Sắt thép hình V Miền Nam nổi bật với sự đa dạng về kích thước, chất lượng vượt trội, sự đồng đều về quy cách, mẫu mã giúp người tiêu dùng ứng dụng hiệu quả trong đa lĩnh vực, ngành nghề. Cũng chính lý do này mà thép V Miền Nam là thương hiệu có sản lượng tiêu thụ thép mỗi năm cao nhất. Việc sử dụng thép V Miền Nam không chỉ đem lại hiệu quả về độ bền, tính an toàn cho công trình mà còn tối ưu chi phí thi công.

Chúng tôi cung cấp sản phẩm sắt thép hình chính hãng + giá gốc đại lý tốt nhất + luôn có hàng sẵn + giao hàng nhanh chóng đến tận công trình. Gọi ngay hotline, nhắn tin zalo hoặc yêu cầu báo giá, chúng tôi sẽ gọi lại ngay!!!
Thông số kỹ thuật sắt thép hình V Miền Nam
Quy cách sắt thép hình V Miền Nam và bảng tra quy cách được Tôn Thép Vương Quân Khôi tìm hiểu và cập nhật trên trang web chính thức của nhà máy thép Miền Nam.
1/ Quy cách thép V Miền Nam
- Tên gọi: thép V Miền Nam, sắt V Miền Nam
- Tiêu chuẩn: TCVN 1571-1:2019, JIS G 3192:2014, JIS G 3101:2015
- Xuất xứ: Nhà máy thép Miền Nam
- Quy cách: V20 - V250
- Độ dày: 3mm - 35mm
- Chiều dài cây: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Trọng lượng: 0.882 - 128 kg/m
- Catalogue thép Miền Nam: Download thép Miền Nam

2/ Bảng quy cách kích thước, trọng lượng sắt thép hình V Miền Nam
| Quy cách | Khối lượng (kg/m) | Diện tích mặt cắt ngang (cm) | Chiều dài cạnh (mm) | Độ dày (mm) | Chiều dày bán kính lượn trong (mm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 20x20x3 | 0.882 | 1.12 | 20 | 3 | 3.5 |
| 25x25x3 | 1.12 | 1.42 | 25 | 3 | 3.5 |
| 25x25x4 | 1.45 | 1.85 | 25 | 4 | 3 5 |
| 30x30x3 | 1.36 | 1.74 | 30 | 3 | 5 |
| 30x30x4 | 1.78 | 2.27 | 30 | 4 | 5 |
| 35x35x4 | 2.09 | 2.67 | 35 | 4 | 5 |
| 35x35x5 | 2.57 | 3.28 | 35 | 5 | 5 |
| 40x40x3 | 1.84 | 2.35 | 40 | 3 | 6 |
| 40x40x4 | 2.42 | 3.08 | 40 | 4 | 6 |
| 40x40x5 | 2.97 | 3.79 | 40 | 5 | 6 |
| 45x45x4 | 2.74 | 3.49 | 45 | 4 | 7 |
| 45x45x5 | 3.38 | 430 | 45 | 5 | 7 |
| 50x50x4 | 3.06 | 3.89 | 50 | 4 | 7 |
| 50x50x5 | 3.77 | 4.80 | 50 | 5 | 7 |
| 50x50x6 | 4.47 | 5.69 | 50 | 6 | 7 |
| 60x60x5 | 4.57 | 5.82 | 60 | 5 | 8 |
| 60x60x6 | 5.42 | 6.91 | 60 | 6 | 8 |
| 60x60x8 | 7.09 | 9.03 | 60 | 8 | 8 |
| 65x65x6 | 5.91 | 7.53 | 65 | 6 | 9 |
| 65x65x8 | 7.73 | 9.85 | 65 | 8 | 9 |
| 70x70x6 | 6.38 | 8.13 | 70 | 6 | 9 |
| 70x70x7 | 7.38 | 9.40 | 70 | 7 | 9 |
| 75x75x6 | 6.85 | 8.73 | 75 | 6 | 9 |
| 75x75x8 | 8.99 | 11.4 | 75 | 8 | 9 |
| 80x80x6 | 7.34 | 9.35 | 80 | 6 | 10 |
| 80x80x8 | 9.63 | 12.3 | 80 | 8 | 10 |
| 80x80x10 | 11.9 | 15.1 | 80 | 10 | 10 |
| 90x90x7 | 9.61 | 12.2 | 90 | 7 | 11 |
| 90x90x8 | 10.9 | 13.9 | 90 | 8 | 11 |
| 90x90x9 | 12.2 | 15.5 | 90 | 9 | 11 |
| 90x90x10 | 15.0 | 17.1 | 90 | 10 | 11 |
| 100x100x8 | 12.2 | 15.5 | 100 | 8 | 12 |
| 100x100x10 | 15.0 | 19.2 | 100 | 10 | 12 |
| 100x100x12 | 17.8 | 22.7 | 100 | 12 | 12 |
| 120x120x8 | 14.7 | 18.7 | 120 | 8 | 13 |
| 120x120x10 | 18.2 | 23.2 | 120 | 10 | 13 |
| 120x120x12 | 21.6 | 27.5 | 120 | 12 | 13 |
| 125x125x8 | 15.3 | 19.5 | 125 | 8 | 13 |
| 125x125x10 | 19.0 | 24.2 | 125 | 10 | 13 |
| 125x125x12 | 22.6 | 28.7 | 125 | 12 | 13 |
| 150x150x10 | 23.0 | 29.3 | 150 | 10 | 16 |
| 150x150x12 | 27.3 | 34.8 | Ị50 | 12 | 16 |
| 150x150x15 | 33.8 | 43.0 | 150 | 15 | 16 |
| 180x180x15 | 40.9 | 52.1 | 180 | 15 | 18 |
| 180x180x18 | 48.6 | 61.9 | 180 | 18 | 18 |
| 200x200x16 | 48.5 | 61.8 | 200 | 16 | 18 |
| 200x200x20 | 59.9 | 76.3 | 200 | 20 | 18 |
| 200x200x24 | 71.1 | 90.6 | 200 | 24 | 18 |
| 250x250x28 | 104 | 133 | 250 | 28 | 18 |
| 250x250x35 | 128 | 163 | 250 | 35 | 18 |
CẦN TƯ VẤN TẤT CẢ VẤN ĐỀ VỀ THÉP HÌNH ? Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo, chúng tôi sẽ các chuyên gia gọi lại ngay cho quý khách !!!
Bảng báo giá sắt thép hình V Miền Nam đầy đủ kích thước
Tôn Thép Vương Quân Khôi gửi đến khách hàng báo giá thép V Miền Nam mới nhất, bao gồm bảng giá thép V Miền Nam đen, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng để khách hàng tham khảo.
- Giá thép V đen Miền Nam từ: 61.000 - 8.985.000 đồng/6m
- Giá thép V mạ kẽm Miền Nam từ: 74.000 - 10.752.000 đồng/6m
- Giá thép V mạ kẽm nhúng nóng Miền Nam từ: 94.000 - 13.670.000 đồng/6m
| Quy cách | Khối lượng (Kg/6m) | Đen (Vnđ/ 6m) | Mạ kẽm (Vnđ/ 6m) | Nhúng kẽm (Vnđ/ 6m) |
|---|---|---|---|---|
| 20x20x3 | 5,29 | 61.916 | 74.088 | 94.198 |
| 25x25x3 | 6,72 | 78.624 | 94.080 | 119.616 |
| 25x25x4 | 8,70 | 101.790 | 121.800 | 154.860 |
| 30x30x3 | 8,16 | 95.472 | 114.240 | 145.248 |
| 30x30x4 | 10,68 | 124.956 | 149.520 | 190.104 |
| 35x35x4 | 12,54 | 146.718 | 175.560 | 223.212 |
| 35x35x5 | 15,42 | 180.414 | 215.880 | 274.476 |
| 40x40x3 | 11,04 | 129.168 | 154.560 | 196.512 |
| 40x40x4 | 14,52 | 169.884 | 203.280 | 258.456 |
| 40x40x5 | 17,82 | 208.494 | 249.480 | 317.196 |
| 45x45x4 | 16,44 | 192.348 | 230.160 | 292.632 |
| 45x45x5 | 20,28 | 237.276 | 283.920 | 360.984 |
| 50x50x4 | 18,36 | 214.812 | 257.040 | 326.808 |
| 50x50x5 | 22,62 | 264.654 | 316.680 | 402.636 |
| 50x50x6 | 26,82 | 313.794 | 375.480 | 477.396 |
| 60x60x5 | 27,42 | 320.814 | 383.880 | 488.076 |
| 60x60x6 | 32,52 | 380.484 | 455.280 | 578.856 |
| 60x60x8 | 42,54 | 497.718 | 595.560 | 757.212 |
| 65x65x6 | 35,46 | 414.882 | 496.440 | 631.188 |
| 65x65x8 | 46,38 | 542.646 | 649.320 | 825.564 |
| 70x70x6 | 38,28 | 447.876 | 535.920 | 681.384 |
| 70x70x7 | 44,28 | 518.076 | 619.920 | 788.184 |
| 75x75x6 | 41,10 | 480.870 | 575.400 | 731.580 |
| 75x75x8 | 53,94 | 631.098 | 755.160 | 960.132 |
| 80x80x6 | 44,04 | 515.268 | 616.560 | 783.912 |
| 80x80x8 | 57,78 | 676.026 | 808.920 | 1.028.484 |
| 80x80x10 | 71,40 | 835.380 | 999.600 | 1.270.920 |
| 90x90x7 | 57,66 | 674.622 | 807.240 | 1.026.348 |
| 90x90x8 | 65,40 | 765.180 | 915.600 | 1.164.120 |
| 90x90x9 | 73,20 | 856.440 | 1.024.800 | 1.302.960 |
| 90x90x10 | 90,00 | 1.053.000 | 1.260.000 | 1.602.000 |
| 100x100x8 | 73,20 | 856.440 | 1.024.800 | 1.302.960 |
| 100x100x10 | 90,00 | 1.053.000 | 1.260.000 | 1.602.000 |
| 100x100x12 | 106,80 | 1.249.560 | 1.495.200 | 1.901.040 |
| 120x120x8 | 88,20 | 1.031.940 | 1.234.800 | 1.569.960 |
| 120x120x10 | 109,20 | 1.277.640 | 1.528.800 | 1.943.760 |
| 120x120x12 | 129,60 | 1.516.320 | 1.814.400 | 2.306.880 |
| 125x125x8 | 91,80 | 1.074.060 | 1.285.200 | 1.634.040 |
| 125x125x10 | 114,00 | 1.333.800 | 1.596.000 | 2.029.200 |
| 125x125x12 | 135,60 | 1.586.520 | 1.898.400 | 2.413.680 |
| 150x150x10 | 138,00 | 1.614.600 | 1.932.000 | 2.456.400 |
| 150x150x12 | 163,80 | 1.916.460 | 2.293.200 | 2.915.640 |
| 150x150x15 | 202,80 | 2.372.760 | 2.839.200 | 3.609.840 |
| 180x180x15 | 245,40 | 2.871.180 | 3.435.600 | 4.368.120 |
| 180x180x18 | 291,60 | 3.411.720 | 4.082.400 | 5.190.480 |
| 200x200x16 | 291,00 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 200x200x20 | 359,40 | 4.204.980 | 5.031.600 | 6.397.320 |
| 200x200x24 | 426,60 | 4.991.220 | 5.972.400 | 7.593.480 |
| 250x250x28 | 624,00 | 7.300.800 | 8.736.000 | 11.107.200 |
| 250x250x35 | 768,00 | 8.985.600 | 10.752.000 | 13.670.400 |
Ngoài sắt thép hình V Miền Nam, trên thị trường hiện nay khách hàng cũng thường sử dụng thép V của một số thương hiệu khác như Việt Nhật, An khánh, VinaOne, Nhà Bè,... Khách hàng có thể tham khảo giá của các thương hiệu được Vương Quân Khôi cập nhật bên dưới để tìm được thương hiệu thép hình V phù hợp nhất.
- Giá sắt thép hình V Việt Nhật
- Giá sắt thép hình V An Khánh
- Giá sắt thép hình V VinaOne
- Giá sắt thép hình V Nhà Bè
CẦN BÁO GIÁ THÉP HÌNH NGAY HÔM NAY ? Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo hoặc yêu cầu báo giá, chúng tôi sẽ gọi lại ngay!!!
Thép V Miền Nam: Đặc điểm, ứng dụng, phân loại và cách nhận biết
1/ Ưu điểm và ứng dụng
Một số đặc điểm nổi trội giúp sắt thép hình V Miền Nam ghi điểm trong lòng người tiêu dùng đó là:
- Chất lượng bền bỉ vượt trội, thời gian sử dụng có thể lên đến 20 năm đối với sắt V Miền Nam đen, 50 - 70 năm đối với thép V Miền Nam mạ kẽm, nhúng kẽm nóng.
- Nguyên liệu sản xuất sắt thép hình V Miền Nam là carbon nguyên chất, khả năng chống gỉ sét tốt ở điều kiện môi trường bình thường.
- Quy trình sản xuất sắt hình V Miền Nam hiện đại, được kiểm định chất lượng theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), Nhật Bản (JIS).
- Dây chuyền sản xuất hiện đại, nhập khẩu đồng bộ từ tập đoàn Dainieli số 1 của Ý và công nghệ tự động của Siemens, CHLB Đức.
- Tính ứng dụng cao, dễ gia công, trọng lượng nhẹ, tiện lợi trong quá trình vận chuyển.
- Đa dạng quy cách từ V20 - V250 với nhiều chủng loại khác nhau (đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng).

Với việc đa dạng về kích cỡ, trọng lượng, độ dày, cùng với giá sắt thép hình V Miền Nam phải chăng đã giúp thép V Miền Nam được sử dụng hết sức đa dạng cho nhiều lĩnh vực ngành nghề. Chủ yếu thép V Miền Nam được sử dụng để làm kết cấu cho các công trình xây dựng, nhà thép tiền chế. Bên cạnh đó, có thể sử dụng sắt thép hình V Miền Nam để gia công hàng rào, cửa đi, kệ tủ hay khung các loại máy móc.
Bảng giá thép V cập nhật mới nhất - Ưu đãi 5-10% tại VQK
2/ Các loại thép V Miền Nam
Với xưởng Luyện thép công suất 550.000 tấn phôi thép/năm và xưởng Cán thép công suất 450.000 tấn/năm, công ty thép Miền Nam cung cấp số lượng lớn sắt hình V Miền Nam với nhiều chủng loại khác nhau như đen, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng. Mỗi loại có quy trình sản xuất và phương pháp gia công bề mặt khác nhau.
Sắt V đen Miền Nam có bề mặt màu đen, được đúc từ phôi thép chứa lượng lớn carbon nên có độ cứng cao và rất chắc chắn. Thép V mạ kẽm Miền Nam có khả năng chống ăn mòn tốt, lớp mạ kẽm mỏng được thực hiện bằng phương pháp mạ điện, tuổi thọ từ 20 - 25 năm. Còn sắt thép hình V Miền Nam mạ kẽm nhúng nóng có tuổi thọ cao nhất, có thể lên đến 60 năm (tùy điều kiện môi trường) nhờ lớp mạ kẽm dày, bám chắc vào bề mặt thép, không bị ảnh hưởng bởi các tác động của môi trường, nước biển hay các loại hóa chất ăn mòn.

3/ Cách nhận biết sắt thép hình V Miền Nam chính hãng
Các sản phẩm sắt thép hình V Miền Nam chính hãng có ký hiệu giống chữ V (hình ảnh minh họa bên dưới) trên thanh thép góc được in chìm, khoảng cách giữa 2 dấu từ 1,2m đến 1,4m tùy theo thép góc lớn nhỏ.

Ngoài ra, mỗi bó thép V Miền Nam khi cung cấp ra thị trường đều được treo một giấy mã vạch có đầy đủ thông tin về tiêu chuẩn sản xuất, mác thép, quy cách, số lô sản xuất, khối lượng,... và mã vạch sản phẩm để khách hàng đối chiếu với thông tin nhà máy cung cấp.

CẦN TƯ VẤN TẤT CẢ VẤN ĐỀ VỀ THÉP HÌNH ? Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo, chúng tôi sẽ các chuyên gia gọi lại ngay cho quý khách !!!
Địa chỉ phân phối sắt thép hình V Miền Nam chính hãng, chất lượng - Tôn Thép VQK
Một địa chỉ cung cấp sắt thép hình V Miền Nam uy tín sẽ giúp khách hàng yên tâm hơn về chất lượng cũng như độ an toàn và bền bỉ của dự án. Tôn Thép Vương Quân Khôi với kinh nghiệm 15 năm hoạt động trên thị trường sắt thép, luôn cung cấp các sản phẩm tôn thép với chất lượng tốt nhất, là địa chỉ tin cậy của khách hàng.
Chúng tôi là đối tác của nhiều thương hiệu sắt thép lớn như VinaOne, An Khánh, Á Châu, Đại Việt,... đặc biệt là thép Miền Nam. Cam kết hàng chính hãng 100%, có đầy đủ chứng từ, hóa đơn. Tôn Thép Vương Quân Khôi có đầy đủ kích thước cho khách hàng lựa chọn, nhân viên tư vấn nhiệt tình. Giá sắt thép hình V Miền Nam cạnh tranh, chiết khấu lớn cho khách hàng.
Liên hệ hotline của Tôn Thép Vương Quân Khôi để được báo giá sắt thép hình V Miền Nam nhanh nhất, chính xác nhất, cùng với đó là nhiều ưu đãi hấp dẫn đang chờ bạn lên đến 10%.
CẦN MUA THÉP HÌNH VỚI GIÁ GỐC RẺ NHẤT ? Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo hoặc yêu cầu báo giá, chúng tôi sẽ gọi lại ngay!!!
Hình ảnh kho bãi - vận chuyển thép hình
CẦN MUA THÉP HÌNH VỚI GIÁ GỐC RẺ NHẤT ? Hãy gọi ngay hotline, nhắn tin zalo hoặc yêu cầu báo giá, chúng tôi sẽ gọi lại ngay!!!
















Admin –
Thép tốt, giá rẻ, nhân viên tư vấn luôn hỗ trợ nhanh chóng