Bạn đang tìm mua thép tấm SKD11 nhưng chưa biết mua ở đâu chất lượng, giá rẻ? Bạn đang phân vân không biết sắt tấm SKD11 có tốt không? Bạn cần tham khảo báo giá thép tấm SKD11 mới nhất để lên dự toán công trình? Hãy liên hệ với Nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi ngay hôm nay.
Nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi cung cấp thép tấm SKD11 chính hãng, giá gốc cạnh tranh hàng đầu thị trường. Các loại sắt tấm SKD11 đa dạng quy cách, kích thước, độ dày đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng. Quý khách cần báo giá thép tấm SKD11 vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn, báo giá ngay và có cơ hội nhận ưu đãi 5-10% trong hôm nay.
Thép tấm SKD11 là gì?
Thép tấm SKD11 là một loại thép cứng, có chứa nhiều hợp chất hóa học như cacbon (C), crom (Cr), và vanadi (V).

1/ Đặc điểm nổi bật của thép tấm SKD11
Đặc điểm nổi bật của thép tấm SKD11:
- Độ cứng cao: Thép tấm SKD11 được chế tạo để có độ cứng và độ bền cao, làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi chịu nhiệt độ cao và chịu mài mòn.
- Tính ổn định kỹ thuật: Thép SKD11 có tính ổn định kỹ thuật tốt, đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng cao và chính xác trong sản xuất.
- Khả năng gia công: Với độ cứng và độ bền của mình, thép tấm SKD11 có thể được gia công, cắt, mài và đúc một cách hiệu quả.
2/ Ứng dụng phổ biến
Ứng dụng phổ biến của thép tấm SKD11:
- Công nghiệp cắt gọt: Thép tấm SKD11 thường được sử dụng để sản xuất dao cắt, khuôn mẫu và các dụng cụ cắt gọt khác. Độ cứng làm cho thép tấm SKD11 phù hợp cho các ứng dụng cắt và gia công kim loại.
- Ngành công nghiệp chế tạo: Nó cũng được sử dụng để sản xuất các bộ phận máy móc và thiết bị công nghiệp, bao gồm các bánh răng, vòng bi, và các linh kiện chịu mài mòn.
- Sản xuất khuôn mẫu: Thép tấm SKD11 thường được sử dụng trong việc sản xuất khuôn mẫu và dụng cụ định hình vì khả năng gia công và tính ổn định của nó.
Dịch vụ gia công thép tấm giá rẻ theo yêu cầu
Thông số kỹ thuật của thép tấm SKD11
Thông số kỹ thuật thép tấm SKD11 là yếu tố quan trọng giúp định rõ các đặc điểm kỹ thuật của loại thép này. Hãy cùng Vương Quân Khôi tìm hiểu chi tiết về thông số kỹ thuật của thép tấm SKD11 để hiểu rõ hơn về khả năng và ứng dụng của nó trong các ngành công nghiệp và chế tạo.

1/ Tiêu chuẩn mác thép, xuất xứ thép tấm SKD11
Dưới đây là thông tin về tiêu chuẩn mác thép và xuất xứ cho thép tấm SKD11:
- Xuất xứ thép tấm SKD 11: Trung Quốc, Nga, Ukraina, Nhật, Hàn Quốc, và nhiều quốc gia khác.
- Tiêu chuẩn quốc tế: ASTM, GB, EN, JIS G4404, DIN 17350, GB / T1299-2000.
- Các mã thép bao gồm SKD11, SKD 11 mod, SKD61, SKS93, SK5, SK3, SK2, SK7, SKS2, SKS3, SKD1, SKD12, SKD4, SKD6, SKT4 và nhiều mã khác để phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.
2/ Thành phần cấu tạo hóa học
Thành phần hóa học của thép tấm SKD11:

3/ Bảng tra trọng lượng thép tấm SKD11
Dưới đây là một bảng tham khảo về trọng lượng của thép tấm SKD11 với các kích thước thông thường.
| Độ dày (mm) | Khổ rộng (mm) | Chiều dài (mm) | Khối lượng (kg/m2) |
|---|---|---|---|
| 2 ly | 1200/1250/1500 | 2500/6000/cuộn | 15.7 |
| 3 ly | 1200/1250/1500 | 6000/9000/12000/cuộn | 23.55 |
| 4 ly | 1200/1250/1500 | 6000/9000/12000/cuộn | 31.4 |
| 5 ly | 1200/1250/1500 | 6000/9000/12000/cuộn | 39.25 |
| 6 ly | 1500/2000 | 6000/9000/12000/cuộn | 47.1 |
| 7 ly | 1500/2000/2500 | 6000/9000/12000/cuộn | 54.95 |
| 8 ly | 1500/2000/2500 | 6000/9000/12000/cuộn | 62.8 |
| 9 ly | 1500/2000/2500 | 6000/9000/12000/cuộn | 70.65 |
| 10 ly | 1500/2000/2500 | 6000/9000/12000/cuộn | 78.5 |
| 11 ly | 1500/2000/2500 | 6000/9000/12000/cuộn | 86.35 |
| 12 ly | 1500/2000/2500 | 6000/9000/12000/cuộn | 94.2 |
| 13 ly | 1500/2000/2500/3000 | 6000/9000/12000/cuộn | 102.05 |
| 14ly | 1500/2000/2500/3000 | 6000/9000/12000/cuộn | 109.9 |
| 15 ly | 1500/2000/2500/3000 | 6000/9000/12000/cuộn | 117.75 |
| 16 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000/cuộn | 125.6 |
| 17 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000/cuộn | 133.45 |
| 18 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000/cuộn | 141.3 |
| 19 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000/cuộn | 149.15 |
| 20 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000/cuộn | 157 |
| 21 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000/cuộn | 164.85 |
| 22 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000/cuộn | 172.7 |
| 25 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 196.25 |
| 28 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 219.8 |
| 30 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 235.5 |
| 35 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 274.75 |
| 40 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 314 |
| 45 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 353.25 |
| 50 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 392.5 |
| 55 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 431.75 |
| 60 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 471 |
| 80 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 628 |
Chú ý: Có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng.
4/ Điều kiện xử lý nhiệt tiêu chuẩn
Dưới đây là một số điểm quan trọng về điều kiện xử lý nhiệt tiêu chuẩn cho SKD11:

Báo giá thép tấm SKD11 hôm nay 12/10/2026
Tôn Thép Vương Quân Khôi xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép tấm SKD11 mới nhất. Giá thép tấm SKD11 được chúng tôi cập nhật liên tục để khách hàng tham khảo và tính toán chi phí thi công chính xác nhất.

1/ Bảng giá thép tấm SKD11 mới nhất hôm nay 12/10/2026
Báo giá thép tấm SKD11 theo quy cách sau:
- Độ dày: 2.0mm - 80mm
- Trọng lượng: 15.70 - 628.00 (kg/m²)
- Giá thép tấm SKD11 từ 20,400 VNĐ/ kg
| Độ dày (mm) | Khổ rộng (mm) | Chiều dài (mm) | Trọng lượng (kg/m²) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| 2.0 | 1200/1250/1500 | 2500/6000/cuộn | 15.70 | 20 |
| 3.0 | 1200/1250/1500 | 6000/9000/1200/cuộn | 23.55 | 20 |
| 4.0 | 1200/1250/1500 | 6000/9000/1200/cuộn | 31.40 | 20 |
| 5.0 | 1200/1250/1500 | 6000/9000/1200/cuộn | 39.25 | 20 |
| 6.0 | 1200/1250 | 6000/9000/1200/cuộn | 47.10 | 20 |
| 7.0 | 1200/1250/1500 | 6000/9000/1200/cuộn | 54.95 | 20 |
| 8.0 | 1200/1250/1500 | 6000/9000/1200/cuộn | 62.80 | 20 |
| 9.0 | 1200/1250/1500 | 6000/9000/1200/cuộn | 70.65 | 20 |
| 10.0 | 1200/1250/1500 | 6000/9000/1200/cuộn | 78.50 | 20 |
| 11.0 | 1200/1250/1500 | 6000/9000/1200/cuộn | 86.35 | 20 |
| 12.0 | 1200/1250/1500 | 6000/9000/1200/cuộn | 94.20 | 20 |
| 13.0 | 1500/2000/2500 | 6000/9000/1200/cuộn | 102.05 | 20 |
| 14.0 | 1500/2000/2500 | 6000/9000/1200/cuộn | 109.90 | 20 |
| 15.0 | 1500/2000/2500 | 6000/9000/1200/cuộn | 117.75 | 20 |
| 16.0 | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/1200/cuộn | 125.60 | 20 |
| 17.0 | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/1200/cuộn | 133.45 | 20 |
| 18.0 | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/1200/cuộn | 141.30 | 20 |
| 19.0 | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/1200/cuộn | 149.15 | 20 |
| 20.0 | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/1200/cuộn | 157.00 | 20 |
| 21.0 | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/1200/cuộn | 164.85 | 20 |
| 22.0 | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/1200/cuộn | 172.70 | 20 |
| 25.0 | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/1200 | 196.25 | 20 |
| 28.0 | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/1200 | 219.80 | 20 |
| 30.0 | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/1200 | 235.50 | 20 |
| 35.0 | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/1200 | 274.75 | 20 |
| 40.0 | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/1200 | 314.00 | 20 |
| 45.0 | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/1200 | 353.25 | 20 |
| 50.0 | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/1200 | 392.50 | 20 |
| 55.0 | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/1200 | 431.75 | 20 |
| 60.0 | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/1200 | 471.00 | 20 |
| 80.0 | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/1200 | 628.00 | 20 |
2/ Lưu ý về đơn giá
Lưu ý bảng giá: báo giá thép tấm SKD11 có thể không cố định và phụ thuộc vào các yếu số như thời điểm mua, số lượng mua, loại sản phẩm và vị trí giao hàng, … vv. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá chính xác nhất.
Báo giá thép tấm cán nóng hôm nay - Liên hệ CK 5%
Mua thép tấm SKD11 chất lượng cao, giá rẻ, tiết kiệm 5-10% chi phí tại đại lý thép VQK
Tôn thép Vương Quân Khôi chuyên cung cấp thép tấm chính hãng với nhiều ưu thế vượt trội như:

- Thép tấm SKD11 chính hãng 100%, có đầy đủ CO, CQ nhà máy
- Luôn có hàng số lượng lớn, đa dạng quy cách, chủng loại đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng
- Giá thép tấm SKD11 là giá gốc từ đại lý, cạnh tranh tốt nhất thị trường
- Cam kết bán hàng đúng chất lượng, đúng quy cách, số lượng
- Chất lượng và uy tín là sự sống còn của công ty chúng tôi
- Tư vấn 24/7 và hoàn toàn miễn phí
Liên hệ ngay cho chúng tôi để được tư vấn chi tiết, báo giá thép tấm SKD11 chính xác nhất và có cơ hội nhận ưu đãi hấp dẫn 5-10% cho đơn hàng của bạn.




Admin –
Đại lý uy tín, sẽ hợp tác lần sau