Xà gồ C180 là một loại vật liệu có dạng chữ C in hoa, bề mặt có tiết diện 180mm. Vật liệu thường được ứng dụng trong thi công mái lợp nhờ vào khả năng chịu tải vượt trội, nâng đỡ hệ thống tôn, ngói mà không ảnh hưởng tới kết cấu công trình. Xà gồ thép C180 có trọng lượng nhẹ, dễ thi công tháo lắp dễ dàng, tiết kiệm tối đa chi phí thi công.

Tham khảo giá xà gồ sắt C, Z mới nhất, CK 5 – 10% khi mua hôm nay tại Tôn Thép VQK
Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của xà gồ C180:
- Xây dựng nhà và tòa nhà
- Thi công cầu và hầm
- Làm nhà xưởng và kho bãi
- Thi công mái lợp.
- Xây dựng nhà kho, trại chăn nuôi, và nhà máy chế biến thực phẩm,...
- Xây dựng nhà máy sản xuất, nhà máy điện và các cơ sở công nghiệp...
- Xây dựng các cơ sở hạ tầng như sân bay, bến cảng và các dự án giao thông công cộng...
Thông số kỹ thuật xà gồ C180
- Tên gọi: xà gồ C180, xà gồ thép C180, sắt xà gồ C180…
- Chiều rộng tiết diện: 180mm
- Chiều cao 2 cạnh: 50mm, 65mm
- Độ dày: 1.5 - 3mm
- Tiêu chuẩn: JIS G3302 và ASTM A653/A653M
- Lượng kẽm mạ bề mặt: Z100 – Z350
- Chiều dài: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Trọng lượng: 3.70 - 7.96 kg/m
- Loại bề mặt: mạ kẽm, nhúng nóng
- Xuất xứ: Việt Nam, Mỹ, Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan…

1/ Đặc tính cơ lý sắt xà gồ C180
Các tính chất cơ lý của sắt xà gồ C180:
| Đặc tính cơ-lý | Chỉ số |
| Giới hạn chảy (Mpa) | ≥ 245 |
| Độ bền kéo (Mpa) | ≥ 400 |
| Độ giãn dài (%) | 10 – 30 |
| Khối lượng lớp kẽm (g/m2) | 80 – 275 |
2/ Bảng quy cách xà gồ thép C180
Bảng quy cách xà gồ C180 mới nhất tại Tôn Thép VQK:
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/m) |
| C180x50x20 | 1.6 | 3.94 |
| 1.8 | 4.42 | |
| 2.0 | 4.90 | |
| 2.3 | 5.37 | |
| 2.5 | 6.08 | |
| 2.8 | 6.79 | |
| 3.0 | 7.25 | |
| C180x65x20 | 1.6 | 4.32 |
| 1.8 | 4.84 | |
| 2.0 | 5.70 | |
| 2.3 | 5.89 | |
| 2.5 | 6.67 | |
| 2.8 | 7.45 | |
| 3.0 | 7.96 |
Báo giá xà gồ C180 hôm nay 12/10/2026
Tôn thép Vương Quân Khôi gửi tới quý khách hàng bảng giá xà gồ C180 mới nhất, bao gồm 3 bảng giá xà gồ C đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng Hoa Sen, Hòa Phát, cam kết cung cấp sản phẩm nhập khẩu từ nhà máy với giá gốc cộng thêm ƯU ĐÃI 5%. Vận chuyển toàn khu vực HCM, miền Nam.

1/ Bảng giá xà gồ thép C180 đen
Bên dưới là bảng báo giá xà gồ C180 đen mới nhất.
- Kích thước: 180x50mm
- Độ dày: 1.6mm - 3.0mm
- Chiều dài: 6m/cây
- Giá xà gồ thép C180 đen dao động từ 92.200 VNĐ/m - 190.200 VNĐ/m
| Quy cách | Độ dày | Đơn giá (VNĐ/m) |
| Đông Á | 1.6 | 92.200 |
| 1.8 | 103.600 | |
| 2.0 | 115.000 | |
| 2.3 | 132.300 | |
| 2.5 | 143.800 | |
| 2.8 | 161.000 | |
| 3.0 | 172.500 | |
| Hoa Sen | 1.6 | 96.800 |
| 1.8 | 108.800 | |
| 2.0 | 120.800 | |
| 2.3 | 138.900 | |
| 2.5 | 151.000 | |
| 2.8 | 169.100 | |
| 3.0 | 181.100 | |
| Hòa Phát | 1.6 | 101.600 |
| 1.8 | 114.200 | |
| 2.0 | 126.800 | |
| 2.3 | 145.800 | |
| 2.5 | 158.600 | |
| 2.8 | 177.600 | |
| 3.0 | 190.200 |
2/ Bảng giá xà gồ mạ kẽm C180 1.5 ly, 1.8 ly, 2.0 ly, 3.0 ly
Bên dưới là bảng báo giá xà gồ C180 mạ kẽm mới nhất.
- Kích thước: 180x50mm
- Độ dày: 1.6mm - 3.0mm
- Chiều dài: 6m/cây
- Giá xà gồ mạ kẽm C180 mới nhất dao động từ 98.700 VNĐ/m - 203.500 VNĐ/m
| Quy cách | Độ dày | Đơn giá (VNĐ/m) |
| Đông Á | 1.6 | 98.700 |
| 1.8 | 110.900 | |
| 2.0 | 123.100 | |
| 2.3 | 141.600 | |
| 2.5 | 153.900 | |
| 2.8 | 172.300 | |
| 3.0 | 184.600 | |
| Hoa Sen | 1.6 | 103.600 |
| 1.8 | 116.400 | |
| 2.0 | 129.300 | |
| 2.3 | 148.700 | |
| 2.5 | 161.600 | |
| 2.8 | 180.900 | |
| 3.0 | 193.800 | |
| Hòa Phát | 1.6 | 108.800 |
| 1.8 | 122.200 | |
| 2.0 | 135.800 | |
| 2.3 | 156.100 | |
| 2.5 | 169.700 | |
| 2.8 | 189.900 | |
| 3.0 | 203.500 |
3/ Bảng giá xà gồ C180 nhúng kẽm nóng
Bên dưới là bảng báo giá xà gồ C180 nhúng nóng tham khảo.
- Kích thước: 180x50mm
- Độ dày: 1.6mm - 3.0mm
- Chiều dài: 6m/cây
- Giá xà gồ C180 nhúng kẽm nóng dao động từ 102.300 VNĐ/m - 211.200 VNĐ/m
| Quy cách | Độ dày | Đơn giá (VNĐ/m) |
| Đông Á | 1.6 | 102.300 |
| 1.8 | 115.000 | |
| 2.0 | 127.700 | |
| 2.3 | 146.900 | |
| 2.5 | 159.600 | |
| 2.8 | 178.700 | |
| 3.0 | 191.500 | |
| Hoa Sen | 1.6 | 107.400 |
| 1.8 | 120.800 | |
| 2.0 | 134.100 | |
| 2.3 | 154.200 | |
| 2.5 | 167.600 | |
| 2.8 | 187.600 | |
| 3.0 | 201.100 | |
| Hòa Phát | 1.6 | 112.800 |
| 1.8 | 126.800 | |
| 2.0 | 140.800 | |
| 2.3 | 161.900 | |
| 2.5 | 176.000 | |
| 2.8 | 197.000 | |
| 3.0 | 211.200 |
Lưu ý: Trên đây là bảng giá xà gồ C180 tham khảo, giá cả có thể chênh lệch theo thời điểm, đại lý cung cấp, số lượng... Để nhận được bảng giá chính xác, vui lòng liên hệ với Tôn thép Vương Quân Khôi để được tư vấn trực tiếp.
Tìm hiểu báo giá xà gồ C mạ kẽm 2 nhà máy được ưa chuộng nhất:
Cập nhật một số kích thước xà gồ C thông dụng khác:
Mua xà gồ C180 chính hãng, giá rẻ tốt nhất chiết khấu 5-10% tại tôn thép Vương Quân Khôi
Tôn thép Vương Quân Khôi tự hào là nhà phân phối hàng đầu sản phẩm xà gồ C180 cũng như các vật liệu xây dựng đến từ các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Đông Á, Hoa Sen,... chính hãng với giá tốt nhất. Chọn lựa mua hàng tại Tôn Thép Vương Quân Khôi, khách hàng sẽ nhận được những ưu đãi:

- Giá gốc từ nhà máy, không qua trung gian, chiết khấu cao lên đến 5%.
- Hàng luôn có sẵn trong kho, hỗ trợ giao hàng trong ngày tận công trình, chi nhánh ở nhiều khu vực đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
- Bảng giá cập nhật liên tục, cam kết bán đúng giá, không phát sinh chi phí.
- Nguồn gốc sản phẩm minh bạch, có chứng từ chứng minh.
- Chính sách mua hàng giá ưu đãi dành cho đơn hàng lớn.
- Hỗ trợ tư vấn, giải đáp thắc mắc cho khách hàng liên hệ qua hotline nhanh chóng.
Nếu có bất cứ thắc mắc nào về sản phẩm, khách hàng có thể liên hệ ngay đến Tôn Thép Vương Quân Khôi để được tư vấn và báo giá xà gồ C180 mới nhất với ưu đãi 5% ngay hôm nay.
















Admin –
Giá tốt, xà gồ chất lượng 5 sao