Sắt thép hình V Nhà Bè được các chuyên gia và khách hàng đánh giá cao về chất lượng và giá cả. Thép hình V Nhà Bè được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, tiêu chuẩn chất lương Việt Nam, đảm bảo độ bền và khả năng đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khi sử dụng. Sắt hình V Nhà Bè là vật liệu phổ biến trong các công trình xây dựng, làm kết cấu thép chịu lực, hay gia công máy móc cơ khí, vật dụng trong đời sống thường ngày.

Chúng tôi cung cấp sản phẩm sắt thép hình chính hãng + giá gốc đại lý tốt nhất + luôn có hàng sẵn + giao hàng nhanh chóng đến tận công trình. Gọi ngay hotline, nhắn tin zalo hoặc yêu cầu báo giá, chúng tôi sẽ gọi lại ngay!!!
Thông số kỹ thuật sắt thép hình V Nhà Bè
Tôn Thép Vương Quân Khôi tìm hiểu và cập nhật thông số kỹ thuật sắt thép hình V Nhà Bè bao gồm quy cách và bảng tra trọng lượng trên trang web chính thức của nhà máy thép Nhà Bè để khách hàng tham khảo.
1/ Quy cách thép V Nhà Bè
- Tên gọi: thép V Nhà Bè, sắt V Nhà Bè
- Tiêu chuẩn: TCVN 7571-1 : 2006, TCVN 7571-5 : 2006, TCVN 1765 : 1975
- Xuất xứ: Nhà máy thép Nhà Bè
- Quy cách: V25 - V75
- Độ dày: 3mm - 8mm
- Chiều dài cây: 6m hoặc cắt theo yêu cầu
- Trọng lượng: 1.12 - 8.99 kg/m

2/ Bảng quy cách kích thước, trọng lượng sắt thép hình V Nhà Bè
| Quy cách | Khối lượng (kg/m) | Tiết diện (cm2) | Chiều dài cạnh (mm) | Độ dày (mm) | Độ dày bán kính lượn trong (mm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 25x25x3 | 1.12 | 1.42 | 25 | 3 | 3.5 |
| 30x30x3 | 1.36 | 1.74 | 30 | 3 | 5 |
| 30x30x4 | 1.78 | 2.27 | 30 | 4 | 5 |
| 40x40x3 | 1.84 | 2.35 | 40 | 3 | 6 |
| 40x40x4 | 2.42 | 3.08 | 40 | 4 | 6 |
| 40x40x5 | 2.49 | 3.79 | 40 | 5 | 6 |
| 50x50x3 | 2.32 | 2.96 | 50 | 3 | 5.5 |
| 50x50x4 | 3.06 | 3.89 | 50 | 4 | 7 |
| 50x50x5 | 3.77 | 4.80 | 50 | 5 | 7 |
| 50x50x6 | 4.47 | 5.69 | 50 | 6 | 7 |
| 60x60x4 | 3.71 | 4.72 | 60 | 4 | 7 |
| 60x60x5 | 4.57 | 5.82 | 60 | 5 | 8 |
| 60x60x6 | 5.42 | 6.91 | 60 | 6 | 8 |
| 63x63x4 | 3.90 | 4.96 | 63 | 4 | 7 |
| 63x63x5 | 4.81 | 6.13 | 63 | 5 | 7 |
| 63x63x6 | 5.72 | 7.28 | 63 | 6 | 7 |
| 65x65x6 | 5.91 | 7.53 | 65 | 6 | 9 |
| 65x65x8 | 7.73 | 9.85 | 65 | 8 | 9 |
| 70x70x5 | 5.38 | 6.86 | 70 | 5 | 8 |
| 70x70x6 | 6.38 | 8.13 | 70 | 6 | 9 |
| 70x70x7 | 7.38 | 9.40 | 70 | 7 | 9 |
| 70x70x8 | 8.37 | 10.70 | 70 | 8 | 8 |
| 75x75x6 | 6.85 | 8.73 | 75 | 6 | 9 |
| 75x75x7 | 7.65 | 10.10 | 75 | 7 | 9 |
| 75x75x8 | 8.99 | 11.40 | 75 | 8 | 9 |
CẦN TƯ VẤN TẤT CẢ VẤN ĐỀ VỀ THÉP HÌNH ? Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo, chúng tôi sẽ các chuyên gia gọi lại ngay cho quý khách !!!
Bảng báo giá sắt thép hình V Nhà Bè đầy đủ kích thước
Tôn Thép Vương Quân Khôi gửi đến khách hàng báo giá sắt thép hình thép V Nhà Bè mới nhất, bao gồm bảng giá thép V Nhà Bè đen, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng để khách hàng tham khảo.
- Giá thép V đen Nhà Bè từ: 75.000 - 604.000 đồng/6m
- Giá thép V mạ kẽm Nhà Bè từ: 90.000 - 728.000 đồng/6m
- Giá thép V mạ kẽm nhúng nóng Nhà Bè từ: 116.000 - 933.000 đồng/6m
| Quy cách | Khối lượng (Kg/6m) | Đen (Vnđ/ 6m) | Mạ kẽm (Vnđ/ 6m) | Nhúng kẽm (Vnđ/ 6m) |
|---|---|---|---|---|
| 25x25x3 | 6,72 | 75.264 | 90.720 | 116.256 |
| 30x30x3 | 8,16 | 91.392 | 110.160 | 141.168 |
| 30x30x4 | 10,68 | 119.616 | 144.180 | 184.764 |
| 40x40x3 | 11,04 | 123.648 | 149.040 | 190.992 |
| 40x40x4 | 14,52 | 162.624 | 196.020 | 251.196 |
| 40x40x5 | 14,94 | 167.328 | 201.690 | 258.462 |
| 50x50x3 | 13,92 | 155.904 | 187.920 | 240.816 |
| 50x50x4 | 18,36 | 205.632 | 247.860 | 317.628 |
| 50x50x5 | 22,62 | 253.344 | 305.370 | 391.326 |
| 50x50x6 | 26,82 | 300.384 | 362.070 | 463.986 |
| 60x60x4 | 22,26 | 249.312 | 300.510 | 385.098 |
| 60x60x5 | 27,42 | 307.104 | 370.170 | 474.366 |
| 60x60x6 | 32,52 | 364.224 | 439.020 | 562.596 |
| 63x63x4 | 23,40 | 262.080 | 315.900 | 404.820 |
| 63x63x5 | 28,86 | 323.232 | 389.610 | 499.278 |
| 63x63x6 | 34,32 | 384.384 | 463.320 | 593.736 |
| 65x65x6 | 35,46 | 397.152 | 478.710 | 613.458 |
| 65x65x8 | 46,38 | 519.456 | 626.130 | 802.374 |
| 70x70x5 | 32,28 | 361.536 | 435.780 | 558.444 |
| 70x70x6 | 38,28 | 428.736 | 516.780 | 662.244 |
| 70x70x7 | 44,28 | 495.936 | 597.780 | 766.044 |
| 70x70x8 | 50,22 | 562.464 | 677.970 | 868.806 |
| 75x75x6 | 41,10 | 460.320 | 554.850 | 711.030 |
| 75x75x7 | 45,90 | 514.080 | 619.650 | 794.070 |
| 75x75x8 | 53,94 | 604.128 | 728.190 | 933.162 |
Tôn Thép Vương Quân Khôi cập nhật thêm bảng giá thép hình V của một số nhà máy khác, được ưa chuộng sử dụng trên thị trường hiện nay. Chất lượng sắt V của các nhà máy dưới đây cũng được đánh giá cao và có sự đa dạng về quy cách, chủng loại.
- Giá sắt thép hình V VinaOne
- Giá sắt thép hình V An Khánh
- Giá sắt thép hình Việt Nhật
- Giá sắt thép hình V Miền Nam
CẦN BÁO GIÁ THÉP HÌNH NGAY HÔM NAY ? Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo hoặc yêu cầu báo giá, chúng tôi sẽ gọi lại ngay!!!
Thép V Nhà Bè: Đặc điểm, ứng dụng, phân loại
1/ Đặc điểm và ứng dụng
Khi so sánh sắt thép hình V Nhà Bè với những thương hiệu khác thì ta có thể thấy:
- Sắt V Nhà Bè có chất lượng ổn định hơn, chịu lực tốt, không bị móp méo, siêu vẹo khi bị tác động mạnh.
- Chắc chắn, cứng cáp, có tính ứng dụng cao.
- Rất đa dạng về kích thước, độ dày từ V25x25x3 đến V75x75x8 với nhiều chủng loại khác nhau.
- Trọng lượng tương đối nhẹ, dễ lắp đặt, vận chuyển.
- Thép đạt chuẩn chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN Việt Nam.
- Nhà máy sản xuất quy mô lớn, hiện đại từ Đài Loan với công suất 300.000 tấn/năm.

Nhờ vào sự đa dạng của sắt thép hình V Nhà Bè cùng những ưu điểm vượt bật, thép V Nhà Bè được nhiều người tin tưởng lựa chọn và ứng dụng cho những ngành nghề khác nhau như công nghiệp, chế biến, xây dựng, kiến trúc, chế tạo cơ khí, trong đó ngành xây dựng có sản lượng tiêu thụ cao nhất.
Cụ thể, sắt V Nhà Bè dùng trong chế tạo khung thép nhà tiền chế, nhà ở, chung cư, làm mái che, tủ đựng đồ, hàng rào, chế tạo linh kiện, máy móc, thiết bị, thi công đường ray, đóng tàu thuyền,...
Bảng giá thép V cập nhật mới nhất - Ưu đãi 5-10% tại VQK
2/ Các loại thép V Nhà Bè
Hiện nay, nhà máy thép Nhà Bè đang cung cấp ra thị trường 3 loại thép hình V chính là sắt V đen, mạ kẽm và nhúng kẽm nóng. Với nhà máy công suất lớn, các loại thép hình V Nhà Bè đảm bảo chất lượng và thể hiên tốt các đặc tính sản phẩm.
Sắt hình V Nhà Bè đen với lớp oxit sắt hình thành bởi quá trình đúc thép nóng chảy và làm nguội nhanh có thể bảo vệ thép khỏi rỉ sét nhưng không tốt bằng hai loại thép V Nhà Bè mạ kẽm. Sắt V đen Nhà Bè vẫn bị rí sét khi sử dụng ngoài trời trong thời gian dài.

Tuy nhiên, sắt thép hình V mạ kẽm và nhúng kẽm của Nhà Bè thì chống ăn mòn hơn, tuổi thọ cao trên 20 năm cho thép V mạ kẽm và 50 năm cho thép V nhúng kẽm. Độ bền cao và khả năng chịu lực tốt đã giúp sắt thép hình V Nhà Bè mạ kẽm, nhúng kẽm được sử dụng phổ biến hơn.
CẦN TƯ VẤN TẤT CẢ VẤN ĐỀ VỀ THÉP HÌNH ? Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo, chúng tôi sẽ các chuyên gia gọi lại ngay cho quý khách !!!
Đại lý phân phối sắt hình V Nhà Bè chính hãng, đa dạng - Tôn Thép VQK
Với hơn 15 năm phân phối vật liệu XD tại thị trường Việt Nam. Tôn Thép Vương Quân Khôi luôn là địa chỉ đáng tin cậy cho nhiều công trình xây dựng lớn bé trên cả nước. Với nguồn hàng lớn, nhập trực tiếp, chính hãng từ nhà máy, đảm bảo nguồn cung đầy đủ cho khách hàng. Nhân viên hỗ trợ nhiệt tình, báo giá sắt thép hình V Nhà Bè nhanh chóng, chính xác, giao hàng đúng hẹn, đầy đủ số lượng.
Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ cung cấp sắt thép hình V Nhà Bè chính hãng, hãy liên hệ ngay đến Tôn Thép Vương Quân Khôi qua hotline. Nhân viên kinh doanh trực 24/24 sẽ giải đáp mọi thắc mắc và báo giá thép hình V Nhà Bè chính xác theo đúng yêu cầu của bạn.
CẦN MUA THÉP HÌNH VỚI GIÁ GỐC RẺ NHẤT ? Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo hoặc yêu cầu báo giá, chúng tôi sẽ gọi lại ngay!!!
Hình ảnh kho bãi - vận chuyển thép hình
CẦN MUA THÉP HÌNH VỚI GIÁ GỐC RẺ NHẤT ? Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo hoặc yêu cầu báo giá, chúng tôi sẽ gọi lại ngay!!!

















Admin –
Thép V rất nhiều kích thước, dễ chọn, giá lại rẻ