Tại Quận Tân Bình, Tôn Thép VQK là địa chỉ tin cậy phân phối thép hộp Hòa Phát chính hãng, đáp ứng nhu cầu từ nhà dân, khung mái, cổng hàng rào… Dịch vụ giao hàng tận nơi được thực hiện tại tất cả các phường của Quận Tân Bình (phường 1 đến phường 25), đảm bảo nhận thép đúng số lượng, chất lượng và tiến độ thi công.
Bảng giá thép hộp Hòa Phát tại Quận Tân Bình mới nhất
Để hỗ trợ các công trình xây dựng tại Quận Tân Bình, Tôn Thép VQK cập nhật bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất, bao gồm các loại thép vuông, chữ nhật, thép đen và mạ kẽm.
Bảng giá thép hộp vuông Hòa Phát tại Quận Tân Bình
- Đơn giá thép hộp vuông đen Hòa Phát: 14.600 VNĐ/ kg
- Đơn giá thép hộp vuông mạ kẽm Hòa Phát: 17.800 VNĐ/ kg
| Quy cách | Độ dày (mm) | Kg/cây | Hộp đen (đ/cây) | Mạ kẽm (đ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| 20x20 | 0.7 | 2,53 | 37.000 | 45.100 |
| 20x20 | 0.8 | 2,87 | 42.000 | 51.100 |
| 20x20 | 0.9 | 3,21 | 46.900 | 57.200 |
| 20x20 | 1.0 | 3,54 | 51.700 | 63.100 |
| 20x20 | 1.1 | 3,87 | 56.600 | 68.900 |
| 20x20 | 1.2 | 4,20 | 61.400 | 74.800 |
| 20x20 | 1.4 | 4,83 | 70.600 | 86.000 |
| 20x20 | 1.5 | 5,14 | 75.100 | 91.500 |
| 20x20 | 1.8 | 6,05 | 88.400 | 107.700 |
| 20x20 | 2.0 | 6,63 | 96.800 | 118.100 |
| 25x25 | 0.7 | 3,19 | 46.600 | 56.800 |
| 25x25 | 0.8 | 3,62 | 52.900 | 64.500 |
| 25x25 | 0.9 | 4,06 | 59.300 | 72.300 |
| 25x25 | 1.0 | 4,48 | 65.500 | 79.800 |
| 25x25 | 1.1 | 4,91 | 71.700 | 87.400 |
| 25x25 | 1.2 | 5,33 | 77.900 | 94.900 |
| 25x25 | 1.4 | 6,15 | 89.800 | 109.500 |
| 25x25 | 1.5 | 6,56 | 95.800 | 116.800 |
| 25x25 | 1.8 | 7,75 | 113.200 | 138.000 |
| 25x25 | 2.0 | 8,52 | 124.400 | 151.700 |
| 30x30 | 0.7 | 3,85 | 56.300 | 68.600 |
| 30x30 | 0.8 | 4,38 | 64.000 | 78.000 |
| 30x30 | 0.9 | 4,90 | 71.600 | 87.300 |
| 30x30 | 1.0 | 5,43 | 79.300 | 96.700 |
| 30x30 | 1.1 | 5,94 | 86.800 | 105.800 |
| 30x30 | 1.2 | 6,46 | 94.400 | 115.000 |
| 30x30 | 1.4 | 7,47 | 109.100 | 133.000 |
| 30x30 | 1.5 | 7,97 | 116.400 | 141.900 |
| 30x30 | 1.8 | 9,44 | 137.900 | 168.100 |
| 30x30 | 2.0 | 10,40 | 151.900 | 185.200 |
| 30x30 | 2.3 | 11,80 | 172.300 | 210.100 |
| 30x30 | 2.5 | 12,72 | 185.800 | 226.500 |
| 40x40 | 0.7 | 5,16 | 75.400 | 91.900 |
| 40x40 | 0.8 | 5,88 | 85.900 | 104.700 |
| 40x40 | 0.9 | 6,60 | 96.400 | 117.500 |
| 40x40 | 1.0 | 7,31 | 106.800 | 130.200 |
| 40x40 | 1.1 | 8,02 | 117.100 | 142.800 |
| 40x40 | 1.2 | 9 | 127.400 | 155.300 |
| 40x40 | 1.4 | 10,11 | 147.700 | 180.000 |
| 40x40 | 1.5 | 10,80 | 157.700 | 192.300 |
| 40x40 | 1.8 | 13 | 187.400 | 228.400 |
| 40x40 | 2.0 | 14,17 | 206.900 | 252.300 |
| 40x40 | 2.3 | 16 | 235.700 | 287.300 |
| 40x40 | 2.5 | 17 | 254.500 | 310.300 |
| 40x40 | 2.8 | 19 | 282.300 | 344.100 |
| 40x40 | 3.0 | 20,57 | 300.400 | 366.200 |
| 50x50 | 1.0 | 9,19 | 134.200 | 163.600 |
| 50x50 | 1.1 | 10,09 | 147.400 | 179.700 |
| 50x50 | 1.2 | 10,98 | 160.400 | 195.500 |
| 50x50 | 1.4 | 12,74 | 186.100 | 226.800 |
| 50x50 | 1.5 | 13,62 | 198.900 | 242.500 |
| 50x50 | 1.8 | 16,22 | 236.900 | 288.800 |
| 50x50 | 2.0 | 17,94 | 262.000 | 319.400 |
| 50x50 | 2.3 | 20,47 | 298.900 | 364.400 |
| 50x50 | 2.5 | 22,14 | 323.300 | 394.100 |
| 50x50 | 2.8 | 24,60 | 359.200 | 437.900 |
| 50x50 | 3.0 | 26,23 | 383.000 | 466.900 |
| 50x50 | 3.2 | 27,83 | 406.400 | 495.400 |
| 50x50 | 3.5 | 30,20 | 441.000 | 537.600 |
| 60x60 | 1.1 | 12,16 | 177.600 | 216.500 |
| 60x60 | 1.2 | 13,24 | 193.400 | 235.700 |
| 60x60 | 1.4 | 15,38 | 224.600 | 273.800 |
| 60x60 | 1.5 | 16,45 | 240.200 | 292.900 |
| 60x60 | 1.8 | 19,61 | 286.400 | 349.100 |
| 60x60 | 2.0 | 21,70 | 316.900 | 386.300 |
| 60x60 | 2.3 | 24,80 | 362.100 | 441.500 |
| 60x60 | 2.5 | 26,85 | 392.100 | 478.000 |
| 60x60 | 2.8 | 29,88 | 436.300 | 531.900 |
| 60x60 | 3.0 | 31,88 | 465.500 | 567.500 |
| 60x60 | 3.2 | 33,86 | 494.400 | 602.800 |
| 60x60 | 3.5 | 36,79 | 537.200 | 654.900 |
| 90x90 | 1.5 | 24,93 | 364.000 | 443.800 |
| 90x90 | 1.8 | 29,79 | 435.000 | 530.300 |
| 90x90 | 2.0 | 33,01 | 482.000 | 587.600 |
| 90x90 | 2.3 | 37,80 | 551.900 | 672.900 |
| 90x90 | 2.5 | 40,98 | 598.400 | 729.500 |
| 90x90 | 2.8 | 45,70 | 667.300 | 813.500 |
| 90x90 | 3.0 | 48,83 | 713.000 | 869.200 |
| 90x90 | 3.2 | 51,94 | 758.400 | 924.600 |
| 90x90 | 3.5 | 56,58 | 826.100 | 1.007.200 |
| 90x90 | 3.8 | 61,17 | 893.100 | 1.088.900 |
| 90x90 | 4.0 | 64,21 | 937.500 | 1.143.000 |
Bảng giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát tại Quận Tân Bình
- Đơn giá thép hộp chữ nhật đen Hòa Phát: 14.600 VNĐ/ kg
- Đơn giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hòa Phát: 17.800 VNĐ/ kg
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Hộp đen (VNĐ/ cây) | Mạ kẽm (VNĐ/ cây) |
|---|---|---|---|---|
| 13x26 | 1.0 | 2,41 | 35.200 | 42.900 |
| 13x26 | 1.1 | 3,77 | 55.100 | 67.200 |
| 13x26 | 1.2 | 4,08 | 59.600 | 72.700 |
| 13x26 | 1.4 | 4,70 | 68.700 | 83.700 |
| 20x40 | 1.0 | 5,43 | 79.300 | 96.700 |
| 20x40 | 1.1 | 5,94 | 86.800 | 105.800 |
| 20x40 | 1.2 | 6,46 | 94.400 | 115.000 |
| 20x40 | 1.4 | 7,47 | 109.100 | 133.000 |
| 20x40 | 1.5 | 7,79 | 113.800 | 138.700 |
| 20x40 | 1.8 | 9,44 | 137.900 | 168.100 |
| 20x40 | 2.0 | 10,40 | 151.900 | 185.200 |
| 20x40 | 2.3 | 11,80 | 172.300 | 210.100 |
| 20x40 | 2.5 | 12,72 | 185.800 | 226.500 |
| 25x50 | 1.0 | 6,84 | 99.900 | 121.800 |
| 25x50 | 1.1 | 7,50 | 109.500 | 133.500 |
| 25x50 | 1.2 | 8,15 | 119.000 | 145.100 |
| 25x50 | 1.4 | 9,45 | 138.000 | 168.300 |
| 25x50 | 1.5 | 10,09 | 147.400 | 179.700 |
| 25x50 | 1.8 | 11,98 | 175.000 | 213.300 |
| 25x50 | 2.0 | 13,23 | 193.200 | 235.500 |
| 25x50 | 2.3 | 15,06 | 219.900 | 268.100 |
| 25x50 | 2.5 | 16,25 | 237.300 | 289.300 |
| 30x60 | 1.0 | 8,25 | 120.500 | 146.900 |
| 30x60 | 1.1 | 9,05 | 132.200 | 161.100 |
| 30x60 | 1.2 | 9,85 | 143.900 | 175.400 |
| 30x60 | 1.4 | 11,43 | 166.900 | 203.500 |
| 30x60 | 1.5 | 12,21 | 178.300 | 217.400 |
| 30x60 | 1.8 | 14,53 | 212.200 | 258.700 |
| 30x60 | 2.0 | 16,05 | 234.400 | 285.700 |
| 30x60 | 2.3 | 18,30 | 267.200 | 325.800 |
| 30x60 | 2.5 | 19,78 | 288.800 | 352.100 |
| 30x60 | 2.8 | 21,97 | 320.800 | 391.100 |
| 30x60 | 3.0 | 23,40 | 341.700 | 416.600 |
| 40x80 | 1.1 | 12,16 | 177.600 | 216.500 |
| 40x80 | 1.2 | 13,24 | 193.400 | 235.700 |
| 40x80 | 1.4 | 15,38 | 224.600 | 273.800 |
| 40x80 | 1.5 | 16,45 | 240.200 | 292.900 |
| 40x80 | 1.8 | 20 | 286.400 | 349.100 |
| 40x80 | 2.0 | 21,7 | 316.900 | 386.300 |
| 40x80 | 2.3 | 24,80 | 362.100 | 441.500 |
| 40x80 | 2.5 | 27 | 392.100 | 478.000 |
| 40x80 | 2.8 | 29,88 | 436.300 | 531.900 |
| 40x80 | 3.0 | 32 | 465.500 | 567.500 |
| 40x80 | 3.2 | 34 | 494.400 | 602.800 |
| 40x100 | 1.5 | 19 | 281.400 | 343.100 |
| 40x100 | 1.8 | 23,01 | 336.000 | 409.600 |
| 40x100 | 2.0 | 25,47 | 371.900 | 453.400 |
| 40x100 | 2.3 | 29,14 | 425.500 | 518.700 |
| 40x100 | 2.5 | 31,56 | 460.800 | 561.800 |
| 40x100 | 2.8 | 35,15 | 513.200 | 625.700 |
| 40x100 | 3.0 | 37,53 | 548.000 | 668.100 |
| 40x100 | 3.2 | 38,39 | 560.500 | 683.400 |
| 50x100 | 1.4 | 19,33 | 282.300 | 344.100 |
| 50x100 | 1.5 | 20,68 | 302.000 | 368.200 |
| 50x100 | 1.8 | 24,69 | 360.500 | 439.500 |
| 50x100 | 2.0 | 27,34 | 399.200 | 486.700 |
| 50x100 | 2.3 | 31,29 | 456.900 | 557.000 |
| 50x100 | 2.5 | 33,89 | 494.800 | 603.300 |
| 50x100 | 2.8 | 37,77 | 551.500 | 672.400 |
| 50x100 | 3.0 | 40,33 | 588.900 | 717.900 |
| 50x100 | 3.2 | 42,87 | 626.000 | 763.100 |
| 60x120 | 1.8 | 29,79 | 435.000 | 530.300 |
| 60x120 | 2.0 | 33,01 | 482.000 | 587.600 |
| 60x120 | 2.3 | 37,80 | 551.900 | 672.900 |
| 60x120 | 2.5 | 40,98 | 598.400 | 729.500 |
| 60x120 | 2.8 | 45,70 | 667.300 | 813.500 |
| 60x120 | 3.0 | 48,83 | 713.000 | 869.200 |
| 60x120 | 3.2 | 51,94 | 758.400 | 924.600 |
| 60x120 | 3.5 | 56,58 | 826.100 | 1.007.200 |
| 60x120 | 3.8 | 61,17 | 893.100 | 1.088.900 |
| 60x120 | 4.0 | 64,21 | 937.500 | 1.143.000 |
| 100x150 | 3.0 | 62,68 | 915.200 | 1.115.800 |
Lưu ý bảng giá thép hộp Hoà Phát tại Quận Tân Bình
- Giá áp dụng cho thép hộp Hòa Phát chính hãng, chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển.
- Giá có thể thay đổi theo thị trường thép và số lượng đặt hàng.
- Hỗ trợ cắt theo kích thước riêng; chi phí cắt có thể được tính thêm.
- Giao hàng tận nơi tại tất cả các phường thuộc Quận Tân Bình (phường 1 – phường 15).
- Chiết khấu ưu đãi áp dụng cho đơn hàng số lượng lớn hoặc khách hàng thân thiết.
Giá chưa bao gồm các yêu cầu gia công riêng như cắt theo kích thước hoặc giao ngoài giờ. Khách hàng thân thiết, mua số lượng lớn liên hệ trực tiếp để được CK hấp dẫn 5 - 10%.
Đại lý Tôn Thép VQK - Cung cấp thép hộp Hòa Phát uy tín tại Quận Tân Bình
Tôn Thép VQK là đại lý uy tín cung cấp thép hộp Hòa Phát tại Quận Tân Bình, đáp ứng nhu cầu từ nhà dân, khung mái, cổng hàng rào đến kho xưởng và các công trình công nghiệp.
- Cung cấp đầy đủ các loại thép hộp: vuông, chữ nhật, thép đen và mạ kẽm, phù hợp mọi công trình dân dụng và công nghiệp.
- Thép hộp được nhập trực tiếp từ nhà máy, đảm bảo chất lượng đồng đều, bền chắc và chịu lực tốt.
- Dịch vụ giao hàng tận công trình tại tất cả các phường của Quận Tân Bình, đảm bảo nhận đúng số lượng và đúng chất lượng.
- Hỗ trợ cắt theo kích thước riêng để tối ưu vật liệu, giảm lãng phí và tiết kiệm chi phí thi công.
- Chiết khấu ưu đãi cho đơn hàng số lượng lớn hoặc khách hàng thân thiết, đồng thời tư vấn kỹ thuật để chọn loại thép phù hợp.

Các khu vực lân cận khác mà Tôn Thép VQK cung cấp thép hộp Hoà Phát:
- Đại lý thép hộp Hoà Phát tại Quận Tân Phú
- Đại lý thép hộp Hoà Phát tại Quận Gò Vấp
- Đại lý thép hộp Hoà Phát tại Quận 12
Giải đáp câu hỏi khi mua thép hộp Hoà Phát tại Quận Tân Bình
Tôn Thép VQK cung cấp đầy đủ thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật.
Sản phẩm bao gồm thép hộp đen Hoà Phát và thép hộp mạ kẽm, phù hợp cho nhà dân, khung mái, cổng hàng rào và các công trình kho xưởng.
Đối với nhà dân, khung mái tôn hoặc công trình nhỏ, nên sử dụng thép có độ dày từ 0.7 – 1.5 mm.
Với kho xưởng và nhà thép tiền chế, nên chọn thép từ 1.8 mm trở lên để đảm bảo khả năng chịu lực và độ bền công trình.
Có.
Khách hàng có thể yêu cầu cắt thép theo đúng kích thước thiết kế, giúp tối ưu vật liệu và tiết kiệm chi phí thi công.
Có.
Đại lý Tôn Thép VQK hỗ trợ giao hàng tận nơi tại tất cả các phường của Quận Tân Bình, đảm bảo đúng số lượng, chất lượng và tiến độ thi công.
Có.
Đơn hàng số lượng lớn hoặc khách hàng thân thiết được áp dụng mức chiết khấu từ 5–10%, đồng thời được tư vấn lựa chọn loại thép phù hợp và hỗ trợ giao hàng nhanh chóng.
Hình ảnh giao hàng thép hộp Hoà Phát tại Quận Tân Bình của VQK





Nhu cầu sử dụng thép hộp Hòa Phát tại Quận Tân Bình
Quận Tân Bình là khu vực có mật độ xây dựng cao, bao gồm nhà dân, khung mái, cổng hàng rào và kho xưởng nhỏ. Vì vậy, thép hộp Hòa Phát được sử dụng phổ biến tại các phường như phường 1, phường 5, phường 10 cho các công trình dân dụng. Loại thép 0.7 – 1.5mm phù hợp với nhà phố, khung mái tôn hoặc cổng, đảm bảo kết cấu bền chắc và thi công nhanh gọn.
Đối với các kho xưởng, nhà thép tiền chế hoặc công trình công nghiệp tại các phường như phường 12, phường 15, phường 17, nhu cầu sử dụng thép hộp dày 1.8mm trở lên tăng cao. Loại thép mạ kẽm được ưu tiên nhờ khả năng chống han gỉ, phù hợp môi trường ngoài trời hoặc ẩm ướt, giúp kéo dài tuổi thọ công trình và giảm chi phí bảo trì.

Khách hàng tại Quận Tân Bình còn quan tâm đến dịch vụ cắt theo yêu cầu và giao hàng tận công trình. Việc này giúp tối ưu vật liệu, tiết kiệm chi phí và đảm bảo tiến độ thi công, đặc biệt là các công trình nhỏ lẻ hoặc các dự án cần thép kích thước đặc thù.
Giá thép hộp Hoà Phát tại Quận Tân Bình bao nhiêu 1kg?
Thép hộp đen Hòa Phát có giá khoảng 14.600 VNĐ/kg, thích hợp cho nhà dân, khung mái tôn, cổng và hàng rào tại các phường như phường 1, phường 5, phường 10. Loại thép này vừa bền chắc, vừa dễ thi công, giúp tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo an toàn kết cấu.
Trong khi đó, thép hộp mạ kẽm 40x80 Hoà Phát có giá khoảng 17.800 VNĐ/kg, phù hợp cho các kho xưởng, nhà xưởng hoặc công trình công nghiệp tại các phường như phường 12, phường 15, phường 17. Thép mạ kẽm có khả năng chống gỉ tốt, thích hợp môi trường ngoài trời, ẩm ướt hoặc ven biển, kéo dài tuổi thọ công trình và giảm chi phí bảo trì.
Khách hàng khi mua thép hộp tại Quận Tân Bình nên lưu ý rằng giá còn tùy thuộc vào độ dày, số lượng đơn hàng và yêu cầu cắt theo kích thước riêng.
Công nghệ và quy trình sản xuất thép hộp Hòa Phát
Công nghệ chế tạo thép hộp Hòa Phát tại nhà máy đảm bảo chất lượng và độ bền cao. Tấm thép sau khi cán được cắt và định hình thành các cây thép hộp vuông hoặc chữ nhật theo kích thước thiết kế của từng công trình. Mối hàn thực hiện bằng máy hàn tự động, chắc chắn, thẳng và đồng đều, đảm bảo chịu lực tốt.

Trước khi xuất xưởng, mỗi cây thép đều trải qua kiểm định nghiêm ngặt, gồm đo độ dày, kiểm tra độ phẳng và chất lượng mối hàn, đảm bảo đạt chuẩn quốc tế. Sản phẩm phù hợp cho các công trình dân dụng, kho xưởng, nhà thép tiền chế và các công trình công nghiệp tại Quận Tân Bình.
Khách hàng tại Quận Tân Bình có thể hoàn toàn yên tâm khi mua thép hộp Hòa Phát tại Tôn Thép VQK, với dịch vụ giao hàng tận nơi và cắt theo yêu cầu, đảm bảo nhận đúng số lượng, chất lượng và tiến độ thi công.





