Bạn đang tìm mua thép SPHC nhưng chưa biết mua ở đâu chất lượng và giá rẻ? Hay bạn đang phân vân không biết thép SPHC có tốt không? Có lẽ bạn cần tư vấn chi tiết hơn về loại thép này? Hãy liên hệ với Tôn thép Vương Quân Khôi ngay hôm nay.
Nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi là đại lý uy tín cung cấp sắt thép SPHC chính hãng, giá gốc tốt nhất, cam kết chất lượng, bảo hành chính hãng, đa dạng quy cách đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng.
Thép SPHC là gì?
Thép SPHC là một loại thép cán nóng, được sản xuất dựa trên tiêu chuẩn JIS-G3131 của Nhật Bản. Tên "SPHC" là sự viết tắt từ các từ Steel (Thép), Plate (Tấm), Hot-rolled (Cán nóng) và Carbon (Carbon). Độ dày linh hoạt, dao động từ 1.2mm đến hơn 3mm, thép SPHC được biết đến với khả năng tạo hình và hàn tốt.

Đây là loại thép tấm phù hợp cho nhiều ứng dụng kỹ thuật, từ ngành công nghiệp chế tạo máy móc đến xây dựng và nhiều lĩnh vực kỹ thuật khác.
1/ Thép SPHC có ưu điểm gì ?
Nhờ quá trình cán nóng ở nhiệt độ cao bằng dây chuyền hiện đại đã mang đến nhiều lợi ích nổi bật cho thép SPHC:
- Khả năng chịu nhiệt và kháng môi trường tốt, giúp lưu trữ và bảo quản lâu dài mà không lo hỏng hóc.
- Đặc tính dẻo dai giúp thép dễ dàng uốn lượn, tạo hình và hàn nối, đáp ứng linh hoạt nhu cầu sử dụng.
- Cấu trúc cứng cáp và chịu lực tốt, giảm thiểu nguy cơ bị biến dạng khi va chạm hoặc chịu tải trọng.
- Mức giá hợp lý, phù hợp với mọi nhóm đối tượng khách hàng, từ khu vực nông thôn đến đô thị.
2/ Vai trò và ứng dụng của thép SPHC
Nhờ các đặc điểm kỹ thuật xuất sắc cùng mức giá phải chăng, thép SPHC đã trở thành lựa chọn hàng đầu cho nhiều lĩnh vực:
- Ứng dụng trong ngành đóng tàu và sản xuất sàn xe cơ giới.
- Là vật liệu không thể thiếu trong xây dựng nhà xưởng, công trình dân dụng và công nghiệp.
- Sử dụng trong việc sản xuất các bồn chứa chất lỏng, xăng, dầu và thiết bị hồi hơi.
- Tích hợp vào sản phẩm điện lạnh, nội thất, tủ điện và lưu trữ hồ sơ.
- Không thể thiếu trong lĩnh vực chế tạo máy móc và cơ khí.
Thông số kỹ thuật của thép SPHC
Tôn Thép Vương Quân Khôi cung cấp đến khách hàng các thông số kỹ thuật thép SPHC, được tổng hợp đầy đủ trong catalogue của các nhà máy.

- Tên sản phẩm: thép SPHC
- Quy cách: độ dày (1,2mm - 3.0mm), chiều rộng (1m - 1m250), chiều dài (1m đến 2m5)
- Mác thép: SPHC
- Tiêu chuẩn: JIS-G3134 của Nhật Bản
- Xuất xứ: Việt Nam, Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc,…
1/ Cấu tạo hóa học thép SPHC
Cấu tạo hóa học của thép tấm SPHC bao gồm:
- Cacbon (C) chiếm tối đa 0.15%.
- Mangan (Mn) không vượt quá 0,60%.
- Hàm lượng Phốt pho (P) không quá 0,050%.
- Lưu huỳnh (S) có nồng độ tối đa 0,050%.
- Còn lại là Sắt (Fe) cùng với một lượng tạp chất rất nhỏ.
2/ Tính chất cơ lý thép SPHC
Đặc điểm cơ học của thép SPHC:
- Độ bền kéo nằm ở mức tối thiểu 270 N/mm2 (MPa).
- Tính linh hoạt trong đặc tính kéo dài của thép tấm SPHC phụ thuộc vào độ dày của tấm. Với mức độ giãn dài tối thiểu dao động từ 27% đến 31% cho tấm thép có độ dày từ 1,2 mm đến 4 mm và hơn.
3/ Bảng tra trọng lượng thép SPHC
Dưới đây là bảng barem trọng thép SPHC:
| Quy cách thép SPHC | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/tờ) | Trọng lượng riêng |
|---|---|---|---|
| 1.0×2.0m | 1.20 | 9.4 | 7.85 |
| 1.0×2.0m | 1.40 | 11 | 7.85 |
| 1.0×2.0m | 1.60 | 12.6 | 7.85 |
| 1.0×2.0m | 1.80 | 14.1 | 7.85 |
| 1.0×2.0m | 2.00 | 15.7 | 7.85 |
| 1.0×2.0m | 2.50 | 19.6 | 7.85 |
| 1.0×2.0m | 3.00 | 23.6 | 7.85 |
| 1.22×2.0m | 1.20 | 11.3 | 7.85 |
| 1.22×2.0m | 1.40 | 13.2 | 7.85 |
| 1.22×2.0m | 1.60 | 15.1 | 7.85 |
| 1.22×2.0m | 1.80 | 17 | 7.85 |
| 1.22×2.0m | 2.00 | 18.8 | 7.85 |
| 1.22×2.0m | 2.50 | 23.6 | 7.85 |
| 1.22×2.0m | 3.00 | 28.3 | 7.85 |
| 1.25×2.5m | 1.20 | 11.8 | 7.85 |
| 1.25×2.5m | 1.40 | 13.7 | 7.85 |
| 1.25×2.5m | 1.60 | 15.7 | 7.85 |
| 1.25×2.5m | 1.80 | 17.7 | 7.85 |
| 1.25×2.5m | 2.00 | 19.6 | 7.85 |
| 1.25×2.5m | 2.50 | 24.5 | 7.85 |
| 1.25×2.5m | 3.00 | 29.4 | 7.85 |
Báo giá thép SPHC hôm nay 12/10/2026
Dưới đây là báo giá thép SPHC mới nhất được chúng tôi cập nhật đến quý khách hàng gồm: thép SPHC 1.2 li, 1.4 li, 1.6 li, 1.8 li, 2.0 li, 2.5 li, 3.0 li

1/ Bảng giá thép SPHC 1.2 li, 1.4 li, 1.6 li, 1.8 li, 2.0 li, 2.5 li, 3.0 li
Bảng báo giá thép SPHC 1.2 li, 1.4 li, 1.6 li, 1.8 li, 2.0 li, 2.5 li, 3.0 li mới nhất:
- Độ dày: 3 - 100 ly
- Trọng lượng: 211.95 - 9420 kg/tấm
- Xuất xứ: Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa, Nhật Bản, Nga, Ấn Độ
- Tùy thuộc vào quy cách, độ dày, giá thép SPHC từ 3.805.600 – 169.136.100 vnđ/tấm (vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác).
| Quy cách | Trọng lượng
(kg/tấm) |
Xuất xứ | Đơn giá
(vnđ/tấm) |
|
| Thép tấm SPHC– 1.5x6m | ||||
| 3x1500x6000mm | 211.95 | Trung Quốc
Hòa Phát Formosa Nhật Bản |
3.805.600 | |
| 4x1500x6000mm | 282.6 | 5.074.100 | ||
| 5x1500x6000mm | 353.25 | 6.342.600 | ||
| 6x1500x6000mm | 423.9 | 7.611.100 | ||
| 8x1500x6000mm | 565.2 | 10.148.200 | ||
| 10x1500x6000mm | 706.5 | 12.685.200 | ||
| 12x1500x6000mm | 847.8 | 15.222.200 | ||
| 14x1500x6000mm | 989.1 | 17.759.300 | ||
| 16x1500x6000mm | 1130.4 | 20.296.300 | ||
| 18x1500x6000mm | 1271.7 | 22.833.400 | ||
| Thép tấm SPHC– 2x6m | ||||
| 5x2000x6000mm | 471 | Trung Quốc
Hòa Phát Formosa Nhật Bản Nga Ấn Độ |
8.456.800 | |
| 6x2000x6000mm | 565.2 | 10.148.200 | ||
| 8x2000x6000mm | 753.6 | 13.530.900 | ||
| 10x2000x6000mm | 942 | 16.913.600 | ||
| 12x2000x6000mm | 1130.4 | 20.296.300 | ||
| 14x2000x6000mm | 1318.8 | 23.679.100 | ||
| 16x2000x6000mm | 1507.2 | 27.061.800 | ||
| 18x2000x6000mm | 1695.6 | 30.444.500 | ||
| 20x2000x6000mm | 1884 | 33.827.200 | ||
| 22x2000x6000mm | 2072.4 | 37.209.900 | ||
| 25x2000x6000mm | 2355 | 42.284.000 | ||
| 30x2000x6000mm | 2826 | 50.740.800 | ||
| 35x2000x6000mm | 3297 | 59.197.600 | ||
| 40x2000x6000mm | 3768 | 67.654.400 | ||
| 45x2000x6000mm | 4239 | 76.111.200 | ||
| 50x2000x6000mm | 4710 | 84.568.100 | ||
| 55x2000x6000mm | 5181 | 93.024.900 | ||
| 60x2000x6000mm | 5652 | 101.481.700 | ||
| 70x2000x6000mm | 6594 | 118.395.300 | ||
| 80x2000x6000mm | 7536 | 135.308.900 | ||
| 100x2000x6000mm | 9420 | 169.136.100 | ||
2/ Lưu ý bảng giá thép SPHC trên
Xin lưu ý: Đây là báo giá chung để quý khách tham khảo, báo giá thép SPHC 1.2 li, 1.4 li, 1.6 li, 1.8 li, 2.0 li, 2.5 li, 3.0 li thường thay đổi theo thị trường, phụ thuộc vào các yếu số như thời điểm mua, số lượng mua, loại sản phẩm và vị trí giao hàng, … vv. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để có báo giá thép SPHC mới nhất và chính xác nhất.
Cập nhật bảng giá thép tấm cán nóng mới nhất - Ưu đãi 5%
Mua thép SPHC chất lượng, giá gốc tại đại lý VQK, ưu đãi 5-10% trong hôm nay
Thép SPHC nổi bật với độ bền kéo ấn tượng, đáp ứng nhu cầu của nhiều công trình. Đặc tính kéo dài linh hoạt giúp sản phẩm dễ dàng thích nghi với các ứng dụng khác nhau. Bên cạnh đó, thành phần hóa học ổn định của loại thép này giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn, đồng thời giảm thiểu chi phí bảo dưỡng và sửa chữa. Hãy lựa chọn những cơ sở, đại lý uy tín để mua được sản phẩm chất lượng tốt.

Nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi chuyên cung cấp thép tấm SPHC chính hãng với nhiều ưu thế vượt trội như:
- Thép tấm SPHC chính hãng 100%, có đầy đủ CO, CQ nhà máy
- Luôn có hàng số lượng lớn, đa dạng quy cách, chủng loại đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng
- Giá thép SPHC là giá gốc từ đại lý, cạnh tranh tốt nhất thị trường
- Cam kết bán hàng đúng chất lượng, đúng quy cách, số lượng
- Chất lượng và uy tín là phương châm hoạt động của công ty chúng tôi
- Tư vấn 24/7 và hoàn toàn miễn phí
Gọi ngay để nhận ưu đãi giảm giá đến 5% trong hôm nay!





Admin –
Giá tốt, nhân viên thân thiện, thép chất lượng