Tôn Thép VQK cung cấp thép hộp Hòa Phát chính hãng cho các công trình tại Quận 7, từ nhà ở dân dụng đến xưởng cơ khí và kho hàng. Sản phẩm đa dạng quy cách, dễ thi công, hỗ trợ gia công cắt theo kích thước thực tế và giao hàng nhanh trong khu vực, giúp khách hàng chủ động tiến độ và tối ưu chi phí.
Bảng giá thép hộp Hòa Phát tại Quận 7 mới nhất
Dưới đây là bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất của Tôn Thép VQK áp dụng tại Quận 7, tổng hợp các quy cách phổ biến thường dùng trong thi công xây dựng và cơ khí.
Bảng giá thép hộp vuông Hòa Phát tại Quận 7
- Đơn giá thép hộp vuông đen Hòa Phát: 15.300 VNĐ/ kg
- Đơn giá thép hộp vuông mạ kẽm Hòa Phát: 18.100 VNĐ/ kg
| Quy cách | Độ dày (mm) | Kg/cây | Hộp đen (đ/cây) | Mạ kẽm (đ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| 20x20 | 0.7 | 2,53 | 38.800 | 45.800 |
| 20x20 | 0.8 | 2,87 | 44.000 | 52.000 |
| 20x20 | 0.9 | 3,21 | 49.200 | 58.200 |
| 20x20 | 1.0 | 3,54 | 54.200 | 64.100 |
| 20x20 | 1.1 | 3,87 | 59.300 | 70.100 |
| 20x20 | 1.2 | 4,20 | 64.300 | 76.100 |
| 20x20 | 1.4 | 4,83 | 73.900 | 87.500 |
| 20x20 | 1.5 | 5,14 | 78.700 | 93.100 |
| 20x20 | 1.8 | 6,05 | 92.600 | 109.600 |
| 20x20 | 2.0 | 6,63 | 101.500 | 120.100 |
| 25x25 | 0.7 | 3,19 | 48.900 | 57.800 |
| 25x25 | 0.8 | 3,62 | 55.400 | 65.600 |
| 25x25 | 0.9 | 4,06 | 62.200 | 73.500 |
| 25x25 | 1.0 | 4,48 | 68.600 | 81.100 |
| 25x25 | 1.1 | 4,91 | 75.200 | 88.900 |
| 25x25 | 1.2 | 5,33 | 81.600 | 96.500 |
| 25x25 | 1.4 | 6,15 | 94.100 | 111.400 |
| 25x25 | 1.5 | 6,56 | 100.400 | 118.800 |
| 25x25 | 1.8 | 7,75 | 118.600 | 140.300 |
| 25x25 | 2.0 | 8,52 | 130.400 | 154.300 |
| 30x30 | 0.7 | 3,85 | 59.000 | 69.700 |
| 30x30 | 0.8 | 4,38 | 67.100 | 79.300 |
| 30x30 | 0.9 | 4,90 | 75.000 | 88.700 |
| 30x30 | 1.0 | 5,43 | 83.100 | 98.300 |
| 30x30 | 1.1 | 5,94 | 90.900 | 107.600 |
| 30x30 | 1.2 | 6,46 | 98.900 | 117.000 |
| 30x30 | 1.4 | 7,47 | 114.300 | 135.300 |
| 30x30 | 1.5 | 7,97 | 122.000 | 144.300 |
| 30x30 | 1.8 | 9,44 | 144.500 | 170.900 |
| 30x30 | 2.0 | 10,40 | 159.200 | 188.300 |
| 30x30 | 2.3 | 11,80 | 180.600 | 213.600 |
| 30x30 | 2.5 | 12,72 | 194.700 | 230.300 |
| 40x40 | 0.7 | 5,16 | 79.000 | 93.400 |
| 40x40 | 0.8 | 5,88 | 90.000 | 106.500 |
| 40x40 | 0.9 | 6,60 | 101.000 | 119.500 |
| 40x40 | 1.0 | 7,31 | 111.900 | 132.400 |
| 40x40 | 1.1 | 8,02 | 122.800 | 145.200 |
| 40x40 | 1.2 | 9 | 133.500 | 157.900 |
| 40x40 | 1.4 | 10,11 | 154.700 | 183.000 |
| 40x40 | 1.5 | 10,80 | 165.300 | 195.500 |
| 40x40 | 1.8 | 13 | 196.300 | 232.300 |
| 40x40 | 2.0 | 14,17 | 216.900 | 256.500 |
| 40x40 | 2.3 | 16 | 247.000 | 292.200 |
| 40x40 | 2.5 | 17 | 266.700 | 315.500 |
| 40x40 | 2.8 | 19 | 295.800 | 349.900 |
| 40x40 | 3.0 | 20,57 | 314.800 | 372.400 |
| 50x50 | 1.0 | 9,19 | 140.700 | 166.400 |
| 50x50 | 1.1 | 10,09 | 154.400 | 182.700 |
| 50x50 | 1.2 | 10,98 | 168.000 | 198.800 |
| 50x50 | 1.4 | 12,74 | 195.000 | 230.600 |
| 50x50 | 1.5 | 13,62 | 208.400 | 246.600 |
| 50x50 | 1.8 | 16,22 | 248.200 | 293.600 |
| 50x50 | 2.0 | 17,94 | 274.500 | 324.800 |
| 50x50 | 2.3 | 20,47 | 313.200 | 370.600 |
| 50x50 | 2.5 | 22,14 | 338.800 | 400.800 |
| 50x50 | 2.8 | 24,60 | 376.400 | 445.300 |
| 50x50 | 3.0 | 26,23 | 401.400 | 474.800 |
| 50x50 | 3.2 | 27,83 | 425.800 | 503.800 |
| 50x50 | 3.5 | 30,20 | 462.100 | 546.700 |
| 60x60 | 1.1 | 12,16 | 186.100 | 220.100 |
| 60x60 | 1.2 | 13,24 | 202.600 | 239.700 |
| 60x60 | 1.4 | 15,38 | 235.400 | 278.400 |
| 60x60 | 1.5 | 16,45 | 251.700 | 297.800 |
| 60x60 | 1.8 | 19,61 | 300.100 | 355.000 |
| 60x60 | 2.0 | 21,70 | 332.100 | 392.800 |
| 60x60 | 2.3 | 24,80 | 379.500 | 448.900 |
| 60x60 | 2.5 | 26,85 | 410.900 | 486.000 |
| 60x60 | 2.8 | 29,88 | 457.200 | 540.900 |
| 60x60 | 3.0 | 31,88 | 487.800 | 577.100 |
| 60x60 | 3.2 | 33,86 | 518.100 | 612.900 |
| 60x60 | 3.5 | 36,79 | 562.900 | 665.900 |
| 90x90 | 1.5 | 24,93 | 381.500 | 451.300 |
| 90x90 | 1.8 | 29,79 | 455.800 | 539.200 |
| 90x90 | 2.0 | 33,01 | 505.100 | 597.500 |
| 90x90 | 2.3 | 37,80 | 578.400 | 684.200 |
| 90x90 | 2.5 | 40,98 | 627.000 | 741.800 |
| 90x90 | 2.8 | 45,70 | 699.300 | 827.200 |
| 90x90 | 3.0 | 48,83 | 747.100 | 883.900 |
| 90x90 | 3.2 | 51,94 | 794.700 | 940.200 |
| 90x90 | 3.5 | 56,58 | 865.700 | 1.024.100 |
| 90x90 | 3.8 | 61,17 | 936.000 | 1.107.200 |
| 90x90 | 4.0 | 64,21 | 982.500 | 1.162.300 |
Bảng giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát tại Quận 7
- Đơn giá thép hộp chữ nhật đen Hòa Phát: 15.300 VNĐ/ kg
- Đơn giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hòa Phát: 18.100 VNĐ/ kg
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Hộp đen (VNĐ/ cây) | Mạ kẽm (VNĐ/ cây) |
|---|---|---|---|---|
| 13x26 | 1.0 | 2,41 | 36.900 | 43.700 |
| 13x26 | 1.1 | 3,77 | 57.700 | 68.300 |
| 13x26 | 1.2 | 4,08 | 62.500 | 73.900 |
| 13x26 | 1.4 | 4,70 | 72.000 | 85.100 |
| 20x40 | 1.0 | 5,43 | 83.100 | 98.300 |
| 20x40 | 1.1 | 5,94 | 90.900 | 107.600 |
| 20x40 | 1.2 | 6,46 | 98.900 | 117.000 |
| 20x40 | 1.4 | 7,47 | 114.300 | 135.300 |
| 20x40 | 1.5 | 7,79 | 119.200 | 141.000 |
| 20x40 | 1.8 | 9,44 | 144.500 | 170.900 |
| 20x40 | 2.0 | 10,40 | 159.200 | 188.300 |
| 20x40 | 2.3 | 11,80 | 180.600 | 213.600 |
| 20x40 | 2.5 | 12,72 | 194.700 | 230.300 |
| 25x50 | 1.0 | 6,84 | 104.700 | 123.900 |
| 25x50 | 1.1 | 7,50 | 114.800 | 135.800 |
| 25x50 | 1.2 | 8,15 | 124.700 | 147.600 |
| 25x50 | 1.4 | 9,45 | 144.600 | 171.100 |
| 25x50 | 1.5 | 10,09 | 154.400 | 182.700 |
| 25x50 | 1.8 | 11,98 | 183.300 | 216.900 |
| 25x50 | 2.0 | 13,23 | 202.500 | 239.500 |
| 25x50 | 2.3 | 15,06 | 230.500 | 272.600 |
| 25x50 | 2.5 | 16,25 | 248.700 | 294.200 |
| 30x60 | 1.0 | 8,25 | 126.300 | 149.400 |
| 30x60 | 1.1 | 9,05 | 138.500 | 163.900 |
| 30x60 | 1.2 | 9,85 | 150.800 | 178.300 |
| 30x60 | 1.4 | 11,43 | 174.900 | 206.900 |
| 30x60 | 1.5 | 12,21 | 186.900 | 221.100 |
| 30x60 | 1.8 | 14,53 | 222.400 | 263.000 |
| 30x60 | 2.0 | 16,05 | 245.600 | 290.600 |
| 30x60 | 2.3 | 18,30 | 280.000 | 331.300 |
| 30x60 | 2.5 | 19,78 | 302.700 | 358.100 |
| 30x60 | 2.8 | 21,97 | 336.200 | 397.700 |
| 30x60 | 3.0 | 23,40 | 358.100 | 423.600 |
| 40x80 | 1.1 | 12,16 | 186.100 | 220.100 |
| 40x80 | 1.2 | 13,24 | 202.600 | 239.700 |
| 40x80 | 1.4 | 15,38 | 235.400 | 278.400 |
| 40x80 | 1.5 | 16,45 | 251.700 | 297.800 |
| 40x80 | 1.8 | 20 | 300.100 | 355.000 |
| 40x80 | 2.0 | 21,7 | 332.100 | 392.800 |
| 40x80 | 2.3 | 24,80 | 379.500 | 448.900 |
| 40x80 | 2.5 | 27 | 410.900 | 486.000 |
| 40x80 | 2.8 | 29,88 | 457.200 | 540.900 |
| 40x80 | 3.0 | 32 | 487.800 | 577.100 |
| 40x80 | 3.2 | 34 | 518.100 | 612.900 |
| 40x100 | 1.5 | 19 | 294.900 | 348.800 |
| 40x100 | 1.8 | 23,01 | 352.100 | 416.500 |
| 40x100 | 2.0 | 25,47 | 389.700 | 461.100 |
| 40x100 | 2.3 | 29,14 | 445.900 | 527.500 |
| 40x100 | 2.5 | 31,56 | 482.900 | 571.300 |
| 40x100 | 2.8 | 35,15 | 537.800 | 636.300 |
| 40x100 | 3.0 | 37,53 | 574.300 | 679.300 |
| 40x100 | 3.2 | 38,39 | 587.400 | 694.900 |
| 50x100 | 1.4 | 19,33 | 295.800 | 349.900 |
| 50x100 | 1.5 | 20,68 | 316.500 | 374.400 |
| 50x100 | 1.8 | 24,69 | 377.800 | 446.900 |
| 50x100 | 2.0 | 27,34 | 418.400 | 494.900 |
| 50x100 | 2.3 | 31,29 | 478.800 | 566.400 |
| 50x100 | 2.5 | 33,89 | 518.600 | 613.500 |
| 50x100 | 2.8 | 37,77 | 577.900 | 683.700 |
| 50x100 | 3.0 | 40,33 | 617.100 | 730.000 |
| 50x100 | 3.2 | 42,87 | 656.000 | 776.000 |
| 60x120 | 1.8 | 29,79 | 455.800 | 539.200 |
| 60x120 | 2.0 | 33,01 | 505.100 | 597.500 |
| 60x120 | 2.3 | 37,80 | 578.400 | 684.200 |
| 60x120 | 2.5 | 40,98 | 627.000 | 741.800 |
| 60x120 | 2.8 | 45,70 | 699.300 | 827.200 |
| 60x120 | 3.0 | 48,83 | 747.100 | 883.900 |
| 60x120 | 3.2 | 51,94 | 794.700 | 940.200 |
| 60x120 | 3.5 | 56,58 | 865.700 | 1.024.100 |
| 60x120 | 3.8 | 61,17 | 936.000 | 1.107.200 |
| 60x120 | 4.0 | 64,21 | 982.500 | 1.162.300 |
| 100x150 | 3.0 | 62,68 | 959.100 | 1.134.600 |
Lưu ý bảng giá thép hộp Hoà Phát tại Quận 7
- Bảng giá thép hộp Hoà Phát tại Quận 7 chỉ tham khảo tại thời điểm cập nhật, có thể thay đổi theo ngày.
- Chi phí giao hàng đến công trình tại Quận 7 có thể chênh lệch giữa các khu vực như Phú Mỹ Hưng, Tân Phú, Tân Quy, Tân Hưng.
- Đơn hàng số lượng lớn hoặc mua theo bó, theo tấn thường có mức giá và chiết khấu tốt hơn.
- Gia công cắt thép theo kích thước yêu cầu có thể phát sinh chi phí riêng.
- Giá thực tế còn phụ thuộc vào tồn kho và chính sách bán hàng của đại lý tại thời điểm đặt mua.
Giá chưa bao gồm các yêu cầu gia công riêng như cắt theo kích thước hoặc giao ngoài giờ. Khách hàng thân thiết, mua số lượng lớn liên hệ trực tiếp để được CK hấp dẫn 5 - 10%.
Tôn Thép VQK – Đơn vị cung ứng thép hộp Hòa Phát tại Quận 7
Tôn Thép VQK là đơn vị chuyên cung ứng thép hộp Hòa Phát phục vụ các công trình tại Quận 7, từ nhà ở dân dụng đến nhà xưởng và hạng mục cơ khí. Nguồn hàng chính hãng, quy cách đa dạng và khả năng giao nhanh trong khu vực giúp khách hàng chủ động tiến độ và kiểm soát chi phí hiệu quả.

Ưu điểm khi chọn Tôn Thép VQK tại Quận 7:
- Cung cấp thép hộp Hòa Phát chính hãng, đầy đủ chứng từ
- Đa dạng thép hộp vuông, chữ nhật; thép đen và mạ kẽm
- Hỗ trợ gia công cắt theo kích thước thực tế công trình
- Giao hàng tận nơi tại các phường Quận 7, đúng tiến độ
- Giá bán cạnh tranh, chiết khấu tốt cho đơn hàng số lượng lớn
Ngoài Quận 7, Tôn Thép VQK còn cung cấp thép hộp Hoà Phát cho các quận lân cận bao gồm:
- Đại lý thép hộp Hoà Phát tại Huyện Bình Chánh
- Đại lý thép hộp Hoà Phát tại Huyện Nhà Bè
- Đại lý thép hộp Hoà Phát tại Quận 8
Giải đáp thắc mắc khi mua thép hộp Hoà Phát tại Quận 7
Tại Quận 7, thép hộp Hòa Phát được sử dụng nhiều cho khung mái nhà phố và nhà trọ.
Ngoài ra còn dùng cho lan can sắt, cổng sắt và khung nhà xưởng nhỏ, đặc biệt tại các khu Tân Quy, Tân Hưng, Phú Mỹ và Phú Thuận.
Có.
Khách hàng có thể mua lẻ theo cây hoặc theo bó, tuy nhiên nếu mua số lượng lớn cho công trình tại Quận 7 thì đơn giá sẽ tốt hơn.
Thông thường giao trong ngày.
Thời gian cụ thể phụ thuộc vào vị trí công trình và thời điểm đặt hàng, đại lý sắp xếp giao theo khung giờ đã hẹn để không làm gián đoạn thi công.
Có.
Đại lý tại Quận 7 hỗ trợ gia công cắt thép theo kích thước thực tế, giúp tiết kiệm thời gian thi công và hạn chế hao hụt vật tư.
Khách hàng nên dựa vào mục đích sử dụng, tải trọng và điều kiện môi trường thi công.
Trường hợp chưa xác định rõ, có thể nhờ đại lý tư vấn để lựa chọn độ dày và kích thước phù hợp, tránh lãng phí và đảm bảo an toàn công trình.
Hình ảnh giao hàng thép hộp Hoà Phát tại Quận 7 của VQK





Nhu cầu sử dụng thép hộp Hòa Phát tại Quận 7
Nhu cầu sử dụng thép hộp Hòa Phát tại Quận 7 tập trung vào xây dựng nhà ở, cải tạo mặt bằng kinh doanh và thi công nhà xưởng quy mô vừa. Quận 7 có tốc độ đô thị hóa cao, đặc biệt ở các khu như Phú Mỹ Hưng, Tân Quy, Tân Hưng, Phú Thuận, nên nhu cầu vật tư ổn định quanh năm, không mang tính thời vụ quá rõ rệt.
Trong khu dân cư và nhà phố, thép hộp Hòa Phát được dùng nhiều cho khung mái, ban công, cầu thang, cổng rào và khung che nắng. Người dân và đội thợ tại Quận 7 thường chọn thép hộp vuông và chữ nhật quy cách vừa, độ dày từ 1.2–1.6 mm để đảm bảo chắc chắn nhưng vẫn dễ thi công trong điều kiện mặt bằng hẹp.

Với các khu kho bãi, nhà xưởng nhỏ và cơ sở sản xuất dọc trục Nguyễn Văn Linh, Huỳnh Tấn Phát, thép hộp Hòa Phát được sử dụng cho khung kết cấu phụ, khung mái tôn, kệ chứa hàng. Các hạng mục này ưu tiên thép đúng độ dày, chịu lực ổn định để hạn chế sửa chữa trong quá trình sử dụng lâu dài.
Khách hàng khi mua thép hộp tại Quận 7 nên lưu ý rằng giá còn tùy thuộc vào độ dày, số lượng đơn hàng và yêu cầu cắt theo kích thước riêng.
Các kích thước thép hộp Hoà Phát được dùng nhiều tại Quận 7
Tại Quận 7, thép hộp Hòa Phát được sử dụng chủ yếu cho nhà phố, nhà trọ, công trình kinh doanh và nhà xưởng quy mô vừa, nên các quy cách được chọn thường là kích thước phổ thông, dễ thi công và phù hợp mặt bằng đô thị. Dưới đây là những kích thước thép hộp Hòa Phát được dùng nhiều nhất tại khu vực này, kèm thông số cụ thể.
- Thép hộp vuông 40x40 mm, độ dày 1.2 – 1.4 mm, chiều dài 6 m/cây: dùng cho khung mái tôn, lan can, khung che nắng nhà phố.
- Thép hộp vuông 50x50 mm, độ dày 1.4 – 1.8 mm, chiều dài 6 m/cây: dùng cho cổng sắt, cầu thang, khung chịu lực vừa.
- Thép hộp chữ nhật 30x60 mm, độ dày 1.2 – 1.6 mm, chiều dài 6 m/cây: dùng cho lan can, khung cửa, kết cấu phụ trong nhà ở và mặt tiền kinh doanh.
- Thép hộp chữ nhật 40x80 mm, độ dày 1.4 – 1.8 mm, chiều dài 6 m/cây: sử dụng cho khung mái lớn, khung nhà kho nhỏ và bảng hiệu.
- Thép hộp vuông 60x60 mm, độ dày 1.6 – 2.0 mm, chiều dài 6 m/cây: dùng cho nhà xưởng nhỏ, khung kệ và kết cấu chịu lực cao hơn.
Để mua thép hộp Hòa Phát đúng quy cách, giá phù hợp và giao nhanh tại Quận 7, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp Tôn Thép VQK để được tư vấn chi tiết, báo giá theo nhu cầu thực tế và hỗ trợ gia công, giao hàng tận công trình.





