Nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi cung cấp tôn 9 sóng vuông chính hãng, giá gốc cạnh tranh số 1 thị trường. Các loại đa dạng quy cách, kích thước, độ dày đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng. Quý khách cần báo giá tole 9 sóng vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn, báo giá ngay và có cơ hội nhận ưu đãi 5-10% trong hôm nay.
Tham khảo bảng giá tôn cán sóng mới nhất - Liên hệ ngay CK 5%
Tìm hiểu tole 9 sóng vuông là gì?

Tôn 9 sóng vuông làm từ tôn cuộn mạ kẽm, tôn lạnh, tôn màu được kiểm định một cách tốt nhất. Bước sóng tiêu chuẩn là 8 sóng, khổ tôn 1300mm, đáp ứng tất cả yêu cầu của quy mô lớn, cần có khả năng thoát nước tốt.
Tôn dày dặn, kích thước trung bình từ 4-9mm, chịu tác động lực tốt, đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật công trình. Khi chọn mua, khách hàng nên xác định rõ ràng công trình để chọn sản phẩm cho phù hợp.
1/ Ưu điểm tôn lợp 9 sóng là gì?

Dựa vào máy móc nhập khẩu hiện đại, các nhà máy đã cho ra những loại tôn lợp 9 sóng vuông, tròn ưu việt, hoàn toàn khắc phục được khuyết điểm của mái lợp truyền thống. Một số đặc điểm có thể được đề cập đến:
- Tôn 9 sóng vuông có khả năng chịu lực tốt, cứng cáp, bền trước những tác động môi trường bên ngoài, thời tiết khắc nghiệt, chịu được sức gió mạnh lên đến cấp 9,10.
- Có thiết kế sóng phụ ở giữa các bước sóng chính giúp tăng độ cứng cáp, tôn khó xê dịch phù hợp trong quá trình thi công.
- Tôn có trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển đường dài, bảo quản, thay thế nhanh chóng khi có trường hợp xấu như hư hỏng,...
- Nguyên liệu tôn 9 sóng có giá thành rẻ, chi phí mua vật liệu được giảm thiểu tối đa để phù hợp với khách hàng.
- Giúp thoát nước nhanh cho công trình đang xây dựng, chống tràn, chống thấm hiệu quả. Vào những ngày mưa không bị đọng nước, xuất hiện rong rêu, thấm dột ảnh hưởng đến độ bền của móng, cột.
- Màu sắc tôn lợp phong phú, hiện đại, phù hợp, đáp ứng được sở thích yêu cầu cao của nhà thầu, khách hàng hiện nay.
2/ Tôn 9 sóng vuông ngoài thực tiễn ứng dụng ở đâu?
Theo mức độ tiêu thụ rộng rãi thì chất lượng tôn 9 sóng vuông, tròn so với công trình thì không thể bàn cãi. Công dụng thoát hơi nước, chống nóng vượt trội, phù hộ với nhiều công trình, được nhiều khách hàng ưa chuộng. Gồm:
- Những công trình như nhà ở, cửa hàng tiện lợi, quán ăn, nhà cấp 4, mái che hành lang…
- Các xưởng, kho, khu công nghiệp lớn.
- Công trình công cộng như khu vui chơi giải trí, trường học, bệnh viện, bãi đỗ xe.
- Khu nghỉ dưỡng, resort cao cấp.
Thông số tôn 9 sóng tiêu chuẩn
1/ Kích thước tiêu chuẩn tole 9 sóng vuông
Ở hiện nay, các dòng tôn 9 sóng đều được cho ra dựa theo quy cách sau:
- Khoảng cách giữa hai bước sóng: 127mm
- Chiều cao của sóng: 23mm
- Độ dày tôn: 0.55 - 0.7mm
- Chiều rộng khổ tôn sản xuất: 1.09m
- Chiều rộng khổ tiêu chuẩn: 1.2m
- Thay kích thước đa dạng theo yêu cầu khách hàng
2/ Khổ tôn 9 sóng vuông
Độ dày cơ bản tole 9 sóng vuông cụ thể như sau:
- Tôn mái: 0.65 dem - 0.70 dem cho tôn 9 sóng lợp nhà xưởng lớn.
- Tôn mái: 0.60 dem - 0.65 dem cho tôn 9 sóng vuông lợp nhà xưởng vừa và nhỏ.
- Tôn vách: 0.55 dem - 0.70 dem cho tôn 9 sóng vuông lợp mái vừa và lớn.
3/ Tiêu chuẩn sản xuất tôn 9 sóng tại nhà máy
HIện nay, các nhà máy được chuẩn bị những thiết bị hiện đại, chuyên nghiệp, thép nền G300-550MPA mạ kẽm chịu lực tốt. Bề mặt tôn được mạ hợp kim nhôm kẽm tăng tính thẩm mỹ, giúp công trình sáng bóng, khó phai màu khi sử dụng lâu dài.
Những sản phẩm tôn 9 sóng vuông, tôn 9 sóng tròn hiện nay đều đáp ứng được tiêu chuẩn kỹ lưỡng như JIS G3312 (Nhật Bản), ASTM A365 (Hoa Kỳ), TCVN (Việt Nam)...
Tham khảo bảng giá tôn 5 sóng vuông mới nhất
Bảng màu tole 9 sóng
Màu tole 9 sóng đa dạng, phong phú đáp ứng các nhu cầu thẩm mỹ của người sử dụng.
Mỗi nhà máy sẽ có bảng màu riêng biệt và màu gốc khác nhau. Quý khách có nhu cầu xem màu tôn 9 sóng của thương hiệu 1 cách cụ thể hơn, vui lòng liên hệ chúng tôi để xem trực tiếp tại xưởng hoặc văn phòng hoặc xem màu tôn 9 sóng một số nhà máy dưới đây:

Bảng giá tôn 9 sóng vuông mới nhất 10/2026
Bảng báo giá tôn 9 sóng vuông tại các đại lý không cố định, biến động tùy theo nhu cầu thi công xây dựng của thị trường. Quý khách hàng nên tham khảo giá tôn 9 sóng tại nhiều đại lý để có mức giá tốt nhất. Dưới đây là bảng giá tôn nhựa lấy sáng mới nhất tại Vương Quân Khôi.
1/ Bảng giá tole 9 sóng vuông Đông Á
Bảng giá tôn 9 sóng Đông Á được niêm yết theo quy cách sau đây:
- Độ dày: 4 - 5 dem
- Trọng lượng: 3.35 - 4,3 kg/ m
- Giá tôn 9 sóng Đông Á hiện nay dao động từ 74.000 - 91.000 VNĐ/m. Vui lòng liên hệ để báo giá chi tiết.
| Độ dày (dem) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 4.0 | 3.35 | 74,000 |
| 4.5 | 3.90 | 81,000 |
| 5.0 | 4.30 | 91,000 |
2/ Bảng giá tole 9 sóng vuông Hoa Sen
Bảng giá tôn 9 sóng Hoa Sen được niêm yết theo quy cách sau đây:
- Độ dày: 4 - 5 zem
- Trọng lượng: 3.60 - 4.50 kg/ m
- Giá tôn 9 sóng Hoa Sen hiện nay dao động từ 81.000 - 97.000 VNĐ/m. Vui lòng liên hệ để báo giá chi tiết.
| Độ dày (zem) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 4.00 | 3.60 | 81,000 |
| 4.50 | 4.10 | 89,000 |
| 5.00 | 4.50 | 97,000 |
3/ Bảng giá tole 9 sóng vuông Việt Nhật
Bảng giá tôn 9 sóng Việt Nhật được niêm yết theo quy cách sau đây:
- Độ dày: 2.60 - 4.50 dem
- Trọng lượng: 2.10 - 3.90 kg/ m
- Giá tôn 9 sóng Việt Nhật hiện nay dao động từ 48.000 - 73.000 VNĐ/m. Vui lòng liên hệ để báo giá chi tiết.
| Độ dày (dem) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 2.60 | 2.10 | 48.000 |
| 3.00 | 2.40 | 54.000 |
| 3.20 | 2.80 | 58.000 |
| 3.50 | 3.00 | 59.000 |
| 3.80 | 3.15 | 63.000 |
| 4.00 | 3.30 | 68.000 |
| 4.20 | 3.60 | 69.000 |
| 4.50 | 3.90 | 73.000 |
4/ Bảng giá bộ phụ kiện đồng bộ hôm nay
Giá phụ kiện tôn 9 sóng hiện nay dao động từ 6.000 - 63.000 VNĐ/m. Vui lòng liên hệ để báo giá chi tiết.
| Độ dày thực tế | Đơn vị tính | Đơn giá (VNĐ/m) |
| Đổ PU 18-20ly | m | 63.000 |
| Dán PE-OPP 3ly | m | 19.000 |
| Dán PE-OPP 5ly | m | 23.000 |
| Dán PE-OPP 10ly | m | 29.000 |
| Chấn máng | m | 8.000 |
| Chấn vòm | m | 8.000 |
| Chấn diềm | m | 8.000 |
| Úp nóc | m | 6.000 |
| Tôn nhựa | m | 43.000 |
* Lưu ý: Bảng giá tôn 9 sóng Đông Á, Hoa Sen, Phương Nam chỉ mang tính chất tham khảo, giá thành có thể thay đổi dựa trên sự biến động về giá nguyên vật liệu trên thị trường. Liên hệ trực tiếp tới Tôn Thép Vương Quân Khôi để nhận báo giá và tư vấn chi tiết.
Cập nhật bảng giá tôn 11 sóng mới nhất - Liên hệ ngay Ck 5%
Phân loại sóng tôn 9 sóng
Ngày nay, tôn 9 sóng được cho ra với rất nhiều loại bao gồm tôn lạnh, tôn mạ màu, tôn sóng giả ngói, tôn 9 sóng vuông và tròn. Mỗi loại có cấu tạo giống nhau nhưng chức năng khác biệt khá lớn, ứng dụng cho nhiều loại công trình khác nhau.
1/ Tôn 9 sóng tròn

Quy cách kỹ thuật tole 9 sóng tròn:
Tôn 9 sóng tròn được sản xuất từ vật liệu tôn cuộn màu, tôn kẽm, tôn lạnh chất lượng cao. Thép nền mạ kẽm G550 hoặc G350 với các số liệu sau:
- Khổ tôn thông dụng: 1180mm, 894mm
- Khổ tôn hữu dụng: 1050mm, 790mm
- Bước sóng có độ cao 20-21mm
- Khoảng cách giữa 2 bước sóng từ 120 - 125mm
- Đáp ứng mọi tiêu chuẩn kỹ thuật Nhật Bản JIS 3312, Mỹ ASTM A365.
Độ dày thông dụng tôn 9 sóng tròn:
- Tôn mái: 0.55 dem – 0.60 dem dùng cho công trình lớn.
- Tôn mái: 0.50 dem – 0.55 dem dùng cho công trình vừa và nhỏ.
- Tôn vách: 0.45 dem – 0.60 dem dùng cho công trình vừa và lớn.
Ưu điểm của tấm lợp mái 9 sóng tròn:
- Có thiết kế sóng có tính thẩm mỹ cao, bước sóng tròn giúp thoát nước nhanh chóng, chống thấm, chống tràn.
- Giữa các chân sóng chính có thêm sóng phụ để tôn được cứng cáp hơn, giảm chi phí xà gồ.
- Tôn di chuyển dễ dàng, khó biến dạng.
- Kích thước cắt tôn có thể điều chỉnh theo yêu cầu của khách hàng.
2/ Tôn 9 sóng vuông

Thiết kế tôn 9 sóng vuông bền chắc, sở hữu hàng loạt các ưu điểm nổi bật giúp tăng cường độ bền chắc khi thi công mái lợp:
- Sóng vuông có thể chịu được sức gió mạnh từ cấp 8 - 12, thành sóng được bắn cố định trực tiếp vào xà gồ, đảm bảo chắc chắn.
- Các thiết kế chân sóng phụ giữ các sóng tôn giúp tăng độ cứng, kéo dài khoảng cách, tiết kiệm vật liệu hiệu quả. Đồng thời sóng phụ giúp việc vận chuyển tôn đơn giản, không lo trầy xước.
- Chiều cao bước sóng 22mm, khoảng cách 2 bước sóng 126mm, khả năng chống tràn, thoát nước 1 cách nhanh chóng.
- Vật liệu tôn nền đa dạng, tôn kẽm, tôn màu, tôn lạnh đều có thể thi công tôn vuông 9 sóng hiệu quả nhất.
- Chiều dài tôn được cắt đa dạng dựa vào nhu cầu của khách hàng đưa ra.
Một số loại tôn 9 sóng phổ biến nhất
1/ Tôn lạnh 9 sóng vuông

Tôn lạnh 9 sóng vuông có đặc điểm sau:
| Cấu tạo | Đặc điểm | Ưu điểm | Ứng dụng |
| Nhôm 55%, kẽm 43.5% kẽm, silicon 1.5% | Cán thành 9 sóng, tuổi thọ cao | Khả năng cách nhiệt tốt, chống oxy hóa cao, nâng cao tuổi thọ | Lợp mái, vách ngăn |
2/ Tôn chống nóng 9 sóng

Tôn chống nóng 9 sóng có các đặc điểm sau :
| Cấu tạo | Đặc điểm | Ưu điểm | Ứng dụng |
| 3 lớp: lớp tôn kẽm mạ màu, lớp PU, màng PP/PVC | Tuổi thọ cao, màu sắc đa dạng
Trọng lượng nhẹ |
Cách nhiệt, cách âm tốt, chống thấm | Lợp mái nhà, vách ngăn |
Báo giá tôn chống nóng mới nhất - Ưu đãi 5-10%
3/ Tôn mạ kẽm 9 sóng vuông

Tôn mạ kẽm 9 sóng vuông:
| Cấu tạo | Đặc điểm | Ưu điểm | Ứng dụng |
| 2 lớp: lớp tôn kẽm mạ màu, màng bọc PP/PVC | Hình dạng, màu sắc đa dạng
Trọng lượng nhẹ |
Chống nóng, bền bỉ, khó trầy xước | Thích hợp với khí hậu ổn định hoặc làm vách ngăn |
Tôn mạ kẽm có những loại nào? Giá tôn kẽm mới nhất
Nhà máy tôn 9 sóng đáng tin cậy nhất
Dưới đây là một số nhà máy sản xuất tôn 9 sóng được ưa chuộng nhất hiện nay:
1/ Tôn 9 sóng vuông Hoa Sen
Tấm lợp 9 sóng Hoa Sen được sản xuất từ nhà máy Hoa Sen. Hơn 20 năm thành lập và phát triển, các sản phẩm tôn Hoa Sen hoàn chỉnh về chất lượng, đáp ứng nhu cầu đa dạng khách hàng.
Với tính năng chống thấm, chống ăn mòn, tăng độ thẩm mỹ cho công trình. Bảo hành lâu dài, đa dạng sản phẩm tôn lạnh, tôn kẽm, tôn màu… cho khách hàng tự do tin tưởng lựa chọn.
2/ Tôn 9 sóng Đông Á
Tôn 9 sóng vuông Đông Á được sản xuất ở nhà máy CP Tôn Đông Á nổi tiếng tại Việt Nam. Sản phẩm được để lại trong lòng khách hàng nhờ chất lượng vượt trội, bền đẹp theo thời gian, màu sắc đa dạng. Đặc biệt, thương hiệu có quy định bảo hành chống phai màu hiếm có hiện nay.
Hệ thống phân phối tôn thép Đông Á trải dài khắp cả nước, khách hàng ở tỉnh thành nào cũng dễ dàng mua được vật tư này. Ngoài ra thị trường trong nước, tôn còn được xuất khẩu sang khu vực ĐNÁ và rất được ưa chuộng và tin tưởng.
Tìm hiểu thêm về sản phẩm tôn Seamlock Đông Á - Chất lượng và giá cả
3/ Tôn 9 sóng vuông Phương Nam
Phương Nam tuy có mặt ở thị trường không quá lâu nhưng đã tạo được chỗ đứng vững chắc trong lòng khách hàng. Các sản phẩm tôn lạnh 9 sóng, tôn kẽm 9 sóng đa dạng về màu sắc, đảm bảo chất lượng sản phẩm. Giá thành tôn được ưu đãi hơn các thương hiệu khác, cung vật tư giá rẻ mà lại chất lượng cao cho thị trường ngày nay.
4/ Tôn lạnh 9 sóng Việt Nhật
Tôn 9 sóng Việt Nhật sản xuất đảm bảo được chất lượng và giá thành tương đối ổn định hơn hãng Hoa Sen. Chất lượng có thể nói là tỉ lệ nghịch so với số tiền mà bỏ ra.
Sản phẩm tôn Việt Nhật sử dụng công nghệ tiêu chuẩn. Nếu bạn không yêu cầu chất lượng quá cao và giá thành vừa phải, thì Việt Nhật là một sự lựa chọn đúng đắn để bạn chọn lựa cho công trình của riêng mình.
Tôn 9 sóng là một vật liệu không thể thiếu đối với các công trình, không chỉ đem lại độ bền, tuổi thọ cao, an toàn cao mà tiết kiệm chi phí sửa chữa. Hiện nay, tôn sóng 9 sóng sản xuất rộng rãi ở nhiều cửa hàng sắt thép trên toàn quốc, rất dễ dàng tìm mua. Tuy nhiên, cần lựa chọn những đại lý tin tưởng, được khách hàng đặt niềm tin và đánh giá cao.

Còn chần chừ gì mà hãy liên hệ ngay với Vương Quân Khôi để được nhân viên tư vấn rõ hơn và báo giá tôn 9 sóng mới nhất nhận ngay chiết khấu 5% ngay hôm nay.













Admin –
Tôn chất lượng, bền đẹp, bảo hành lâu