Tôn Thép Vương Quân Khôi chuyên cung cấp các loại thép tấm Q355B Trung Quốc dày 2ly, 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 20ly (tương Đương 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 16mm, 18mm, 20mm. Giá từ 20.000 - 21.000 VNĐ/tấm. Cam kết hàng chính hãng 100%, giá rẻ không qua trung gian, đầy đủ CO-CQ, giao hàng tận mọi công trình. Liên hệ ngay để nhận ưu đãi!
Thép tấm Q355B Trung Quốc là gì?
Thép tấm Q355B Trung Quốc (còn gọi là thép tấm Q355) được sản xuất bằng công nghệ cán nóng theo tiêu chuẩn GB/1591-2008, phổ biến ở dạng thép cuộn. Đây là loại thép hợp kim thấp, cường độ cao, thường được dùng cho các kết cấu hàn chịu tải trọng lớn và áp suất cao, đồng thời cũng là vật liệu thay thế cho thép Q345.

Với giới hạn chảy khoảng 345 MPa và cường độ kéo đạt 450 MPa, thép Q355B có khả năng chịu nén, chịu lực tốt, dễ gia công, thích hợp để chế tạo bình áp lực khí dung tích dưới 500 lít, cũng như nhiều hạng mục cơ khí và xây dựng. Loại thép này có hàm lượng carbon thấp, giúp giảm trọng lượng, tăng tính dẻo, đồng thời hạn chế ăn mòn khí quyển, kéo dài tuổi thọ sử dụng.
Q355B là phiên bản cải tiến, được phát triển để thay thế Q345, có tỉ trọng tiêu chuẩn 7,85 g/cm³ và được phân thành nhiều cấp độ như Q355B, Q355C, Q355D. So với thép ASTM A36, Q355B sở hữu cơ tính vượt trội, đáp ứng cả yêu cầu gia công nóng lẫn nguội trong công nghiệp hiện đại.
Bảng báo giá thép tấm Q355B theo độ dày
Bảng báo giá thép tấm Q355 mới nhất 12/10/2026 theo độ dày 2ly, 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 20ly tại Tôn thép VQK kính gửi đến quý khách hàng tham khảo, giá dao động từ 20.000 - 21.000 VNĐ/tấm.
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng (tấn) | Giá (VNĐ/kg) |
| Thép tấm QB355 | 2.0 | 25 - 30 | 20.000 - 21.000 |
| 3.0 | 25 - 30 | 20.000 - 21.000 | |
| 4.0 | 25 - 30 | 20.000 - 21.000 | |
| 5.0 | 25 - 30 | 20.000 - 21.000 | |
| 6.0 | 25 - 30 | 20.000 - 21.000 | |
| 8.0 | 25 - 30 | 20.000 - 21.000 | |
| 10.0 | 25 - 30 | 20.000 - 21.000 | |
| 12.0 | 25 - 30 | 20.000 - 21.000 | |
| 14.0 | 25 - 30 | 20.000 - 21.000 | |
| 16.0 | 25 - 30 | 20.000 - 21.000 | |
| 18.0 | 25 - 30 | 20.000 - 21.000 | |
| 20.0 | 25 - 30 | 20.000 - 21.000 |
Khách hàng cần lưu ý, bảng báo giá thép tấm Q355B có thể thay đổi tùy theo biến động giá cả và số lượng đơn hàng.
- Giá chưa bao gồm 10% VAT và chi phí vận chuyển.
- Thép tấm đóng gói theo dạng cuộn, từ 25 - 30 tấn
- Chiết khấu 5-10% cho khách hàng thân thiết hoặc đơn đặt hàng lớn.
- Nhận gia công riêng theo kích thước yêu cầu.
Liên hệ ngay với Tôn thép VQK để nhận báo giá thép tấm Q355B chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật và kích thước tiêu chuẩn
- Độ dày: 2ly, 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 20ly, tuơng đương 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 16mm, 18mm, 20mm
- Khổ rộng: 1500/2000mm
- Chiều dài: 6m
- Trọng lượng: 25 - 30 tấn
- Tiêu chuẩn áp dụng: GB/1591-2008
Thành phần hóa học thép tấm Q355B:
| Thành phần | C % | Fe % | Mn % | P % | Si % | S % |
| Q355B | ≤ 0.23% | 98% | 1.35% | ≤ 0.04 | 0.15 - 0.40 % | ≤ 0.05 |
Cơ lý tính:
|
Đặc tính cơ lý Q355B |
|
| Độ cứng (Brinell) | 135 |
| Độ cứng (Rockwell B) | 74 |
| Độ bền kéo, tối ưu | 450 MPa |
| Độ bền kéo, Năng suất | 345 MPa |
| Độ giãn dài | 18 - 21% |
Bảng tra trọng lượng thép tấm Q355B Trung Quốc
Sau đây là bảng tra trọng lượng bao gồm độ dày 2ly, 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 20ly (tương đương 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 16mm, 18mm, 20mm), chiều rộng, trọng lượng theo cuộn giúp quý khách hàng dễ dàng tham khảo.
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Chiều rộng (mm) | Trọng lượng (tấn) |
| Thép tấm QB355 | 2.0 | 1500/2000 | 25 - 30 |
| 3.0 | 1500/2000 | 25 - 30 | |
| 4.0 | 1500/2000 | 25 - 30 | |
| 5.0 | 1500/2000 | 25 - 30 | |
| 6.0 | 1500/2000 | 25 - 30 | |
| 8.0 | 1500/2000 | 25 - 30 | |
| 10.0 | 1500/2000 | 25 - 30 | |
| 12.0 | 1500/2000 | 25 - 30 | |
| 14.0 | 1500/2000 | 25 - 30 | |
| 16.0 | 1500/2000 | 25 - 30 | |
| 18.0 | 1500/2000 | 25 - 30 | |
| 20.0 | 1500/2000 | 25 - 30 |
Ứng dụng phổ biến của thép tấm Q355B
Thép tấm Q355B là thép cường độ cao thuộc nhóm thép kết cấu, có khả năng chịu tải trọng lớn, độ dẻo dai và hàn cắt tốt, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp như:
- Chế tạo khung dầm, cột, sàn thép cho nhà xưởng, nhà cao tầng, cầu đường, bến cảng và các công trình hạ tầng trọng điểm.
- Sử dụng làm thân vỏ máy, khung sườn xe, thùng xe tải, rơ-moóc, máy công trình và các chi tiết máy chịu lực.
- Dùng sản xuất thân tàu, boong tàu, bồn chứa, kết cấu cầu cảng vì thép có khả năng chịu lực tốt và thích ứng với môi trường biển.
- Làm tháp điện gió, tháp truyền tải điện, khung giàn khoan dầu khí, bồn áp lực, nồi hơi công nghiệp.
- Chế tạo container vận chuyển, kho chứa hàng, kệ chịu lực trong nhà máy.

Ưu điểm nổi bật của thép Q355B Trung Quốc
Thép Q355B Trung Quốc là loại thép kết cấu hợp kim thấp, được ưa chuộng nhờ độ bền cao, dễ gia công và giá thành hợp lý. Những ưu điểm nổi bật gồm:
- Tấm Q355B có giới hạn chảy ≥ 355 MPa, độ bền kéo 470 - 630 MPa, giúp chịu uốn, nén, kéo tốt hơn so với các mác thép thông dụng như Q235.
- Nhờ hàm lượng cacbon thấp, thép Q355B có khả năng hàn nối dễ dàng mà không cần yêu cầu quá cao về công nghệ, đồng thời cũng thuận tiện cho việc cắt gọt, uốn cong, gia công cơ khí.
- Thép Q355B có khả năng chịu va đập ở nhiệt độ thấp (tới -20°C), thích hợp sử dụng trong nhiều điều kiện môi trường, kể cả vùng lạnh hoặc công trình ngoài trời.
- So với các loại thép nhập khẩu từ Nhật, Hàn hoặc Châu Âu, thép Q355B Trung Quốc thường có giá rẻ hơn, giúp tối ưu chi phí đầu tư mà vẫn đảm bảo chất lượng.

So sánh thép tấm Q355B với thép tấm SS400
Khi lựa chọn thép tấm cho công trình, khách hàng thường băn khoăn giữa thép tấm Q355B và SS400. Vậy loại nào bền hơn, loại nào kinh tế hơn, và nên chọn trong trường hợp nào? Dưới đây là phần so sánh chi tiết:
| Tiêu chí | Thép tấm Q355B | Thép tấm SS400 |
| Tiêu chuẩn | GB/T 1591 (Trung Quốc) | JIS G3101 (Nhật Bản) |
| Giới hạn chảy | ≥ 355 MPa | ≥ 245 MPa |
| Độ bền kéo | 470 - 630 MPa | 400 - 510 MPa |
| Khả năng chịu lực | Cao, thích hợp cho công trình tải trọng lớn | Trung bình, phù hợp công trình
vừa và nhỏ |
| Độ dẻo dai | Tốt, chịu va đập và ít nứt gãy | Dẻo dai, dễ uốn và cán phẳng |
| Khả năng hàn,
cắt, gia công |
Dễ dàng, nhưng cần kiểm soát nhiệt độ hàn khi dày | Rất dễ hàn, cắt, ít yêu cầu
kỹ thuật phức tạp |
| Ứng dụng chính | Kết cấu cầu đường, tháp điện gió, giàn khoan, nhà xưởng, container, cơ khí nặng | Kết cấu dân dụng, khung nhà
thép tiền chế, sàn thép, dầm - cột công trình vừa |
| Giá thành | Cao hơn SS400 nhưng giảm chi phí bảo trì về sau | Giá rẻ hơn, dễ tìm mua,
phổ biến trên thị trường |
| Độ bền - tuổi thọ
công trình |
Cao hơn, phù hợp công trình yêu cầu khắt khe | Đáp ứng tốt công trình phổ
thông, không chịu tải quá lớn |
Mua thép tấm Q355B chính hãng, giá tốt nhất tại Tôn Thép VQK
Khách hàng đang cần mua thép tấm Q355B chất lượng nhưng chưa biết mua ở đâu? Hãy lựa chọn tôn thép VQK, đại lý cung cấp thép tấm Q355B chính hãng, nhập khẩu trực tiếp từ Trung Quốc. Cam kết cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, đa dạng quy cách 2ly, 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 20ly (Tương Đương 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 16mm, 18mm, 20mm).

Liên hệ ngay với hotline của VQK để nhận báo giá thép tấm Q355B ưu đãi nhất. Ngoài ra, với đơn hàng số lượng lớn còn được hưởng chiết khấu hấp dẫn và miễn phí vận chuyển đến tận công trình.





