Thép hợp kim thấp luôn là chủ đề thu hút sự quan tâm của nhiều người trong ngành công nghiệp và nghiên cứu. Bạn quan tâm và muốn tìm hiểu về loại thép này? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu từ A tới Z về loại thép hợp kim thấp ngay bên dưới. Liên hệ ngay cho tôn thép Vương Quân Khôi để được tư vấn và nhận được ưu đãi từ 5-10% ngay trong hôm nay.
Thép hợp kim thấp là gì?
Thép hợp kim thấp là một dạng thép phổ biến và được ưa chuộng trong nhiều ứng dụng. Để sản xuất loại thép này, người ta thường kết hợp thêm các thành phần như crom, silic, mangan, bo, và nhiều nguyên tố khác. Tuy nhiên, tổng hàm lượng của những nguyên tố này thường không chiếm quá 10% và sản phẩm này thường được biết đến là thép peclit.

1/ Ưu điểm thép hợp kim thấp
Thép hợp kim thấp sở hữu nhiều ưu điểm đặc trưng, bao gồm:
- Thép hợp kim thấp có khả năng chịu lực và mức độ bền kéo tốt, giúp chịu được nhiều loại tác động vật lý mà không dễ dàng bị biến dạng.
- Nhờ các thành phần hợp kim, loại thép này có khả năng kháng ăn mòn cao hơn so với thép thông thường.
- Thép hợp kim thấp có khả năng uốn cong, dập dẻo mà không dễ gãy, đảm bảo tính linh hoạt trong quá trình gia công và sử dụng.
- So với các loại thép hợp kim cao, thép hợp kim thấp thường có giá thành phải chăng hơn và vẫn đáp ứng được nhiều yêu cầu kỹ thuật.
- Do những đặc tính vượt trội, thép hợp kim thấp được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực từ xây dựng, cơ khí, ô tô cho đến ngành hàng không vũ trụ.
2/ Ứng dụng của thép hợp kim thấp
Thép hợp kim thấp với các đặc điểm nổi bật về độ bền và khả năng chống ăn mòn, đã được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
- Là vật liệu ưa thích trong việc xây dựng các kết cấu hạng nặng, kết cấu nhịp dài và kết cấu nhà cao tầng.
- Đặc biệt phù hợp cho việc xây dựng cầu với tải trọng lớn và yêu cầu chống tác động mạnh.
- Sản xuất và gia công: Thép hợp kim thấp thường được chọn làm vật liệu chính cho việc sản xuất và trong ngành công nghiệp xe, tàu
- Máy móc xây dựng: Sản xuất máy móc chuyển động đất và thiết bị nâng.
- Thiết bị áp lực và gia dụng: Là vật liệu lý tưởng cho việc sản xuất nồi hơi và tàu chịu áp lực cao, sản xuất nhiều sản phẩm gia dụng như nồi, chảo và dao.
Thông số kỹ thuật của thép hợp kim thấp
Để hiểu rõ và lựa chọn đúng loại thép hợp kim thấp cho mục đích sử dụng cụ thể, việc nắm bắt thông số kỹ thuật là vô cùng quan trọng. Dưới đây, chúng ta sẽ khám phá chi tiết về các thông số kỹ thuật quan trọng của thép hợp kim thấp.

1/ Thành phần hóa học
Thép hợp kim thấp có độ bền cao là một loại thép đặc biệt chứa chỉ một lượng rất nhỏ cacbon. Cụ thể:
- Thành phần chính: Chỉ khoảng 0,15% C, 1,65% Mn, và ít hơn 0,035% P & S.
- Thành phần hợp kim: Có thể bao gồm lượng nhỏ của đồng, niken, niobi, nitơ, vanadi, crôm, mô lip đen, silic, hoặc zirconium.
- Thường được gọi là "vi hợp kim" do chỉ bao gồm một lượng hợp kim hóa nhỏ.
- Sự thêm vào chỉ 0,10% niobi và vanadi có thể cải thiện đáng kể tính năng cơ khí của thép thông thường, giúp biến đổi vi cấu trúc của thép carbon.
2/ Đặc tính cơ lý của thép tấm hợp kim thấp
Thép tấm hợp kim thấp được biết đến không chỉ vì độ bền mà còn nhờ các đặc tính cơ lý đặc sắc khác.
- Độ cứng tốt, khả năng chịu lực kéo cao mà không bị đứt, và có độ giãn dài ấn tượng khi bị kéo mà không gãy.
- Độ dẻo dai, chịu được va đập mạnh, đặc biệt quan trọng trong môi trường nhiệt đới hay ở nhiệt độ thấp.
- Thép hợp kim thấp còn dễ dàng được hàn mà không làm thay đổi đặc tính cơ bản, trở thành vật liệu lý tưởng cho nhiều ứng dụng, từ xây dựng đến sản xuất ô tô và nhiều ứng dụng công nghiệp khác.
3/ Thông số kỹ thuật của thép hợp kim thấp
Thép hợp kim thấp có thông số kỹ thuật như sau:
| Mác thép | S355JR – S355J2 – S355J0 – A572Gr.50 – A709 Gr.50 – Q345A – Q345B – Q345C – Q345D – Q345E – SM490 -SM490A – SM490B – SM490YA – SM490YB – SM570 – SS490 |
| Tiêu chuẩn sản xuất | EN 10025-2 – ASTM – GB/T 3274 – tiêu chuẩn JIS G3106 – tiêu chuẩn DIN |
| Ứng dụng | Thép tấm S355JR, S355J0, S335J2, A572 Gr.50, SM490 là loại thép hợp kim thấp cường độ cao cung cấp các tính chất cơ học tốt và khả năng chống ăn mòn cao được sử dụng rộng rãi trong ngành dầu khí, bồn bể xăng dầu, ngành công nghiệp kết cấu ô tô, giàn khoan, kết cấu nhà xưởng, cầu đường, chế tạo máy cơ khí, nồi hơi … |
| Nguồn gốc | Trung Quốc – Nhật Bản – Hàn Quốc – Đài Loan – Châu Âu |
| Quy cách | Dày : 5.0mm – 120mm |
| Rộng : 1500 – 3500mm | |
| Dài : 6000 – 12000mm |
Thép tấm SM490 có tính chất cơ lý thế nào?
Tính chất cơ lý:
| Tính chất cơ lý | |||
| Mác thép | Độ bền chảy ẟc (MPa) | Độ bền kéo
ẟb( MPa) |
Độ giãn dài
ẟ(%) |
| A572Gr60 | ≥345 | ≥450 | ≥21 |
| Q295B | ≥295 | 390~570 | ≥23 |
| Q345A | ≥345 | 470~630 | ≥21 |
| SA-737 Gr.B | ≥345 | 485~620 | ≥23 |
Thành phần hoá học:

Báo giá thép hợp kim thấp mới nhất
Nhà máy tôn Vương Quân Khôi xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép hợp kim thấp cập nhật mới nhất 10/2026 để quý khách tham khảo.

- Độ dày: 3 - 100 ly
- Kích thước tiêu chuẩn: 1500 x 6000 mm
- Trọng lượng: 211.95 - 4239.00 kg/tấm
- Tùy thuộc vào quy cách, độ dày, giá thép hợp kim thấp từ 15.000 – 21.000 vnđ/kg (vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác).
| Tên sản phẩm | Độ dày (ly) | Kích thước (mm) | Trọng lượng (kg/ tấm) | Đơn giá (vnđ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | 3 | 1500 x 6000 | 211.95 | 14.000 - 15.500 |
| Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | 4 | 1500 x 6000 | 282.60 | 14.000 - 15.500 |
| Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | 5 | 1500 x 6000 | 353.25 | 14.000 - 15.500 |
| Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | 6 | 1500 x 6000 | 423.90 | 14.000 - 15.500 |
| Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | 8 | 1500 x 6000 | 565.20 | 14.000 - 15.500 |
| Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | 10 | 1500 x 6000 | 706.50 | 14.000 - 15.500 |
| Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | 12 | 1500 x 6000 | 847.80 | 14.000 - 15.500 |
| Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | 14 | 1500 x 6000 | 989.10 | 15.000 - 17.000 |
| Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | 16 | 1500 x 6000 | 1130.40 | 15.000 - 17.000 |
| Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | 18 | 1500 x 6000 | 1271.70 | 15.000 - 17.000 |
| Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | 20 | 1500 x 6000 | 1413.00 | 15.000 - 17.000 |
| Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | 8 | 2000 x 6000 | 753.60 | 17.000 - 19.000 |
| Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | 10 | 2000 x 6000 | 942.00 | 17.000 - 19.000 |
| Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | 12 | 2000 x 6000 | 1130.40 | 17.000 - 19.000 |
| Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | 14 | 2000 x 6000 | 1318.80 | 18.000 - 20.000 |
| Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | 16 | 2000 x 6000 | 1507.20 | 18.000 - 20.000 |
| Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | 18 | 2000 x 6000 | 1695.60 | 18.000 - 20.000 |
| Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | 20 | 2000 x 6000 | 1884.00 | 18.000 - 20.000 |
| Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | 22 | 2000 x 6000 | 2072.40 | 19.000 - 21.000 |
| Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | 25 | 2000 x 6000 | 2355.00 | 19.000 - 21.000 |
| Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | 30 | 2000 x 6000 | 2826.00 | 19.000 - 21.000 |
| Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | 35 | 2000 x 6000 | 3297.00 | 19.000 - 21.000 |
| Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | 40 | 2000 x 6000 | 3768.00 | 19.000 - 21.000 |
| Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | 45 | 2000 x 6000 | 4239.00 | 19.000 - 21.000 |
| Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 | 50 - 100 | 2000 x 6000 | Liên hệ | Liên hệ |
Xin lưu ý: báo giá thép hợp kim thấp có thể không cố định và phụ thuộc vào các yếu số như thời điểm mua, số lượng mua, loại sản phẩm và vị trí giao hàng, … vv. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để có báo giá thép hợp kim thấp mới nhất và chính xác nhất.
Cập nhật bảng giá sắt tấm tại Vương Quân Khôi ngày 12/10/2026
Mua thép hợp kim thấp chất lượng, giá gốc, ưu đãi 5-10% tại đại lý thép VQK
Nhà máy tôn thép Vương Quân Khôi cung cấp thép hợp kim thấp chính hãng với nhiều ưu thế vượt trội như:

- Thép hợp kim thấp chính hãng 100%, có đầy đủ CO, CQ nhà máy
- Luôn có hàng số lượng lớn, đa dạng quy cách, chủng loại đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng
- Giá thép hợp kim thấp là giá gốc từ đại lý, cạnh tranh tốt nhất thị trường
- Cam kết bán hàng đúng chất lượng, đúng quy cách, số lượng
- Chất lượng và uy tín là sự sống còn của công ty chúng tôi
- Tư vấn 24/7 và hoàn toàn miễn phí
Sau khi theo dõi bài viết hy vọng bạn đã nắm được những kiến thức cơ bản và chi tiết về thép hợp kim thấp. Thép hợp kim thấp đã và đang đóng một vai trò không thể thiếu trong ngành công nghiệp và đời sống hàng ngày. Gọi ngay cho Vương Quân Khôi để được tư vấn và nhận ưu đãi từ 5 -10% trong hôm nay!





