Xà gồ C175 là loại vật liệu có dạng hình C in hoa, chiều rộng 175mm và thường ứng dụng trong thi công đỉnh mái. Xà gồ C175 vượt trội hơn hẳn các loại có chất liệu gỗ vì chống cháy nổ, chi phí thấp, khả năng chịu tải vượt trội và chống hao mòn dưới mọi điều kiện thời tiết. Đặc biệt, thép xà gồ C175 có độ bền cao, không bị mục nát theo thời gian nên rất được ưa chuộng.

Xà gồ C175 được ứng dụng trong các công trình sau đây:
- Xây dựng các công trình công nghiệp như nhà kho, xưởng sản xuất, và văn phòng công trường.
- Làm dự án công trình công cộng như trường học, công viên, bệnh viện, chợ, nhà thi đấu, trang trại....
- Xây dựng mái nhà, khung nhà tiền chế, đòn tay thép cho gác đúc, thùng xe.
Cập nhật bảng giá xà gồ, quy cách xà gồ chi tiết + Mua ngay nhận CK 5 – 10%
Thông số kỹ thuật xà gồ C175
- Tên gọi: xà gồ C175, xà gồ thép C175, sắt xà gồ C175…
- Chiều rộng tiết diện: 175mm
- Chiều cao 2 cạnh: 50mm
- Độ dày: 1.5mm – 3.5mm
- Tiêu chuẩn: JIS G3302, ASTM A653/A653M
- Lượng kẽm mạ bề mặt: Z100 – Z350
- Chiều dài: 6 mét, 12 mét hoặc cắt theo yêu cầu
- Trọng lượng: 3.59 - 7.18 kg/m
- Loại bề mặt: mạ kẽm, nhúng nóng
- Xuất xứ: Việt Nam, Mỹ, Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan…

1/ Đặc tính cơ lý sắt xà gồ C175
Tính chất cơ lý của xà gồ thép C175 như sau:
| Tiêu chuẩn cơ-lý | Chỉ số |
| Giới hạn chảy (Mpa) | ≥ 245 |
| Độ bền kéo (Mpa) | ≥ 400 |
| Độ giãn dài (%) | 10 – 30 |
| Khối lượng lớp kẽm (g/m2) | 80 – 275 |
2/ Bảng quy cách xà gồ C175
Bảng quy cách, trọng lượng xà gồ thép C175:
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/m) |
| C175x50x20 | 1.5 | 3.59 |
| 1.6 | 3.83 | |
| 1.8 | 4.31 | |
| 2.0 | 4.79 | |
| 2.3 | 5.50 | |
| 2.5 | 5.98 | |
| 2.8 | 6.70 | |
| 3.0 | 7.18 |
Báo giá xà gồ C175 hôm nay mới nhất 12/10/2026
Để giúp quý khách hàng nắm bắt được những thông tin chi tiết về giá xà gồ C175, Vương Quân Khôi cung cấp các bảng báo giá xà gồ thép C175 đen. mạ kẽm, nhúng nóng mới nhất hiện nay. Thép xà gồ C175 từ các nhà máy như Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á, hỗ trợ CK 5 - 10% cho đơn hàng lớn, vận chuyển toàn khu vực HCM, miền Nam.

Tìm hiểu báo giá một số kích thước xà gồ thép C thông dụng:
1/ Bảng giá xà gồ thép C175 đen 1.5 ly, 1.8 ly, 2.0 ly, 3.0 ly
Bên dưới là bảng báo giá xà gồ C175 đen mới nhất:
- Kích thước: 175x50mm
- Độ dày: 1.5mm - 3.0mm
- Chiều dài: 6m/cây
- Giá xà gồ thép C175 đen dao động từ 67.500 VNĐ/m - 146.500 VNĐ/m.
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Giá (VNĐ/m) |
| Đông Á | 1.5 | 67.500 |
| 1.6 | 72.000 | |
| 1.8 | 81.000 | |
| 2.0 | 90.100 | |
| 2.3 | 103.400 | |
| 2.5 | 112.400 | |
| 2.8 | 126.000 | |
| 3.0 | 135.000 | |
| Hoa Sen | 1.5 | 71.100 |
| 1.6 | 75.800 | |
| 1.8 | 85.300 | |
| 2.0 | 94.800 | |
| 2.3 | 108.900 | |
| 2.5 | 118.400 | |
| 2.8 | 132.700 | |
| 3.0 | 142.200 | |
| Hòa Phát | 1.5 | 73.200 |
| 1.6 | 78.100 | |
| 1.8 | 87.900 | |
| 2.0 | 97.700 | |
| 2.3 | 112.200 | |
| 2.5 | 122.000 | |
| 2.8 | 136.700 | |
| 3.0 | 146.500 |
2/ Bảng giá xà gồ mạ kẽm C175 1.5 ly, 1.8 ly, 2.0 ly, 3.0 ly
Bên dưới là bảng báo giá xà gồ C175 mạ kẽm mới nhất.
- Kích thước: 175x50mm
- Độ dày: 1.5mm - 3.0mm
- Chiều dài: 6m/cây
- Giá xà gồ mạ kẽm C175 dao động từ 70.700 VNĐ/m - 184.500 VNĐ/m
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Giá (VNĐ/m) |
| Đông Á | 1.5 | 70.700 |
| 1.6 | 75.500 | |
| 1.8 | 84.900 | |
| 2.0 | 94.400 | |
| 2.3 | 108.400 | |
| 2.5 | 117.800 | |
| 2.8 | 132.000 | |
| 3.0 | 141.400 | |
| Hoa Sen | 1.5 | 74.300 |
| 1.6 | 79.300 | |
| 1.8 | 89.200 | |
| 2.0 | 99.200 | |
| 2.3 | 113.900 | |
| 2.5 | 123.800 | |
| 2.8 | 138.700 | |
| 3.0 | 148.600 | |
| Hòa Phát | 1.5 | 92.300 |
| 1.6 | 98.400 | |
| 1.8 | 110.800 | |
| 2.0 | 123.100 | |
| 2.3 | 141.400 | |
| 2.5 | 153.700 | |
| 2.8 | 172.200 | |
| 3.0 | 184.500 |
3/ Bảng giá xà gồ C175 nhúng kẽm nóng 1.5 ly, 1.8 ly, 2.0 ly, 3.0 ly
Bên dưới là bảng báo giá xà gồ C175 nhúng kẽm nóng mới nhất:
- Kích thước: 175x50mm
- Độ dày: 1.5mm - 3.0mm
- Chiều dài: 6m/cây
- Giá xà gồ C175 nhúng kẽm nóng dao động từ 74.300 VNĐ/m - 186.000 VNĐ/m
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Giá (VNĐ/m) |
| Đông Á | 1.5 | 74.300 |
| 1.6 | 79.300 | |
| 1.8 | 89.200 | |
| 2.0 | 99.200 | |
| 2.3 | 113.900 | |
| 2.5 | 123.800 | |
| 2.8 | 138.700 | |
| 3.0 | 148.600 | |
| Hoa Sen | 1.5 | 77.900 |
| 1.6 | 83.100 | |
| 1.8 | 93.500 | |
| 2.0 | 103.900 | |
| 2.3 | 119.400 | |
| 2.5 | 129.800 | |
| 2.8 | 145.400 | |
| 3.0 | 155.800 | |
| Hòa Phát | 1.5 | 93.000 |
| 1.6 | 99.200 | |
| 1.8 | 111.600 | |
| 2.0 | 124.100 | |
| 2.3 | 142.500 | |
| 2.5 | 154.900 | |
| 2.8 | 173.500 | |
| 3.0 | 186.000 |
Lưu ý: Trên đây là bảng giá xà gồ C175 tham khảo, giá cả có thể chênh lệch theo thời điểm, đại lý cung cấp, số lượng... Để nhận được bảng giá chính xác, vui lòng liên hệ với Tôn thép Vương Quân Khôi để được tư vấn trực tiếp.
Nhà máy sản xuất xà gồ thép C được ưa chuộng hiện nay
Mua xà gồ C175 đen, mạ kẽm chính hãng, giá rẻ tốt nhất chiết khấu 5-10% tại tôn thép Vương Quân Khôi
Nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi là đơn vị cung cấp xà gồ C175 được người tiêu dùng tin tưởng và lựa chọn. Khi sử dụng xà gồ thép C175 cấp bởi Vương Quân Khôi, quý khách hàng có thể yên tâm với các ưu điểm sau:

- Nhà máy Vương Quân Khôi đảm bảo phân phối các loại xà gồ chính hãng từ các nhà sản xuất hàng đầu trên thị trường.
- Chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn, có tuổi thọ cao, giá thành phải chăng.
- Các loại xà gồ được cung cấp đa dạng về kích thước và chủng loại.
- Có khả năng cung ứng số lượng xà gồ lớn, đáp ứng tất cả các yêu cầu của khách hàng.
- Quý khách hàng mua số lượng lớn sẽ nhận được nhiều ưu đãi hấp dẫn khác.
Hy vọng với những thông tin trên, quý khách hàng đã hiểu rõ hơn về sản phẩm xà gồ C175 và đưa ra được lựa chọn phù hợp nhất. Nếu quý khách hàng còn bất kỳ thắc mắc nào, vui lòng liên hệ với Nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi để được tư vấn và báo giá xà gồ C175mới nhất với ưu đãi 5%.
















Admin –
Mua xà gồ ở đây rất chất lượng, giá rẻ