Cập nhật giá thép ống đen Hòa Phát tại Bà Rịa Vũng Tàu mới nhất. Bảng giá theo quy cách, giao hàng tận nơi, hàng chính hãng có CO-CQ. Nhận báo giá nhanh 5 phút.
Thị trường tiêu thụ ống thép đen Hòa Phát tại Bà Rịa - Vũng Tàu
Bà Rịa - Vũng Tàu là địa phương mạnh về công nghiệp nặng, cảng biển, năng lượng và dầu khí. Chính vì vậy, nhu cầu ống thép đen Hòa Phát tại đây luôn cao hơn nhiều tỉnh khác, đặc biệt tại các khu vực như: Phú Mỹ, Bà Rịa, Long Điền và thành phố Vũng Tàu.

Ống thép đen được dùng nhiều cho các hạng mục: giàn khoan dầu khí, hệ thống đường ống nhà máy, kết cấu thép xưởng công nghiệp, hạ tầng cảng biển và các công trình giao thông. Do đặc thù cần vật liệu chịu lực tốt, ổn định và bền bỉ trong môi trường ven biển, ống thép đen Hòa Phát trở thành lựa chọn hàng đầu nhờ chất lượng cao, đảm bảo tiêu chuẩn cơ khí.
Thép ống đen Hòa Phát là gì, có ưu điểm ra sao?
Thép ống đen Hòa Phát là loại thép ống được sản xuất từ thép cán nóng hoặc cán nguội, có bề mặt màu đen xỉn do lớp oxit sắt hình thành trong quá trình sản xuất, không mạ hay sơn phủ. Loại thép này thường dùng trong các công trình kết cấu, khung nhà xưởng, ống dẫn nước, dầu khí hoặc các ứng dụng chịu lực.

Ưu điểm của thép ống đen Hòa Phát
- Chịu lực tốt: Làm từ thép carbon, khả năng chịu áp lực và lực kéo cao.
- Dễ gia công: Có thể cắt, hàn, uốn mà không bị nứt hay vỡ.
- Đa dạng ứng dụng: Thích hợp cho xây dựng, kết cấu khung, ống dẫn, giàn giáo.
- Bền với thời gian: Dù bề mặt không mạ kẽm, nếu bảo quản đúng cách vẫn sử dụng lâu dài.
- Chi phí thấp: Thường rẻ hơn thép ống mạ kẽm hoặc sơn phủ.
Giá ống thép đen Hòa Phát tại Bà Rịa - Vũng Tàu hôm nay bao nhiêu?
Giá ống thép đen Hòa Phát tại Bà Rịa - Vũng Tàu hiện dao động khoảng 17.000 VNĐ/kg, tùy quy cách ống, đường kính, độ dày và chiều dài. Các đại lý thường tính thêm chi phí vận chuyển và bốc xếp, do đó giá đến tay người mua có thể cao hơn.
Giá ống thép biến động theo giá nguyên vật liệu, phôi thép, cung - cầu thị trường, chi phí vận chuyển và số lượng đặt mua. Khi mua, nên báo rõ quy cách ống và số lượng, so sánh ít nhất 2 - 3 đại lý để chọn giá tốt, đồng thời theo dõi biến động phôi thép để mua đúng thời điểm. Mua số lượng lớn thường được chiết khấu, giúp tiết kiệm chi phí và đảm bảo nguồn cung ổn định.

Bảng báo giá ống thép đen Hòa Phát mới nhất tại BRVT
Dưới đây là bảng giá thép ống đen Hòa Phát tại BRVT được cập nhật từ tôn thép VQK. Giá tham khảo hiện trong khoảng 16.800 VNĐ/kg, rẻ hơn 2-3% so với thị trường.
Bảng giá thép ống đen Hòa Phát tại BRVT
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá (VNĐ/cây) |
| 21.2 | 0.9 | 2.47 | 41.500 |
| 1 | 2.77 | 46.500 | |
| 1.1 | 3.07 | 51.600 | |
| 1.2 | 3.35 | 56.300 | |
| 1.4 | 3.77 | 63.300 | |
| 1.6 | 4.58 | 76.900 | |
| 26.65 | 0.9 | 3.17 | 53.300 |
| 1.00 | 4.51 | 75.800 | |
| 1.10 | 5.00 | 84.000 | |
| 1.20 | 5.48 | 92.100 | |
| 1.40 | 6.16 | 103.500 | |
| 1.60 | 7.45 | 125.200 | |
| 33.5 | 0.9 | 4.02 | 67.500 |
| 1.00 | 4.51 | 75.800 | |
| 1.10 | 5.00 | 84.000 | |
| 1.20 | 5.48 | 92.100 | |
| 1.40 | 6.16 | 103.500 | |
| 1.60 | 7.45 | 125.200 | |
| 42.2 | 0.9 | 5.05 | 84.800 |
| 1.00 | 5.59 | 93.900 | |
| 1.10 | 6.20 | 104.200 | |
| 1.20 | 6.97 | 117.100 | |
| 1.40 | 7.84 | 131.700 | |
| 1.60 | 9.24 | 155.200 | |
| 1.80 | 10.45 | 175.600 | |
| 2.00 | 11.67 | 196.100 | |
| 48.1 | 1.10 | 7.25 | 121.800 |
| 1.20 | 08.04 | 135.100 | |
| 1.40 | 09.03 | 151.700 | |
| 1.60 | 10.81 | 181.600 | |
| 1.80 | 12.23 | 205.500 | |
| 2.00 | 13.66 | 229.500 | |
| 59.9 | 1.20 | 9.90 | 166.300 |
| 1.30 | 10.68 | 179.400 | |
| 1.40 | 11.13 | 187.000 | |
| 1.60 | 13.32 | 223.800 | |
| 1.80 | 14.98 | 251.700 | |
| 2.00 | 16.73 | 281.100 | |
| 75.6 | 1.20 | 12.56 | 211.000 |
| 1.30 | 13.56 | 227.800 | |
| 1.40 | 14.12 | 237.200 | |
| 1.60 | 16.90 | 283.900 | |
| 1.80 | 19.12 | 321.200 | |
| 88.3 | 1.30 | 16.10 | 270.500 |
| 1.40 | 17.00 | 285.600 | |
| 1.60 | 20.00 | 336.000 | |
| 1.80 | 22.70 | 381.400 | |
| 113.5 | 1.20 | 18.89 | 317.400 |
| 1.30 | 20.46 | 343.700 | |
| 1.40 | 21.24 | 356.800 | |
| 1.60 | 25.50 | 428.400 | |
| 1.80 | 28.76 | 483.200 |
Lưu ý báo giá:
- Giá trên chưa bao gồm VAT 10%.
- Phí vận chuyển tính riêng; có thể hỗ trợ miễn phí tùy theo điều kiện đơn hàng.
- Đơn hàng trên 50 triệu VNĐ được chiết khấu 8%.
- Khách hàng cần đặt cọc 10% để xác nhận đơn hàng.
- Hỗ trợ đổi trả nếu sản phẩm không đúng quy cách đã cam kết.
- Có nhận gia công (cắt, uốn, hàn…) theo yêu cầu với chi phí riêng.
So sánh thép ống đen Hòa Phát và Nam Hưng
Thép ống đen Hòa Phát
Thép ống đen Hòa Phát nổi bật với độ bền cơ học cao, tiêu chuẩn sản xuất rõ ràng như ASTM, JIS hoặc TCVN. Hòa Phát cung cấp nhiều quy cách, từ ống tròn nhỏ đến ống lớn, phục vụ đa dạng từ công trình dân dụng, nhà xưởng đến kết cấu chịu lực nặng. Độ dày ống đồng đều, bề mặt ổn định và trọng lượng chuẩn giúp thi công an toàn, giảm sai số. Hệ thống phân phối rộng, dễ kiểm tra chứng nhận chất lượng CO-CQ, thích hợp cho các công trình yêu cầu tuổi thọ cao và độ bền lâu dài.

Thép ống đen Nam Hưng
Thép ống Nam Hưng có giá thành cạnh tranh hơn thép ống đen Hòa Phát. Tuy nhiên đa dạng kích thước và tiêu chuẩn kỹ thuật kém hơn Hòa Phát. Vì thế mà ống thép đen Nam Hưng thường dùng trong các ứng dụng trang trí, không yêu cầu khả năng chịu lực caol.
Kết luận - Nên chọn thương hiệu nào?
- Nếu ưu tiên độ chắc chắn, độ bền cao, thông số kỹ thuật rõ ràng và cần cho công trình chịu lực lớn → nên chọn thép ống đen Hòa Phát.
- Nếu công trình nhẹ, ít chịu tải và muốn giải pháp tiết kiệm chi phí → có thể cân nhắc thép ống đen Nam Hưng.
Đại lý phân phối ống thép đen Hòa Phát tại BRVT - Tôn Thép Vương Quân Khôi
Tôn Thép Vương Quân Khôi là đơn vị chuyên phân phối ống thép đen Hòa Phát tại BRVT, đảm bảo hàng chính hãng, đủ CO - CQ và giao nhanh toàn tỉnh.

Điểm mạnh của Vương Quân Khôi
- Báo giá cạnh tranh nhất khu vực BRVT
- Hàng hóa đạt chuẩn Hòa Phát, tem - nhãn rõ ràng
- Giao nhanh trong ngày: Vũng Tàu, Bà Rịa, Phú Mỹ
- Tư vấn chọn quy cách phù hợp theo từng hạng mục
- Hỗ trợ xuất hóa đơn đầy đủ
- Đội xe tải - cẩu chuyên phục vụ công trình lớn





