Tôn Thép VQK cung cấp thép ống Hòa Phát tại Quận 12 với nguồn hàng ổn định, quy cách rõ ràng và giá bán bám sát thị trường. Sản phẩm phù hợp thi công nhà dân, xưởng cơ khí, mái che, giao hàng nhanh theo tiến độ công trình, linh hoạt cho cả khách lẻ và đơn hàng số lượng lớn.
Bảng giá thép ống Hòa Phát tại Quận 12 hôm nay 12/10/2026
Đơn giá thép ống Hòa Phát (VNĐ/kg) tại Quận 12 hôm nay 12/10/2026 tại Tôn Thép VQK từ 21.400 - 23.400 VNĐ/kg, tùy theo quy cách, độ dày và chủng loại (đen hoặc mạ kẽm).
Để nắm giá thị trường chính xác và nhận báo giá tốt nhất trong ngày, khách hàng nên liên hệ trực tiếp Tôn Thép VQK để được tư vấn nhanh.
Bảng giá thép ống tròn đen Hòa Phát tại Quận 12
| ĐK ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (đ/kg) | Giá (đ/cây) |
| Ø21 | 0.9 | 2.70 | 21.400 | 57.780 |
| Ø21 | 1.0 | 3.00 | 21.400 | 64.200 |
| Ø21 | 1.2 | 3.50 | 21.400 | 74.900 |
| Ø27 | 1.0 | 4.10 | 21.400 | 87.740 |
| Ø27 | 1.2 | 4.90 | 21.400 | 104.860 |
| Ø27 | 1.4 | 5.60 | 21.400 | 119.840 |
| Ø34 | 1.0 | 5.20 | 21.400 | 111.280 |
| Ø34 | 1.2 | 6.20 | 21.400 | 132.680 |
| Ø34 | 1.4 | 7.20 | 21.400 | 154.080 |
| Ø34 | 1.8 | 8.90 | 21.400 | 190.460 |
| Ø42 | 1.2 | 8.10 | 21.400 | 173.340 |
| Ø42 | 1.4 | 9.40 | 21.400 | 201.160 |
| Ø42 | 1.8 | 11.30 | 21.400 | 241.820 |
| Ø42 | 2.0 | 12.20 | 21.400 | 261.080 |
| Ø49 | 1.4 | 11.20 | 21.400 | 239.680 |
| Ø49 | 1.8 | 14.10 | 21.400 | 301.740 |
| Ø49 | 2.0 | 15.20 | 21.400 | 325.280 |
| Ø49 | 2.2 | 15.80 | 21.400 | 338.120 |
| Ø60 | 1.8 | 17.90 | 21.400 | 383.060 |
| Ø60 | 2.0 | 19.80 | 21.400 | 423.720 |
| Ø60 | 2.3 | 21.10 | 21.400 | 451.540 |
| Ø60 | 2.5 | 21.80 | 21.400 | 466.520 |
| Ø76 | 2.0 | 25.20 | 21.400 | 539.280 |
| Ø76 | 2.5 | 31.20 | 21.400 | 667.680 |
| Ø90 | 2.0 | 30.10 | 21.400 | 644.140 |
| Ø90 | 2.5 | 37.40 | 21.400 | 800.360 |
| Ø114 | 2.5 | 47.50 | 21.400 | 1.016.500 |
| Ø114 | 3.0 | 56.20 | 21.400 | 1.202.680 |
| Ø140 | 3.0 | 69.80 | 21.400 | 1.493.720 |
| Ø168 | 3.5 | 92.40 | 21.400 | 1.977.360 |
Bảng giá thép ống tròn mạ kẽm Hòa Phát tại Quận 12
| ĐK ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (đ/kg) | Giá (đ/cây) |
| Ø21 | 0.9 | 2.80 | 23.400 | 65.520 |
| Ø21 | 1.0 | 3.10 | 23.400 | 72.540 |
| Ø21 | 1.2 | 3.60 | 23.400 | 84.240 |
| Ø27 | 1.0 | 4.30 | 23.400 | 100.620 |
| Ø27 | 1.2 | 5.10 | 23.400 | 119.340 |
| Ø27 | 1.4 | 5.80 | 23.400 | 135.720 |
| Ø34 | 1.0 | 5.40 | 23.400 | 126.360 |
| Ø34 | 1.2 | 6.50 | 23.400 | 152.100 |
| Ø34 | 1.4 | 7.50 | 23.400 | 175.500 |
| Ø34 | 1.8 | 9.10 | 23.400 | 212.940 |
| Ø42 | 1.2 | 8.40 | 23.400 | 196.560 |
| Ø42 | 1.4 | 9.80 | 23.400 | 229.320 |
| Ø42 | 1.8 | 11.70 | 23.400 | 273.780 |
| Ø42 | 2.0 | 12.60 | 23.400 | 294.840 |
| Ø49 | 1.8 | 14.60 | 23.400 | 341.640 |
| Ø49 | 2.0 | 15.70 | 23.400 | 367.380 |
| Ø49 | 2.2 | 16.20 | 23.400 | 379.080 |
| Ø60 | 2.0 | 20.50 | 23.400 | 479.700 |
| Ø60 | 2.3 | 21.90 | 23.400 | 512.460 |
| Ø60 | 2.5 | 22.30 | 23.400 | 521.820 |
| Ø76 | 2.0 | 26.10 | 23.400 | 610.740 |
| Ø76 | 2.5 | 32.20 | 23.400 | 753.480 |
| Ø90 | 2.5 | 38.40 | 23.400 | 898.560 |
| Ø114 | 2.5 | 48.90 | 23.400 | 1.144.260 |
| Ø114 | 3.0 | 57.80 | 23.400 | 1.352.520 |
| Ø140 | 3.0 | 71.50 | 23.400 | 1.673.100 |
| Ø168 | 3.5 | 95.20 | 23.400 | 2.227.680 |
Lưu ý báo giá
- Báo giá áp dụng giao hàng trên toàn địa bàn Quận 12, bao gồm các phường An Phú Đông, Tân Thới Hiệp, Tân Chánh Hiệp, Thạnh Xuân, Thạnh Lộc, Hiệp Thành, Tân Thới Nhất và khu vực lân cận.
- Mức giá niêm yết mang tính tham khảo, có thể điều chỉnh theo từng phi, độ dày và khối lượng đặt hàng thực tế.
- Giá chưa bao gồm thuế VAT 10%, hỗ trợ xuất hóa đơn đầy đủ theo yêu cầu.
- Thép ống Hòa Phát chính hãng, nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ chứng từ CO – CQ từ nhà máy.
- Hỗ trợ giao hàng nhanh trong ngày, nhận cắt theo quy cách phục vụ công trình dân dụng và sản xuất cơ khí tại Quận 12.
KHÁCH HÀNG DỰ ÁN – NHÀ THẦU – XƯỞNG, CÔNG TY SẢN XUẤT (MUA THƯỜNG XUYÊN) sẽ được áp dụng CHÍNH SÁCH GIÁ ƯU ĐÃI RIÊNG.
Vui lòng LIÊN HỆ TRỰC TIẾP để nhận BÁO GIÁ TỐT NHẤT theo số lượng và tiến độ đặt hàng.
Tôn Thép VQK – Đại lý thép ống Hòa Phát tại Quận 12, nguồn hàng ổn định
Tôn Thép VQK cung ứng thép ống Hòa Phát tại Quận 12, phục vụ các hạng mục xây dựng dân dụng, sửa chữa nhà phố và thi công mặt bằng kinh doanh. Sản phẩm có quy cách rõ ràng, đúng tiêu chuẩn nhà máy, giá bán cập nhật theo thị trường khu vực TP.HCM.
Đơn vị hỗ trợ giao thép ống Hòa Phát nhanh tại các phường An Phú Đông, Tân Thới Hiệp, Tân Chánh Hiệp, Thạnh Xuân, Thạnh Lộc, Hiệp Thành, Tân Thới Nhất. Thời gian giao linh hoạt trong ngày, phù hợp công trình nhỏ lẻ và thi công theo tiến độ.

Các quy cách được sử dụng nhiều tại Quận 12 gồm phi 21, phi 27, phi 34, phi 42, phi 48; độ dày phổ biến từ 1.2 đến 2.0 mm. Thép ống Hòa Phát dễ thi công, độ bền ổn định, phù hợp làm khung mái, lan can, hàng rào và kết cấu cơ khí nhẹ.
Câu hỏi thường gặp (FAQ) về giá thép ống Hòa Phát tại Quận 12
Giá được tính theo kg, phụ thuộc vào phi, độ dày và số lượng đặt hàng tại thời điểm mua.
Chưa bao gồm VAT 10%, đại lý hỗ trợ xuất hóa đơn theo nhu cầu của khách hàng.
Phổ biến là phi 21, 27, 34, 42, 48 với độ dày từ 1.2 đến 2.0 mm cho nhà dân và xưởng nhỏ.
Thông thường giao trong ngày đối với khu vực nội quận và các phường lân cận.
Có, các đơn hàng công trình, thợ thi công và khách mua thường xuyên sẽ được áp dụng mức giá ưu đãi riêng.
Hình ảnh giao hàng thép ống Hòa Phát tại Quận 12




Nhu cầu thép ống Hòa Phát tại Quận 12 tập trung nhiều vào xây dựng nhà ở riêng lẻ và cải tạo nhà phố tại các phường Tân Thới Hiệp, Hiệp Thành, Thạnh Xuân. Các quy cách phi 21, phi 27 được sử dụng phổ biến cho khung mái, lan can và hạng mục phụ trợ.
Khu vực Quận 12 có nhiều xưởng cơ khí nhỏ, kho bãi và mặt bằng sản xuất nên thép ống Hòa Phát được lựa chọn để làm khung sắt, kệ hàng, mái che. Người mua ưu tiên loại dễ hàn, độ dày từ 1.4 đến 2.0 mm, nguồn hàng sẵn và giao nhanh trong ngày.
Bên cạnh đó, nhu cầu mua thép ống theo từng đợt nhỏ lẻ khá cao do đặc thù thi công phân kỳ. Giá bán theo kg rõ ràng, hỗ trợ cắt quy cách và giao linh hoạt trong nội quận là yếu tố giúp thép ống Hòa Phát được sử dụng ổn định tại Quận 12.
Các kích thước thép ống Hoà Phát thông dụng nhất
Các kích thước thép ống Hòa Phát được sử dụng phổ biến hiện nay chủ yếu phục vụ thi công nhà dân, cơ khí nhẹ và các hạng mục phụ trợ. Việc lựa chọn đúng phi và độ dày giúp đảm bảo khả năng chịu lực, thi công thuận tiện và tối ưu chi phí.
Các kích thước thép ống Hòa Phát thông dụng:
- Phi 21: thường dùng cho lan can, khung cửa, hạng mục phụ nhẹ
- Phi 27: sử dụng cho khung mái, khung che, hàng rào nhà phố
- Phi 34: phù hợp kết cấu chịu lực vừa, mái che, khung bảng hiệu
- Phi 42: dùng cho khung sắt, giàn đỡ, kết cấu phụ ngoài trời
- Phi 48: áp dụng cho hạng mục cần độ cứng cao hơn, khung kèo nhỏ
Độ dày phổ biến từ 1.2 đến 2.0 mm, tùy theo yêu cầu kỹ thuật và môi trường sử dụng. Các quy cách này luôn có sẵn tại đại lý, đáp ứng nhanh nhu cầu thi công tại khu dân cư và công trình cải tạo.
Để được báo giá thép ống Hòa Phát theo đúng phi, độ dày và khối lượng thực tế, nên liên hệ trực tiếp đơn vị phân phối chính hãng để được tư vấn quy cách phù hợp và sắp xếp giao hàng theo tiến độ công trình.
Tôn Thép VQK hỗ trợ giao hàng ống thép Hòa Phát từ kho Quận 12 sang các khu vực giáp ranh với thời gian nhanh chóng và chi phí tối ưu:
- Đại lý ống thép Hòa Phát tại Quận Gò Vấp
- Đại lý ống thép Hòa Phát tại Huyện Hóc Môn
- Đại lý ống thép Hòa Phát tại Quận Tân Bình





