Tiền Giang là vùng trồng cây ăn trái lớn của miền Tây, song song đó vẫn có mảng công nghiệp và nuôi trồng thủy sản ở phía biển, nên nhu cầu thép ống khá đa dạng. Tôn Thép VQK cập nhật giá theo ngày để khách ở Tiền Giang luôn có mức giá sát thị trường nhất cho ba dòng: thép ống đen, thép ống mạ kẽm, thép ống mạ kẽm nhúng nóng.
Báo giá thép ống các loại tại Tiền Giang mới nhất
Bảng giá thép ống mạ kẽm Tiền Giang
Phục vụ hệ thống nước cho nhà phố ở TP Mỹ Tho và các khu dân cư mới mở dọc quốc lộ 1.
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây 6m) |
| D21.2 | 1.5 | 4.37 | 16.400 | 71.700 |
| D21.2 | 2.0 | 5.68 | 16.400 | 93.200 |
| D27 | 1.8 | 6.71 | 16.400 | 110.000 |
| D27 | 2.3 | 8.41 | 16.400 | 137.900 |
| D34 | 2.0 | 9.47 | 16.400 | 155.300 |
| D34 | 2.5 | 11.65 | 16.400 | 191.100 |
| D42 | 2.3 | 13.51 | 16.400 | 221.600 |
| D42 | 2.8 | 16.24 | 16.400 | 266.300 |
| D49 | 2.5 | 17.20 | 16.400 | 282.100 |
| D60 | 2.8 | 23.70 | 16.400 | 388.700 |
| D76 | 3.0 | 32.40 | 16.400 | 531.400 |
| D90 | 3.5 | 44.80 | 16.400 | 734.700 |
Bảng giá thép ống đen Tiền Giang
Được các xưởng cơ khí, chế biến nông sản trong KCN Tân Phước đặt để làm khung máy, kệ chứa hàng.
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây 6m) |
| D10.2 | 1.2 | 1.60 | 14.400 | 23.000 |
| D13.5 | 1.2 | 2.18 | 14.400 | 31.400 |
| D17 | 1.5 | 3.44 | 14.400 | 49.500 |
| D21.2 | 1.4 | 4.10 | 14.400 | 59.000 |
| D21.2 | 1.8 | 5.17 | 14.400 | 74.400 |
| D27 | 1.5 | 5.66 | 14.400 | 81.500 |
| D27 | 2.0 | 7.40 | 14.400 | 106.600 |
| D34 | 1.8 | 8.58 | 14.400 | 123.600 |
| D34 | 2.3 | 10.79 | 14.400 | 155.400 |
| D42 | 2.0 | 11.84 | 14.400 | 170.500 |
| D49 | 2.3 | 15.89 | 14.400 | 228.800 |
Bảng giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng Tiền Giang
Loại này bán chạy ở Gò Công Đông, Gò Công Tây cho ao nuôi tôm gần biển, và ở Cai Lậy, Cái Bè, Châu Thành để làm giàn che vườn cây ăn trái.
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây 6m) |
| D34 | 2.6 | 12.08 | 18.200 | 219.900 |
| D42 | 2.6 | 15.16 | 18.200 | 275.900 |
| D49 | 3.0 | 20.42 | 18.200 | 371.600 |
| D60 | 3.0 | 25.30 | 18.200 | 460.500 |
| D60 | 3.6 | 30.04 | 18.200 | 546.700 |
| D76 | 3.6 | 38.56 | 18.200 | 701.800 |
| D90 | 4.0 | 50.90 | 18.200 | 926.400 |
| D114 | 4.5 | 72.91 | 18.200 | 1.327.000 |
Bảng giá thép ống tại Tiền Giang tham khảo, có thể thay đổi theo giá thép trong ngày. Chưa gồm vận chuyển và VAT.
Các khoản phụ phí khi mua thép ống ở Tiền Giang
| Hạng mục | Mức phí |
| Cắt theo yêu cầu | Miễn phí từ 10 cây trở lên |
| Giao vào KCN Tân Phước | Theo bảng giá vận chuyển cố định |
| Giao vào Gò Công Đông, Gò Công Tây | Phụ thu theo km |
| Xuất hóa đơn VAT | Miễn phí |
Từng khu vực ở Tiền Giang dùng thép ống ra sao?
TP Mỹ Tho là trung tâm hành chính và thương mại của tỉnh, nhà phố xây mới nhiều nên chủ yếu lấy thép ống mạ kẽm cỡ nhỏ D21.2-D42 cho đường nước.
Châu Thành nằm dọc sông Tiền, nổi tiếng với vườn sầu riêng, vú sữa, người dân chuyển dần từ trụ gỗ sang thép ống mạ kẽm để dựng giàn che tránh nắng cho cây con.
Cai Lậy, Cái Bè là vùng cây ăn trái lâu năm với chợ nổi Cái Bè nổi tiếng, nhu cầu thép ống mạ kẽm nhúng nóng để làm giàn leo, mái che vựa trái cây khá đều quanh năm.
Gò Công Đông, Gò Công Tây giáp biển nên khí hậu mặn hơn, các hộ nuôi tôm ưu tiên hẳn thép ống mạ kẽm nhúng nóng cỡ lớn D60 trở lên để làm khung mái che ao, chịu được hơi mặn lâu dài.
Tân Phước có KCN Tân Phước và vùng trồng khóm (thơm), vừa cần thép ống đen cho xưởng sản xuất vừa cần loại mạ kẽm nhúng nóng cỡ nhỏ cho giàn trồng trong vùng đất phèn.

Khu vực giao hàng thép ống của Tôn Thép VQK tại Tiền Giang
| Khu vực | Vị trí | Sản phẩm hay dùng |
| TP Mỹ Tho | Trung tâm tỉnh | Ống mạ kẽm cỡ nhỏ |
| Châu Thành | Dọc sông Tiền, vườn sầu riêng | Ống mạ kẽm nhúng nóng làm giàn |
| Cai Lậy - Cái Bè | Vùng cây ăn trái, chợ nổi | Ống mạ kẽm nhúng nóng |
| Gò Công Đông - Gò Công Tây | Giáp biển, vùng nuôi tôm | Ống mạ kẽm nhúng nóng cỡ lớn |
| Tân Phước | KCN và vùng trồng khóm | Ống đen |
Ngoài Tiền Giang, Tôn Thép VQK còn giao hàng cho khách ở Bến Tre và Long An.
Nên chọn loại và quy cách nào theo từng công trình ở Tiền Giang
| Công trình | Loại ống | Đường kính | Độ dày |
| Nhà phố, đường nước TP Mỹ Tho | Thép ống mạ kẽm | D27 - D42 | 1.8 - 2.3 mm |
| Giàn che vườn sầu riêng Châu Thành, Cai Lậy | Mạ kẽm nhúng nóng | D27 - D42 | 2.0 - 2.6 mm |
| Khung mái che ao tôm Gò Công | Mạ kẽm nhúng nóng | D60 trở lên | 3.0 - 4.0 mm |
| Khung máy, kệ xưởng Tân Phước | Thép ống đen | D21.2 - D42 | 1.4 - 2.0 mm |
Khách có bản vẽ hoặc danh sách vật tư cụ thể có thể gửi trước để VQK tính gộp đơn và báo chiết khấu theo tổng khối lượng.
Vì sao chọn Tôn Thép VQK khi mua thép ống ở Tiền Giang
- Kho hàng đủ quy cách D10.2 đến D114, không phải chờ đặt hàng riêng.
- Giá thép ống cập nhật mỗi sáng theo biến động thị trường thép, báo giá qua điện thoại trong ít phút.
- Đầy đủ CO, CQ, xuất VAT phục vụ hồ sơ nghiệm thu hoặc quyết toán.
- Xe giao tận nơi vào cả vùng vườn cây ăn trái lẫn khu vực ven biển nuôi tôm.
- Tư vấn quy cách theo đúng hạng mục, tránh mua dư hoặc thiếu vật tư.

Câu hỏi thường gặp về thép ống Tiền Giang
Đặt cắt theo kích thước riêng cho công trình có mất phí không? Miễn phí khi mua từ 10 cây trở lên, dưới số lượng này liên hệ để VQK báo phí cắt cụ thể.





