẩn có ký hiệu nhận diện theo tiêu chuẩn Hòa Phát
- Giao hàng tận nơi Mỹ Tho, Cai Lậy, Cái Bè, Tân Phước, Gò Công
- Có hóa đơn VAT, hợp đồng công trình rõ ràng
- Hỗ trợ bốc xếp và xuống hàng tận công trình





