Tôn Thép VQK là đại lý uy tín tại Quận Phú Nhuận, cung cấp thép hộp Hòa Phát chính hãng phục vụ nhà dân, khung mái, cổng hàng rào và kho xưởng.
Hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu và giao hàng tận nơi tại tất cả các phường như 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 17, đảm bảo số lượng, chất lượng và tiến độ thi công. Sản phẩm gồm thép hộp vuông, chữ nhật, thép đen và mạ kẽm, phù hợp mọi công trình dân dụng và công nghiệp.
Bảng giá thép hộp Hòa Phát tại Quận Phú Nhuận mới nhất
Để giúp các công trình tại Quận Phú Nhuận dễ dàng dự toán chi phí, Tôn Thép VQK cung cấp bảng giá thép hộp Hòa Phát tại Quận Phú Nhuận mới nhất, bao gồm thép vuông, chữ nhật, thép đen và mạ kẽm.
Bảng giá thép hộp vuông Hòa Phát tại Quận Phú Nhuận
- Đơn giá thép hộp vuông đen Hòa Phát: 14.500 VNĐ/ kg
- Đơn giá thép hộp vuông mạ kẽm Hòa Phát: 17.500 VNĐ/ kg
| Quy cách | Độ dày (mm) | Kg/cây | Hộp đen (đ/cây) | Mạ kẽm (đ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| 20x20 | 0.7 | 2,53 | 36.700 | 44.300 |
| 20x20 | 0.8 | 2,87 | 41.700 | 50.300 |
| 20x20 | 0.9 | 3,21 | 46.600 | 56.200 |
| 20x20 | 1.0 | 3,54 | 51.400 | 62.000 |
| 20x20 | 1.1 | 3,87 | 56.200 | 67.800 |
| 20x20 | 1.2 | 4,20 | 60.900 | 73.500 |
| 20x20 | 1.4 | 4,83 | 70.100 | 84.600 |
| 20x20 | 1.5 | 5,14 | 74.600 | 90.000 |
| 20x20 | 1.8 | 6,05 | 87.800 | 105.900 |
| 20x20 | 2.0 | 6,63 | 96.200 | 116.100 |
| 25x25 | 0.7 | 3,19 | 46.300 | 55.900 |
| 25x25 | 0.8 | 3,62 | 52.500 | 63.400 |
| 25x25 | 0.9 | 4,06 | 58.900 | 71.100 |
| 25x25 | 1.0 | 4,48 | 65.000 | 78.400 |
| 25x25 | 1.1 | 4,91 | 71.200 | 86.000 |
| 25x25 | 1.2 | 5,33 | 77.300 | 93.300 |
| 25x25 | 1.4 | 6,15 | 89.200 | 107.700 |
| 25x25 | 1.5 | 6,56 | 95.200 | 114.800 |
| 25x25 | 1.8 | 7,75 | 112.400 | 135.700 |
| 25x25 | 2.0 | 8,52 | 123.600 | 149.100 |
| 30x30 | 0.7 | 3,85 | 55.900 | 67.400 |
| 30x30 | 0.8 | 4,38 | 63.600 | 76.700 |
| 30x30 | 0.9 | 4,90 | 71.100 | 85.800 |
| 30x30 | 1.0 | 5,43 | 78.800 | 95.100 |
| 30x30 | 1.1 | 5,94 | 86.200 | 104.000 |
| 30x30 | 1.2 | 6,46 | 93.700 | 113.100 |
| 30x30 | 1.4 | 7,47 | 108.400 | 130.800 |
| 30x30 | 1.5 | 7,97 | 115.600 | 139.500 |
| 30x30 | 1.8 | 9,44 | 136.900 | 165.200 |
| 30x30 | 2.0 | 10,40 | 150.800 | 182.000 |
| 30x30 | 2.3 | 11,80 | 171.100 | 206.500 |
| 30x30 | 2.5 | 12,72 | 184.500 | 222.600 |
| 40x40 | 0.7 | 5,16 | 74.900 | 90.300 |
| 40x40 | 0.8 | 5,88 | 85.300 | 102.900 |
| 40x40 | 0.9 | 6,60 | 95.700 | 115.500 |
| 40x40 | 1.0 | 7,31 | 106.000 | 128.000 |
| 40x40 | 1.1 | 8,02 | 116.300 | 140.400 |
| 40x40 | 1.2 | 9 | 126.500 | 152.600 |
| 40x40 | 1.4 | 10,11 | 146.600 | 177.000 |
| 40x40 | 1.5 | 10,80 | 156.600 | 189.000 |
| 40x40 | 1.8 | 13 | 186.100 | 224.600 |
| 40x40 | 2.0 | 14,17 | 205.500 | 248.000 |
| 40x40 | 2.3 | 16 | 234.100 | 282.500 |
| 40x40 | 2.5 | 17 | 252.800 | 305.100 |
| 40x40 | 2.8 | 19 | 280.300 | 338.300 |
| 40x40 | 3.0 | 20,57 | 298.300 | 360.000 |
| 50x50 | 1.0 | 9,19 | 133.300 | 160.900 |
| 50x50 | 1.1 | 10,09 | 146.400 | 176.600 |
| 50x50 | 1.2 | 10,98 | 159.300 | 192.200 |
| 50x50 | 1.4 | 12,74 | 184.800 | 223.000 |
| 50x50 | 1.5 | 13,62 | 197.500 | 238.400 |
| 50x50 | 1.8 | 16,22 | 235.200 | 283.900 |
| 50x50 | 2.0 | 17,94 | 260.200 | 314.000 |
| 50x50 | 2.3 | 20,47 | 296.900 | 358.300 |
| 50x50 | 2.5 | 22,14 | 321.100 | 387.500 |
| 50x50 | 2.8 | 24,60 | 356.700 | 430.500 |
| 50x50 | 3.0 | 26,23 | 380.400 | 459.100 |
| 50x50 | 3.2 | 27,83 | 403.600 | 487.100 |
| 50x50 | 3.5 | 30,20 | 437.900 | 528.500 |
| 60x60 | 1.1 | 12,16 | 176.400 | 212.800 |
| 60x60 | 1.2 | 13,24 | 192.000 | 231.700 |
| 60x60 | 1.4 | 15,38 | 223.100 | 269.200 |
| 60x60 | 1.5 | 16,45 | 238.600 | 287.900 |
| 60x60 | 1.8 | 19,61 | 284.400 | 343.200 |
| 60x60 | 2.0 | 21,70 | 314.700 | 379.800 |
| 60x60 | 2.3 | 24,80 | 359.600 | 434.000 |
| 60x60 | 2.5 | 26,85 | 389.400 | 469.900 |
| 60x60 | 2.8 | 29,88 | 433.300 | 522.900 |
| 60x60 | 3.0 | 31,88 | 462.300 | 557.900 |
| 60x60 | 3.2 | 33,86 | 491.000 | 592.600 |
| 60x60 | 3.5 | 36,79 | 533.500 | 643.900 |
| 90x90 | 1.5 | 24,93 | 361.500 | 436.300 |
| 90x90 | 1.8 | 29,79 | 432.000 | 521.400 |
| 90x90 | 2.0 | 33,01 | 478.700 | 577.700 |
| 90x90 | 2.3 | 37,80 | 548.100 | 661.500 |
| 90x90 | 2.5 | 40,98 | 594.300 | 717.200 |
| 90x90 | 2.8 | 45,70 | 662.700 | 799.800 |
| 90x90 | 3.0 | 48,83 | 708.100 | 854.600 |
| 90x90 | 3.2 | 51,94 | 753.200 | 909.000 |
| 90x90 | 3.5 | 56,58 | 820.500 | 990.200 |
| 90x90 | 3.8 | 61,17 | 887.000 | 1.070.500 |
| 90x90 | 4.0 | 64,21 | 931.100 | 1.123.700 |
Bảng giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát tại Quận Phú Nhuận
- Đơn giá thép hộp chữ nhật đen Hòa Phát: 14.500 VNĐ/ kg
- Đơn giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hòa Phát: 17.500 VNĐ/ kg
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Hộp đen (VNĐ/ cây) | Mạ kẽm (VNĐ/ cây) |
|---|---|---|---|---|
| 13x26 | 1.0 | 2,41 | 35.000 | 42.200 |
| 13x26 | 1.1 | 3,77 | 54.700 | 66.000 |
| 13x26 | 1.2 | 4,08 | 59.200 | 71.400 |
| 13x26 | 1.4 | 4,70 | 68.200 | 82.300 |
| 20x40 | 1.0 | 5,43 | 78.800 | 95.100 |
| 20x40 | 1.1 | 5,94 | 86.200 | 104.000 |
| 20x40 | 1.2 | 6,46 | 93.700 | 113.100 |
| 20x40 | 1.4 | 7,47 | 108.400 | 130.800 |
| 20x40 | 1.5 | 7,79 | 113.000 | 136.400 |
| 20x40 | 1.8 | 9,44 | 136.900 | 165.200 |
| 20x40 | 2.0 | 10,40 | 150.800 | 182.000 |
| 20x40 | 2.3 | 11,80 | 171.100 | 206.500 |
| 20x40 | 2.5 | 12,72 | 184.500 | 222.600 |
| 25x50 | 1.0 | 6,84 | 99.200 | 119.700 |
| 25x50 | 1.1 | 7,50 | 108.800 | 131.300 |
| 25x50 | 1.2 | 8,15 | 118.200 | 142.700 |
| 25x50 | 1.4 | 9,45 | 137.100 | 165.400 |
| 25x50 | 1.5 | 10,09 | 146.400 | 176.600 |
| 25x50 | 1.8 | 11,98 | 173.800 | 209.700 |
| 25x50 | 2.0 | 13,23 | 191.900 | 231.600 |
| 25x50 | 2.3 | 15,06 | 218.400 | 263.600 |
| 25x50 | 2.5 | 16,25 | 235.700 | 284.400 |
| 30x60 | 1.0 | 8,25 | 119.700 | 144.400 |
| 30x60 | 1.1 | 9,05 | 131.300 | 158.400 |
| 30x60 | 1.2 | 9,85 | 142.900 | 172.400 |
| 30x60 | 1.4 | 11,43 | 165.800 | 200.100 |
| 30x60 | 1.5 | 12,21 | 177.100 | 213.700 |
| 30x60 | 1.8 | 14,53 | 210.700 | 254.300 |
| 30x60 | 2.0 | 16,05 | 232.800 | 280.900 |
| 30x60 | 2.3 | 18,30 | 265.400 | 320.300 |
| 30x60 | 2.5 | 19,78 | 286.900 | 346.200 |
| 30x60 | 2.8 | 21,97 | 318.600 | 384.500 |
| 30x60 | 3.0 | 23,40 | 339.300 | 409.500 |
| 40x80 | 1.1 | 12,16 | 176.400 | 212.800 |
| 40x80 | 1.2 | 13,24 | 192.000 | 231.700 |
| 40x80 | 1.4 | 15,38 | 223.100 | 269.200 |
| 40x80 | 1.5 | 16,45 | 238.600 | 287.900 |
| 40x80 | 1.8 | 20 | 284.400 | 343.200 |
| 40x80 | 2.0 | 21,7 | 314.700 | 379.800 |
| 40x80 | 2.3 | 24,80 | 359.600 | 434.000 |
| 40x80 | 2.5 | 27 | 389.400 | 469.900 |
| 40x80 | 2.8 | 29,88 | 433.300 | 522.900 |
| 40x80 | 3.0 | 32 | 462.300 | 557.900 |
| 40x80 | 3.2 | 34 | 491.000 | 592.600 |
| 40x100 | 1.5 | 19 | 279.500 | 337.300 |
| 40x100 | 1.8 | 23,01 | 333.700 | 402.700 |
| 40x100 | 2.0 | 25,47 | 369.400 | 445.800 |
| 40x100 | 2.3 | 29,14 | 422.600 | 510.000 |
| 40x100 | 2.5 | 31,56 | 457.700 | 552.300 |
| 40x100 | 2.8 | 35,15 | 509.700 | 615.200 |
| 40x100 | 3.0 | 37,53 | 544.200 | 656.800 |
| 40x100 | 3.2 | 38,39 | 556.700 | 671.900 |
| 50x100 | 1.4 | 19,33 | 280.300 | 338.300 |
| 50x100 | 1.5 | 20,68 | 299.900 | 361.900 |
| 50x100 | 1.8 | 24,69 | 358.100 | 432.100 |
| 50x100 | 2.0 | 27,34 | 396.500 | 478.500 |
| 50x100 | 2.3 | 31,29 | 453.800 | 547.600 |
| 50x100 | 2.5 | 33,89 | 491.500 | 593.100 |
| 50x100 | 2.8 | 37,77 | 547.700 | 661.000 |
| 50x100 | 3.0 | 40,33 | 584.800 | 705.800 |
| 50x100 | 3.2 | 42,87 | 621.700 | 750.300 |
| 60x120 | 1.8 | 29,79 | 432.000 | 521.400 |
| 60x120 | 2.0 | 33,01 | 478.700 | 577.700 |
| 60x120 | 2.3 | 37,80 | 548.100 | 661.500 |
| 60x120 | 2.5 | 40,98 | 594.300 | 717.200 |
| 60x120 | 2.8 | 45,70 | 662.700 | 799.800 |
| 60x120 | 3.0 | 48,83 | 708.100 | 854.600 |
| 60x120 | 3.2 | 51,94 | 753.200 | 909.000 |
| 60x120 | 3.5 | 56,58 | 820.500 | 990.200 |
| 60x120 | 3.8 | 61,17 | 887.000 | 1.070.500 |
| 60x120 | 4.0 | 64,21 | 931.100 | 1.123.700 |
| 100x150 | 3.0 | 62,68 | 908.900 | 1.096.900 |
Lưu ý bảng giá thép hộp Hoà Phát tại Quận Phú Nhuận
- Giá bán: Áp dụng cho giá thép hộp Hòa Phát chính hãng, chưa gồm VAT và phí vận chuyển.
- Biến động giá: Thay đổi theo thị trường và số lượng đặt hàng.
- Cắt theo yêu cầu: Hỗ trợ cắt kích thước riêng; phí cắt có thể tính thêm.
- Giao hàng: Tận nơi tại 15 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17.
- Ưu đãi: Chiết khấu cho đơn hàng lớn hoặc khách hàng thân thiết.
Giá chưa bao gồm các yêu cầu gia công riêng như cắt theo kích thước hoặc giao ngoài giờ. Khách hàng thân thiết, mua số lượng lớn liên hệ trực tiếp để được CK hấp dẫn 5 - 10%.
Đại lý Tôn Thép VQK – Thép hộp Hòa Phát chính hãng tại Quận Phú Nhuận
Tôn Thép VQK là đại lý đáng tin cậy cung cấp thép hộp Hòa Phát tại Quận Phú Nhuận, phục vụ từ nhà dân, khung mái, cổng hàng rào đến kho xưởng và các công trình công nghiệp.

Chúng tôi cung cấp đầy đủ thép hộp vuông, chữ nhật, thép đen và mạ kẽm, đáp ứng mọi nhu cầu xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Sản phẩm được nhập trực tiếp từ nhà máy Hòa Phát, đảm bảo chất lượng đồng đều, bền chắc, chịu lực tốt và tuổi thọ cao.
- Dịch vụ giao hàng tận công trình tại 15 phường của Quận Phú Nhuận: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, đảm bảo số lượng và chất lượng đúng yêu cầu.
- Hỗ trợ cắt theo kích thước riêng, tối ưu vật liệu, giảm lãng phí và tiết kiệm chi phí thi công.
- Chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn hoặc khách hàng thân thiết, kèm tư vấn kỹ thuật chọn loại thép phù hợp từng công trình.
Bên cạnh Quận Phú Nhuận, Tôn Thép VQK còn cung ứng thép hộp Hoà Phát cho nhiều địa phương lân cận:
- Đại lý thép hộp Hoà Phát tại Quận Bình Thạnh
- Đại lý thép hộp Hoà Phát tại Quận Tân Bình
- Đại lý thép hộp Hoà Phát tại Quận Gò Vấp
- Đại lý thép hộp Hoà Phát tại Quận 3
Giải đáp câu hỏi khi mua thép hộp Hoà Phát tại Quận Phú Nhuận
Tôn Thép VQK cung cấp đầy đủ thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật.
Sản phẩm bao gồm thép hộp đen Hoà Phát và thép hộp mạ kẽm, phù hợp cho xây dựng nhà dân, kho xưởng, khung mái và hàng rào.
Giá áp dụng cho thép chính hãng, chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển.
Mức giá có thể thay đổi theo thị trường và số lượng đặt hàng tại thời điểm mua.
Hoàn toàn được.
Tôn Thép VQK hỗ trợ cắt thép theo kích thước yêu cầu, giúp tối ưu vật liệu, giảm lãng phí và tiết kiệm chi phí thi công.
Đại lý hỗ trợ giao hàng tận nơi.
Phạm vi giao hàng phủ khắp các phường 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17 của Quận Phú Nhuận, đảm bảo đúng số lượng và chất lượng theo yêu cầu.
Có.
Khách hàng thân thiết hoặc đơn hàng số lượng lớn được áp dụng mức chiết khấu hấp dẫn, đồng thời được tư vấn kỹ thuật để lựa chọn loại thép phù hợp với từng hạng mục công trình.
Hình ảnh giao hàng thép hộp Hoà Phát tại Quận Phú Nhuận của VQK





Giá thép hộp Hoà Phát tại Quận Phú Nhuận bao nhiêu 1kg?
Hiện tại, thép hộp Hòa Phát tại Quận Phú Nhuận có giá tham khảo là thép hộp đen 14.500 VNĐ/kg và thép hộp mạ kẽm 17.500 VNĐ/kg, chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển. Giá này có thể thay đổi theo thị trường và số lượng đặt hàng.
Đại lý uy tín Tôn Thép VQK còn hỗ trợ cắt theo kích thước riêng, giao hàng tận nơi tại tất cả các phường, giúp khách hàng tối ưu vật liệu và tiết kiệm chi phí thi công.
Khách hàng khi mua thép hộp tại Quận Phú Nhuận nên lưu ý rằng giá còn tùy thuộc vào độ dày, số lượng đơn hàng và yêu cầu cắt theo kích thước riêng.
So sánh thép hộp Hoà Phát với các loại khác trên thị trường
Trên thị trường hiện nay, thép hộp Hòa Phát cạnh tranh với nhiều thương hiệu như thép hộp Hoa Sen, Nam Kim, và Việt Nhật. Mỗi thương hiệu có ưu điểm riêng về độ bền, kích thước, giá cả và dịch vụ hỗ trợ. Bảng so sánh dưới đây giúp khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp cho các công trình dân dụng, nhà phố, kho xưởng và công trình công nghiệp.

| Tiêu chí | Hòa Phát | Hoa Sen | Nam Kim |
| Loại thép | Vuông, chữ nhật, đen, mạ kẽm | Vuông, chữ nhật, đen, mạ kẽm | Vuông, chữ nhật, đen, mạ kẽm |
| Độ bền & tuổi thọ | Cao, đồng đều, chịu lực tốt | Tốt, phụ thuộc lô sản xuất | Tốt, ổn định |
| Kích thước phổ biến | 30x30 → 120x120 mm, dày 1.0–2.0 mm | 30x30 → 100x100 mm, dày 1.0–1.8 mm | 30x30 → 100x100 mm, dày 1.0–1.8 mm |
| Giá tham khảo | 14.800 – 17.700 VNĐ/kg | Tùy thời điểm, thường thấp hơn hoặc ngang Hòa Phát | Tùy thời điểm |
| Dịch vụ & hỗ trợ | Cắt theo yêu cầu, giao hàng tận nơi, tư vấn kỹ thuật | Hỗ trợ giao hàng, cắt hạn chế | Hỗ trợ giao hàng, tư vấn kỹ thuật |
Tại Quận Phú Nhuận, khách hàng có thể yên tâm mua thép hộp Hòa Phát tại Tôn Thép VQK với dịch vụ giao hàng tận nơi và hỗ trợ cắt theo yêu cầu, đảm bảo nhận đúng số lượng, chất lượng và tiến độ thi công.
Tìm hiểu thêm: Chứng chỉ thép hộp Hoà Phát đảm bảo chất lượng.





