Quy Cách Thép Ống Hòa Phát Mới Nhất

Vương Quân Khôi là nhà phân phối hàng đầu của các sản phẩm thép ống Hòa Phát, đa dạng về quy cách đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Đến với chúng tôi bạn sẽ nhận được thông tin đầy đủ và chính xác nhất về quy cách thép ống Hòa Phát. Để hiểu rõ hơn các thông tin quan trọng liên quan đến quy cách thép ống Hòa Phát, hãy tham khảo thêm bài viết chi tiết dưới đây.

Quy cách thép ống Hòa Phát gồm những thông số nào?

Quy cách thép ống Hòa Phát gồm những thông số về đường kính, độ dày, trọng lượng,...
Quy cách thép ống Hòa Phát gồm những thông số về đường kính, độ dày, trọng lượng,...

Quy cách thép ống Hòa Phát thường bao gồm các thông số sau:

  • Đường kính: Gồm đường kính ngoài và trong, thường được đo bằng milimet (mm) hoặc inch. 
  • Độ dày: Thông số này chỉ độ dày của thành ống, đơn vị là mm hoặc ly (1ly = 1mm)
  • Chiều dài: Thép ống thường có chiều dài tiêu chuẩn là 6m, nhưng có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng.
  • Trọng lượng: Thông số này thường được tính dựa trên độ dày và đường kính của thép ống, đơn vị là kg/m
  • Chất liệu: Thép ống có thể được sản xuất từ nhiều loại thép khác nhau, và chất liệu được sử dụng sẽ ảnh hưởng đến đặc tính cơ học của sản phẩm.
  • Tiêu chuẩn: Thép ống thường tuân theo một số tiêu chuẩn kỹ thuật, như ASTM, JIS, DIN, v.v.

Cập nhật giá ống thép mạ kẽm hòa phát hôm nay 12/10/2026 - miễn phí vận chuyển và nhận ngay ưu đãi 5-10%

Bảng trọng lượng, quy cách ống thép Hòa Phát có vai trò gì đối với các kỹ sư, nhà thầu xây dựng

Vai trò của bảng trọng lượng, quy cách ống thép Hòa Phát đối với các kỹ sư, nhà thầu xây dựng: 

  • Lựa chọn thép: Bảng trọng lượng và quy cách ống Hòa Phát giúp kỹ sư và nhà thầu xây dựng chọn lựa loại thép phù hợp cho từng công trình cụ thể dựa trên yêu cầu kỹ thuật.
  • Đánh giá chi phí: Thông tin này cung cấp cơ sở dữ liệu quan trọng giúp tính toán và ước lượng chi phí cho dự án, từ đó tạo ra báo giá chính xác và hợp lý.
  • Kiểm soát chất lượng: Quy cách và trọng lượng cung cấp thông tin chi tiết về chất lượng và độ bền của thép, giúp các kỹ sư và nhà thầu kiểm soát chất lượng dự án.
  • Đảm bảo an toàn: Thông tin về quy cách và trọng lượng cung cấp cho các kỹ sư những kiến thức cần thiết để đảm bảo an toàn kỹ thuật của công trình, giảm thiểu rủi ro xảy ra trong quá trình xây dựng.

Bảng quy cách thép ống Hòa Phát mới nhất 2026 (đầy đủ các loại)

Dưới đây là bảng quy cách ống thép Hòa Phát mới nhất được chúng tôi cập nhật đến quý khách hàng gồm: Bảng quy cách thép ống đen Hòa Phát, bảng quy cách ống thép Hòa Phát đen cỡ lớn,...

1/ Bảng barem quy cách ống thép đen Hòa Phát

Bảng barem quy cách ống thép đen Hòa Phát:

  • Độ dày: 1.8 - 7.92 ly
  • Trọng lượng: 5.17 - 370.14 kg/cây
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây
Quy cáchĐường kính ngoàiĐường kính trongĐộ dày (ly)Trọng lượng (kg/cây)
PHI 21DN21.2DN151.805.17
PHI 21DN21.2DN152.005.68
PHI 21DN21.2DN152.306.43
PHI 21DN21.2DN152.506.92
PHI 21DN21.2DN152.607.26
PHI 27DN 26.65DN 201.806.62
PHI 27DN 26.65DN 202.007.29
PHI 27DN 26.65DN 202.308.29
PHI 27DN 26.65DN 202.508.93
PHI 27DN 26.65DN 202.609.36
PHI 27DN 26.65DN 203.0010.65
PHI 34DN 33.5DN 251.808.44
PHI 34DN 33.5DN 252.009.32
PHI 34DN 33.5DN 252.3010.62
PHI 34DN 33.5DN 252.5011.47
PHI 34DN 33.5DN 252.6011.89
PHI 34DN 33.5DN 253.0013.54
PHI 34DN 33.5DN 253.2014.40
PHI 34DN 33.5DN 253.5015.54
PHI 34DN 33.5DN 253.6016.20
PHI 42DN 42.2DN 321.8010.76
PHI 42DN 42.2DN 322.0011.90
PHI 42DN 42.2DN 322.3013.58
PHI 42DN 42.2DN 322.5014.69
PHI 42DN 42.2DN 322.6015.24
PHI 42DN 42.2DN 322.8016.32
PHI 42DN 42.2DN 323.0017.40
PHI 42DN 42.2DN 323.2018.60
PHI 42DN 42.2DN 323.5020.04
PHI 42DN 42.2DN 324.0022.61
PHI 42DN 42.2DN 324.2023.62
PHI 42DN 42.2DN 324.5025.10
PHI 49DN 48.1DN 401.8012.33
PHI 49DN 48.1DN 402.0013.64
PHI 49DN 48.1DN 402.3015.59
PHI 49DN 48.1DN 402.5016.87
PHI 49DN 48.1DN 402.6017.50
PHI 49DN 48.1DN 402.8018.77
PHI 49DN 48.1DN 403.0020.02
PHI 49DN 48.1DN 403.2021.26
PHI 49DN 48.1DN 403.5023.10
PHI 49DN 48.1DN 404.0026.10
PHI 49DN 48.1DN 404.2027.28
PHI 49DN 48.1DN 404.5029.03
PHI 49DN 48.1DN 404.8030.75
PHI 49DN 48.1DN 405.0031.89
PHI 60DN 59.9DN 501.8015.47
PHI 60DN 59.9DN 502.0017.13
PHI 60DN 59.9DN 502.3019.60
PHI 60DN 59.9DN 502.5021.23
PHI 60DN 59.9DN 502.6022.16
PHI 60DN 59.9DN 502.8023.66
PHI 60DN 59.9DN 503.0025.26
PHI 60DN 59.9DN 503.2026.85
PHI 60DN 59.9DN 503.5029.21
PHI 60DN 59.9DN 503.6030.18
PHI 60DN 59.9DN 504.0033.10
PHI 60DN 59.9DN 504.2034.62
PHI 60DN 59.9DN 504.5036.89
PHI 60DN 59.9DN 504.8039.13
PHI 60DN 59.9DN 505.0040.62
PHI 76DN 75.6DN 651.8019.66
PHI 76DN 75.6DN 652.0021.78
PHI 76DN 75.6DN 652.3024.95
PHI 76DN 75.6DN 652.5027.04
PHI 76DN 75.6DN 652.6028.08
PHI 76DN 75.6DN 652.8030.16
PHI 76DN 75.6DN 653.0032.23
PHI 76DN 75.6DN 653.2034.28
PHI 76DN 75.6DN 653.5037.34
PHI 76DN 75.6DN 653.6038.58
PHI 76DN 75.6DN 653.8040.37
PHI 76DN 75.6DN 654.0042.40
PHI 76DN 75.6DN 654.2044.37
PHI 76DN 75.6DN 654.5047.34
PHI 76DN 75.6DN 654.8050.29
PHI 76DN 75.6DN 655.0052.23
PHI 76DN 75.6DN 655.2054.17
PHI 76DN 75.6DN 655.5057.05
PHI 76DN 75.6DN 656.0061.79
PHI 90DN 88.3DN 801.8023.04
PHI 90DN 88.3DN 802.0025.54
PHI 90DN 88.3DN 802.3029.27
PHI 90DN 88.3DN 802.5031.74
PHI 90DN 88.3DN 802.8035.42
PHI 90DN 88.3DN 803.0037.87
PHI 90DN 88.3DN 803.2040.30
PHI 90DN 88.3DN 803.5043.92
PHI 90DN 88.3DN 803.6045.14
PHI 90DN 88.3DN 803.8047.51
PHI 90DN 88.3DN 804.0050.22
PHI 90DN 88.3DN 804.2052.27
PHI 90DN 88.3DN 804.5055.80
PHI 90DN 88.3DN 804.8059.31
PHI 90DN 88.3DN 805.0061.63
PHI 90DN 88.3DN 805.2063.94
PHI 90DN 88.3DN 805.5067.39
PHI 90DN 88.3DN 806.0073.07
PHI114DN 114.3DN 1001.8029.75
PHI114DN 114.3DN 1002.0033.00
PHI114DN 114.3DN 1002.3037.84
PHI114DN 114.3DN 1002.5041.06
PHI114DN 114.3DN 1002.8045.86
PHI114DN 114.3DN 1003.0049.05
PHI114DN 114.3DN 1003.2052.58
PHI114DN 114.3DN 1003.5056.97
PHI114DN 114.3DN 1003.6058.50
PHI114DN 114.3DN 1003.8061.68
PHI114DN 114.3DN 1004.0064.81
PHI114DN 114.3DN 1004.2067.93
PHI114DN 114.3DN 1004.5072.58
PHI114DN 114.3DN 1004.8077.20
PHI114DN 114.3DN 1005.0080.27
PHI114DN 114.3DN 1005.2083.33
PHI114DN 114.3DN 1005.5087.89
PHI114DN 114.3DN 1006.0095.44
PHI 141DN 141.3DN 1253.9680.46
PHI 141DN 141.3DN 1254.7896.54
PHI 141DN 141.3DN 1255.16103.95
PHI 141DN 141.3DN 1255.56111.66
PHI 141DN 141.3DN 1256.35126.80
PHI 168DN 168.3DN 1503.9696.24
PHI 168DN 168.3DN 1504.78115.62
PHI 168DN 168.3DN 1505.16124.56
PHI 168DN 168.3DN 1505.56133.86
PHI 168DN 168.3DN 1506.35152.16
PHI 219DN 219.1DN 2003.96126.06
PHI 219DN 219.1DN 2004.78151.56
PHI 219DN 219.1DN 2005.16163.32
PHI 219DN 219.1DN 2005.56175.68
PHI 219DN 219.1DN 2006.35199.86
PHI 273DN 273.0DN 2506.35250.50
PHI 273DN 273.0DN 2507.09278.94
PHI 273DN 273.0DN 2507.80306.06
PHI 323.8DN 324DN 3006.35298.26
PHI 323.8DN 324DN 3007.14334.50
PHI 323.8DN 324DN 3007.92370.14

2/ Bảng barem quy cách ống thép Hòa Phát đen cỡ lớn

Bảng barem quy cách ống thép Hòa Phát đen cỡ lớn:

  • Độ dày: 3.96 - 12.70 ly
  • Trọng lượng: 80.46 - 1121.88 kg/cây
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây
Quy cáchĐộ dày (ly)Trọng lượng (kg/cây)
D141.33.9680.46
D141.34.7896.54
D141.35.56111.66
D141.36.35130.62
D168.33.9696.24
D168.34.78115.62
D168.35.56133.86
D168.36.35152.16
D219.14.78151.56
D219.15.16163.32
D219.15.56175.68
D219.16.35199.86
D2736.35250.50
D2737.80306.06
D2739.27361.68
D323.94.57215.82
D323.96.35298.20
D323.98.38391.02
D355.64.78247.74
D355.66.35328.02
D355.67.93407.52
D355.69.53487.50
D355.611.10565.56
D355.612.70644.04
D4066.35375.72
D4067.93467.34
D4069.53559.38
D40612.70739.44
D457.26.35526.26
D457.27.93526.26
D457.29.53630.96
D457.211.10732.30
D5086.35471.12
D5089.53702.54
D50812.70930.30
D6106.35566.88
D6109.53846.30
D61012.701121.88

3/ Bảng quy cách ống thép mạ kẽm Hòa Phát

Bảng barem quy cách ống thép mạ kẽm Hòa Phát:

  • Độ dày: 0.70 - 2.30 ly
  • Trọng lượng: 2.12 - 37.84 kg/cây
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây
Quy cáchĐường kính ngoàiĐường kính trongĐộ dày (ly)Trọng lượng (kg/cây)
PHI 21DN 21.2DN 150.702.12
PHI 21DN 21.2DN 150.802.41
PHI 21DN 21.2DN 150.902.70
PHI 21DN 21.2DN 151.002.99
PHI 21DN 21.2DN 151.103.27
PHI 21DN 21.2DN 151.203.55
PHI 21DN 21.2DN 151.404.10
PHI 21DN 21.2DN 151.504.37
PHI 21DN 21.2DN 151.805.17
PHI 21DN 21.2DN 151.905.48
PHI 21DN 21.2DN 152.005.68
PHI 21DN 21.2DN 152.105.94
PHI 27DN 26.65DN 200.8003.06
PHI 27DN 26.65DN 200.903.43
PHI 27DN 26.65DN 201.003.80
PHI 27DN 26.65DN 201.104.16
PHI 27DN 26.65DN 201.204.52
PHI 27DN 26.65DN 201.405.23
PHI 27DN 26.65DN 201.505.58
PHI 27DN 26.65DN 201.806.62
PHI 27DN 26.65DN 201.906.96
PHI 27DN 26.65DN 202.007.29
PHI 27DN 26.65DN 202.107.70
PHI 34DN 33.5DN 251.004.81
PHI 34DN 33.5DN 251.105.27
PHI 34DN 33.5DN 251.205.74
PHI 34DN 33.5DN 251.406.65
PHI 34DN 33.5DN 251.507.10
PHI 34DN 33.5DN 251.808.44
PHI 34DN 33.5DN 251.908.89
PHI 34DN 33.5DN 252.009.32
PHI 34DN 33.5DN 252.109.76
PHI 34DN 33.5DN 252.3010.62
PHI42DN 42.2DN 321.106.69
PHI42DN 42.2DN 321.207.28
PHI42DN 42.2DN 321.408.45
PHI42DN 42.2DN 321.5009.03
PHI42DN 42.2DN 321.8010.76
PHI42DN 42.2DN 321.9011.34
PHI42DN 42.2DN 322.0011.90
PHI42DN 42.2DN 322.1012.47
PHI42DN 42.2DN 322.3013.58
PHI 49DN 48.1DN 401.107.65
PHI 49DN 48.1DN 401.208.33
PHI 49DN 48.1DN 401.409.67
PHI 49DN 48.1DN 401.5010.34
PHI 49DN 48.1DN 401.8012.33
PHI 49DN 48.1DN 401.9013.00
PHI 49DN 48.1DN 402.0013.64
PHI 49DN 48.1DN 402.1014.30
PHI 49DN 48.1DN 402.3015.59
PHI 60DN 59.9DN 501.109.57
PHI 60DN 59.9DN 501.2010.42
PHI 60DN 59.9DN 501.4012.12
PHI 60DN 59.9DN 501.5012.96
PHI 60DN 59.9DN 501.8015.47
PHI 60DN 59.9DN 501.9016.30
PHI 60DN 59.9DN 502.0017.13
PHI 60DN 59.9DN 502.1017.97
PHI 60DN 59.9DN 502.3019.60
PHI 76DN 75.6DN 651.1012.13
PHI 76DN 75.6DN 651.2013.21
PHI 76DN 75.6DN 651.4015.37
PHI 76DN 75.6DN 651.5016.45
PHI 76DN 75.6DN 651.8019.66
PHI 76DN 75.6DN 652.0021.78
PHI 76DN 75.6DN 652.1022.85
PHI 76DN 75.6DN 652.3024.95
PHI 90DN 88.3DN 801.4018.00
PHI 90DN 88.3DN 801.5019.27
PHI 90DN 88.3DN 801.8023.04
PHI 90DN 88.3DN 802.0025.54
PHI 90DN 88.3DN 802.1026.79
PHI 90DN 88.3DN 802.3029.27
PHI114DN 114.3DN 1001.5024.86
PHI114DN 114.3DN 1001.8029.75
PHI114DN 114.3DN 1002.0033.00
PHI114DN 114.3DN 1001.9031.38
PHI114DN 114.3DN 1002.1034.62
PHI114DN 114.3DN 1002.3037.84

4/ Bảng barem ống thép Hòa Phát mạ kẽm nhúng nóng

Bảng barem quy cách ống thép Hòa Phát mạ kẽm nhúng nóng:

  • Độ dày: 1.60 - 12.70 ly
  • Trọng lượng: 4.642 - 584.580 kg/cây
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây
Quy cáchĐường kính ngoàiĐường kính trongĐộ dày (ly)Trọng lượng (kg/cây)
PHI 21DN 21.2DN 151.604.642
PHI 21DN 21.2DN 151.905.484
PHI 21DN 21.2DN 152.105.938
PHI 21DN 21.2DN 152.306.435
PHI 21DN 21.2DN 152.607.260
PHI 27DN 26.65DN 201.605.933
PHI 27DN 26.65DN 201.906.961
PHI 27DN 26.65DN 202.107.704
PHI 27DN 26.65DN 202.308.286
PHI 27DN 26.65DN 202.609.360
PHI 34DN 33.5DN 251.607.556
PHI 34DN 33.5DN 251.908.888
PHI 34DN 33.5DN 252.109.762
PHI 34DN 33.5DN 252.3010.722
PHI 34DN 33.5DN 252.5011.460
PHI 34DN 33.5DN 252.6011.886
PHI 34DN 33.5DN 252.9013.128
PHI 34DN 33.5DN 253.2014.400
PHI 34DN 33.5DN 253.6016.200
PHI 42DN 42.2DN 321.609.617
PHI 42DN 42.2DN 321.9011.335
PHI 42DN 42.2DN 322.1012.467
PHI 42DN 42.2DN 322.3013.560
PHI 42DN 42.2DN 322.6015.240
PHI 42DN 42.2DN 322.9016.870
PHI 42DN 42.2DN 323.2018.600
PHI 42DN 42.2DN 323.6020.560
PHI 42DN 42.2DN 324.0022.610
PHI 49DN 48.1DN 401.6011.000
PHI 49DN 48.1DN 401.9012.995
PHI 49DN 48.1DN 402.1014.300
PHI 49DN 48.1DN 402.3015.590
PHI 49DN 48.1DN 402.5016.980
PHI 49DN 48.1DN 402.9019.380
PHI 49DN 48.1DN 403.2021.420
PHI 49DN 48.1DN 403.6023.710
PHI 49DN 48.1DN 404.0026.100
PHI 60DN 59.9DN 501.9016.300
PHI 60DN 59.9DN 502.1017.970
PHI 60DN 59.9DN 502.3019.612
PHI 60DN 59.9DN 502.6022.158
PHI 60DN 59.9DN 502.9024.480
PHI 60DN 59.9DN 503.2026.861
PHI 60DN 59.9DN 503.6030.180
PHI 60DN 59.9DN 504.0033.100
PHI 60DN 59.9DN 504.5036.890
PHI 60DN 59.9DN 505.0040.620
PHI 76DN 75.6DN 652.1022.851
PHI 76DN 75.6DN 652.3024.958
PHI 76DN 75.6DN 652.5027.040
PHI 76DN 75.6DN 652.7029.140
PHI 76DN 75.6DN 652.9031.368
PHI 76DN 75.6DN 653.2034.260
PHI 76DN 75.6DN 653.6038.580
PHI 76DN 75.6DN 654.0042.400
PHI 76DN 75.6DN 654.5047.340
PHI 76DN 75.6DN 655.0052.230
PHI 90DN 88.3DN 802.1026.799
PHI 90DN 88.3DN 802.3029.283
PHI 90DN 88.3DN 802.5031.740
PHI 90DN 88.3DN 802.7034.220
PHI 90DN 88.3DN 802.9036.828
PHI 90DN 88.3DN 803.2040.320
PHI 90DN 88.3DN 803.6045.140
PHI 90DN 88.3DN 804.0050.220
PHI 90DN 88.3DN 804.5055.800
PHI 90DN 88.3DN 805.0061.630
PHI 114DN 114.3DN 1002.5041.060
PHI 114DN 114.3DN 1002.7044.290
PHI 114DN 114.3DN 1002.9047.484
PHI 114DN 114.3DN 1003.0049.070
PHI 114DN 114.3DN 1003.2052.578
PHI 114DN 114.3DN 1003.6058.500
PHI 114DN 114.3DN 1004.0064.840
PHI 114DN 114.3DN 1004.5073.200
PHI 114DN 114.3DN 1005.0080.270
PHI 141DN 141.3DN 1253.9680.460
PHI 141DN 141.3DN 1254.7896.540
PHI 141DN 141.3DN 1255.16103.950
PHI 141DN 141.3DN 1255.56111.660
PHI 141DN 141.3DN 1256.35126.800
PHI 168DN 168.3DN 1503.9696.240
PHI 168DN 168.3DN 1504.78115.620
PHI 168DN 168.3DN 1505.16124.560
PHI 168DN 168.3DN 1505.56133.860
PHI 168DN 168.3DN 1506.35152.160
PHI 168DN 168.3DN 1507.11169.560
PHI 168DN 168.3DN 1507.92187.920
PHI 168DN 168.3DN 1508.74206.340
PHI 168DN 168.3DN 1509.52223.680
PHI 168DN 168.3DN 15010.97255.360
PHI 219DN 219.1DN 2003.96126.060
PHI 219DN 219.1DN 2004.78151.560
PHI 219DN 219.1DN 2005.16163.320
PHI 219DN 219.1DN 2005.56175.680
PHI 219DN 219.1DN 2006.35199.860
PHI 219DN 219.1DN 20007.04217.860
PHI 219DN 219.1DN 2007.92247.440
PHI 219DN 219.1DN 2008.18255.300
PHI 219DN 219.1DN 2008.74272.040
PHI 219DN 219.1DN 2009.52295.200
PHI 219DN 219.1DN 20010.31318.480
PHI 219DN 219.1DN 20011.13342.480
PHI 219DN 219.1DN 20012.70387.840
PHI 273DN 273.0DN 2504.78189.720
PHI 273DN 273.0DN 2505.16204.480
PHI 273DN 273.0DN 2505.56220.020
PHI 273DN 273.0DN 2506.35250.500
PHI 273DN 273.0DN 25007.09278.940
PHI 273DN 273.0DN 2507.80306.060
PHI 273DN 273.0DN 2508.74341.760
PHI 273DN 273.0DN 2509.27361.740
PHI 273DN 273.0DN 25011.13431.220
PHI 273DN 273.0DN 25012.70489.120
PHI 323.8DN 324DN 3005.16243.300
PHI 323.8DN 324DN 3005.56261.780
PHI 323.8DN 324DN 3006.35298.260
PHI 323.8DN 324DN 3007.14334.500
PHI 323.8DN 324DN 3007.92370.140
PHI 323.8DN 324DN 3008.38391.080
PHI 323.8DN 324DN 3008.74407.400
PHI 323.8DN 324DN 3009.52442.680
PHI 323.8DN 324DN 30010.31478.200
PHI 323.8DN 324DN 30011.13514.920
PHI 323.8DN 324DN 30012.70584.580

5/ Bảng quy cách thép ống Hòa Phát tiêu chuẩn ASTM A53

Bảng quy cách thép ống Hòa Phát theo tiêu chuẩn ASTM A53:

Bảng quy cách thép ống Hòa Phát tiêu chuẩn ASTM A53
Bảng quy cách thép ống Hòa Phát tiêu chuẩn ASTM A53

6/ Bảng quy cách ống thép Hòa Phát tiêu chuẩn BS 1387:1985

Bảng quy cách ống thép Hòa Phát theo tiêu chuẩn BS 1387:1985: 

Bảng quy cách thép ống Hòa Phát tiêu chuẩn BS 1387:1985
Bảng quy cách thép ống Hòa Phát tiêu chuẩn BS 1387:1985
Bảng quy cách thép ống Hòa Phát tiêu chuẩn BS 1387:1985 (2)
Bảng quy cách thép ống Hòa Phát tiêu chuẩn BS 1387:1985 (2)

Tiêu chuẩn sản xuất ống thép Hòa Phát mới nhất

Thép ống Hòa Phát được chế tạo dựa trên nhiều tiêu chuẩn khác nhau, bao gồm:

  • Tiêu chuẩn ASTM A53/A53M-12
  • Tiêu chuẩn ASTM A500/A500M-13
  • Tiêu chuẩn BS EN 10255:2004
  • Tiêu chuẩn TCVN 3783:1983

Vương Quân Khôi xin được giới thiệu một tiêu chuẩn mới trong quá trình sản xuất thép ống Hòa Phát mà chúng tôi tin rằng nhiều người dùng đang quan tâm và muốn tìm hiểu, đó chính là tiêu chuẩn sản xuất thép ống:

Catalogue thép ống Hòa Phát 

Mua ống thép Hòa Phát đa dạng quy cách, kích thước đảm bảo chất lượng, giá rẻ tại VQK

Vương Quân Khôi là đại lý ống thép Hòa Phát chính hãng, uy tín, giá cả phải chăng
Vương Quân Khôi là đại lý ống thép Hòa Phát chính hãng, uy tín, giá cả phải chăng

Ống thép Hòa Phát đảm bảo chất lượng, đa dạng về quy cách và kích thước, đáp ứng mọi nhu cầu xây dựng và sản xuất công nghiệp. Sản phẩm cung cấp giá trị lớn thông qua hiệu suất tốt và tính kinh tế cao. Đây chính là lựa chọn hàng đầu cho các dự án xây dựng và công nghiệp. Điều bạn cần làm là lựa chọn nơi cung cấp uy tín.

Tham khảo thông tin báo giá một số sản phẩm được sử dụng nhiều nhất của Hoà Phát

Nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi chuyên cung cấp ống thép Hòa Phát chính hãng với nhiều ưu thế vượt trội như:

  • Ống thép Hòa Phát chính hãng 100% , có chứng chỉ CO, CQ từ nhà máy.
  • Luôn có sẵn hàng với số lượng lớn, phong phú nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.
  • Giá ống thép Hòa Phát là giá gốc từ đại lý, cạnh tranh tốt nhất thị trường
  • Chúng tôi cam kết đảm bảo chất lượng, quy cách và số lượng sản phẩm.
  • Chất lượng và uy tín là sự sống còn của công ty chúng tôi
  • Tư vấn 24/7 hoàn toàn miễn phí

Với những thông tin về quy cách thép ống Hòa Phát trên đây quý khách đã tìm ra lựa chọn hoàn hảo cho công trình của mình hay chưa? Hãy liên lạc ngay với Vương Quân Khôi để nhận được ưu đãi đặc biệt từ 5-10% trên đơn hàng của mình.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0567 000 999
zalo
Chat Zalo
zalo
Chat Zalo