Nhà Bè có cảng biển và khu công nghiệp Hiệp Phước ở phía nam, làng nghề đóng ghe lâu đời tại Long Thới, và khu đô thị mới Nhơn Đức - Phước Kiển giáp Quận 7 ở phía bắc. Ba khu vực này dùng ba nhóm quy cách thép ống khác nhau khá rõ. Tôn Thép VQK cập nhật giá theo ngày cho từng khu, giao tận cảng, tận công trình, đủ CO CQ, báo giá trong 5 phút.

Bảng giá thép ống theo loại tại huyện Nhà Bè
Giá ống thép tại Nhà Bè tính theo đường kính, độ dày và số lượng mua. Dưới đây là ba bảng giá riêng cho khu vực Nhà Bè.
Giá thép ống mạ kẽm tại Nhà Bè
Dùng nhiều cho đường nước nhà phố ở Phú Xuân và các dự án nhà ở mới tại Nhơn Đức, Phước Kiển.
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây 6m) |
| D21.2 | 1.5 | 4.37 | 16.300 | 71.200 |
| D21.2 | 2.0 | 5.68 | 16.300 | 92.600 |
| D27 | 1.8 | 6.71 | 16.300 | 109.400 |
| D27 | 2.3 | 8.41 | 16.300 | 137.100 |
| D34 | 2.0 | 9.47 | 16.300 | 154.400 |
| D34 | 2.5 | 11.65 | 16.300 | 189.900 |
| D42 | 2.3 | 13.51 | 16.300 | 220.200 |
| D42 | 2.8 | 16.24 | 16.300 | 264.700 |
| D49 | 2.5 | 17.20 | 16.300 | 280.400 |
| D60 | 2.8 | 23.70 | 16.300 | 386.300 |
| D76 | 3.0 | 32.40 | 16.300 | 528.100 |
| D90 | 3.5 | 44.80 | 16.300 | 730.200 |
Giá thép ống đen tại Nhà Bè
Giá tốt, được các cơ sở đóng ghe ở Long Thới và nhà xưởng trong KCN Hiệp Phước đặt làm khung sườn, giá đỡ, kết cấu tạm.
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây 6m) |
| D10.2 | 1.2 | 1.60 | 14.500 | 23.200 |
| D13.5 | 1.2 | 2.18 | 14.500 | 31.600 |
| D17 | 1.5 | 3.44 | 14.500 | 49.900 |
| D21.2 | 1.4 | 4.10 | 14.500 | 59.500 |
| D21.2 | 1.8 | 5.17 | 14.500 | 75.000 |
| D27 | 1.5 | 5.66 | 14.500 | 82.100 |
| D27 | 2.0 | 7.40 | 14.500 | 107.300 |
| D34 | 1.8 | 8.58 | 14.500 | 124.400 |
| D34 | 2.3 | 10.79 | 14.500 | 156.500 |
| D42 | 2.0 | 11.84 | 14.500 | 171.700 |
| D49 | 2.3 | 15.89 | 14.500 | 230.400 |
Giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng tại Nhà Bè
Chịu ẩm, chịu nước tốt, phù hợp làm cầu cảng, kết cấu ngoài trời trong KCN Hiệp Phước, hoặc cổng, hàng rào cho biệt thự ven sông khu Nhơn Đức, Phước Kiển.
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây 6m) |
| D34 | 2.6 | 12.08 | 18.500 | 223.500 |
| D42 | 2.6 | 15.16 | 18.500 | 280.500 |
| D49 | 3.0 | 20.42 | 18.500 | 377.800 |
| D60 | 3.0 | 25.30 | 18.500 | 468.100 |
| D60 | 3.6 | 30.04 | 18.500 | 555.700 |
| D76 | 3.6 | 38.56 | 18.500 | 713.400 |
| D90 | 4.0 | 50.90 | 18.500 | 941.700 |
| D114 | 4.5 | 72.91 | 18.500 | 1.348.800 |
Bảng giá chỉ mang tính tham khảo, giá thực tế có thể thay đổi theo thị trường. Giá chưa gồm phí vận chuyển và VAT.
Phụ phí phát sinh khi mua thép ống tại Nhà Bè
| Hạng mục | Mức phí |
| Cắt theo kích thước yêu cầu | Miễn phí khi mua từ 10 cây |
| Giao hàng vào KCN Hiệp Phước, khu vực xa trung tâm huyện | Phụ thu theo khoảng cách thực tế |
| Giao ngoài giờ hành chính | Liên hệ báo giá riêng |
| Xuất hóa đơn VAT | Miễn phí |
Nhu cầu thép ống theo từng khu vực Nhà Bè
- KCN Hiệp Phước, khu cảng biển: nhà xưởng và công trình cảng cần cả thép ống đen cho kết cấu trong nhà lẫn mạ kẽm nhúng nóng cho hạng mục ngoài trời, chịu được hơi nước và độ ẩm cao ven sông.
- Làng nghề đóng ghe Long Thới: thợ đóng ghe dùng thép ống đen cỡ nhỏ đến vừa làm khung sườn, giá đỡ tạm trong quá trình đóng và sửa ghe.
- Khu đô thị Nhơn Đức, Phước Kiển: biệt thự, nhà phố mới xây giáp Quận 7 ưu tiên thép ống mạ kẽm nhúng nóng cho cổng, hàng rào vì khu vực gần sông, độ ẩm cao hơn nội thành.
- Thị trấn Phú Xuân: trung tâm hành chính huyện, nhà phố kết hợp kinh doanh, dùng thép ống mạ kẽm cỡ vừa cho đường nước và khung cửa.

Các thương hiệu ống thép bán chạy tại Huyện Nhà Bè - Liên hệ nhận ưu đãi từ Tôn Thép VQK:
Khu vực thực hiện giao thép ống tại Nhà Bè
| Khu vực | Tuyến đường chính | Hạng mục thường gặp |
| KCN Hiệp Phước | Khu cảng biển | Kết cấu xưởng, hạng mục ngoài trời |
| Long Thới | Làng nghề đóng ghe | Khung sườn, giá đỡ tạm |
| Nhơn Đức - Phước Kiển | Giáp ranh Quận 7 | Cổng, hàng rào biệt thự |
| Phú Xuân | Trung tâm huyện | Đường nước, khung cửa nhà phố |
Ngoài Nhà Bè, Tôn Thép VQK còn giao hàng đến Quận 7, Bình Chánh, Cần Giờ và khu vực lân cận.
Hướng dẫn chọn thép ống theo ứng dụng tại Nhà Bè
| Hạng mục | Loại ống nên dùng | Đường kính khuyến nghị | Độ dày khuyến nghị |
| Kết cấu ngoài trời KCN Hiệp Phước | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng | D49 - D76 | 3.0 - 3.6 mm |
| Khung sườn, giá đỡ đóng ghe Long Thới | Thép ống đen | D21.2 - D34 | 1.4 - 1.8 mm |
| Cổng, hàng rào biệt thự ven sông | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng | D34 - D49 | 2.6 - 3.0 mm |
| Đường nước, khung cửa nhà phố Phú Xuân | Thép ống mạ kẽm | D27 - D42 | 1.8 - 2.3 mm |
Nếu công trình cần nhiều hạng mục cùng lúc, khách hàng có thể gửi bản vẽ hoặc mô tả để Tôn Thép VQK tư vấn gộp đơn, tính chiết khấu theo tổng khối lượng.
Vì sao khách hàng Nhà Bè chọn Tôn Thép VQK
- Kho đủ quy cách từ D10.2 đến D114, đáp ứng cả công trình cảng lẫn nhu cầu dân dụng.
- Giá cập nhật mỗi sáng, báo giá trong 5 phút cho mọi đơn hàng.
- CO, CQ đầy đủ, xuất VAT phục vụ hồ sơ nghiệm thu công trình cảng hoặc quyết toán xưởng.
- Xe tải trung vào tận KCN Hiệp Phước, xe tải nhỏ chạy vào làng nghề Long Thới.
- Tư vấn đúng quy cách theo từng hạng mục, tránh mua dư hoặc thiếu vật tư.

Câu hỏi thường gặp về thép ống tại Nhà Bè
Cắt ống theo quy cách riêng cho từng hạng mục có tính phí không? Miễn phí cắt khi mua từ 10 cây trở lên, dưới số lượng này liên hệ để được báo phí cắt cụ thể.





