Tôn Thép VQK phân phối thép ống Hòa Phát phục vụ xây dựng nhà ở, xưởng cơ khí nhỏ, khung mái, hàng rào và các hạng mục dân dụng tại Nhà Bè, áp dụng chiết khấu 5 - 10% cho đơn hàng lớn, hỗ trợ cắt theo yêu cầu.
Bảng giá thép ống Hòa Phát tại Huyện Nhà Bè hôm nay 12/10/2026
Tại Huyện Nhà Bè, thép ống Hòa Phát hiện được báo giá theo kg, phù hợp cho khách mua lẻ, thợ cơ khí và các hạng mục xây dựng dân dụng, sửa chữa công trình nhỏ. Mức giá tham khảo đang áp dụng gồm:
- Thép ống tròn đen Hòa Phát khoảng 20.700 VNĐ/kg
- Thép ống tròn mạ kẽm Hòa Phát khoảng 22.700 VNĐ/kg
Giá bán thực tế có thể thay đổi theo đường kính ống, độ dày thành ống, chủng loại sử dụng và khối lượng đặt hàng.
Bảng giá thép ống tròn đen Hòa Phát tại Huyện Nhà Bè
| ĐK ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (đ/kg) | Giá (đ/cây) |
| Ø21 | 0.9 | 2.70 | 20.700 | 55.890 |
| Ø21 | 1.0 | 3.00 | 20.700 | 62.100 |
| Ø21 | 1.2 | 3.50 | 20.700 | 72.450 |
| Ø27 | 1.0 | 4.10 | 20.700 | 84.870 |
| Ø27 | 1.2 | 4.90 | 20.700 | 101.430 |
| Ø27 | 1.4 | 5.60 | 20.700 | 115.920 |
| Ø34 | 1.0 | 5.20 | 20.700 | 107.640 |
| Ø34 | 1.2 | 6.20 | 20.700 | 128.340 |
| Ø34 | 1.4 | 7.20 | 20.700 | 149.040 |
| Ø34 | 1.8 | 8.90 | 20.700 | 184.230 |
| Ø42 | 1.2 | 8.10 | 20.700 | 167.670 |
| Ø42 | 1.4 | 9.40 | 20.700 | 194.580 |
| Ø42 | 1.8 | 11.30 | 20.700 | 233.910 |
| Ø42 | 2.0 | 12.20 | 20.700 | 252.540 |
| Ø49 | 1.4 | 11.20 | 20.700 | 231.840 |
| Ø49 | 1.8 | 14.10 | 20.700 | 291.870 |
| Ø49 | 2.0 | 15.20 | 20.700 | 314.640 |
| Ø49 | 2.2 | 15.80 | 20.700 | 327.060 |
| Ø60 | 1.8 | 17.90 | 20.700 | 370.530 |
| Ø60 | 2.0 | 19.80 | 20.700 | 409.860 |
| Ø60 | 2.3 | 21.10 | 20.700 | 436.770 |
| Ø60 | 2.5 | 21.80 | 20.700 | 451.260 |
| Ø76 | 2.0 | 25.20 | 20.700 | 521.640 |
| Ø76 | 2.5 | 31.20 | 20.700 | 645.840 |
| Ø90 | 2.0 | 30.10 | 20.700 | 623.070 |
| Ø90 | 2.5 | 37.40 | 20.700 | 774.180 |
| Ø114 | 2.5 | 47.50 | 20.700 | 983.250 |
| Ø114 | 3.0 | 56.20 | 20.700 | 1.163.340 |
| Ø140 | 3.0 | 69.80 | 20.700 | 1.444.860 |
| Ø168 | 3.5 | 92.40 | 20.700 | 1.912.680 |
Bảng giá thép ống tròn mạ kẽm Hòa Phát tại Huyện Nhà Bè
| ĐK ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (đ/kg) | Giá (đ/cây) |
| Ø21 | 0.9 | 2.80 | 22.700 | 63.560 |
| Ø21 | 1.0 | 3.10 | 22.700 | 70.370 |
| Ø21 | 1.2 | 3.60 | 22.700 | 81.720 |
| Ø27 | 1.0 | 4.30 | 22.700 | 97.610 |
| Ø27 | 1.2 | 5.10 | 22.700 | 115.770 |
| Ø27 | 1.4 | 5.80 | 22.700 | 131.660 |
| Ø34 | 1.0 | 5.40 | 22.700 | 122.580 |
| Ø34 | 1.2 | 6.50 | 22.700 | 147.550 |
| Ø34 | 1.4 | 7.50 | 22.700 | 170.250 |
| Ø34 | 1.8 | 9.10 | 22.700 | 206.570 |
| Ø42 | 1.2 | 8.40 | 22.700 | 190.680 |
| Ø42 | 1.4 | 9.80 | 22.700 | 222.460 |
| Ø42 | 1.8 | 11.70 | 22.700 | 265.590 |
| Ø42 | 2.0 | 12.60 | 22.700 | 286.020 |
| Ø49 | 1.8 | 14.60 | 22.700 | 331.420 |
| Ø49 | 2.0 | 15.70 | 22.700 | 356.390 |
| Ø49 | 2.2 | 16.20 | 22.700 | 367.740 |
| Ø60 | 2.0 | 20.50 | 22.700 | 465.350 |
| Ø60 | 2.3 | 21.90 | 22.700 | 497.130 |
| Ø60 | 2.5 | 22.30 | 22.700 | 506.210 |
| Ø76 | 2.0 | 26.10 | 22.700 | 592.470 |
| Ø76 | 2.5 | 32.20 | 22.700 | 731.940 |
| Ø90 | 2.5 | 38.40 | 22.700 | 871.680 |
| Ø114 | 2.5 | 48.90 | 22.700 | 1.110.030 |
| Ø114 | 3.0 | 57.80 | 22.700 | 1.312.060 |
| Ø140 | 3.0 | 71.50 | 22.700 | 1.623.050 |
| Ø168 | 3.5 | 95.20 | 22.700 | 2.161.040 |
Lưu ý báo giá
- Giá thép ống tính theo kg, không cố định theo cây
- Mức giá áp dụng cho quy cách tiêu chuẩn, dung sai theo nhà máy
- Giá có thể thay đổi theo phi ống, độ dày, loại đen hoặc mạ kẽm
- Đơn hàng số lượng lớn tại Nhà Bè sẽ có giá tốt hơn
- Chi phí vận chuyển về từng xã, tuyến đường tại Nhà Bè có thể chênh lệch
KHÁCH HÀNG DỰ ÁN – NHÀ THẦU – XƯỞNG, CÔNG TY SẢN XUẤT (MUA THƯỜNG XUYÊN) sẽ được áp dụng CHÍNH SÁCH GIÁ ƯU ĐÃI RIÊNG.
Vui lòng LIÊN HỆ TRỰC TIẾP để nhận BÁO GIÁ TỐT NHẤT theo số lượng và tiến độ đặt hàng.
Tôn Thép VQK - Đơn vị cung cấp thép ống Hòa Phát phục vụ Huyện Nhà Bè
Tôn Thép VQK là đơn vị chuyên cung cấp thép ống Hòa Phát tại Huyện Nhà Bè, đáp ứng nhu cầu xây dựng nhà ở dân dụng, sửa chữa công trình và gia công cơ khí nhỏ tại địa phương.
Thép ống Hòa Phát được phân phối cho các khu vực như Phú Xuân, Phước Kiển, Nhơn Đức, Hiệp Phước, phù hợp thi công mái che, khung nhà nhẹ, hàng rào và lan can cho nhà dân ven sông, khu dân cư mới.

Tôn Thép VQK báo giá thép ống theo kg, rõ ràng theo từng phi và độ dày, giúp khách hàng tại Nhà Bè dễ dự toán vật tư và kiểm soát chi phí khi thi công.
Vật tư được giao trực tiếp đến công trình, xưởng cơ khí và nhà dân tại Huyện Nhà Bè theo tiến độ thực tế, hỗ trợ cắt theo yêu cầu và chiết khấu cho đơn hàng số lượng lớn.
Câu hỏi thường gặp (FAQ) về giá thép ống Hòa Phát tại Huyện Nhà Bè
Có. Với các khu vực gần sông, kênh rạch như Phước Kiển, Nhơn Đức, khách hàng thường ưu tiên ống mạ kẽm, giá cao hơn ống đen do yêu cầu chống rỉ tốt hơn.
Phù hợp. Thép ống Hòa Phát có nhiều quy cách mỏng đến trung bình, dễ mua lẻ theo kg, đáp ứng tốt các hạng mục nhà tạm, kho chứa và khung phụ trợ.
Chi phí vận chuyển có thể phát sinh tùy tuyến đường, khoảng cách và khối lượng hàng, đặc biệt với các khu vực xa trục chính hoặc đường nhỏ.
Có. Khách hàng được tư vấn chọn ống đen hoặc mạ kẽm phù hợp môi trường ẩm, khu dân cư ven sông và điều kiện sử dụng thực tế.
Báo giá thường áp dụng trong ngày, khách hàng nên chốt sớm để tránh biến động giá theo thị trường vật tư.
Hình ảnh giao hàng thép ống Hòa Phát tại Huyện Nhà Bè



Nhu cầu sử dụng thép ống Hòa Phát tại Huyện Nhà Bè
Tại Huyện Nhà Bè, nhu cầu sử dụng thép ống Hòa Phát tập trung nhiều ở nhà ở dân dụng và nhà phố. Người dân thường dùng ống tròn đen, ống mạ kẽm để làm khung mái, cổng rào, lan can, giàn che do dễ thi công, giá theo kg rõ ràng, phù hợp công trình nhỏ lẻ.
Với xưởng cơ khí và cơ sở gia công, thép ống Hòa Phát được chọn nhờ độ ổn định kích thước, dễ hàn cắt. Các quy cách phi nhỏ đến trung bình được dùng làm cửa sắt, khung bảng hiệu, kệ sắt, đặt hàng theo cây hoặc theo tấn tùy khối lượng.

Riêng khu vực gần KCN Hiệp Phước, nhu cầu tăng ở các hạng mục kho bãi, khung kết cấu nhẹ, mái che xưởng. Khách hàng ưu tiên ống mạ kẽm để hạn chế gỉ sét do môi trường ẩm, thường mua số lượng lớn và chốt giá theo tấn để tối ưu chi phí.
Các loại ống thép Hòa Phát được Tôn Thép VQK cung ứng rộng rãi:
So sánh ống thép Hòa Phát với Hoa Sen
Ống thép Hòa Phát và ống thép Hoa Sen đều là hai dòng vật tư phổ biến trên thị trường, thường được sử dụng cho các hạng mục dân dụng, cơ khí và công trình quy mô nhỏ. Tuy nhiên, mỗi thương hiệu có thế mạnh riêng, phù hợp từng nhu cầu sử dụng khác nhau.
Ống thép Hòa Phát được đánh giá cao về độ ổn định vật liệu, thành ống đều và khả năng chịu lực tốt. Sản phẩm phù hợp cho các hạng mục cần kết cấu chắc như khung mái, khung nhà tiền chế nhỏ, gia công cơ khí và các công trình yêu cầu độ bền lâu dài. Quy cách đa dạng, dễ mua lẻ theo kg, thuận tiện cho thợ và nhà dân.
Ống thép Hoa Sen có lợi thế về lớp mạ kẽm sáng, bề mặt đẹp, chống ăn mòn tốt trong điều kiện ngoài trời. Sản phẩm thường được chọn cho hàng rào, lan can, cổng sắt, mái che và các hạng mục cần tính thẩm mỹ cao. Giá bán thường nhỉnh hơn so với ống đen cùng quy cách, phù hợp các công trình ưu tiên độ bền bề mặt.
Khách hàng tại Huyện Nhà Bè và khu vực lân cận có nhu cầu mua ống thép Hòa Phát hoặc Hoa Sen theo kg, đúng quy cách sử dụng, có thể liên hệ Tôn Thép VQK để được tư vấn cụ thể từng hạng mục và nhận báo giá cập nhật trong ngày.
Tôn Thép VQK cung cấp ống thép Hòa Phát tại Huyện Nhà Bè và hỗ trợ giao hàng hỏa tốc đến các khu vực lân cận với chi phí thấp nhất:
- Đại lý ống thép Hòa Phát tại Quận 7
- Đại lý ống thép Hòa Phát tại Huyện Bình Chánh
- Đại lý ống thép Hòa Phát tại Huyện Cần Giờ





