Nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi cung cấp tôn Việt Pháp chính hãng, giá gốc cạnh tranh số 1 thị trường. Các loại tôn Việt Pháp đa dạng quy cách, kích thước, độ dày đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng. Quý khách cần báo giá tôn Việt Pháp vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn, báo giá ngay và có cơ hội nhận ưu đãi giảm giá đến 5% trong hôm nay.
Nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi cung cấp tôn Việt Pháp chính hãng với nhiều ưu thế vượt trội như:
- Tôn Việt Pháp hàng chính hãng 100%, có đầy đủ CO, CQ nhà máy
- Luôn có hàng số lượng lớn, đa dạng quy cách, chủng loại đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng
- Giá tôn Việt Pháp là giá gốc từ đại lý, cạnh tranh tốt nhất thị trường
- Cam kết bán hàng đúng chất lượng, đúng quy cách, số lượng
- Chất lượng và uy tín là sự sống còn của công ty chúng tôi
- Tư vấn 24/7 và hoàn toàn miễn phí
Gọi ngay để nhận ưu đãi giảm giá đến 5% trong hôm nay!
Bảng giá tôn Việt Pháp, tôn lạnh, tôn mạ kẽm, mạ màu hôm nay 2026

Bảng giá tôn Việt Pháp tại các đại lý không cố định, biến động tùy theo nhu cầu thi công xây dựng của thị trường. Quý khách hàng nên tham khảo giá tôn Việt Pháp tại nhiều đại lý để có mức giá tốt nhất. Dưới đây là bảng giá tôn Việt Pháp mới nhất tại Vương Quân Khôi.
1/ Bảng giá tôn kẽm Việt Pháp 2026
Bảng giá tôn kẽm Việt Pháp được niêm yết theo quy cách:
- Độ dày: 3.2 - 5 dem
- Trọng lượng: 2.6 - 4.5 kg/m
- Giá tôn kẽm Việt Pháp dao động từ 34.000 - 58.000 VNĐ/m. Vui lòng liên hệ để được báo giá chi tiết.
| Độ dày | Trọng lượng | Giá thành |
| 3 dem 2 | 2.6 | 34,000 |
| 3 dem 5 | 3 | 38,000 |
| 3 dem 8 | 3.25 | 39,000 |
| 4 dem | 3.5 | 41,000 |
| 4 dem 3 | 3.8 | 48,000 |
| 4 dem 5 | 3.95 | 54,000 |
| 4 dem 8 | 4.15 | 57,000 |
| 5 dem | 4.5 | 58,000 |
2/ Bảng giá tôn lạnh Việt Pháp 2026
Bảng giá tôn lạnh Việt Pháp được niêm yết theo quy cách:
- Độ dày: 3.2 - 6 dem
- Trọng lượng: 2.8 - 5.4 kg/m
- Giá tôn lạnh Việt Pháp dao động từ 42.000 - 79.000 VNĐ/m. Vui lòng liên hệ để được báo giá chi tiết.
| Độ dày | Trọng lượng | Giá thành |
| 3 dem 2 | 2.8 | 42,000 |
| 3 dem 5 | 3 | 45,000 |
| 3 dem 8 | 3.25 | 49,000 |
| 4 dem | 3.35 | 51,000 |
| 4 dem 3 | 3.65 | 56,000 |
| 4 dem 5 | 4 | 58,000 |
| 4 dem 8 | 4.25 | 61,000 |
| 5 dem | 4.45 | 65,000 |
| 6 dem | 5.4 | 79,000 |
3/ Bảng giá tôn mạ màu Việt Pháp 2026
Bảng giá tôn mạ màu Việt Pháp được niêm yết theo quy cách:
- Độ dày: 3.3 - 5 dem
- Trọng lượng: 2.7 - 4.45 kg/m
- Giá tôn mạ màu Việt Pháp dao động từ 47.000 - 68.000 VNĐ/m. Vui lòng liên hệ để được báo giá chi tiết.
| Độ dày | Trọng lượng | Giá thành |
| 3 dem 3 | 2.7 | 47,000 |
| 3 dem 5 | 3 | 48,000 |
| 3 dem 8 | 3.3 | 50,000 |
| 4 dem | 3.4 | 54,000 |
| 4 dem 2 | 3.7 | 58,000 |
| 4 dem 5 | 3.9 | 60,000 |
| 4 dem 8 | 4.1 | 64,000 |
| 5 dem | 4.45 | 68,000 |
4/ Bảng giá tôn cách nhiệt Việt Pháp 2026
Bảng giá thi công tôn cách nhiệt Việt Pháp được niêm yết theo quy cách:
Giá thi công tôn cách nhiệt Việt Pháp dao động từ 2,000 - 77,000 VNĐ/m. Vui lòng liên hệ để được báo giá chi tiết.
| Giá thi công tôn dán PE OPP Việt Pháp (thủ công) | Giá |
| Tôn PE thủ công 3ly | 10,000 |
| Tôn PE thủ công 5ly | 14,000 |
| Tôn PE thủ công 10ly | 22,000 |
| Tôn PE thủ công 20ly | 40,000 |
| Giá thi công tôn dán PE OPP Việt Pháp (bằng máy) | Giá |
| Tôn dán máy PE OPP 3ly | 14,000 |
| Tôn dán máy PE OPP 5ly | 18,000 |
| Tôn dán máy PE OPP 10ly | 26,000 |
| Giá thi công PU cách nhiệt (18 – 20 ly) | Giá |
| Tôn cán 5 sóng vuông | 56,000 |
| Tôn cán 9 sóng vuông | 57,000 |
| Chấn máng + diềm | 2,000 |
| Chấn vòm | 2,100 |
| Chấn úp nóc | 2,200 |
| Tôn PVC lấy sáng 1 lớp | 3,300 |
| Tôn PVC lấy sáng 2 lớp | 77,000 |
5/ Bảng giá tôn giả ngói Việt Pháp 2026
Bảng giá tôn giả ngói Việt Pháp được niêm yết theo quy cách:
- Độ dày: 4.5 - 5 dem
- Trọng lượng: 3.96 - 4.44 kg/m
- Giá tôn giả ngói Việt Pháp dao động từ 108,000 - 119,000 VNĐ/m. Vui lòng liên hệ để được báo giá chi tiết.
| Độ dày tôn | Trọng lượng | Màu tôn | Giá thành |
| 4.5 dem | 3.96 kg | đỏ tươi, đỏ đậm | 108,000 |
| 5 dem | 4.44 kg | đỏ tươi, đỏ đậm | 119,000 |
| 4.5 dem | 3.96 kg | xám lông chuột | 108,000 |
| 5 dem | 4.44 kg | xám lông chuột | 119,000 |
| 5 dem | 4.44 kg | đỏ tươi, đỏ đậm | 119,000 |
| 4.5 dem | 3.96 kg | xám lông chuột | 108,000 |
| 5 dem | 4.44 kg | xám lông chuột | 119,000 |
6/ Lưu ý báo giá tôn Việt Pháp ở trên
Bảng giá tôn kẽm, tôn lạnh, tôn mạ màu, tôn giả ngói và giá dán tôn cách nhiệt Việt Pháp chỉ mang tính chất tham khảo, giá thành có thể thay đổi dựa trên sự biến động về giá nguyên vật liệu trên thị trường. Liên hệ trực tiếp tới Tôn Thép Vương Quân Khôi để nhận báo giá và tư vấn chi tiết.
Giá tôn Tovico cập nhật mới nhất tại Vương Quân Khôi - Ưu đãi 5-10%
Tìm hiểu về Tôn Việt Pháp

1/ Thương hiệu tôn lợp Việt Pháp
Thương hiệu tôn lợp Việt Pháp là thương hiệu hàng đầu sản xuất tôn mạ tại thị trường Việt Nam, doanh nghiệp tập trung vào giá trị cốt lõi và chất lượng từ những ngày đầu thành lập. Trải qua hơn 20 năm phát triển, doanh nghiệp đã khẳng định vị thế vững chắc và xuất hiện trong nhiều công trình xây dựng quy mô lớn trên toàn quốc.
Sản phẩm bán chạy nhất của nhà máy tôn Việt Pháp là các dòng tôn mạ kẽm và mạ màu với chất lượng vượt trội và đáp ứng được các tiêu chuẩn chất lượng khắt khe từ Nhật Bản, EU, Hoa Kỳ và các quốc gia khác. Mạng lưới phân phối tôn bao phủ khắp cả nước, giúp khách hàng dễ dàng chọn mua sản phẩm phù hợp cho các công trình của mình.
3/ Chính sách bảo hành nhà máy Việt Pháp
Nhà máy tôn Việt Pháp cam kết chất lượng sản phẩm với thời gian bảo hành từ 5 - 20 năm, bao gồm chống thủng, chống phai màu và các điều khoản khác tuỳ theo đơn vị phân phối.

Chất lượng Tôn Việt Pháp thế nào? Chi tiết về công ty Cổ phần Tôn thép Việt Pháp
Bảng màu tôn Việt Pháp chuẩn nhất
Bảng màu tôn Việt Pháp đa dạng và phong phú, bao gồm hầu hết các màu tôn lợp đang được ưa chuộng hiện nay. Khách hàng có thể xem trực tiếp trên website hoặc liên hệ hotline để được tư vấn chi tiết.

Tôn Thép VQK là đại lý cấp 1 cung cấp những sản phẩm tôn Việt Pháp phổ biến nhất trên thị trường hiện nay, bao gồm tôn lạnh, tôn màu, và tôn cán sóng ngói. Độ dày, kích thước và màu sắc của tôn rất đa dạng, công ty sẽ hỗ trợ cắt tôn theo yêu cầu khách hàng. Chúng tôi cam kết báo giá thấp nhất, rẻ hơn 5% so với các đại lý khác. Hơn nữa, VQK đảm bảo giao hàng trong 24 giờ và báo giá ngay cho khách hàng chỉ trong 15 phút.
Các loại tôn Việt Pháp phổ biến nhất
Nhà máy tôn Việt Pháp có quy mô lớn, chuyên sản xuất đa dạng các sản phẩm như tôn mạ kẽm, tôn cuộn và tôn tấm với mọi kiểu dáng và phân khúc giá. Trong đó, dòng sản phẩm tôn cuộn gồm tấm mạ kẽm, tấm mạ màu và tôn lạnh đang được ưa chuộng nhất thị trường.
1/ Tôn Việt Pháp cuộn mạ kẽm

Tôn cuộn mạ kẽm Việt Pháp được sản xuất dựa trên quy trình công nghệ hiện đại và tiên tiến nhất trên toàn thế giới. Quy trình gồm: lò nhúng mạ kẽm, công nghệ dao gió và bể nhúng mạ liên tục với tốc độ cao.
Tham khảo bảng giá tole mạ kẽm mới nhất hiện nay
Ứng dụng của tôn cuộn mạ kẽm rất đa dạng, tôn được sử dụng để tạo mái che, vách ngăn, tấm lót sàn, hộp điện,... Đặc biệt, chất lượng của tôn cuộn mạ kẽm cam kết đem lại hiệu suất cao.
Dưới đây là một số thông số chi tiết về tôn cuộn mạ kẽm:
- Độ dày tôn: 0.16 – 1 mm
- Khổ rộng tiêu chuẩn: 750 – 1250 mm
- Độ dày lớp mạ kẽm: 30 – 200 g/m2 trên cả hai mặt của tôn
- Công nghệ xử lý bề mặt: Skinpass – Non Skinpass
- Xử lý lớp mạ: Cr 6+, Cr 3+
2/ Tôn Việt Pháp cán sóng
Tôn cuộn cán sóng Việt Pháp bao gồm hai dòng chính: tôn lạnh và tôn màu. Qua quá trình cán sóng chuyên nghiệp, tôn được sản xuất thành một loạt các sản phẩm đa dạng như tôn 5 sóng, tôn 7 sóng, tôn 9 sóng, tôn giả sóng ngói, tôn 13 sóng la phông, tôn seamlock, tôn cliplock… Sản phẩm tôn cuộn cán sóng được sản xuất với nhiều kích cỡ khác nhau và được ứng dụng rộng rãi cho mọi loại công trình.
3/ Tôn Việt Pháp Gold

Tôn Việt Pháp Gold gồm 9 lớp chuyên biệt. Lớp mạ hợp kim nhôm, kẽm được phủ với kỹ thuật hiện đại với độ dày lớp mạ AZ50, AZ70, AZ100. Lớp sơn có công thức đặc biệt giúp sản phẩm bền màu, chống bong tróc, ăn mòn do thời tiết xấu và giảm nhiệt độ cho mái nhà đến 3°C. Bảo hành ăn mòn và thủng dột 15 năm, bảo hành 5 năm phai màu.
4/ Tôn VIFA AZ Color

Tôn VIFA AZ Color được sản xuất bằng công nghệ tiên tiến với hệ thống lò NOF, công nghệ giao gió và bể mạ tốc độ cao đảm bảo đáp ứng yêu cầu về độ dày mỏng của lớp mạ.
Sản phẩm được ứng dụng trong ngành công nghiệp xây dựng và dân dụng như: làm tấm lợp, vách ngăn, ván trần, cửa cuốn, cũng như các chi tiết trong sản phẩm điện gia dụng, thiết bị điện tử, trang trí nội thất...
5/ Tôn Việt Pháp lạnh

Tôn lạnh Việt Pháp được sản xuất bằng quy trình công nghệ tiên tiến, tuân thủ các tiêu chuẩn của những quốc gia hàng đầu trên thế giới về vật liệu xây dựng. Với sự kết hợp từ chất lượng vượt trội và vẻ đẹp thẩm mỹ, tôn lạnh đã tạo nên sự đa dạng trong việc ứng dụng trong nhiều lĩnh vực công trình như xây dựng dân dụng, lắp đặt vách ngăn, làm tấm lợp, hộp đèn, cửa cuốn...
Cập nhật giá tôn lạnh mới nhất hôm nay
Không chỉ sở hữu sự bền vững và khả năng uốn dẻo để tạo thành nhiều hình dạng khác nhau, tôn lạnh còn đóng vai trò quan trọng trong việc sản xuất linh kiện điện tử, đồ nội thất gia đình...
Thông số kỹ thuật của tôn lạnh Việt Pháp như sau:
- Độ dày tôn: 0.15 - 1 mm
- Chiều rộng tôn: 750 - 1250 mm
- Độ dày lớp mạ kẽm hai mặt: 30 - 200 g/m2
- Công nghệ xử lý bề mặt để đạt độ nhẵn mịn: Skinpass - Non Skinpass
- Chất liệu xử lý lớp mạ kẽm: Cr 6+, Cr 3+
6/ Tôn màu Việt Pháp
Tôn mạ màu Việt Pháp được chia thành hai dòng chính: tôn mạ kẽm màu và tôn lạnh màu. Mỗi loại có quy cách sản xuất và ứng dụng riêng biệt:
Tôn mạ kẽm màu:
Tôn kẽm màu Việt Pháp có độ bền vượt trội, màu sắc đẹp và khả năng chống ăn mòn tốt cùng với khả năng tái sử dụng hiệu quả. Loại tôn này thường được sử dụng để lắp đặt mái lợp, xây dựng vách ngăn cho nhà xưởng, cũng như lót sàn trong các dự án quy mô lớn.
Cập nhật bảng giá tôn màu mới nhất
Dưới đây là bảng quy cách của tôn mạ kẽm màu:
| Độ dày tôn (mm) | Độ dày đã mạ kẽm (mm) | Khổ rộng tôn (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
| 0.35 | 0.41 | 1200 | 3.55 |
| 0.4 | 0.46 | 1200 | 4 |
| 0.45 | 0.51 | 1200 | 4.49 |
| 0.5 | 0.56 | 1200 | 4.95 |
| 0.55 | 0.61 | 1200 | 5.43 |
Tôn lạnh màu:
Tôn lạnh mạ màu Việt Pháp có cấu trúc thép nền giống với tôn mạ kẽm. Điểm khác biệt duy nhất nằm ở việc tôn lạnh màu được phủ một lớp màu bên ngoài dày đặn và thân thiện với môi trường. Sản phẩm có tuổi thọ dài lên đến 30 năm mà không bị phai màu.
Dưới đây là bảng quy cách của tôn lạnh màu:
| Độ dày tôn (mm) | Độ dày đã mạ kẽm (mm) | Khổ rộng tôn (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
| 0.35 | 0.4 | 1200 | 3.55 |
| 0.4 | 0.45 | 1200 | 4 |
| 0.45 | 0.5 | 1200 | 4.49 |
| 0.5 | 0.55 | 1200 | 4.95 |
| 0.55 | 0.6 | 1200 | 5.45 |
Mua tôn Việt Pháp giá rẻ tại tphcm chỉ có tại Vương Quân Khôi Steel

Tôn Thép Vương Quân Khôi tự hào là một trong những đơn vị cung cấp tôn Việt Pháp uy tín số 1 TPHCM. Ngoài sản phẩm chất lượng được nhập trực tiếp từ nhà máy, có giấy tờ, chứng từ rõ ràng, chúng tôi còn có nhiều ưu đãi, chiết khấu hấp dẫn.
Còn chần chừ gì mà không liên hệ ngay với nhà máy Vương Quân Khôi để được nhân viên tư vấn và báo giá tôn Việt Pháp mới nhất nhận chiết khấu 5% ngay hôm nay.





