Tôn Thép VQK chuyên cung cấp thép ống Hòa Phát tại Quận 6 với nguồn hàng lấy trực tiếp từ nhà máy, đảm bảo đúng chủng loại và tiêu chuẩn kỹ thuật. Kho luôn duy trì sẵn các size thông dụng, phục vụ tốt cho nhu cầu thi công nhà phố, cải tạo mặt bằng kinh doanh và gia công cơ khí nhỏ lẻ.
Bảng giá thép ống Hòa Phát tại Quận 6 hôm nay 12/10/2026
Hiện nay, thép ống Hòa Phát tại Quận 6 được Tôn Thép VQK báo giá theo đơn vị kg, thuận tiện cho khách mua lẻ, thợ thi công và các đơn hàng công trình. Giá tham khảo đang áp dụng gồm:
- Thép ống tròn đen Hòa Phát dao động từ 20.900 VNĐ/kg
- Thép ống tròn mạ kẽm Hòa Phát dao động từ 22.900 VNĐ/kg
Mức giá trên mang tính tham khảo và có thể điều chỉnh theo từng quy cách cụ thể như đường kính, độ dày thành ống, loại đen hoặc mạ kẽm và khối lượng đặt hàng.
Bảng giá thép ống tròn đen Hòa Phát tại Quận 6
| ĐK ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (đ/kg) | Giá (đ/cây) |
| Ø21 | 0.9 | 2.70 | 20.900 | 56.430 |
| Ø21 | 1.0 | 3.00 | 20.900 | 62.700 |
| Ø21 | 1.2 | 3.50 | 20.900 | 73.150 |
| Ø27 | 1.0 | 4.10 | 20.900 | 85.690 |
| Ø27 | 1.2 | 4.90 | 20.900 | 102.410 |
| Ø27 | 1.4 | 5.60 | 20.900 | 117.040 |
| Ø34 | 1.0 | 5.20 | 20.900 | 108.680 |
| Ø34 | 1.2 | 6.20 | 20.900 | 129.580 |
| Ø34 | 1.4 | 7.20 | 20.900 | 150.480 |
| Ø34 | 1.8 | 8.90 | 20.900 | 186.010 |
| Ø42 | 1.2 | 8.10 | 20.900 | 169.290 |
| Ø42 | 1.4 | 9.40 | 20.900 | 196.460 |
| Ø42 | 1.8 | 11.30 | 20.900 | 236.170 |
| Ø42 | 2.0 | 12.20 | 20.900 | 254.980 |
| Ø49 | 1.4 | 11.20 | 20.900 | 234.080 |
| Ø49 | 1.8 | 14.10 | 20.900 | 294.690 |
| Ø49 | 2.0 | 15.20 | 20.900 | 317.680 |
| Ø49 | 2.2 | 15.80 | 20.900 | 330.220 |
| Ø60 | 1.8 | 17.90 | 20.900 | 374.110 |
| Ø60 | 2.0 | 19.80 | 20.900 | 413.820 |
| Ø60 | 2.3 | 21.10 | 20.900 | 440.990 |
| Ø60 | 2.5 | 21.80 | 20.900 | 455.620 |
| Ø76 | 2.0 | 25.20 | 20.900 | 526.680 |
| Ø76 | 2.5 | 31.20 | 20.900 | 652.080 |
| Ø90 | 2.0 | 30.10 | 20.900 | 629.090 |
| Ø90 | 2.5 | 37.40 | 20.900 | 781.660 |
| Ø114 | 2.5 | 47.50 | 20.900 | 992.750 |
| Ø114 | 3.0 | 56.20 | 20.900 | 1.174.580 |
| Ø140 | 3.0 | 69.80 | 20.900 | 1.458.820 |
| Ø168 | 3.5 | 92.40 | 20.900 | 1.931.160 |
Bảng giá thép ống tròn mạ kẽm Hòa Phát tại Quận 6
| ĐK ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (đ/kg) | Giá (đ/cây) |
| Ø21 | 0.9 | 2.80 | 22.900 | 64.120 |
| Ø21 | 1.0 | 3.10 | 22.900 | 70.990 |
| Ø21 | 1.2 | 3.60 | 22.900 | 82.440 |
| Ø27 | 1.0 | 4.30 | 22.900 | 98.470 |
| Ø27 | 1.2 | 5.10 | 22.900 | 116.790 |
| Ø27 | 1.4 | 5.80 | 22.900 | 132.820 |
| Ø34 | 1.0 | 5.40 | 22.900 | 123.660 |
| Ø34 | 1.2 | 6.50 | 22.900 | 148.850 |
| Ø34 | 1.4 | 7.50 | 22.900 | 171.750 |
| Ø34 | 1.8 | 9.10 | 22.900 | 208.390 |
| Ø42 | 1.2 | 8.40 | 22.900 | 192.360 |
| Ø42 | 1.4 | 9.80 | 22.900 | 224.420 |
| Ø42 | 1.8 | 11.70 | 22.900 | 267.930 |
| Ø42 | 2.0 | 12.60 | 22.900 | 288.540 |
| Ø49 | 1.8 | 14.60 | 22.900 | 334.340 |
| Ø49 | 2.0 | 15.70 | 22.900 | 359.530 |
| Ø49 | 2.2 | 16.20 | 22.900 | 370.980 |
| Ø60 | 2.0 | 20.50 | 22.900 | 469.450 |
| Ø60 | 2.3 | 21.90 | 22.900 | 501.510 |
| Ø60 | 2.5 | 22.30 | 22.900 | 510.670 |
| Ø76 | 2.0 | 26.10 | 22.900 | 597.690 |
| Ø76 | 2.5 | 32.20 | 22.900 | 737.380 |
| Ø90 | 2.5 | 38.40 | 22.900 | 879.360 |
| Ø114 | 2.5 | 48.90 | 22.900 | 1.119.810 |
| Ø114 | 3.0 | 57.80 | 22.900 | 1.323.620 |
| Ø140 | 3.0 | 71.50 | 22.900 | 1.637.350 |
| Ø168 | 3.5 | 95.20 | 22.900 | 2.178.080 |
Lưu ý báo giá
- Giá thép ống được tính theo kg, đơn giá mỗi cây sẽ quy đổi theo trọng lượng thực tế của từng quy cách.
- Mức giá có thể thay đổi theo đường kính ống, độ dày thành ống, loại ống đen hoặc ống mạ kẽm.
- Báo giá mang tính tham khảo tại thời điểm cập nhật, có thể điều chỉnh theo biến động thị trường trong ngày.
- Giá chưa bao gồm thuế VAT 10, khách hàng có nhu cầu xuất hóa đơn sẽ được hỗ trợ đầy đủ.
- Chi phí vận chuyển được tính riêng hoặc cộng gộp tùy số lượng và vị trí giao hàng cụ thể.
KHÁCH HÀNG DỰ ÁN – NHÀ THẦU – XƯỞNG, CÔNG TY SẢN XUẤT (MUA THƯỜNG XUYÊN) sẽ được áp dụng CHÍNH SÁCH GIÁ ƯU ĐÃI RIÊNG.
Vui lòng LIÊN HỆ TRỰC TIẾP để nhận BÁO GIÁ TỐT NHẤT theo số lượng và tiến độ đặt hàng.
Tôn Thép VQK - Đơn vị phân phối ống thép Hòa Phát tại Quận 6
Tôn Thép VQK hiện cung cấp ống thép Hòa Phát cho khu vực Quận 6 với nguồn hàng ổn định, phù hợp thi công nhà ở, sửa chữa mặt bằng kinh doanh và sản xuất cơ khí nhỏ. Hàng được nhập thẳng từ nhà máy Hòa Phát, quy cách đồng đều, giúp khách hàng chủ động tiến độ và hạn chế phát sinh chi phí.
- Cung ứng ống thép Hòa Phát chính hãng, nguồn gốc rõ ràng
- Kho luôn có sẵn nhiều kích thước ống đen và ống mạ kẽm thông dụng
- Giá bán cập nhật theo thị trường, báo chi tiết theo từng quy cách
- Nhận cung cấp từ đơn hàng nhỏ đến công trình số lượng lớn
- Tổ chức giao hàng nhanh trong Quận 6, phù hợp khu vực dân cư đông
- Hỗ trợ đầy đủ CO CQ, hóa đơn theo yêu cầu khách hàng

Câu hỏi thường gặp (FAQ) về giá thép ống Hòa Phát tại Quận 6
Giá được tính theo kg, sau đó quy đổi ra giá mỗi cây dựa trên trọng lượng thực tế của từng quy cách ống.
Giá được cập nhật hằng ngày theo thị trường thép TP.HCM và có thể thay đổi tùy thời điểm đặt hàng và số lượng mua.
Có. Tôn Thép VQK vẫn phục vụ khách mua lẻ, thợ thi công với báo giá rõ ràng theo từng phi và độ dày.
Tùy từng đơn hàng và vị trí giao cụ thể, chi phí vận chuyển có thể đã bao gồm hoặc được báo riêng khi chốt đơn.
Có. Khi khách hàng có nhu cầu, Tôn Thép VQK cung cấp đầy đủ chứng từ CO CQ và hóa đơn theo quy định.
Hình ảnh giao hàng thép ống Hòa Phát tại Quận 6



Nhu cầu sử dụng thép ống Hòa Phát tại Quận 6
Tại Quận 6, thép ống Hòa Phát được sử dụng nhiều cho nhà phố và nhà ở kết hợp kinh doanh trên các tuyến đường như Hậu Giang, Kinh Dương Vương, Bình Tiên. Các quy cách thường dùng là phi 21, phi 27, độ dày từ 1.2 đến 1.6 mm, phục vụ làm khung mái che, lan can và khung cửa.
Ở khu vực Phường 5, Phường 10 và Phường 14, nơi tập trung nhiều kho hàng và xưởng cơ khí nhỏ, nhu cầu thép ống Hòa Phát nghiêng về phi 34 và phi 42, độ dày 1.6 đến 2.0 mm. Người mua ưu tiên loại dễ hàn, chịu lực ổn định để làm khung sắt, kệ hàng và kết cấu phụ trong nhà xưởng.

Với các hạng mục ngoài trời như mái che, hàng rào và khung bảng hiệu, khách hàng tại Quận 6 có xu hướng chọn thép ống Hòa Phát mạ kẽm để tăng độ bền. Các quy cách từ phi 34 đến phi 49 được lấy theo từng đợt nhỏ, giao nhanh trong ngày để phù hợp tiến độ cải tạo và sửa chữa.
Tôn Thép VQK hỗ trợ vận chuyển ống thép Hòa Phát từ kho Quận 6 đến các khu vực lân cận với thời gian nhanh chóng và chiết khấu cao:
- Đại lý ống thép Hòa Phát tại Quận 5
- Đại lý ống thép Hòa Phát tại Quận 11
- Đại lý ống thép Hòa Phát tại Quận 8
Kinh nghiệm chọn mua ống thép Hoà Phát
Khi chọn mua ống thép Hòa Phát, trước hết cần xác định rõ mục đích sử dụng. Với các hạng mục nhẹ như lan can, khung cửa, mái che nhỏ, nên chọn phi 21 hoặc phi 27, độ dày từ 1.2 đến 1.6 mm để dễ thi công và tối ưu chi phí. Các hạng mục chịu lực hơn như khung sắt, khung mái lớn, bảng hiệu nên dùng từ phi 34 trở lên, độ dày tối thiểu 1.8 mm.
Cần kiểm tra kỹ quy cách thực tế của ống thép trước khi nhận hàng, bao gồm đường kính ngoài, độ dày thành ống và trọng lượng mỗi cây 6m. Ống thép Hòa Phát chính hãng có độ dày đồng đều, cây thẳng, bề mặt sạch, không móp méo. Khi mua thép mạ kẽm, nên chú ý lớp mạ phủ đều, không bong tróc, đặc biệt với các hạng mục ngoài trời.
Để đảm bảo mua đúng thép ống Hòa Phát chính hãng, đủ quy cách và giá sát thị trường, khách hàng nên làm việc trực tiếp với đại lý phân phối uy tín. Tôn Thép VQK hiện cung ứng đầy đủ ống thép Hòa Phát, báo giá minh bạch, giao hàng nhanh và hỗ trợ tư vấn chọn quy cách phù hợp cho từng hạng mục công trình.





