Nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi cung cấp tôn Tân Phước Khanh chính hãng, giá gốc cạnh tranh số 1 thị trường. Các loại tôn Tân Phước Khanh đa dạng quy cách, kích thước, độ dày đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng. Quý khách cần báo giá tôn Tân Phước Khanh vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn, báo giá ngay và có cơ hội nhận ưu đãi giảm giá đến 5% trong hôm nay.
Nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi cung cấp tôn Tân Phước Khanh chính hãng với nhiều ưu thế vượt trội như:
- Tôn Tân Phước Khanh hàng chính hãng 100%, có đầy đủ CO, CQ nhà máy
- Luôn có hàng số lượng lớn, đa dạng quy cách, chủng loại đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng
- Giá tôn Tân Phước Khanh là giá gốc từ đại lý, cạnh tranh tốt nhất thị trường
- Cam kết bán hàng đúng chất lượng, đúng quy cách, số lượng
- Chất lượng và uy tín là sự sống còn của công ty chúng tôi
- Tư vấn 24/7 và hoàn toàn miễn phí
Gọi ngay để nhận ưu đãi giảm giá đến 5% trong hôm nay!
Báo giá tôn Tân Phước Khanh cập nhật hôm nay 12/10/2026

Bảng giá tôn Tân Phước Khanh biến động liên tục tùy theo nhu cầu thị trường, giá nguyên liệu, quý khách hàng nên cập nhật liên tục để có báo giá chính xác nhất. Tôn Thép VQK trân trọng báo giá tôn Tân Phước Khanh mới nhất, bao gồm 5 bảng chi tiết: giá tôn kẽm TPK, giá tôn lạnh TPK, giá tôn mạ màu Tân Phước Khanh, giá tôn cách nhiệt TPK và giá tôn giả ngói TPK.
1/ Bảng giá tôn kẽm Tân Phước Khanh 2026
Bảng giá tôn kẽm Tân Phước Khanh được niêm yết theo quy cách:
- Độ dày: 2.4 - 5 dem
- Trọng lượng: 2.1 - 4.5 kg/m
- Giá tôn kẽm Tân Phước Khanh dao động từ 44,000 - 74,000 VNĐ/m. Vui lòng liên hệ để được báo giá chi tiết.
| Độ dày tôn | Trọng lượng (kg/m) | Giá tôn (VNĐ/m) |
| 2 dem 4 | 2.1 | 44,000 |
| 2 dem 9 | 2.45 | 45,000 |
| 3 dem 2 | 2.6 | 48,000 |
| 3 dem 5 | 3 | 51,000 |
| 3 dem 8 | 3.25 | 53,000 |
| 4 dem | 3.5 | 58,000 |
| 4 dem 3 | 3.8 | 63,000 |
| 4 dem 5 | 3.95 | 69,000 |
| 4 dem 8 | 4.15 | 71,000 |
| 5 dem | 4.5 | 74,000 |
2/ Bảng giá tôn lạnh Tân Phước Khanh 2026
Bảng giá tôn lạnh Tân Phước Khanh được niêm yết theo quy cách:
- Độ dày: 3 - 5 dem
- Trọng lượng: 2.5 - 4.45 kg/m
- Giá tôn lạnh Tân Phước Khanh dao động từ 41,000 - 73,000 VNĐ/m. Vui lòng liên hệ để được báo giá chi tiết.
| Độ dày tôn | Trọng lượng (kg/m) | Giá tôn (VNĐ/m) |
| 3 dem | 2.5 | 41,000 |
| 3 dem 3 | 2.7 | 50,000 |
| 3 dem 5 | 3 | 53,000 |
| 3 dem 8 | 3.3 | 55,000 |
| 4 dem | 3.4 | 58,000 |
| 4 dem 2 | 3.7 | 63,000 |
| 4 dem 5 | 3.9 | 66,000 |
| 4 dem 8 | 4.1 | 68,000 |
| 5 dem | 4.45 | 73,000 |
3/ Bảng giá tôn mạ màu Tân Phước Khanh (TPK) 2026
Bảng giá tôn mạ màu Tân Phước Khanh được niêm yết theo quy cách:
- Độ dày: 2.8 - 6 dem
- Trọng lượng: 2.4 - 5.4 kg/m
- Giá tôn mạ màu Tân Phước Khanh dao động từ 42,000 - 88,000 VNĐ/m. Vui lòng liên hệ để được báo giá chi tiết.
| Độ dày tôn | Trọng lượng (kg/m) | Giá tôn (VNĐ/m) |
| 2 dem 8 | 2.4 | 42,000 |
| 3 dem | 2.6 | 46,000 |
| 3 dem 2 | 2.8 | 48,000 |
| 3 dem 5 | 3 | 49,000 |
| 3 dem 8 | 3.25 | 54,000 |
| 4 dem | 3.35 | 56,000 |
| 4 dem 3 | 3.65 | 60,000 |
| 4 dem 5 | 4 | 63,000 |
| 4 dem 8 | 4.25 | 68,000 |
| 5 dem | 4.45 | 69,000 |
| 6 dem | 5.4 | 88,000 |
4/ Bảng giá tôn giả ngói Tân Phước Khanh 2026
Bảng giá tôn giả ngói Tân Phước Khanh được niêm yết theo quy cách:
- Độ dày: 4 - 5 dem
- Giá tôn giả ngói Tân Phước Khanh dao động từ 73,000 - 89,000 VNĐ/m. Vui lòng liên hệ để được báo giá chi tiết.
| Độ dày tôn | Giá tôn (VNĐ/m) |
| 4 dem | 73,000 |
| 4 dem 5 | 80,000 |
| 5 dem | 89,000 |
5/ Bảng giá tôn cách nhiệt Tân Phước Khanh (TPK) 2026
Bảng giá tôn cách nhiệt Tân Phước Khanh được niêm yết theo quy cách:
- Độ dày: 3 - 5 dem
- Giá tôn cách nhiệt Tân Phước Khanh dao động từ 98,000 - 138,000 VNĐ/m. Vui lòng liên hệ để được báo giá chi tiết.
| Độ dày tôn | Giá tôn (VNĐ/m) |
| 3 dem + Đổ PU | 98,000 |
| 3 dem 5 + Đổ PU | 113,000 |
| 4 dem + Đổ PU | 119,000 |
| 4 dem 5 + Đổ PU | 128,000 |
| 5 dem + Đổ PU | 138,000 |
6/ Lưu ý về bảng báo giá tôn Tân Phước Khanh ở trên
Bảng giá các loại tôn Tân Phước Khanh ở trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá thành có thể thay đổi dựa trên sự biến động về giá nguyên vật liệu trên thị trường. Liên hệ trực tiếp tới Tôn Thép Vương Quân Khôi để nhận báo giá và tư vấn chi tiết.
Tham khảo giá tôn VinaOne đầy đủ các loại - Ưu đãi đến 10%
Thông tin về công ty Tôn Tân Phước Khanh

1/ Tổng quan công ty Tân Phước Khanh
Với hơn 22 năm hoạt động, Công ty Cổ phần TM & SX TÔN TÂN PHƯỚC KHANH (TPK) là đơn vị dẫn đầu trong ngành tôn Việt Nam. Với 3 tiêu chí nền tảng: Ổn định, Chất lượng và Phục vụ, Tân Phước Khanh đã ghi điểm trong thị trường nội địa và quốc tế.
Tân Phước Khanh luôn cố gắng phát huy những ưu thế tiềm năng cũng như không ngừng đổi mới và đào tạo đội ngũ nhân viên theo tiêu chuẩn kỹ thuật hàng đầu thế giới. Nhờ vào những nỗ lực trên, Tôn Tân Phước Khanh đã xây dựng được uy tín vững chắc và được vinh danh bằng nhiều huy chương, bằng khen và công nhận tiêu chuẩn quốc gia cho thương hiệu TPK.
2/ Nhà máy tôn Tân Phước Khanh
Nhà máy sản xuất tôn lợp mái Tân Phước Khanh được biết đến là một trong số các nhà máy sản xuất tôn hàng đầu tại Việt Nam với quy mô lớn. Việc đầu tư vào hai dây chuyền sản xuất hiện đại đã mang lại cho công ty mức năng suất cao ấn tượng lên đến 210.000 tấn/năm.
3/ Các giải thưởng nổi bật của tôn Tân Phước Khanh
Trong suốt nhiều năm hoạt động, tôn Tân Phước Khanh đã đạt được nhiều giải thưởng danh giá như:
- Thương hiệu Việt yêu thích
- Cúp vàng top 10 thương hiệu Việt
- Cúp vàng thương hiệu hội nhập WTO

4/ Lý do nên sử dụng tôn Tân Phước Khanh?
Tôn Tân Phước Khanh được quý khách hàng ưa chuộng sử dụng bởi sản phẩm sở hữu những ưu điểm nổi trội sau:
- Sản phẩm có chất lượng cao
- Đa dạng về chủng loại, màu sắc và quy cách đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.
- Khả năng chống ăn mòn, chống hoen ố và chống oxy hóa hiệu quả.
- Tuổi thọ cao, hỗ trợ bảo hành từ 10 đến 20 năm.
Các loại tôn lợp Tân Phước Khanh thông dụng nhất
Dưới đây là một số loại tôn được tiêu thụ mạnh nhất tại nhà máy Tân Phước Khanh:
1/ Tôn Tân Phước Khanh kẽm

Tôn kẽm Tân Phước Khanh được sản xuất bằng công nghệ mạ nhúng nóng liên tục NOF hàng đầu trên thế giới. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn công nghiệp JIS G3302:1998 của Nhật Bản và tiêu chuẩn ISO 9001:2008, đảm bảo khả năng chống ăn mòn mạnh mẽ trong môi trường tự nhiên.
Thông số kỹ thuật tôn kẽm TPK:
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3302 (Tiêu chuẩn Nhật Bản), ASTM A653 (Tiêu chuẩn Mỹ).
- Độ dày tôn: Từ 0.1mm đến 0.55 mm.
- Bề rộng: Từ 750 mm đến 1250 mm.
- Đường kính trong cuộn: 508 mm, 610 mm.
- T-bend test: Từ 0T đến 1T.
- Độ bền kéo: G350, G450, G550.
- Khối lượng mạ kẽm: Từ Z80 đến Z450.
Tham khảo bảng giá tôn mạ kẽm mới nhất hiện nay
2/ Tôn Tân Phước Khanh mạ màu

Tôn mạ màu Tân Phước Khanh được sản xuất bằng dây chuyền công nghệ hiện đại NOF - dây chuyền đang được các quốc gia phát triển như Hàn Quốc, Nhật Bản, các nước Châu Âu và Mỹ sử dụng. Sản phẩm sau đó được đem đi mạ màu tạo nên hỗn hợp vững chắc cho công trình. Chất lượng sản phẩm tuân theo các tiêu chuẩn như JIS G3321:1998 của Nhật Bản, SNI của Indonesia, SIRIM của Malaysia và ISO 9001:2008.
Thông số kỹ thuật tôn mạ màu TPK:
- Công nghệ sản xuất: NOF (lò đốt không oxy)
- Tiêu chuẩn chất lượng: Nhật Bản (JIS G3321), Mỹ (ASTM A792/A792M), Úc (AS 1397 G550; AS 1365 G300).
- Độ dày tôn: Từ 0.16 mm đến 1.2 mm.
- Bề rộng tôn: Từ 750 mm đến 1250 mm.
- Đường kính trong cuộn: 508 mm, 610 mm.
- Độ uốn: Từ 0T đến 1T.
- Độ bền kéo: G350, G450, G550.
- Khối lượng mạ: Từ AZ50 đến AZ200.
- Màu sắc: xanh lá cây, xanh rêu, đỏ đậm, nâu đất, vàng kem...
Cập nhật bảng giá tôn màu mới nhất
3/ Tôn lạnh TPK

Tôn lạnh Tân Phước Khanh không chỉ có khả năng chống rỉ sét mà còn bền bỉ hơn tôn kẽm gấp 2 - 4 lần, đảm bảo sự an tâm cho quý khách hàng trong việc duy trì chất lượng theo thời gian, tuổi thọ từ 20 - 30 năm.
Thông số kỹ thuật tôn lạnh TPK:
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3302 (Nhật Bản), ASTM A653 (Hoa Kỳ).
- Độ dày tôn: Từ 0.1mm đến 0.55 mm.
- Bề rộng: Từ 750 mm đến 1250 mm.
- Đường kính trong cuộn: 508 mm, 610 mm.
- T-bend test: Từ 0T đến 1T.
- Độ bền kéo: G350, G450, G550.
- Khối lượng mạ kẽm: Từ Z80 đến Z450.
4/ Tôn sóng ngói Tân Phước Khanh

Tôn sóng ngói Tân Phước Khanh đa dạng về màu sắc như đỏ đậm, xanh lá cây, xanh dương,... nhìn giống như ngói thật giúp tăng độ thẩm mỹ cho công trình, đồng thời tiết kiệm được chi phí tối ưu.
Thông số kỹ thuật tôn sóng ngói TPK:
- Bước sóng: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng la phông...
- Độ dày tôn nền: 0.3 - 0.5mm
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3302 (Nhật Bản), ASTM A653 (Hoa Kỳ).
- Màu tôn: xanh lá cây, xanh rêu, đỏ tươi, đỏ sậm, trắng sữa...
Cập nhật bảng giá tôn giả ngói mới nhất - Liên hệ ngay CK 5%
5/ Tôn cán sóng Tân Phước Khanh

Tôn cán sóng Tân Phước Khanh gồm nhiều loại sản phẩm khác nhau như tôn cán sóng vuông, tròn, sóng ngói, seamlock và các loại tôn 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng. Do được sản xuất từ tôn nền là tôn lạnh, tôn mạ kẽm nên tôn cán sóng TPK thừa hưởng được ưu điểm của sản phẩm này.
Thông số kỹ thuật tôn cán sóng TPK:
Báo giá tôn cán sóng các loại mới nhất hôm nay - CK 5%
Tại sao nên chọn tôn mua tôn lợp Tân Phước Khanh tại Vương Quân Khôi

Tôn Thép Vương Quân Khôi tự hào là một trong những đơn vị cung cấp tôn Tân Phước Khanh uy tín số 1 TPHCM. Ngoài sản phẩm chất lượng được nhập trực tiếp từ nhà máy, có giấy tờ, chứng từ rõ ràng, chúng tôi còn có nhiều ưu đãi, chiết khấu hấp dẫn.
Còn chần chừ gì mà không liên hệ ngay với nhà máy Vương Quân Khôi để được nhân viên tư vấn và báo giá tôn Tân Phước Khanh mới nhất nhận chiết khấu 5% ngay hôm nay.





