Khách hàng đang cần mua thép ống Cường Phát Sài Gòn chính hãng cho công trình hãy tham khảo đại lý Tôn Thép VQK. Chúng tôi là đại lý cấp 1 phân phối đầy đủ quy cách ống thép Cường Phát với giá tốt nhất thị trường. Kho hàng luôn có sẵn, giao nhanh trong ngày và có nhiều ưu đãi hấp dẫn cho nhà thầu hoặc khách mua số lượng lớn. Cập nhật báo giá mới nhất tại đại lý bên dưới.

Bảng giá thép ống Cường Phát Sài Gòn cập nhật hôm nay 12/10/2026
Tôn Thép VQK gửi khách hàng tham khảo bảng giá thép ống Cường Phát Sài Gòn mới nhất tại đại lý. Giá được chúng tôi cập nhật liên tục theo thị trường, mới mỗi ngày và sát với giá nhà máy đưa ra.
Bảng giá thép ống mạ kẽm Cường Phát SG mới nhất
- Đường kính: Phi 21 - Phi 114
- Độ dày: 0.8 - 2.5 mm
- Trọng lượng: từ 2.22 - 37.78 kg/cây 6m.
- Tùy thuộc vào độ dày, quy cách đơn giá thép ống Cường Phát Sài Gòn dao động từ 17.100 - 17.500 VNĐ/kg, 39.000 - 646.000 VNĐ/cây 6m. Vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chi tiết.
| Sản phẩm | Trọng lượng (kg/ cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá thành (VNĐ/ cây 6m) |
| Phi 21 x 0.8 ly | 2.22 | 17.500 | 39.000 |
| Phi 21 x 0.9 ly | 2.49 | 17.500 | 44.000 |
| Phi 21 x 1.0 ly | 2.75 | 17.500 | 48.000 |
| Phi 21 x 1.1 ly | 3.01 | 17.500 | 53.000 |
| Phi 21 x 1.2 ly | 3.27 | 17.500 | 57.000 |
| Phi 21 x 1.3 ly | 3.52 | 17.500 | 62.000 |
| Phi 21 x 1.4 ly | 3.77 | 17.100 | 64.000 |
| Phi 21 x 1.6 ly | 4.26 | 17.100 | 73.000 |
| Phi 21 x 1.8 ly | 4.75 | 17.100 | 81.000 |
| Phi 27 x 0.8 ly | 2.82 | 17.500 | 49.000 |
| Phi 27 x 0.9 ly | 3.15 | 17.500 | 55.000 |
| Phi 27 x 1.0 ly | 3.49 | 17.500 | 61.000 |
| Phi 27 x 1.1 ly | 3.83 | 17.500 | 67.000 |
| Phi 27 x 1.2 ly | 4.16 | 17.500 | 73.000 |
| Phi 27 x 1.3 ly | 4.49 | 17.500 | 79.000 |
| Phi 27 x 1.4 ly | 4.81 | 17.100 | 82.000 |
| Phi 27 x 1.6 ly | 5.45 | 17.100 | 93.000 |
| Phi 27 x 1.8 ly | 6.09 | 17.100 | 104.000 |
| Phi 34 x 0.8 ly | 3.56 | 17.500 | 62.000 |
| Phi 34 x 0.9 ly | 3.99 | 17.500 | 70.000 |
| Phi 34 x 1.0 ly | 4.42 | 17.500 | 77.000 |
| Phi 34 x 1.1 ly | 4.85 | 17.500 | 85.000 |
| Phi 34 x 1.2 ly | 5.28 | 17.500 | 92.000 |
| Phi 34 x 1.3 ly | 5.70 | 17.500 | 100.000 |
| Phi 34 x 1.4 ly | 6.12 | 17.100 | 105.000 |
| Phi 34 x 1.6 ly | 6.95 | 17.100 | 119.000 |
| Phi 34 x 1.8 ly | 7.77 | 17.100 | 133.000 |
| Phi 34 x 2.0 ly | 8.58 | 17.100 | 147.000 |
| Phi 42 x 0.9 ly | 5.06 | 17.500 | 89.000 |
| Phi 42 x 1.0 ly | 5.61 | 17.500 | 98.000 |
| Phi 42 x 1.1 ly | 6.15 | 17.500 | 108.000 |
| Phi 42 x 1.2 ly | 6.70 | 17.500 | 117.000 |
| Phi 42 x 1.3 ly | 7.24 | 17.500 | 127.000 |
| Phi 42 x 1.4 ly | 7.78 | 17.100 | 133.000 |
| Phi 42 x 1.6 ly | 8.84 | 17.100 | 151.000 |
| Phi 42 x 1.8 ly | 9.90 | 17.100 | 169.000 |
| Phi 42 x 2.0 ly | 10.94 | 17.100 | 187.000 |
| Phi 49 x 1.1 ly | 7.04 | 17.500 | 123.000 |
| Phi 49 x 1.2 ly | 7.66 | 17.500 | 134.000 |
| Phi 49 x 1.3 ly | 8.28 | 17.500 | 145.000 |
| Phi 49 x 1.4 ly | 8.90 | 17.100 | 152.000 |
| Phi 49 x 1.6 ly | 10.12 | 17.100 | 173.000 |
| Phi 49 x 1.8 ly | 11.34 | 17.100 | 194.000 |
| Phi 49 x 2.0 ly | 12.55 | 17.100 | 215.000 |
| Phi 49 x 2.5 ly | 15.52 | 17.100 | 265.000 |
| Phi 60 x 1.2 ly | 9.59 | 17.500 | 168.000 |
| Phi 60 x 1.3 ly | 10.37 | 17.500 | 181.000 |
| Phi 60 x 1.4 ly | 11.15 | 17.100 | 191.000 |
| Phi 60 x 1.6 ly | 12.70 | 17.100 | 217.000 |
| Phi 60 x 1.8 ly | 14.24 | 17.100 | 244.000 |
| Phi 60 x 2.0 ly | 15.76 | 17.100 | 269.000 |
| Phi 60 x 2.5 ly | 19.53 | 17.100 | 334.000 |
| Phi 76 x 1.2 ly | 12.22 | 17.500 | 214.000 |
| Phi 76 x 1.3 ly | 13.18 | 17.500 | 231.000 |
| Phi 76 x 1.4 ly | 14.14 | 17.100 | 242.000 |
| Phi 76 x 1.6 ly | 16.11 | 17.100 | 275.000 |
| Phi 76 x 1.8 ly | 18.08 | 17.100 | 309.000 |
| Phi 76 x 2.0 ly | 20.04 | 17.100 | 343.000 |
| Phi 76 x 2.5 ly | 24.88 | 17.100 | 425.000 |
| Phi 90 x 1.4 ly | 16.56 | 17.100 | 283.000 |
| Phi 90 x 1.6 ly | 18.88 | 17.100 | 323.000 |
| Phi 90 x 1.8 ly | 21.19 | 17.100 | 362.000 |
| Phi 90 x 2.0 ly | 23.49 | 17.100 | 402.000 |
| Phi 90 x 2.5 ly | 29.20 | 17.100 | 499.000 |
| Phi 114 x 1.4 ly | 21.36 | 17.100 | 365.000 |
| Phi 114 x 1.6 ly | 24.37 | 17.100 | 417.000 |
| Phi 114 x 1.8 ly | 27.37 | 17.100 | 468.000 |
| Phi 114 x 2.0 ly | 30.36 | 17.100 | 519.000 |
| Phi 114 x 2.5 ly | 37.78 | 17.100 | 646.000 |
Lưu ý báo giá
- Khách hàng lưu ý, bảng giá thép ống Cường Phát Sài Gòn trên đây chỉ dùng để tham khảo do giá có thể chênh lệch tùy đơn hàng số lượng nhiều hay ít, giao xa hay gần.
- Giá chưa bao gồm VAT 10% và phí vận chuyển đến công trình.
- Có ưu đãi 5 - 10% cho khách đặt đơn số lượng lớn.
- Xuất hóa đơn và cung cấp chứng từ đầy đủ.
- Giao hàng toàn Miền Nam, chi phí được báo rõ trong đơn hàng.
- Khách hàng vui lòng liên hệ tổng đài của chúng tôi nếu cần báo giá chính xác cho đơn hàng của mình.
Cập nhật giá thép ống mới nhất hôm nay - Giá các thương hiệu uy tín, ưu đãi 5 - 10%
Giới thiệu sản phẩm thép ống Cường Phát Sài Gòn
Thép ống Cường Phát Sài Gòn là sản phẩm thép ống tròn của Công ty TNHH Thép Cường Phát DST, đơn vị trực tiếp vận hành nhà máy sản xuất ống thép của tập đoàn DST. Công ty được đầu tư bài bản với nhà máy quy mô khoảng 25.000 m² tại Bắc Giang, công suất hơn 120.000 tấn/năm, chuyên sản xuất các dòng ống thép mạ kẽm phục vụ xây dựng và cơ khí.

Đặc điểm nổi bật của ống thép Cường Phát SG
Nhờ kế thừa công nghệ, quy trình kiểm soát chất lượng và kinh nghiệm sản xuất, thép ống Cường Phát SG sở hữu nhiều đặc điểm nổi bật như:
- Bề mặt được mạ kẽm đều, chống gỉ tốt hơn các loại thép ống mạ kẽm trên thị trường, phù hợp cả môi trường trong nhà và ngoài trời.
- Sản xuất đúng quy cách, độ dày đạt chuẩn, đảm bảo khả năng chịu lực và độ bền khi sử dụng lâu dài.
- Ống thép có độ hoàn thiện tốt, ít lỗi, dễ gia công hàn, cắt, uốn trong cơ khí và xây dựng.
- Bề mặt sáng, thẩm mỹ cao, có thể sử dụng trực tiếp mà không cần sơn hoặc gia công bề mặt.
- Nhiều đường kính và độ dày khác nhau, dễ dàng lựa chọn theo từng hạng mục.
- Chất lượng ổn định, đảm bảo tính đồng đều giữa các lô hàng.

Sắt ống Cường Phát Sài Gòn ứng dụng làm gì?
- Dùng làm khung chịu lực cho nhà xưởng, nhà tiền chế, mái hiên, mái che trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
- Sử dụng làm cột chống, giàn giáo thi công, hệ chống sàn bê tông trong quá trình xây dựng.
- Gia công thành hàng rào bảo vệ, cổng sắt, lan can ban công, khung cửa cho nhà ở và công trình.
- Lắp đặt trong hệ thống đường ống dẫn nước sinh hoạt, ống cấp thoát nước, ống PCCC.
- Gia công khung máy sản xuất, giá đỡ thiết bị, bệ đỡ hàng hóa trong nhà máy, xưởng cơ khí.
- Làm khung nhà lưới trồng rau, nhà kính, chuồng trại chăn nuôi, giàn trồng cây trong nông nghiệp.

Thông số, quy cách thép ống Cường Phát SG
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp đầy đủ thông số kỹ thuật và quy cách thép ống Cường Phát Sài Gòn chi tiết, giúp khách hàng dễ dàng tra cứu và lựa chọn đúng kích thước, độ dày phù hợp với từng hạng mục công trình, đảm bảo hiệu quả sử dụng và tối ưu chi phí.
Thông số kỹ thuật sắt ống Cường Phát
- Đường kính: Phi 21 - Phi 114
- Độ dày thành ống: 0.8mm, 0.9mm, 1.0mm, 1.1mm, 1.2mm, 1.3mm, 1.4mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.5mm
- Chiều dài: cây 6m (đại lý cắt 2m, 3m theo yêu cầu khách hàng)
- Trọng lượng ống: 2.22 - 37.78 kg/ cây 6m
- Bề mặt: mạ kẽm điện phân
- Độ dày lớp mạ kẽm: 60 - 275 g/m2
- Quy cách bó thép: 19 cây - 127 cây mỗi bó (tùy quy cách)
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản), BS (Anh), TCVN (Việt Nam),....
Bảng quy cách, trọng lượng thép ống Cường Phát Sài Gòn

Lưu ý khi bảo quản sắt ống Cường Phát tại công trình
Để bảo quản sắt ống Cường Phát tại công trình đảm bảo chất lượng khi sử dụng, khách hàng cần:
- Sắp xếp ống thép trên kệ hoặc kê cao khỏi mặt đất, tránh tiếp xúc trực tiếp với nước và bùn đất.
- Che phủ bằng bạt hoặc mái che để hạn chế mưa nắng làm ảnh hưởng lớp mạ kẽm.
- Tránh để thép tiếp xúc với hóa chất, môi trường ẩm ướt kéo dài gây ăn mòn bề mặt.
- Sắp xếp gọn gàng theo từng quy cách, không chất chồng quá cao dễ gây cong vênh, móp méo.
- Khi vận chuyển hoặc bốc dỡ cần hạn chế va đập mạnh làm trầy xước lớp mạ bảo vệ.
- Sử dụng theo nguyên tắc nhập trước - xuất trước để tránh tồn kho lâu ngoài công trình.

Mua thép ống Cường Phát Sài Gòn chất lượng tại Tôn Thép VQK
Đại lý Tôn Thép VQK là một trong những địa chỉ cung cấp thép ống Cường Phát Sài Gòn chính hãng với giá tốt nhất thị trường. Chúng tôi có kho hàng lớn, luôn sẵn hàng cung ứng số lượng lớn cho mọi công trình. Chúng tôi cam kết:
- Hàng nhập trực tiếp từ nhà máy thép Cường Phát DST, chính hãng 100%.
- Có đủ chứng từ và hóa đơn cho mọi đơn hàng.
- Giá gốc, ưu đãi 5 - 10% cho đơn hàng lớn tùy số lượng.
- Vận chuyển toàn Miền Nam, giao nhanh trong ngày cho đơn nội thành TPHCM.
- Nhân viên có chuyên môn hỗ trợ tư vấn 24/7.

Mọi thắc mắc về thép ống Cường Phát Sài Gòn sẽ được tư vấn nhanh chóng khi khách hàng liên hệ trực tiếp đến hotline của chúng tôi.





